1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi hóa học lớp 8 và 9

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 61,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI Bài 1 (3 điểm) Nêu các tính chất hóa học của nước và viết các phương trình hóa học minh họa. Bài 2 (2 điểm): Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất khí sau đựng trong các bình mất nhãn khác nhau: O2 , H2 , CO2 Bài 3 (3 điểm): Cho 44,8g Fe tác dụng hết với dung dịch HCl. a. Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc. b. Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng b. Dẫn thể tích khí H2 thu được qua hỗn hợp CuO đã nung nóng. Tính khối lượng CuO bị khử Bài 4 (2 điểm): a) Mô tả cách điều chế và thử khí oxi trong phòng thí nghiệm. Viết phương trình phản ứng minh họa cho cách điều chế. b) Nêu cách điều chế và thu khí hidro trong phòng thí nghiệm. ...........Hết ............

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA - LỚP 8

Năm học: 2019 − 2020 Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tính chất

hóa học

Nêu được các tình chất hóa học của nước

Viết được các PTHH minh họa cho các tính chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

2 Bài tập

nhận biết

Biết mô tả

TN, Nhận biết các chất

Nhận biết các chất dựa vào các tính chất vật lí và hóa học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

2 4 40%

3 Bài tập

tính theo

phương

trình hóa

học

Dựa theo PTHH tính được V và m các chất cần tìm

Dựa vào chất

đã biết nếu thay chất khác thì tính chất khác theo PTHH mới

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 4 40%

2 3 30%

1 2 20%

1 1 10%

6 10 100%

Trang 2

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: HÓA HỌC 8 Thời gian : 45 phút

( Không kể thời gian giao đề )

Họ và tên: Lớp: Trường:

CÂU HỎI

Bài 1 (3 điểm)

Nêu các tính chất hóa học của nước và viết các phương trình hóa học minh họa

Bài 2 (2 điểm):

Trình bày phương pháp hoá học nhận biết các chất khí sau đựng trong các bình mất nhãn khác nhau: O2 , H2 , CO2

Bài 3 (3 điểm):

Cho 44,8g Fe tác dụng hết với dung dịch HCl

a Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc

b Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

b Dẫn thể tích khí H2 thu được qua hỗn hợp CuO đã nung nóng Tính khối lượng CuO bị khử

Bài 4 (2 điểm):

a) Mô tả cách điều chế và thử khí oxi trong phòng thí nghiệm Viết phương trình phản ứng minh họa cho cách điều chế

2

Điểm

Trang 3

b) Nêu cách điều chế và thu khí hidro trong phòng thí nghiệm

Trang 4

Hết ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA 8

u

1 a) Nêu được tính chất hóa học của nước

b) Viết được các PTHH minh họa Mỗi pt (0,25 đ)

2 1

2 B1 Cho lội qua nước vôi trong nếu vôi trong vẩn đục là khí CO2

còn lại là khí O2 và H2

B2 châm tàn đóm đỏ nếu bùng cháy là khí O2 còn lại là H2

0,5 1 0,5

3 Fe + 2HCl → FeCl

2 + H2 (1)

) ( 8 , 0 56

8 , 44

mol

) ( 8 , 0

2

n H = FeCl = Fe =

a

) ( 92 , 17 4 , 22 8 , 0 4 , 22

b

) ( 6 , 101 127 8 , 0

c CuO + H2

Cu + H2O (2) Theo (2)

) ( 8 , 0

n

n CuO = H =

) ( 64 80 8 , 0

n

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

4 a) HS mô tả đúng Cho KMnO4 vào ống nghiệm Đốt nóng rồi thu

khí Oxi bằng cách đẩy nước và đẩy không khí thử bằng tàn đóm đỏ

nếu bùng cháy là nguyên chất

2KMnO4

→

t0

K2MnO4 + MnO2 + O2

b) - Điều chế: Cho một số axit ( HCl, H2SO4) tác dụng với một số

kim loại như Fe, Al, Zn,

- Cách thu: + Đẩy không khí

+ Đẩy nước

0,5 0,5

0,5 0,5

Hết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA - LỚP 9

Năm học: 2019 − 2020 Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

4

Trang 5

1 Tính chất

hóa học

Nêu được các tình chất hóa học của bazơ

Viết được các PTHH minh họa cho các tính chất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

2 Hóa học

hữu cơ

Hoàn thành chuỗi phản ứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

2 Bài tập

nhận biết

Viết các phương trình nhận biết

Nhận biết các chất dựa vào các tính chất vật lí và hóa học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2 20%

2 3 30%

3 Bài tập

tính theo

phương

trình hóa

học

Viết các phương trình phản ứng

Dựa vào chất đã biết nếu thay chất khác thì tính chất khác theo PTHH mới

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

2 2 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 4 40%

2 3 30%

1 2 20%

1 1 10%

7 10 100%

Trang 6

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian : 45 phút

( Không kể thời gian giao đề )

Họ và tên: Lớp: Trường:

CÂU HỎI Bài (2 đ)

Trình bày tính chất hóa học chung của bazơ Mỗi tính chất viết một phương trình minh họa (nếu có)

Bài 2 (2,5 đ)

Nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, NaCl,NaOH, Na2SO4 bằng phương pháp hóa học Viết phương trình phản ứng, nếu có

Bài 3 (2,5 đ):

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau

Saccarozo →

) 1 (

Glucozơ →

) 2 (

Rượu etylic →

) 3 (

Axit axetic

→

 ( 3 )

Etyl axetat →

) 4 (

Natri axetat

Bài 4 (3 đ)

Trung hòa 500g dung dịch H2SO4 4,9% bằng dung dịch KOH 2M

a Viết phương trình

b Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng ?

c Cho dung dịch thu được vào dung dịch Ba(NO3)2 Viết phương trình phản ứng Tính khối lượng kết tủa tạo thành

Cho biết K=39; H=1; O=16; N=14; S=32; Ba=137

6

Điểm

Trang 7

Hết

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HÓA HỌC 9

u

1 a) Nêu được tính chất hóa học của bazơ

b) Viết được các PTHH minh họa Mỗi pt (0,25 đ)

2

2 B1 Thử bằng quỳ tím

Nếu chuyển màu đỏ là H2SO4

Nếu chuyển màu xanh là NaOH

Còn lại là NaCl và Na2SO4

B2 Cho BaCl2 tác dụng với hai chất trên nếu có kết tủa là Na2SO4

còn lại là NaCl

Na2SO4 + BaCl2

→ BaSO4 + 2NaCl

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

3

C12H22O11

 →

ax ,t0

C6H12O6 +C6H12O6

C6H12O6

 →

xt , men

C2H5OH

C2H5OH  →

→ 32 30

CH3COOH

CH3COOH + C2H5OH ←

t0,H2SO4

CH3COOC2H5

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

0, 5

0, 5 0,5 0,5

0, 5

4 a) H

2SO4 + 2KOH → K2SO4 + H2O (1)

khối lượng axit là

) ( 5 , 24 100

9 4 500

4

) ( 25 , 0 98

5 , 24

4

b) Theo phương trình

) ( 5 , 0 25 , 0

Thể tích KOH cần dùng là

) ( 25 , 0 2

5 , 0

M C

n V

M

=

=

=

K2SO4 + Ba(NO3)2

→ BaSO4 + 2KNO3 (2) c) Theo PT (2)

) ( 25 , 0

4 2 4 2

n BaSO = K SO = H SO =

Khối lượng kết tủa là:

) ( 75 , 58 235 25 , 0

0, 5 0,5

0, 5

0,5 0,25 0,25 0,5

8

Ngày đăng: 26/04/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w