- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 01
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả làm tròn số 0,919 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A 0,91 ; B 0,9 ; C 0, 99 ; D 0,92
Câu 2:
5
bằng:
A 16
3 ; B
5 2 6
; C
6 1 9
; D
5 1 3
Câu 3: Kết quả của phép tính 3,5 2
7
bằng :
Câu 4: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A 11
30 B 11
20 C 11
60 D 11
90
Câu 5: Cách viết nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ?
A 5
0
B 1,2
2
Câu 6: 25 bằng:
A 25 ; B - 25 C 5 và - 5 ; D 5
Trang 2Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
1/ 9,48 – 3,42 ; 2/ (-0,25):
2
1 2
; 3/ 15 12 3 15
4/ 0,(123) +292
333
Bài 2 (3 điểm)
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
a/ 3:x = 6:5
b/ x 9,5
2/ (1 điểm) Tìm hai số Biết tỉ số của hai số đó là 1
2 và tổng của hai số đó bằng 12
Bài 3 (1 điểm) Cho 3
3
Chứng minh rằng: a = b (với a + b - 3)
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5đ )
II/ TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1 (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau::
2/ (-0,25):
2
1 2
= -1
4:1
4
3/ 15 12 3 15
4/ 0,(123) +292
333 = 41
333+ 292
Bài 2 (3 điểm)
1/ (2 điểm) Tìm x, biết:
Trang 3a/ 3:x = 6:5 3 5 2,5
6
c/ x 9,5 x 9,5
x 9,5
(1 điểm) 2/ Gọi x, y lần lượt là hai số cần tìm
Theo bài:
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
12 3
Bài 3 (1 điểm)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
1
Suy ra: a 1 a b
Trang 4ĐỀ SỐ 02 I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất
A
1004
5
2
B
1004
25
4
2
2
5
4
1 5
3
Kết quả là:
A
20
6
B
20
7
C
20
8
D
20 9
10
9 18
5
Kết quả là:
A
3
1
2
1
D
4
1
D
5 1
3
5
2 :
5
3
4 Kết quả là:
A
3
23
B
5
23
C
2
23
D 23
4 3 5
3 :
81 Kết quả là:
A 2
3 B 4
3 C 6
3 D 7
3
2 32
1 2
.
16 Kết quả là:
A 4
2 B 5
2 C 6
2 D 7
2
6
4
3 12
x Giá trị x là:
A 26 B 28 C 30 D 27
7 Tìm x, biết :
x :
Kết quả x bằng :
A 1
27
D 1
243
8 Cho m = - 3 thì :
A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m
Trang 5II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a) 5 3 2
b) 1 4 2012
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :
a) 11.x 0, 25 5
b) x 1 5 32
Bài 3: (2điểm)
Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác
biết chu vi của nó là 13,2 cm
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 290 và 536
b) Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9
ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng được (0,5đ)
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
1 (1đ) a) Tính đúng
5 90
b) Tính đúng 1.8 2 1 23
0,5
0,5
Trang 62 (1đ) a) Tìm được
7 x 11
b) Ta có x 1 5 25
0,5
0,5
3 (2đ)
Gọi x, y, z là số đo các cạnh của tam giác Ta được
34 và x + y + z = 13,2 5
13, 2 1,1 12
x y z x + y + z
34 5 3 4 5 Vậy x = 3,3 ; y = 4,4 ; z = 5,5
Độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là 3,3cm ; 4,4cm ; 5,5cm
0,5 0,5
0,5 0,5
4 (2đ) a) 2 90 2 5 18 32 18
36 2 18 18
Vì 32 > 25 nên 3218 > 2518
Do đó 290 > 536 b) 2 27 2 3 9 8 9
18 2 9 9
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 7ĐỀ SỐ 03
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Kết quả phép tính
4
1 5
3
bằng:
A
20
6
20
7
C
20
8
D
20 9
Câu 2: Kết quả phép tính
10
9 18
5
bằng:
A
3
1
2
1
D
4
1
D
5 1
Câu 3: Kết quả phép tính
5
2 : 5
3
4 bằng:
A
3
23
5
23
C
2
23
D 23
Câu 4: Kết quả phép tính 3 5
3 :
81 bằng:
A 3 2 B 3 4 C 3 6 D 3 7
Câu 5: Kết quả biểu thức 4 3
2 32
1 2
A 4
2 C 6
2 D 7
2
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính: 3 1
4x3bằng:
5 12
12
Câu 7: Giá trị của x trong phép tính:
x :
A 1
27
D 1
243
Trang 8Câu 8: Cho m = - 3 thì :
A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (3 điểm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
7
1 8
13 8
3 7
1
; b)
2
1 1 5 , 0 3
2 : 3
1 9
2 3
; c) 5 3 2
Bài 2: (3 điểm) Tìm x biết :
a)
b) b) x 1 5 32
c) c) 3 2 x 3 ( 3)
Bài 3: (1,5 điểm) So sánh các cặp số sau:
a) 290 và 536 ; b) 227 và 318
Bài 4: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất Hãy tìm giá trị lớn nhất đó
2026
2013 2
A
x
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (6 điểm)
1
(3đ)
a)
1
.x 0, 25
Trang 9c) 5 3 4 5 1 1
2
(3đ)
a)
1
3
2
x
x
x
1
3
(1,5đ)
a) Ta có: 290 = 25 18 = 3218; 536 = 52.18 = 2518
Mà 32 > 25 3218 > 2518 Vậy 290 > 536 0,75 b) Ta có: 227 = 23 9 = 89 ; 318 = 32.9 = 98
Mà 8 < 9 89 < 98 Vậy 227 < 318 0,75
4
(0,5đ) Ta có:
2013
x
0,25 0,25
0, 25
:
11 12
x
x 1 5 32 ( 2)5x 1 2 x 1
Trang 10ĐỀ SỐ 04
I Phần trắc nghiệm(2,0đ)
Câu 1: Giá trị của biểu thức
5
3
bằng:
A –
5
3
5
3
3
5
3 5
Câu 2: Cho a,b,c,d là các số khác 0 Có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ đẳng thức a.d
= c.b
Câu 3: Kết quả so sánh 2300 và 3200 là
A 2300 = 3200 B 2300 > 3200 C 2300 < 3200 D Không so sánh được
Câu 4: Biểu diễn nào sau đây là sai ?
A 0 , 4 ( 16 )
12
5
B 1 , ( 54 )
11
17
C 0 , 2 ( 3 )
30
7
25
13
II Phần tự luận:(8,0đ)
Câu 5: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí
a)
3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15
b) (–2)3.(
4
3
–0,25) : (
6
1 1 4
1
2 )
Câu 6: Tìm x, biết:
a) 6 : 0 , 3
4
: 3
1
4 x b) (23:4).2(x+1) = 64
Câu 7:
Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được tổng cộng 120 kg giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Câu 8 So sánh a)
38
13
và
3 1
b) 235 và 15
Trang 11ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
I, Trắc nghiệm
II, Tự luận
Câu 5 (3.0đ):
a)
3
2 17
15 1 34
19 21
7 34
15
34
19 34
15
) + (
3
2 21
7
) – 1
17
15
= 1 + 1 –1
17
15
=
17
2 (1,5 đ)
b) (–2)3.(
4
3
–0,25) : (
6
1 1 4
1
2 ) = –3
13
9 (1,5 đ) Câu 6 (2 đ)
a) 6 : 0 , 3
4
:
3
1
15
13
b) x = 4
Câu 7 (2 đ)
Gọi số giấy vụn 7A, 7B, 7C thu được lần lượt là a, b, c kg
Ta có:
8 7 9
c b a
và a + b + c = 120 suy ra
8 7 9
c b a
24
120 7 8
9
b c a
= 5 (1đ)
Vậy a = 5.9 = 45 (kg)
b = 5.7 = 35 (kg)
c = 5.8 = 40 (kg) (1 đ)
Câu 8 (1,0đ)
a)
38
13
>
3
1 39 13
b) 15= 225 < 235
Trang 12ĐỀ SỐ 05 A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Hãy chọn ý đúng nhất trong các câu sau và ghi vào bài làm
Câu 1: Giá trị của biểu thức A = 2 3 4
bằng
A/ 1
3
3
3
Câu 2: Cho x 30;y 70thì
A/ x < y B/ x > y C/ x<y D/ Cả A, B,C đều đúng
Câu 3: Biết x 0,5732 thì x bằng
A/ 1,247 B/ 1,427 C/ -1,274 D/-1,247
Câu 4: Biết 3 21
thì giá trị của a là:
A/ 14
5
B/ 14
5 D/ 24
5
Câu 5: Tích a na2 bằng
A/ n 2
a
Câu 6: Viết gọn tích 2 4 3
2 2 2 ta được
Câu 7: Biết
và xy 18 thì x , y bằng
A/x 7;y 11 B/x 8;y 10 C/ x 10;y 8 D/x 11;y 7
Trang 13Câu 8: Tính giá trị của M = 36 9
16
ta được
A/ 47
4
B/ TỰ LUẬN: ( 6điểm)
Bài 1: (3 đ ) Tính a) 9 2 1
3 81
b)21 4
9
c) 3, 75 7, 2 2,8 3, 75
Bài 2: (2 đ ) Tìm a ,b biết a) a 20092b 20102 0
b) a 2010 2009
Bài 3: (1đ) Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 6z và x + y + z = 1830
Trang 14Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam
Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí