Tài liệu “Thực hành hàn khí” được biên soạn với mục đích cung cấp những kiến thức khoa học công nghệ cho công nhân trẻ, những người mong muốn được học tập và nghiên cứu để tiếp tục sự phát triển nền công nghiệp Việt Nam
Trang 1Ban gia c«ng kim lo¹i tÊm
Thùc hµnh
Hμn khÝ
TËp I
Hµ néi th¸ng 2 n¨m 2003
Trang 2Lời Nói Đầu
Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển trên thế giới Chúng ta cần cung cấp khoa học công nghệ cho công nhân trẻ, những người mong muốn được học tập và nghiên cứu để tiếp tục sự nghiệp phát triển nền công nghiệp Việt Nam
Để đáp ứng nhu cầu trên, Dự án “Tăng cường Khả năng Đào tạo Công nhân kỹ thuật tại trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội” đã được thành lập
và bắt đầu hoạt động từ ngày 1 tháng 4 năm 2000 theo thoả thuận hợp tác kỹ thuật giữa hai chính phủ Việt Nam và Nhật Bản Đây là dự án hợp tác kỹ thuật về dạy nghề trên 3 lĩnh vực: Gia công kim loại tấm, điều khiển điện và gia công cơ khí
Cuốn giáo trình “Thực hành hàn khí – tập I” được viết với sự hỗ trợ của
chuyên gia Nhật Bản là một trong những kết quả hoạt động của Dự án
Giáo trình này đưa ra các ý tưởng để nghiên cứu một cách rất hiệu quả về công nghệ hàn khí trong lĩnh vực gia công kim loại tấm cho cả giáo viên dạy nghề và học viên
Nội dung giáo trình còn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ích và hiệu quả cho học viên
Chúng tôi hy vọng cuốn giáo trình này sẽ được sử dụng hữu ích trong việc phát triển khả năng nghề của học viên tại môi trường làm việc công nghiệp đích thực
Ngày 24 tháng 02 năm 2003
Dự án JICA-HIC Ban gia công kim loại tấm
Trang 3Môc lôc
1 Sö dông, b¶o d−ìng thiÕt bÞ vµ dông cô hµn khÝ………3
2 §iÒu chØnh ngän löa hµn……… 19
3 H×nh thµnh ®−êng hµn trªn mÆt ph¼ng kh«ng dïng que hµn phô………… 25
4 H×nh thµnh ®−êng hµn trªn mÆt ph¼ng sö dông que hµn phô ……….35
5 Hµn mèi hµn gÊp mÐp ë vÞ trÝ sÊp………43
6 Hµn gi¸p mèi kim lo¹i máng kh«ng cã khe hë ë vÞ trÝ sÊp……….48
7 Hµn gi¸p mèi kim lo¹i máng cã khe hë ë vÞ trÝ sÊp ………53
8 Hµn gi¸p mèi v¸t c¹nh ch÷ V ë vÞ trÝ sÊp……….58
9 KiÓm tra mèi hµn gi¸p mèi b»ng ph−¬ng ph¸p uèn……….63
10 Hµn chång ë vÞ trÝ sÊp………68
11 Hµn gãc ngoµi ë vÞ trÝ ngang……….72
12 Hµn gãc ch÷ T ë vÞ trÝ ngang ………….……… 77
Trang 4Bμi 1: Sử dụng, bảo dưỡng thiết bị vμ dụng cụ hμn khí Mục đích:
Hình thành kỹ năng sử dụng, bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ hàn khí
Vật liệu:
- Khí axêtylen và khí ô xy
- Nước xà phòng
Thiết bị và dụng cụ:
- Van giảm áp bình ô xy
- Van giảm áp bình axêtylen
I Lắp van giảm áp vào bình khí
1 Thổi sạch bụi bẩn trước khi lắp van giảm áp
- Quay cửa xả khí về phía trái người thao tác
Trang 5- Mở và đóng nhanh van bình khí từ (1 ~ 2) lần
- Để tay quay tại van của bình
2 Lắp van giảm áp ô xy
- Kiểm tra gioăng của van giảm áp
- Lắp van giảm áp ô xy vào bình sao cho lỗ xả khí của van an toàn quay xuống phía dưới
- Dùng mỏ lết xiết chặt đai ốc
3 Lắp van giảm áp axêtylen
- Kiểm tra các hư hại của gioăng
Gioăng
Trang 6- Điều chỉnh phần dẫn khí vào van giảm áp nhô ra khỏi mặt trong của gá kẹp khoảng 20 mm
- Để van giảm áp nghiêng khoảng 450
- Xiết chặt gá kẹp
4 Nới lỏng vít điều chỉnh van giảm áp
Nới lỏng vít điều chỉnh tới khi quay nhẹ nhàng
5 Mở van bình khí
- Không đứng phía trước van giảm áp
Gioăng
Trang 7- Quay chìa vặn mở van bình khí nhẹ nhàng khoảng 1/2 vòng
- Kiểm tra áp suất bình khí trên đồng hồ áp suất cao
+ Chỗ lắp ghép giữa van giảm áp và bình khí
+ Chỗ lắp ghép giữa vít điều chỉnh và thân van giảm áp
+ Chỗ lắp đồng hồ đo áp suất
Trang 9
2 Dụng cụ cho hàn khí
3 Vận chuyển bình khí
- Trước khi vận chuyển đóng van bình cẩn thận
- Tháo van giảm áp
Trang 104 CÊu t¹o van b×nh « xy
Trang 115 Cách xử lý khi phát hiện rò rỉ khí
- Rò khí từ vít điều chỉnh của van bình khí
+ Mở vít điều chỉnh hết cỡ để ép thân van vào gioăng
+ Xiết chặt vít điều chỉnh xong vặn đai ốc hãm và thay gioăng
- Rò khí từ đầu lắp van giảm áp
+ Xiết chặt thêm đai ốc hãm
+ Nếu gioăng hỏng thì thay gioăng
- Rò khí từ vít điều chỉnh van giảm áp
+ Thay vít điều chỉnh hoặc van giảm áp
6 Cấu tạo van giảm áp ô xy và axêtylen
1 Đồng hồ đo áp suất bình
2 Đồng hồ đo áp suất khí ra mỏ hàn (cắt)
3 Vít điều chỉnh van giảm áp
4 Van xả khí
5 Đầu lắp ống dẫn khí từ van giảm áp ra mỏ hàn
6 Đầu lắp van giảm áp vào chai khí
7 Gá kẹp
8 Van an toàn
Trang 12Phiếu đánh giá
Ngày thực hiện Thời gian thực hiện Đánh giá
Nội dung đánh giá Yếu tố đánh giá Mã đánh giá Điểm
Mở van bình khí thổi sạch bụi bẩn (Học sinh không đứng đối diện với
cửa thổi khí) Vặn đai ốc vào phần ren của bình
Điều chỉnh van giảm áp đúng vị trí Nới lỏng vít điều chỉnh
Công việc
chuẩn bị
Lắp van giảm áp
Mở van bình khí Kiểm tra Kiểm tra sự
rò khí
Phun nước xà phòng lên tất cả các vị
trí lắp ghép
Rò khí từ vít điều chỉnh van bình khí
Mở vít điều chỉnh hết cỡ Xiết chặt vít điều chỉnh và thay
gioăng
Rò khí từ phần lắp ghép van giảm áp
Xiết chặt đai ốc hãm Thay gioăng
Cách xử lý
khi rò khí
Rò khí từ vít điều chỉnh van giảm áp
Thay van giảm áp khác
Thời gian Thời gian
thực hiện
Điểm Tổng số điểm/số yếu tố đánh giá = / = Điểm
Khoảng điểm 100 ~ 75 74 ~ 50 49 ~ 25 Dưới 24
Trang 13+ ống dẫn khí axêtylen màu đỏ, ống dẫn khí ô xy màu xanh
+ Xiết chặt đầu nối bằng vòng hãm
Trang 143 Điều chỉnh áp suất khí ô xy
- Quay nhẹ nhàng vít điều chỉnh van giảm áp ô xy cùng chiều kim đồng hồ
Trang 155 Lắp ống dẫn khí axêtylen
- Lắp ống dẫn khí axêtylen vào van giảm áp axêtylen và mỏ hàn
- Xiết chặt điểm nối bằng vòng hãm
6 Điều chỉnh áp suất khí axêtylen
- Quay nhẹ nhàng vít điều chỉnh của van giảm áp cùng chiều kim đồng hồ
- Điều chỉnh áp suất khí axêtylen ở mức 0,15 kg/cm2
7 Kiểm tra rò khí
- Kiểm tra các vị trí sau:
+ Phần lắp ghép đồng hồ áp suất khí ra mỏ hàn với van giảm áp
+ Phần nối ống dẫn khí vào van giảm áp
+ Phần nối ống dẫn khí vào mỏ hàn
+ Các van của mỏ hàn
+ Phần lắp ghép bép hàn vào đầu mỏ hàn
Trang 168 Xả khí hỗn hợp
- Trước khi xả khí kiểm tra xung quanh không có lửa
- Mở van axêtylen khoảng 10 giây
- Kiểm tra khí xả bằng cách đưa mỏ hàn lại gần thùng đựng nước và quan sát mặt nước
Trang 17Tham khảo:
1.Trình tự tháo thiết bị hàn khí
1 Đóng van bình khí ô xy và axêtylen
2 Mở van ô xy và axêtylen của mỏ hàn
3 Khi đồng hồ trên van giảm áp chỉ về vạch “o” thì đóng các van mỏ hàn lại
4 Nới lỏng vít điều chỉnh ở van giảm áp
5 Tháo ống dẫn khí ô xy và axêtylen ở mỏ hàn
6 Tháo ống dẫn khí ô xy và axêtylen ở van giảm áp
7 Tháo van giảm áp ra khỏi bình khí
8 Khi nghỉ giữa ca thực hiện từ bước 1 đến bước 4
2 Các nguyên nhân không hút khi kiểm tra
- Bép hàn bị nới lỏng
- Lỗ dẫn khí bị tắc bởi các tạp chất đưa từ ngoài vào
- Van phun bị tắc bởi các tạp chất từ bên ngoài vào
Không hút là do hỏng chức năng phun và nó gây ra hiện tượng ngọn lửa tạt ngược Không dùng mỏ hàn đó
Xỉ
Khe hở
Mỏ hμn kiểu Đức
Nếu có khe hở giữa bép hμn vμ mỏ hμn thì khí ô xy
sẽ đi vμo ống dẫn khí axêtylen
Trang 19chuẩn bị
Lắp ống dẫn khí
Lắp ống dẫn khí vào van giảm áp
Điều chỉnh áp suất khí ô xy áp suất ô xy 1,5 kg/cm
2
Kiểm tra độ hút
Mở van axêtylen và van ô xy, kiểm tra độ hút tại điểm nối ống dẫn khí
axêtylen Kiểm tra sự rò
khí
Phun nước xà phòng lên tất cả các
điểm nối Kiểm tra
Xả khí hỗn hợp
Mở van xả khí khoảng từ (5 ~ 10)
giây (mở cả 2 van)
Xả khí dư ra ngoài
Mở van axêtylen trước ( quan sát đồng hồ và quay bép hàn về hướng an toàn) Tháo thiết
bị
Sắp xếp vào kho
Tháo ống dẫn khí sau đó tháo van giảm áp và mỏ hàn (đặt thiết bị vào nơi qui định) Thời gian Thời gian
thực hiện
Điểm Tổng số điểm/số yếu tố đánh giá = / = Điểm
Khoảng điểm 100 ~ 75 74 ~ 50 49 ~ 25 Dưới 24
Trang 20Bμi 2: Điều chỉnh ngọn lửa hμn Mục đích:
Ngọn lửa cácbon hoá
Trang 213 Mồi lửa
- Mở van axêtylen khoảng 1/2 vòng quay
- Mở van ô xy khoảng 1/4 vòng quay
- Chú ý hướng của ngọn lửa
- Dùng bật lửa để mồi lửa
Mũ bảo hộ Kính hμn
áo dμi tay
Tạp dề
Găng tay
Quần bảo hộ
Bảo vệ chân
Giμy bảo hộ
Trang 224 Điều chỉnh ngọn lửa trung tính
- Mở thêm van axêtylen và xác định chiều dài nhân ngọn lửa
- Mở từ từ van ô xy và điều chỉnh nhân ngọn lửa để đạt đ−ợc ngọn lửa trung tính
Trang 24Sè hiÖu vµ ®−êng kÝnh lç cña bÐp hµn:
Trang 25Phiếu đánh giá
Họ và tên Sản phẩm số
Ngày thực hiện Thời gian thực hiện Đánh giá
Nội dung đánh giá Yếu tố đánh giá Mã đánh
giá ĐiểmMặc đầy đủ bộ bảo hộ
dẫn khí
Lắp ống dẫn khí vào mỏ hàn và van giảm áp Xiết chặt điểm nối bằng vòng hãm
Điều chỉnh áp suất ô xy
đường ống
áp suất ô xy bằng 1,5 kg/cm2
Kiểm tra sự rò khí
Phun nước xà phòng lên tất cả các
điểm nối, các van của mỏ hàn Kiểm tra
Kiểm tra độ hút
Mở van axêtylen và ô xy, kiểm tra
độ hút tại điểm nối ồng dẫn khí
vào mỏ hàn Mồi lửa Không quá nhiều muội khói
Điều chỉnh ngọn lửa
Ngọn lửa trung tính, ngọn lửa ôxy hoá và ngọn lửa cácbon hoá
Điều chỉnh
ngọn lửa khí
Tắt ngọn lửa Khoá van axêtylen trước (không
gây tiếng nổ) Xả khí dư
trong ống dẫn
Mở van axêtylen trước ( quan sát đồng hồ và quay mỏ hàn
về hướng an toàn) Tháo thiết
bị
Sắp xếp vào kho
Tháo ống dẫn khí sau đó tháo van giảm áp và mỏ hàn (đặt thiết bị vào nơi qui định) Thời gian Thời gian
thực hiện
Điểm Tổng số điểm/số yếu tố đánh giá = / = Điểm
Khoảng điểm 100 ~ 75 74 ~ 50 49 ~ 25 Dưới 24
Trang 283 Đặt mỏ hàn
- Mồi lửa và điều chỉnh để được ngọn lửa trung tính
- Đặt mỏ hàn và ngọn lửa thẳng hướng với đường vạch dấu
4 Nâng mỏ hàn
- Giữ mỏ hàn nghiêng khoảng 45o
- Giữ khoảng cách giữa nhân ngọn lửa và bề mặt vật hàn bằng từ (2 ~ 3)
mm
Trang 295 Lµm nãng ch¶y kim lo¹i c¬ b¶n
- KiÓm tra h−íng, gãc nghiªng vµ chiÒu cao nh©n ngän löa
- Quan s¸t qu¸ tr×nh nãng ch¶y
+ ChÊm dÊu c¸ch nhau 20 mm ë ®−êng th¼ng 1
+ ChÊm dÊu c¸ch nhau 15 mm ë ®−êng th¼ng 2
+ ChÊm dÊu c¸ch nhau 10 mm ë ®−êng th¼ng 3
+ ChÊm dÊu c¸ch nhau 5 mm ë ®−êng th¼ng 4
Trang 302 T¹o bÓ hµn
- T¹o bÓ hµn t¹i ®iÓm giao nhau cña c¸c ®−êng v¹ch dÊu
- Kh«ng lµm s«i bÓ hµn vµ t¹o ra tia löa
Trang 313 Chuyển động mỏ hàn
- Di chuyển nhân ngọn lửa từ phải sang trái với chiều cao không đổi
- Điều chỉnh đúng hướng, góc nghiêng và chiều cao nhân ngọn lửa
4 Làm lại bước 2 và 3
- Di chuyển với tốc độ đều đồng thời giữ chiều rộng bể hàn không đổi với
đường thẳng 5, 6, và 7
- Tăng vận tốc di chuyển của mỏ hàn khi đến gần cuối đường hàn bởi vì
điểm cuối đường hàn dễ bị cháy thủng
Trang 32Tư thế hàn là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến kết quả hàn, ngoài ra còn yếu
tố quan trọng hơn là vị trí nhân ngọn lửa Đó là sự kết hợp giữa hướng, góc nghiêng và chiều cao nhân ngọn lửa Trong quá trình luyện tập phải điều chỉnh góc độ và nhân ngọn lửa chính xác như hình vẽ dưới đây Tuy nhiên do ngọn lửa nhìn xiên từ phía người thợ nên khó kiểm tra các điều kiện của ngọn lửa và các yêu cầu luyện tập
Trang 343 Nung nãng ch¶y kim lo¹i c¬ b¶n
4 C¸c ph−¬ng ph¸p phßng ngõa ngän löa ch¸y ng−îc
T©m bÓ hμn lâm xuèng
Ch¸y thñng
Trang 35Phiếu đánh giá
Ngày thực hiện Thời gian thực hiện Đánh giá
Nội dung đánh giá Yếu tố đánh giá Mã đánh giá Điểm
Sự đồng đều về chiều rộng mối
Trang 36Bμi 4: H×nh thμnh ®−êng hμn trªn mÆt ph¼ng sö dông
Trang 372 Bắt đầu hàn
- Mồi lửa và điều chỉnh để được ngọn lửa trung tính
- Tạo bể hàn cách điểm bắt đầu hàn khoảng 5 mm
- Chú ý tránh không để cháy thủng điểm bắt đầu hàn
- Điều chỉnh que hàn nghiêng một góc 45o so với bề mặt vật hàn
- Làm nóng chảy que hàn bổ xung kim loại cho đường hàn
Trang 383 Trong quá trình hàn
- Đ−a que hàn lên và xuống với tốc độ đều trong khi di chuyển nhân ngọn lửa
- Đ−a que hàn vào tâm bể hàn
- Không đ−a que hàn ra phía ngoài ngọn lửa
- Giữ chiều rộng bể hàn đều nhau
- Điều chỉnh góc nghiêng mỏ hàn nhỏ khi có hiện t−ợng cháy thủng vật hàn
Trang 394 Kết thúc đường hàn
- Tăng tốc độ hàn từ vị trí cách điểm cuối đường hàn khoảng 20 mm
- Khi còn cách điểm cuối của đường hàn khoảng 10 mm đưa nhân ngọn lửa lên và xuống để giảm sự nóng chảy của kim loại cơ bản
- Lấp đầy rãnh hồ quang ở điểm cuối đường hàn
Trang 402 Phương pháp nối mối hàn
- Nung nóng mối hàn tại vị trí cách phần lõm của mối hàn khoảng 5 mm Khi kim loại mối hàn đã nóng chảy di chuyển mỏ hàn chậm tới phần lõm của mối hàn
- Khi bể hàn đạt được kích thước như đường hàn trước, đưa que hàn phụ vào
bể hàn điền đầy phần lõm và tiếp tục hàn
Trang 41
3 Sù b¾n tãe kim lo¹i
Sù b¾n tãe kim lo¹i ®−îc sinh ra trong khi hµn lµ do c¸c nguyªn nh©n sau:
Trang 42Axªtylen (Kg/cm 2 )
Sè bÐp hµn
ChiÒu dµi nh©n ngän löa (mm)
§−êng kÝnh (mm)
ChiÒu dµi lµm viÖc (mm)
Thêi gian hµn
ChiÒu réng (mm)
ChiÒu cao (mm)
Trang 43Phiếu đánh giá
Ngày thực hiện Thời gian thực hiện Đánh giá
Nội dung đánh giá Yếu tố đánh giá Mã đánh giá Điểm
Sự đồng đều về chiều rộng mối hàn
Sự đồng đều về chiều cao mối hàn
Sự đồng đều về hình dạng mối hàn
Xử lý điểm đầu và điểm cuối mối hàn
Khuyết cạnh Chảy tràn
Rỗ khí
Hình dạng mối hàn
Độ thẳng của đường hàn
Sự cháy thủng
Hàn
Nội dung khác Biến dạng vật hàn
Làm sạch
Làm sạch mối hàn và kim loại cơ
bản
Làm sạch ô xy hoá trên bề mặt mối hàn và kim loại cơ bản
Thời gian Thời gian
Trang 44Bμi 5: Hμn mối hμn gấp mép ở vị trí sấp Mục đích:
Hình thành kỹ năng hàn mối hàn gấp mép kim loại mỏng ở vị trí sấp
Trang 451 C«ng viÖc chuÈn bÞ
- ChuÈn bÞ c¸c thiÕt bÞ, dông cô t−¬ng tù nh− trong bµi sö dông, b¶o d−ìng thiÕt bÞ vµ dông cô hµn khÝ
- GÊp mÐp ph«i:
+ V¹ch dÊu ®−êng th¼ng gÊp mÐp c¸ch ®Çu cña ph«i tõ (3 ~ 5) mm
+ KÑp phÇn mÐp gÊp vµo trong m¸ kÑp ªt« sao cho ®−êng v¹ch dÊu gÊp trïng víi mÆt trªn cña m¸ kÑp ªt«
+ Dïng bóa uèn ph«i t¹o mÐp gÊp nh− h×nh vÏ
Trang 463 Tiến hành hàn
- Giữ góc nghiêng của mỏ hàn nghiêng một góc từ 45o ~ 50o so với hướng ngược với hướng hàn và hướng nhân ngọn lửa vào kẽ hàn
- Giữ mỏ hàn thẳng với hướng hàn làm với hai bên cạnh hàn một góc 90o
- Chuyển động mỏ hàn theo đường thẳng Khi vùng hàn quá nhiệt thì kéo nhân ngọn lửa ra xa vùng hàn, đợi cho nhiệt độ vùng hàn giảm lại tiếp tục hàn
Hμn đính
Trang 475 Cắt bỏ phần đã hàn rồi tiếp tục luyện tập theo trình tự trên
6 Làm sạch và kiểm tra
- Làm sạch toàn bộ đường hàn và vật hàn
- Kiểm tra hình dạng mối hàn
- Kiểm tra phần kim loại nóng chảy hai bên cạnh hàn
- Kiểm tra điểm đầu và điểm cuối đường hàn
- Kiểm tra sự ô xy hoá bề mặt mối hàn
Hướng hμn
Bép hμn
40
Vị trí cắt
Trang 48Phiếu đánh giá
Ngày thực hiện Thời gian thực hiện Đánh giá
Nội dung đánh giá Yếu tố đánh giá Mã đánh
giá Điểm Hình dạng
Xử lý điểm đầu và điểm cuối mối hàn Tình trạng mối hàn tại các điểm hàn
đính
Hàn
Nội dung khác
Sự biến đổi của kim loại cơ bản
Làm sạch
Làm sạch mối hàn và kim loại cơ
Trang 49Bμi 6: Hμn gi¸p mèi kim lo¹i máng kh«ng cã khe hë ë vÞ
Trang 51Tèt
Kh«ng tèt
Trang 52- Làm sạch phần mối hàn
- Lấy phần cắt rời, tiếp tục luyện tập theo các bước ở trên
5 Kiểm tra mối hàn bằng mắt
- Kiểm tra hình dạng mối hàn
- Kiểm tra phần kim loại đắp và chiều rộng mối hàn
- Kiểm tra độ thẳng mối hàn
- Kiểm tra điểm đầu và điểm cuối đường hàn
- Kiểm tra sự ô xy hoá bề mặt mối hàn
Cắt tấm phôi tại vị trí cách mép đường hμn 5 mm
Trang 53Xử lý điểm đầu và điểm cuối mối hàn
Sự đồng đều về chiều cao phần đắp
mối hàn Khuyết cạnh
Hàn
Hình dạng mối hàn
Chảy tràn
Làm sạch
Làm sạch mối hàn và kim loại cơ
bản
Làm sạch ô xy hoá trên bề mặt mối hàn và kim loại cơ bản
Thời gian Thời gian