Nếu ABC là tam giác đều thì tam giác đó có độ dài ba trung tuyến bằng nhau.. Câu 4.[r]
Trang 1Câu hỏi trắc nghiệm phần: mệnh đề
Cõu 1 Phỏt biểu nào sau đõy là mệnh đề đỳng?
A 3.5 = 15 Hà Nội là thủ đụ của Lào
B 9 là số lẻ 9 chia hết cho 2
C 81 là số chớnh phương 81 là số nguyờn
D Số 141 chia hết cho 3 141 chia hết cho 9
Cõu 2 Phỏt biểu nào sau đõy là mệnh đề đỳng?
A Đường trũn cú một tõm đối xứng và cú một trục đối xứng
B Hỡnh chữ nhật cú hai trục đối xứng
C Tam giỏc ABC vuụng cõn A = 450
D Hai tam giỏc vuụng ABC và A’B’C’ cú diện tớch bằng nhau ABCA B C' ' '.Cõu 3 Cho cỏc mệnh đề
P= “ABC là tam giỏc đều”
Q= “ABC cú độ dài ba trung tuyến bằng nhau”
Khi đú P Q là mệnh đề nào sau đõy:
A Nếu ABC cú độ dài ba trung tuyến bằng nhau thỡ tam giỏc đú là tam giỏc đều
B Nếu ABC khụng là tam giỏc đều thỡ tam giỏc đú cú độ dài ba trung tuyến khụngbằng nhau
C Nếu ABC cú độ dài ba trung tuyến khụng bằng nhau thỡ tam giỏc đú khụng là tam giỏc đều
D Nếu ABC là tam giỏc đều thỡ tam giỏc đú cú độ dài ba trung tuyến bằng nhau.Cõu 4 Phỏt biểu nào sau đõy là mệnh đề đỳng?
A Bỡnh phương của mọi số thực luụn là số khụng õm
B Tồn tại ớt nhất một số thực mà bỡnh phương của nú là số khụng õm
C Chỉ cú một số thực mà bỡnh phương của nú là số khụng õm
D Nếu x là số thực thỡ x2 là số dương
Cõu 5.Cho mệnh đề chứa biến P(x) : 2
"x15x "với x là số thực Mệnh đề nào sau
Cõu 6 Cho mệnh đề : ‘‘xR, x 1x’’.Phỏt biểu bằng lời của mệnh đề trờn là mệnh
đề nào dưới đõy?
A Mọi số thực luụn lớn hơn nghịch đảo của nú
B Cú ớt nhất một số thực lớn hơn nghịch đảo của nú
C Chỉ cú một số thực lớn hơn nghịch đảo của nú
Trang 2Câu 11 Mệnh đề nào sau đây sai?
A ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông.
B ABC là tam giác đều khi và chỉ khi A = 600
C Tam giác ABC cân tại A suy ra AB = AC.
D Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O suy ra OB = OC = OD.
Trang 3C©u hái tr¾c nghiÖm phÇn: tËp hîp
C©u 16 Trong sè c¸c tËp sau tËp nµo lµ tËp rçng :
Câu 18 Cho tập X 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 số các tập con của X chứa cả ba phần tử 3,4,5 là
kết quả nào sau
A 4
B 8
C 6
D 7
Câu 19 Giao của hai tập hợp A và B là tập hợp gồm các phần tử…
A thuộc A nhưng không thuộc B.
B thuộc B nhưng không thuộc A.
C thuộc cả A và B.
D hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Câu 20 Hợp của hai tập hợp A và B là tập hợp gồm các phần tử…
A thuộc A nhưng không thuộc B.
B thuộc B nhưng không thuộc A.
C thuộc cả A và B.
Trang 4D hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Câu 21 Hiệu của hai tập hợp A và B là tập hợp gồm các phần tử…
A thuộc A nhưng không thuộc B.
B thuộc B nhưng không thuộc A.
C thuộc cả A và B.
D hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Câu 22 Giao của hai tập hợp A và B được kí hiệu là
Câu 27 Cho A là tập hợp các học sinh khối 11 của trường Y, B là tập hợp các học
sinh nữ của trường Y A Blà kết quả nào sau đây?
A Tập hợp các học sinh nam khối 11 của trường Y
B Tập hợp các học sinh nữ của trường Y
C Tập hợp các học sinh nữ khối 11 của trường Y
D Tập hợp các học sinh khối 11 của trường Y
Câu 28 Cho các tập hợp
M={xN | x là bội số của 2}; N={xN | x là bội số của 6}.
P={xN | x là ước số của 2}; Q={xN | x là ước số của 6}.
Mệnh đề nào sau đây đúng:
A MN.
B QP.
C MN=N.
Trang 7x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x x
, x (0;+ )
x x
Trang 8Câu 55 Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a; b).
Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a; b)?
Trang 11C©u hái tr¾c nghiÖm phÇn : hµm sè bËc hai
Câu 71 Câu nào sau đây sai ? Hàm số y = f(x) = x2 - 2x + 2:
Trang 121 4
Trang 14Câu 86 Parabol y = ax 2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; -12) có phương trình
Câu 91 Với a, m bằng bao nhiêu thì parabol yax m2 có toạ độ đỉnh là 2 ; 0
và cắt trục tung tại điểm có tung độ là -5 ?
Trang 15Câu 92 Cho (P) là parabol có dạng yax2 c, để (P) có toạ độ đỉnh là ( 0 ; 3 )
và một trong hai giao điểm của nó với trục hoành là điểm có hoành độ bằng 5 thì
Câu 94 Gọi (P) là đồ thị của hàm số yax b2, đường thẳng y 3 cắt parabol
tại một điểm trên trục và một điểm có hoành độ là -6 thì:
Trang 16Câu 97 Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
Trang 17Trong các phát biểu sau, tìm mệnh đề dúng ?
A (3) tương đương với (1) hoặc (2)
Trang 18Câu 113 Cho phương trình : ax+ b = 0 Chọn mệnh đề đúng:
A Nếu phương trình có nghiệm thì a khác 0
B Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0
C Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0
D Nếu phương trình có nghiệm thì b khác 0
Câu 114 Phương trình ax+b = 0 có tập nghiệm là R khi và chỉ khi :
Trang 19D Nhiều hơn hai nghiệm.
Câu 127 Với giá trị nào của a thì phương trình:3 x 2 ax 1 có nghiệm duy nhất:
Trang 20b a
Câu 131 Cho phương trình ax2+bx +c = 0 (a khác 0) Phương trình có hai nghiệm âm
phân biệt khi và chỉ khi
A Có 2 nghiệm trái dấu
B Có 2 nghiệm âm phân biệt
Trang 21C Có 2 nghiệm dương phân biệt
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có 2 nghiệm dương
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
D Phương trình có 2 nghiệm âm
Câu 139 Cho phương trình : mx 2 -2(m-2)x +m-3 = 0 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nếu m>4 thì phương trình vô nghiệm.
B Nếu m 4 thì phương trình có hai nghiệm
m
m m
x m
m m
' , 4 2
C Nếu m = 0 thì phương trình có nghiệm x = 3/4.
D Nếu m = 4 thì phương trình có nghiệm kép x = 1/2.
Câu 140 Phương trình : (m-2)x 2 +2x -1 = 0 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :
A m = 0 hay m = 2
B m = 1 hay m =2.
C m = -2 hay m = 3
D m = 2.
Câu 141 Điều kiện cần và đủ để phương trình ax 2 +bx+c = 0 ( a khác không) có hai
nghiệm phân biệt cùng dấu là
Câu 143 Nghiệm của phương trình x2 -3x +5 = 0 có thể xem là hoành độ giao điểm
của hai đồ thị hàm số nào sau đây?
Trang 221 y x 2
5 y x
có nghiệm, suy ra A.m # -1
2 z
2 z
2 y
1 y
2 x
1 2 )
1 2 (
y x
y x
Trang 23S y x
. có nghiệm , điều kiện cần và đủ là
2
ay x
a y ax
2
2 y x ) 1 m (
có nghiệm duy nhất khi
4
3 m y mx
có vô số nghiệm khi:
y 5 mx 2
0 1 y x
3
0 4
y 3 x 2
có duy nhất một nghiệm khi
2
2y xy x
y x y x
Trang 24Cõu 159: Nếu a > b và c > d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?