thiờn niờn kỉ II-I trước cụng nguyờn 2.3 3 Cõu 26: Sự ra đời nhà nước của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng cú nột độc đỏo so với phương Tõy là A.. hạn chế được tiêu cực trong việc tiến cử
Trang 1Xơng hoá thạch của loài vợn cổ đợc tìm thấy ở
A Châu Phi và Châu Mĩ
B châu Phi và Châu á
C châu Phi và Châu Âu
D châu Âu và Châu Mĩ
1.1 2 Cõu 8: ôHọ sống quõy quần theo quan hệ ruột thịt với nhau, gồm 5-7 gia đỡnh
Mỗi gia đỡnh cú đụi vợ chồng và con nhỏ chiếm một gúc lều hay gúc hangằ Đú là tổ chức
A thị tộc
B bộ lạc
C
Trang 2C bầy người nguyên thuỷ
D công xã nông thôn
1.1 1 Câu 9: Ngêi tinh kh«n xuÊt hiÖn c¸ch ®©y kho¶ng
1.1 3 Câu 11: Các nhà khảo cổ học coi thời đá mới là một cuộc cách mạng vì
A con người biết trồng trọt và chăn nuôi
B con người bắt đầu có óc sáng tạo
C đời sống tinh thần bắt đầu hình thành
D đời sống con người tiến bộ với tốc độ nhanh hơn và ổn định hơn
D
1.2 2 Câu 12: ‘‘Mỗi nhóm có hơn 10 gia đình, gồm 2-3 thế hệ già, trẻ cùng có chung
dòng máu’’ , được gọi là
A bình đẳng của người nguyên thuỷ
B cộng đồng của người nguyên thuỷ
C phân công lao động của người nguyên thuỷ
D công bằng của người nguyên thuỷ
B
1.2 3 Câu 14: Người nguyên thuỷ ‘‘chung lưng đấu cật’’ , hợp tác lao động, hưởng
thụ bằng nhau, vì
A họ yêu thương nhau, không muốn sống xa nhau
B tinh thần tương thân thương ái
C tình trạng đời sống còn quá thấp, chưa có của cải dư thừa
D mọi người có quan hệ huyết thống với nhau
C
1.2 3 Câu 15: Trong xã hội nguyên thuỷ, sự công bằng và bình đẳng là « nguyên tắc
vàng », nhưng loài người không muốn xã hội đó tồn tại vĩnh viễn là do
A đại đồng trong văn minh
B đại đồng nhưng mông muội
C không kích thích con người vươn lên trong cuộc sống
D không giải phóng được sức lao động của con người
B
Trang 3A 3000 năm B 5000 năm
C 5500 năm D 1000 năm 1.2 1 Cõu 17: Tổ chức xó hội thực chất, định hỡnh đầu tiên của Ngời tinh khôn là A bầy ngời nguyên thuỷ B thị tộc C bộ lạc D công xã nông thôn
B 1.2 2 Cõu 18: Nguyờn nhõn sõu xa dẫn đến xó hội cú giai cấp xuất hiện là A cụng cụ kim loại xuất hiện
B sản phẩm thừa thường xuyờn C tư hữu xuất hiện D gia đỡnh phụ hệ xuất hiện A 1.2 1 Cõu 19: Đứng đầu bộ lạc là A vua B tự trưởng C t ộc trưởng
D bồ chớnh
B 1.2 1 Cõu 20: Khoảng 3.000 năm trước đõy, cư dõn đầu tiờn biết đỳc và dựng đồ sắt là A Tõy Á và Nam Âu B Tõy Âu và Nam Á C Tõy Á và Ai Cập D Ai Cập và Trung Quốc A 2.3 2 Cõu 21: Loài người từ gió thời kỡ mụng muội để bước vào ngưỡng cửa của thời đại văn minh kể từ khi A bộ lạc tan ró B chế độ cụng xó thị tộc tan ró C xó hội cổ đại ra đời D xó hội cú giai cấp xuất hiện B 2.3 1 Cõu 22: Quốc gia Ai Cập cổ đại ra đời trên A lu vực sông Hằng
B lu vực sông Hoàng Hà
C lu vực sông Ti-gơ-rơ
D lu vực sông Nin D 2.3 2 Cõu 23: Nhà nớc phơng Đông ra đời sớm hơn phương Tõy là do A điều kiện tự nhiên thuận lợi
B nghề thủ công phát triển
C chăn nuôi, trồng trọt phát triển
D công cụ sắt xuất hiện
A 2.3 1 Cõu 24: Nhà nớc phơng Đông ra đời vào thời đại
A đồ đá cũ
B đá mới
C đồ đồng
D đồ sắt
C
2.3 1 Cõu 25: Cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng được hỡnh thành từ khoảng B
Trang 4A thiờn niờn kỉ V –IV trước cụng nguyờn
B thiờn niờn kỉ IV-III trước cụng nguyờn
C thiờn niờn kỉ III-II trước cụng nguyờn
D thiờn niờn kỉ II-I trước cụng nguyờn 2.3 3 Cõu 26: Sự ra đời nhà nước của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng cú nột độc
đỏo so với phương Tõy là
A cư dõn ở đõy chưa hề sử dụng đồ sắt
B cư dõn ở đõy chưa hề sử dụng đồ đồng thau
C cư dõn ở đõy chưa hề cú sản phẩm dư thừa
D xó hội chưa hề cú giai cấp
A
2.3 1 Cõu 27: Lực lợng lao động chính trong xã hội cổ đại phơng Đông là
A Quý tộc
B Nô lệ
C Bình dân
D Nông dân công xã D 2.3 1 Cõu 28: Chế độ nhà nớc của xã hội có giai cấp đầu tiên ở phơng Đông đợc gọi là A chế độ dân chủ chủ nô
B chế độ chuyờn chế cổ đại
C chế độ cộng hoà
D chế độ chiếm hữu nô lệ
B 2.3 2 Cõu 29: Chế độ quõn chủ chuyờn chế trung ương tập quyền là chế độ A do vua đứng đầu nhưng quyền lực tập trung trong tay quan lại và tăng lữ B khụng cú vua đứng đầu, mọi cụng việc do Hội đồng cụng xó quyết định C do vua đứng đầu và mọi quyền lực tập trung vào tay vua D do vua đứng đầu nhưng quyền lực nằm trong tay tăng lữ C 2.3 1 Cõu 30: Cư dõn phương Đụng sống chủ yếu bằng A nghề nụng B nghề thủ cụng nghiệp truyền thống C thương nghiệp đường biển D nghề thủ cụng nghiệp và buụn bỏn A 2.3 1 Cõu 31: Vờn treo Babilon là kì quan của A Ai Cập
B Lỡng Hà
C Hy Lạp
D Rô Ma B 2.3 1 Cõu 32: Sáng tạo ra hệ chữ số 1, 2, 3, 0 là của ngời A Ai Cập
B Hy Lạp
C ấn Độ
D Trung Quốc
C
2.3 2 Cõu 33: Lịch của phương Đụng cổ đại được gọi là nụng lịch, tại vỡ A
Trang 5A được xõy dựng trờn kinh nghiệm trồng lỳa
B do nhu cầu phục vụ sản xuất nụng nghiệp
C lịch cú tỏc dụng thực tiễn đối với việc gieo trồng
D tất cả A, B, C đều đỳng
2.3 3 Cõu 34: Phỏt minh lớn và cũng là biểu hiện đầu tiờn của văn minh loài người là
A phỏt minh ra lịch
B phỏt minh ra chữ viết
C phỏt minh ra chữ số
D phỏt minh ra giấy
B 2.3 3 Cõu 35: Người Ai Cập xưa giỏi về hỡnh học là tại vỡ A Ai Cập tập hợp nhiều nhà toỏn học rất lỗi lạc B tớnh toỏn trong xõy dựng Kim tự thỏp C thường xuyờn tớnh chiều dài của sụng Nin D do nhu cầu thực tế thường xuyờn đo đạc lại ruộng đất D 2.3 2 Cõu 36: Cỏc cụng trỡnh kiến trỳc đồ sộ của phương Đụng cổ đại đó thể hiện A sự tụn sựng thần thỏnh của con người B uy quyền của cỏc vua chuyờn chế C sự giàu cú của cỏc quốc gia cổ đại D sức lao động và trớ sỏng tạo vĩ đại của con người D 2.4 1 Cõu 37: Nhà nớc cổ đại phơng Tây ra đời vào thời kỡ
A đồ đá cũ
B đá mới
C đồ đồng
D đồ sắt
D 2.4 1 Cõu 38: Lực lợng lao động chính trong xã hội cổ đại phơng Tây là
A Chủ nô
B Nô lệ
C Bình dân
D Nông dân công xã
B
2.4 1 Cõu 39: Ngành kinh tế phỏt triển rất thịnh đạt ở cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy
là
A nụng nghiệp và thủ cụng nghiệp
B nụng nghiệp và thương nghiệp
C thủ cụng nghiệp và thương nghiệp
D chế biến nụng sản và làm hàng thủ cụng mĩ nghệ
C
2.4 3 Cõu 40: Cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy ra đời muộn hơn phương Đụng là vỡ
A đất canh tỏc khụ cứng, lưỡi cuốc, lưỡi cày bằng đồng khụng cú tỏc dụng
B cụng cụ sắt ra đời muộn
C trỡnh độ kĩ thuật canh tỏc ở phương Tõy rất lạc hậu
D chế độ cụng xó thị tộc tan ró muộn
A
Trang 62.4 1 Cõu 41: Chế độ nhà nớc của xã hội có giai cấp đầu tiên ở phơng Tây đợc gọi là
2.4 1 Cõu 43: Cỏc tầng lớp chớnh trong xó hội cổ đại phương Tõy là
A quý tộc, bỡnh dõn, nụ lệ
B chủ nụ, bỡnh dõn, nụ lệ
C chủ nụ, nụ lệ, nụng dõn
D quý tộc, nụng dõn, nụ lệ
B
2.4 2 Cõu 44: Chế độ chiếm nô là một chế độ mà
A kinh tế-xã hội dựa chủ yếu vào sức lao động của chủ nô
B kinh tế-xã hội dựa chủ yếu vào sức lao động của nô lệ, bóc lột nô lệ
C kinh tế-xó hội dựa chủ yếu vào sức lao động của nụng dõn và nụ lệ
D nụ lệ sống chủ yếu dựa vào trợ cấp của chủ nụ
B
2.4 2 Cõu 45: Nguyờn nhõn sõu xa dẫn đến sự hỡnh thành cỏc thị quốc Địa Trung Hải
là
A cư dõn sống tập trung ở thành thị
B thủ cụng nghiệp và thương nghiệp phỏt triển
C địa hỡnh đất đai chia cắt, khụng cú điều kiện tập trung đụng dõn cư
D sự hỡnh thành cỏc trung tõm buụn bỏn nụ lệ
C
2.4 3 Cõu 46: Thể chế dõn chủ cổ đại ở phương Tõy được biểu hiện ở chỗ
A mọi người trong xó hội đều cú quyền cụng dõn
B mọi người dõn được đối xử bỡnh đẳng
C cỏc cơ quan nhà nước đều do Đại hội cụng dõn bầu và cử ra
D mọi người được tự do gúp ý kiến và biểu quyết cỏc việc lớn của cả nước
C
2.4 3 Cõu 47: Thể chế dõn chủ ở phương Tõy cú hạn chế là
A kiều dõn và nụ lệ khụng cú quyền cụng dõn
B chỉ những người giàu cú mới cú quyền cụng dõn
C chỉ những người cú thế lực chớnh trị mới cú quyền cụng dõn
Trang 7C Xê-da lãnh đạo
D Ptô-lê-mê lãnh đạo2.4 2 Câu 49: Nguyên nhân dẫn đến cuộc đấu tranh của nô lệ ở phương Tây là
A bị khinh rẻ và bị loại trừ khỏi đời sống xã hội
B bị bóc lột nặng nề và bị phân biệt đối xử
C bị sử dụng như một thứ công cụ
D tất cả A, B, C đều đúng
D
2.4 2 Câu 50: Cuộc đấu tranh của nô lệ đã có tác dụng
A tạo điều kiện cho đạo thiên chúa truyền bá vào Rô - ma
B sản xuất bị đình đốn, giảm sút
C chế đô chiếm nô bị khủng hoảng trầm trọng
D sản xuất đình đốn, chế độ chiếm nô khủng hoảng trầm trọng
2.4 2 Câu 54: Cư dân Địa Trung Hải đã phát minh và cống hiến lớn lao cho loài
người thành tựu nào?
B kiến thức được khái quát thành định lí, lí thuyết
C được thực hiện bởi các nhà khoa học có tên tuổi
Trang 8B sự hình thành giai cấp địa chủ và tầng lớp nông dân lĩnh canh
C nông dân công xã bị phân hoá
D chiến tranh thôn tính giữa các quốc gia cổ
3.5 1 Câu 57: Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được xác lập dưới thời
A Xuân Thu - Chiến Quốc
3.5 2 Câu 64: Dưới thời nhà Đường, đặt thêm chức quan Tiết độ sứ với nhiệm vụ
A trông coi binh mã, tiền tài
B chỉ huy, cai quản quân sự và d ân sự ở vùng biên cương
B
Trang 9C cai quản các vùng đất chiếm được ở ngoài lãnh thổ
D giúp việc và tư vấn trực tiếp cho vua những công việc quan trọng.3.5 2 Câu 65: Nho gi¸o lµ mét
B tiến cử con em quý tộc quan lại
C tiến cử nhân tài trong nhân dân
D mở các trận đấu võ
A
3.5 3 Câu 68: Tính chất tiến bộ, tích cực của chế độ tuyển chọn quan lại bằng thi cử
là
A mở cửa cho các tầng lớp khác có thể tham gia vào bộ máy cai trị
B chọn được quan lại có tài đức trong nhân dân hiến kế giúp nước
C hạn chế tính chuyên chế của bộ máy nhà nước
D hạn chế được tiêu cực trong việc tiến cử
B
3.5 3 Câu 69: Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các triều đại phong
kiến Trung Quốc là
A quan hệ hoà hiếu với các nước láng giềng
B mở rộng quan hệ sang phương Tây
C thần phục các nước phương Tây
D gây chiến tranh xâm lược, thôn tính đất đai các nước xung quanh
D
3.5 2 Câu 70: Dưới thời nhà Đường, nhà nước thực hiện chế độ quân điền, nghĩa là
A ban cấp ruộng đất cho quân lính
B lấy đất công và ruộng bỏ hoang đem chia cho nông dân
C lấy ruộng đất công đem chia cho quý tộc, quan lại
D ban cấp ruộng đất cho những gia đình có người trong quân đội củatriều đình
B
3.5 1 Câu 71: Do sự phát triển của thủ công nghiệp, tổ chức phường hội ở Trung
Quốc xuất hiện từ thời
Trang 103.5 1 Câu 72: Thể loại văn học phát triển nhất dưới thời nhà Đường là
3.5 3 Câu 74: Dưới thời nhà Đường, “con đường tơ lụa” có ý nghĩa
A tăng cường giao lưu hàng hoá và văn hoá giữa Trung Quốc với thếgiới
B làm cho nghề dệt lụa của Trung Quốc phát triển mạnh hơn
C thúc đẩy thương nghiệp Trung Quốc phát triển
D tăng cường sự liên hệ giữa Trung Quốc với các quốc gia kế cận
3.5 1 Câu 76: Cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Nguyên, lập ra nhà Minh do
A Hoàng Sào lãnh đạo
B Chu Nguyên Chương lãnh đạo
3.5 2 Câu 78: Sự hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế tập quyền dưới
thời nhà Minh được thể hiện ở việc
A bỏ chức Thừa tướng và Thái uý
B thay đổi lại bộ máy chính quyền ở địa phương
C bỏ chức Thừa tướng và Thái uý, đặt chức Thượng thư phụ trách cácbộ
D củng cố bộ máy chính quyền thời nhà Nguyên
C
3.5 3 Câu 79: Năm 1380, Minh Thái Tổ tiến hành cải cách bộ máy nhà nước nhằm
mục đích
D
Trang 11A giảm sự cồng kềnh của bộ máy các cấp
B quản lí nhà nước được chặt chẽ hơn
C tăng cường tính chuyên quyền của các bộ
D tăng cường tính chuyên chế của nhà vua
3.5 2 Câu 80: Dưới thời nhà Minh, quan hệ sản xuất TBCN trong nông nghiệp được
thể hiện ở việc
A nông dân áp dụng kĩ thuật canh tác mới
B chủ xuất vốn cho nông dân trồng bông, mía
C tư sản bỏ tiền thuê nhân công trồng lúa
D nông dân đứng ra thành lập các điền trang lớn
B
3.5 3 Câu 81: Mầm mống tư bản chủ nghĩa xuất hiện ở Trung Quốc tương đối sớm,
nhưng nền sản xuất TBCN không phát triển được là do
A quan hệ phong kiến vẫn được duy trì chặt chẽ ở nông thôn
B chế độ cai trị độc đoán của chính quyền phong kiến chuyên chế
C nền kinh tế tiểu nông vẫn chiếm ưu thế
4.6 1 Câu 85: Thời kì định hình và phát triển của văn hóa truyền thống Ấn Độ là:
A thời Vương triều Gúp-ta
B thời Vương triều Hác-sa
C thời Vương triều Hồi giáo Đê-li
D thời Vương triều Mô-gôn
A
4.6 2 Câu 86: Nét đặc sắc nổi bật của thời kì Gúp-ta ở Ấn Độ là
A đạo Phật xuất hiện và được truyền bá trong cả nước
C
Trang 12B sự hoà hợp giữa đạo Phật và đạo Hinđu
C sự định hỡnh và phỏt triển của văn hoỏ truyền thống Ấn Độ
D sự thống nhất đất nước
4.6 1 Cõu 87: Các tôn giáo ra đời ở ấn Độ là
A Phật giáo & Hin-đu
B Hin-đu & Hồi giáo
C Phật giáo & Hồi giáo
D Phật giáo, Hin-đu & Hồi giáo
A phự hợp với kiến trỳc đương đại
B tiếp thu kiến trỳc Hồi giỏo
C tượng trưng cho ngọn nỳi Mờ-ru, nơi ngự trị của thần thỏnh
D thể hiện sức mạnh của cỏc vị thần trong đạo Hinđu
C
4.6 3 Cõu 90: Những thành tố tạo nờn nền tảng của văn hoỏ truyền thống Ấn Độ là
A tụn giỏo, kiến trỳc, triết lớ, chữ viết, nghệ thuật tạc tượng
B tụn giỏo, kiến trỳc, nghệ thuật tượng thờ, chữ viết, văn học
C văn học, nghệ thuật, tụn giỏo, kiến trỳc, tập tục xó hội
D lễ nghi, tập tục xó hội, văn học, chữ viết, nghệ thuật
4.6 3 Cõu 92: Nột độc đỏo trong lịch sử Ấn Độ từ thế kỉ VII đến thế kỉ XII là
A đất nước bị phõn liệt thành nhiều quốc gia nhỏ
B sự phõn liệt đất nước lại tạo điều kiện cho văn hoỏ phỏt triển trờntoàn lónh thổ
C sự phõn liệt đó tạo điều kiện cho văn hoỏ Ấn Độ truyền ra bờn ngoài
D đất nước bị phõn liệt, mỗi vựng phỏt triển văn hoỏ khỏc nhau
B
4.7 1 Cõu 93: Vương triều Hồi giỏo Đờ-li ở Ấn Độ do
A ngưũi Ấn Độ lập nờn
B người Mụng Cổ lập nờn
C người Hồi giỏo gốc Trung Á lập nờn
D người Đờ-li lập nờn
C
Trang 134.7 1 Câu 94: Ông vua được coi là một vị anh hùng dân tộc kiệt xuất nhất trong lịch
A đều là những vương triều ngoại tộc
B đều thi hành chính sách áp bức dân tộc, phân biệt tôn giáo
C đều du nhập tôn giáo vào Ấn Độ
D đều khuyến khích hoà hợp văn hoá
4.7 2 Câu 97: Vua A-cơ-ba được coi là một vị anh hùng dân tộc vì
A đã xây dựng chính quyền mạnh mẽ trên cơ sở hoà hợp các dân tộc
B đã làm cho xã hội Ấn Độ ổn định, kinh tế phát triển, đất nước thịnhvượng
C xây dựng được khối đại đoàn kết dân tộc
D thống nhất các đơn vị đo lường và cân đong
B
4.7 2 Câu 98: Để chứng tỏ quyền lực, ý muốn của mình, con và cháu của A-cơ-ba đã
A cai trị độc đoán, chuyên quyền
B đàn áp quyết liệt, bắt dân chúng phải phục tùng
C cho xây dựng nhiều công trình kiến trúc hao người tốn của
D lạm dụng quyền lực, công quỹ, sức lao động của dân
C
5.8 2 Câu 99: Từ rất xa xưa, con người đã có mặt ở khu vực Đông Nam Á, vì
A điều kiện tự nhiên thuận lợi cho bước đi đầu tiên của con người
B địa bàn sinh tụ tập trung rộng lớn
C Ở khu vực này có loài Vượn cổ
D Ở đây người nguyên thuỷ sớm sử dụng công cụ lao động
A
5.8 1 Câu 100: Đông Nam Á có sự chuyển biến mạnh mẽ từ nông nghiệp trồng rau củ
sang nông nghệp trồng lúa, từ thuần dưỡng sang chăn nuôi gia súc kể từgiai đoạn
A sau giai đoạn đá cũ
B hậu kì đồ đá mới
C sơ kì đồ sắt
D sơ kì đồ đồng
B
Trang 145.8 2 Câu 101: Các quốc gia cổ ở Đông Nam Á ra đời trên cơ sở
A công cụ lao động bằng đồng, sắt được sử dụng rộng rãi
B tiếp thu ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ và Trung Quốc
C các dân tộc ở Đông Nam Á phát triển nền văn hoá riêng cho mình
D tất cả A, B, C đều đúng
D
5.8 1 Câu 102: Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á hình thành vào thời gian
A từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII
B là điểm dừng chân buôn bán của thương nhân nhiều nước
C có nhiều hương liệu và sản vật thiên nhiên quý hiếm
D có khả năng cung cấp một khối lượng lớn lương thực
C
5.8 3 Câu 105: Nguyên nhân chính dẫn đến sự suy thoái của các quốc gia phong kiến ở
Đông Nam Á là
A nền kinh tế phong kiến đã trở nên lỗi thời
B chính quyền chuyên chế không chăm lo đến sự phát triển kinh tế củađất nước
C chế độ phong kiến không đủ sức kháng cự sự xâm lược của phươngTây
D chính quyền chuyên chế chỉ lo theo đuổi các cuộc chiến tranh mởrộng lãnh thổ và quyền lực hao người tốn của
D
5.8 1 Câu 106: Mốc mở đầu đánh dấu quá trình xâm lược của các nước thực dân vào
khu vực Đông Nam Á là
A năm 1511, Bồ Đào Nha chiếm Ma-lắc-ca
B năm 1858, Pháp xâm lược Việt Nam
C đầu thế kỉ XVI, Hà Lan lập thương điếmở Gia-các-ta
D cuối thế kỉ XVI, thực dân Anh chinh phục Mi-an-ma