Dạng 3: Tính khối lượng kết tủa, thể tích khí thoát ra theo phương trình trao đổi trong dung dịch các chất điện li.. Khối lượng kết tủa.[r]
Trang 1LỚP 11
Tiết 7, 8
Ngày soạn: 01/09/2010
BÀI 5: LUYỆN TẬP AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI.
I MỤC ĐÍCH – YẾU CẦU
1 Kiến thức
Củng cô các kiến thức về axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối trên cơ sở thuyeert A-rê-ni-ut
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng điều kiện xảy ra phản ứng giữa các ion trong dung dịch các chất điện li
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn
- Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến pH và môi trường axit, trung tính hay kiềm
3 Thái độ
4 Trọng tâm
- Viết được phương trình điện li, phương trình phản ứng, phương trình ion và phương trình ion rút gọn
- Giải bài toán tính nồng độ ion trong dung dịch các chất điện li
- Tính được nồng độ [H+], [OH-], pH và xác định được môi trường của dung dịch
II CHUẨN BỊ
GV:
- Hệ thống lại kiến thức ở các bài trước
- Chuẩn bị hệ thống bài tập trắ nghiệm và tự luận
HS:
- Chuẩn bị trước nội dung bài 5
- Chuẩn bị nháp, máy tính đểlàm các bài tập
III PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp – đàm thoại
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Ổn định lớp
- Bài lên lớp
Hoạt động 1: Hệ thống lại kiến thức
1 Sự điện li của về axit, bazơ, muối
4+ + Anion gốc axit
Trang 2LỚP 11
2 Sự điện li của hidroxit lưỡng tính
* Zn(OH)2 ≡ H2ZnO2
Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH
-Zn(OH)2 2H+ + ZnO2
2-* Pb(OH)2 ≡ H2PbO2
Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH
-Pb(OH)2 2H+ + PbO2
2-* Sn(OH)2 ≡ H2SnO2
Sn(OH)2 Sn2+ + 2OH
-Sn(OH)2 2H+ + SnO2
2-* Al(OH)3 ≡ HAlO2.H2O Al(OH)3 Al3+ + 3OH
-Al(OH)3 H+ + AlO2- + H2O
* Cr(OH)3 ≡ HCrO2.H2O Cr(OH)3 Cr3+ + 3OH
-Cr(OH)3 H+ + CrO2- + H2O
3 Tích số ion của nước, pH
10 14
2
K H O
H H
K
14
10 2
pH = - log [H+]
Hoạt động 2: Hệ thống bài tập
I TỰ LUẬN Dạng 1: Viết phương trình điện li và tính nồng độ của các ion trong dung dịch
1 Viết phương trình điện li và tính nồng độ ion tồn tại trong dung dịch
a NaCl 0,1M
b Al2(SO4)3 0,1M
c HNO3 0.1M
d H2SO4 0.05M
e NaOH 0.1M
f Ca(OH)2 0.5M
2 Pha loãng 100ml dung dịch NaCl 0,1M bằng 100ml nước cất Tính nồng độ ion tồn tại trong dung dịch
Dạng 2: Viết phương trình phản ứng, phương trình ion, phương trình ion rút gọn.
1 Ca(OH)2 + HNO3
2 Al(OH)3 + HCl
3 CuCl2 + AgNO3
4 Na2CO3 + CaCl2
5 NaF + HCl
6 (CH3COO)2Ca + H2SO4
7 Na2SO3 + HCl
8 Ca(HCO3)2 + HCl
Dạng 3: Tính khối lượng kết tủa, thể tích khí thoát ra theo phương trình trao đổi trong dung dịch các chất điện li
1 Cho 13,5g CuCl2 tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 Tinh:
a Khối lượng kết tủa
b Tính nồng độ dung dịch AgNO3 cần đùng để phản ứng hết với lượng CuCl2 trên
c Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng
2 Cho 100ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 3M
Trang 3LỚP 11
a Tính khối lượng kết tủa
b Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng
3 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 1,5M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M
a Tính thể tích khí thu được ở đktc
b Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng
Dạng 4: Tính [H + ], [OH - ], pH và xác định môi trường
1 Tính [H+], [OH-], pH và xác định môi trường của dung dịch
a HCl 0,1M
b H2SO4 0,05M
c NaOH 0,1M
d Ca(OH)2 0,05M
2 Tính [H+], [OH-], pH và xác định môi trường của dung dịch
a Pha loãng 100ml dung dịch HCl 2M với 100ml nước cất
b Pha loãng 100ml dung dịch NaOH 2M với 100ml nước cất
c Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch HCl 2M
d Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch H2SO4 0,05M
3 Một dung dịch có pH= 9
a Xác định màu của phenolphtalein trong dung dịch này
b Tính [H+], [OH-] trong dung dịch
II TRẮC NGHIỆM
Phiếu trắc nghiệm
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập SGK và phiếu học tập
- Chuẩn bị bài mới: “ BẢI THỰC HÀNH SỐ 1”
VI RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY