1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn BÀI TẬP HIĐROCACBON NO

14 657 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hiđrocacbon no
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 395,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên nhóm ankyl không phân nhánh = tên mạch chính + yl ► Cấu trúc: Trong phân tử ankan, mối nguyên tử C nằm ở tâm của tứ diện mà 4 đỉnh là các nguyên tử H hoặc C, liên kết C−C, C−H đều l

Trang 1

Ch¬ng 5: hi®rocacbon no

i Ankan

1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu trúc

CnH2n+2 (n≥1)

Thí dụ: C5H10 có 3 đồng phân cấu tạo: CH3−CH2−CH2−CH2−CH3 CH3−CH−CH2−CH3 CH3−C−CH3

Số lượng đồng phân cấu tạo tăng rất nhanh theo số nguyên tử C

► Danh pháp

• Chọn mạch C dài nhất, có nhiều nhánh nhất làm mạch chính

• Đánh số C mạch chính sao cho tổng số chỉ vị trí nhánh là nhỏ nhất

• Đọc tên nhánh theo thứ tự vần chữ cái, nếu có nhiều nhánh giống nhau ta thêm tiếp đầu ngữ đi (2), tri (3), tetra (4)

…trước tên mạch nhánh và không được đưa vào trình tự chữ cái khi gọi tên

Lưu ý:

- Bậc của một nguyên tử cacbon ở phân tử ankan bằng số nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nó.

- Ankan không phân nhánh: phân tử chỉ chứa C bậc I và C bậc II (không chứa C bậc III và C bậc IV)

- Ankan phân nhánh: phân tử có chứa C bậc III hoặc C bậc IV

- Nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt 1 nguyên tử H từ phân tử ankan có công thức C n H 2n+1 được gọi là nhóm

ankyl.

Tên nhóm ankyl không phân nhánh = tên mạch chính + yl

► Cấu trúc: Trong phân tử ankan, mối nguyên tử C nằm ở tâm của tứ diện mà 4 đỉnh là các nguyên tử H hoặc C,

liên kết C−C, C−H đều là liên kết σ Các góc hoá trị CCC, CCH, HCH đều gần bằng 109,5o

2 Tính chất vật lí

- Ankan từ C1-C4 ở thể khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn

- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo chiều tăng của phân tử khối.Mạch cacbon càng phân nhánh  tso giảm

CH3

CH3

CH3

Tên ankan không phân nhánh = Tên mạch chính + an

Tên ankan phân nhánh =Số chỉ vị trí nhánh - tên nhánh + tên mạch chính + an

Trang 2

- Ankan nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

3 Tính chất hóa học

- Ankan tương đối trơ về mặt hóa học: Ở nhiệt độ thường, ankan không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hóa mạnh

(như KMnO4)

- Dưới tác dụng của ánh sáng, xúc tác và nhiệt, ankan tham gia phản ứng thế, phản ứng tách và phản ứng oxi hóa.

 Phản ứng thế

Ankan cho phản ứng thế với halogen khi được chiếu sáng hoặc đốt nóng

Thí dụ: CH4 + Cl2  →as CH3Cl + HCl

CH3−CH2−CH3  →Cl ,2as CH3−CHCl−CH3 + CH3−CH2−CH2−Cl + HCl

(57%) (43%)

CH3−CH2−CH3  →Br ,2as CH3−CHBr−CH3 + CH3−CH2−CH2−Br + HBr

(97%) (3%)

 Clo thế H ở cacbon các bậc khác nhau

 Brom hầu như chỉ thế H ở cacbon bậc cao

 Flo phản ứng mãnh liệt nên phân huỷ ankan thành C và HF

 Iot quá yếu nên không phản ứng với ankan

 Phản ứng tách

 Phản ứng đehiđro hóa

 CnH2n+2 t →o ,xt CnH2n + H2  CnH2n+2   →t o ,xt CnH2n + H2 (2 ≤ n ≤ 5) (anken) (2 ≤ n ≤ 5) (ankin/ankađien)

 CnH2n+2 t →o,xt CnH2n + H2  CnH2n+2 t →o,xt CnH2n-6 + H2

(n ≥ 6) xicloankan (n ≥ 6) aren

Đặc biệt: CH4  1000  o xt :Ni→ C + 2H2

2CH4  1500  o C,làmlanhnha  nh→C2H2 + 3H2

 Phản ứng crackinh

CnH2n+2   →crackinh CxH2x+2 + CyH2y (điều kiện: n = x + y , x ≥ 1, y ≥ 2)

Ankan ankan anken

CH3CH=CH2 + CH4

CH2=CH2 + CH3CH3

 Phản ứng oxi hóa

 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n+2 +

2

1

3n+

O2   →t o nCO2 + (n+1)H2O

Lưu ý: - Số mol H2O > số mol CO2

- Số mol ankan cháy = số mol H2O – số mol CO2

- Tỉ lệ

n

n O

CO mol sô'

H mol ô'

2

- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt Khí CO2, hơi nước và nhiệt tạo ra có thể gây nổ

- Nếu không đủ oxi, ankan bị cháy không hoàn toàn Khi đó ngoài CO2 và H2O còn tạo ra các sản phẩm như

CO, muội than, không những làm giảm năng suất toả nhiệt mà còn gây độc hại cho môi trường

 Oxi hóa không hoàn toàn:

HCHO + H2O

Thí dụ: CH4 CO + H2

C + H2O

4 Điều chế

• Metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ

• Cộng hiđro vào anken,ankin hoặc ankađien tương ứng

phải dùng Cl2, Br2 nguyên chất, không dùng nước clo hoặc nước brom

500oC, xt

Trang 3

CnH2n + H2   →  CnH2n+2 , CnH2n-2 + 2H2   →  CnH2n+2

• Phương pháp Dumas:

RCOONa(r) + NaOH(r) CaO, → t o R−H + Na2CO3

• Phương pháp tổng hợp Wurtz :

2CnH2n+1X + 2Na   →ete khan (CnH2n+1)2 + 2NaX

► Một số phương pháp điều chế metan:

C + 2H2  500 oC xt :Ni→ CH4

CH3COONa(r) + NaOH(r)   →CaO,t o CH4↑ + Na2CO3

Al4C3 + 12H2O  → 3CH4↑ + 4Al(OH)3

II xicloankan

1 Đồng đẳng, cấu trúc

 Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng

- Xicloankan có 1 vòng gọi là monoxicloankan Công thức chung Cn H 2n (n ≥ 3)

- Xicloankan có nhiều vòng gọi là polixicloankan.

 Cấu trúc: Trừ xiclopropan, ở phân tử monoxicloankan các nguyên tử C không cùng nằm trên 1 mặt phẳng

2 Đồng phân và danh pháp

 Cách viết đồng phân: Đầu tiên viết đồng phân có vòng lớn nhất, sau đó đến vòng có ít hơn một C để tạo một nhánh Tiếp theo là vòng có ít hơn 2 C để tạo một nhánh C2H5 hoặc hai nhánh CH3, giữ nguyên một nhánh CH3 và

di chuyển nhánh CH3 còn lại, làm tương tự đến vòng có ba C

 Cách gọi tên monoxicloankan

 Mạch chính là mạch vòng, đánh số sao cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất

3 Tính chất hóa học

 Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xiclobutan

+ H2   →Ni, 80 o C CH3−CH2−CH3

+ Br2  → BrCH2−CH2−CH2Br  làm nhạt màu dung dịch brom

+ HBr   → CH3−CH2−CH2Br

+ H2  Ni, 120 o C→ CH3−CH2−CH2−CH3

Xicloankan vòng 5 cạnh trở lên không tham gia phản ứng cộng mở vòng.

 Phản ứng thế

+ Cl2   →as + HCl

+ Br2   →t o + HBr

 Phản ứng oxi hóa

CnH2n +

2

3n

O2   →t o nCO2 + nH2O

4 Điều chế

 Chưng cất dầu mỏ

 Tách hiđro của ankan

Thí dụ: CH3[CH2]4CH3   →t o ,xt + H2

 D¹ng 1: ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o vµ gäi tªn

1 Viết công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp IUPAC các đồng phân ankan ứng với công thức phân tử: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 , C6H14 , C7H16

2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các monoxicloankan có CTPT : C3H6, C4H8, C5H10 , C6H12.

3 Viết CTCT thu gọn của các chất có tên gọi sau:

Số chỉ vị trí – tên nhánh + xiclo + tên mạch chính + an

Cl Br

Trang 4

c isopentan d 2 – metylpentan

g 4- etyl – 2,2,5 – trimetylhexan j.3,3 – đimetylpentan

m 1,2 – đibrom – 2 - metylpropan n.2,2,3,3- tetrametylpentan

k, 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan l, 3,5-đietyl-2,2,3-trimetyloctan

m, 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan n, 1,3-điclo-2-metylxiclohexan

q, 1-metyl-4-isopropylxiclohexan r, 2-etyl-1,3-đimetylxiclohexan

4 Gọi tờn cỏc chất sau theo danh phỏp IUPAC

a, CH3−CH−CH2−CH2−CH2−C−CH2−CH3 b, CH3 − CH2 −CH2− CH − CH3

c, CH3−CH2−CH−CH2−CH3 d, CH3−CH2−CH − CH−CH3

e, CH3−CH−CH2−CH−CH2−CH−CH3 g, CH3−CH2−CH2−CH2−CH−CH2−C−CH2−CH3

h, i, k,

 Dạng 2: Xác định CTPT của hiđrocacbon no

5 Xỏc định cụng thức phõn tử của ankan trong cỏc trường hợp sau:

a, 16 nguyờn tử hidro b, khối lượng phõn tử bằng 72u

e, 17,24% hidro về khối lượng g, =5,25

H

C

m m

h, CTĐGN là C2H5

i, Khối lượng cỏc nguyờn tử C lớn hơn khối lượng cỏc nguyờn tử hidro là 58u

k, 11,6 gam X ở 27,3oC, 2atm chiếm thể tớch 2,464 lớt

l, 22 gam A chiếm thể tớch bằng thể tớch của 16 gam oxi trong cựng điều kiện

m, Phaõn tớch 3 g ankan cho 2,4g cacbon

n, Moọt ankan taùo ủửụùc daón xuaỏt monoclo, trong ủoự haứm lửụùng clo baống 55,04%

6 Xỏc định cụng thức phõn tử của monoxicloankan A trong cỏc trường hợp sau:

a, d X / N2= 3

b, 1,5 < dA/kk < 2

c, Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol A thu được 4 mol CO2

7 Xỏc định cụng thức phõn tử của ankan trong cỏc trường hợp sau:

a, Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol A thu được 35,2 gam CO2

b, Đốt chỏy hoàn toàn 2,9 gam ankan A thu được 4,48 lớt CO2 (đktc)

c, Đốt chỏy hoàn toàn 6,6 gam X thu được 10,8 gam H2O

d, Đốt chỏy hoàn toàn 1,12 lớt khớ Z cần dựng 8,96 lớt O2

e, Đốt chỏy hoàn toàn 1,16 gam Y cần dựng 2,912 lớt O2 (đktc)

CH2

CH3

CH−CH3

CH3

CH3

CH3−CH2−CH2

Br CH3 C2H5

CH3

CH3

CH3−CH2−CH−CH2

CH 3

CH3−CH−CH3

CH3

C2H5

CH3

CH3

CH3

C2H5

CH3

H3C

C2H5

CH3

H3C

Trang 5

g, Đốt chỏy hoàn toàn 1,2 lớt ankan A cần dựng vừa hết 6,0 lớt O2 lấy ở cựng điều kiện.

h, Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một ankan X, dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy đi qua bỡnh đựng CaCl2 khan thấy khối lượng bỡnh tăng 9 gam

i, ẹoỏt chaựy hết 2,24 lớt ankan X (ủktc), daón toaứn bộ saỷn phaồm chaựy vaứo dd nửụực voõi trong dử thaỏy coự 40g keỏt tuỷa

8 Xỏc định cụng thức phõn tử của hidrocacbon X trong cỏc trường hợp sau:

a, Đốt chỏy hoàn toàn 1 mẫu hidrocacbon X thu được 5,28 gam CO2 và 2,88 gam H2O

b, Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon thu được 6,72 lớt CO2 (đktc) và 7,2g nước

c, Đốt chỏy hoàn toàn 1 mẫu hidrocacbon X thu được 2,24 lớt CO2 và 2,16 gam H2O

d, Đốt chỏy hoàn toàn 1 hidrocacbon X Dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra lần lượt qua cỏc bỡnh đựng P2O5 và Ca(OH)2 thấy khối lượng cỏc bỡnh tăng lần lượt là 8,1 gam và 13,2 g

9 Đốt chỏy hoàn toàn một mẫu hidrocacbon người ta thấy thể tớch hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể tớch khớ

cacbonic( đo cựng điều kiện) Biết rằng hidrocacbon đú chỉ tạo thành 1 dẫn xuất monoclo duy nhất Xỏc định CTPT, CTCT và gọi tờn hidrocacbon đú

10 Đốt chỏy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A, toàn bộ sản phẩm chỏy cho vào bỡnh đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thỡ thấy khối lượng bỡnh tăng lờn 20,4 gam và cú 59,1 gam kết tủa.Xỏc định CTPT của A , tớnh m

11 Đốt chỏy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào nước vụi trong dư thỡ tạo ra 4

gam ↓ Lọc tỏch ↓, cõn lại bỡnh nước vụi trong thỡ thấy khối lượng giảm 1,376 g Xỏc định CTPT của A và tớnh a

12 Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon rồi cho sản phẩm chỏy qua bỡnh (1) đựng P2O5, sau đú qua bỡnh (2) đựng KOH đặc Tỉ lệ độ tăng khối lượng của bỡnh (1) so với bỡnh (2) là 5,4:11.Tỡm CTPT của hidrocacbon

13 ẹoỏt chaựy heỏt 1,152 g moọt hidrocacbon maùch hụỷ roài cho saỷn phaồm vaứo dung dũch Ba(OH)2 thu ủửụùc 3,94 g keỏt tuỷa vaứ dung dũch B ẹun noựng dd B laùi thaỏy keỏt tuỷa xuaỏt hieọn, loùc laỏy keỏt tuỷa laàn 2 ủem nung ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc 4,59 g chaỏt raộn Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa hidrocacbon?

14 Đốt chỏy hoàn toàn 1,5g hidrocacbon A rồi dẫn sản phẩm chỏy vào V(l) dung dịch Ba(OH)2 0,2M (phản ứng vừa đủ) Sau phản ứng thu được 7,88g kết tủa và dung dịch X Đun núng dung dịch X thu được 5,91g kết tủa nữa

a Tỡm CTĐGN và CTPT của A

b Tớnh V

c Tớnh thể tớch hidrocacbon đem đốt (đkc)

d. Hỗn hợp gồm lượng A ở trờn với clo theo tỷ lệ 1: 1 về thể tớch(điều kiện là askt) hỗn hợp sản phẩm cú thể tớch 1,68 lớt (đkc) Tớnh hiệu suất phản ứng (giả sử phản ứng chỉ tạo dẫn xuất monoclo)

15 Cho 5,6 lớt ankan X ở thể khớ (27,3oC; 2,2 atm) tỏc dụng với clo ngoài ỏnh sang Giả sử chỉ tạo một dẫn xuất clo duy nhất cú khối lượng 49,5 gam

a Xỏc định CTPT, CTCT cú thể cú của dẫn xuất clo

b, Xỏc định % thẻ tớch của ankan và clo trong hỗn hợp đầu biết tỉ khối hơi của hỗn hợp so với H2 bằng 30,375.

16 Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với hơi brom cú chiếu sang, người ta thu được một hỗn hợp Y chỉ chứa 2

chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với khụng khớ bằng 4

a, Xỏc định CTCT của X

b, Nếu thay thế 2 nguyờn tử hiđro trong X bằng 2 nguyờn tử brom thỡ cú thể thu được mấy đồng phõn đibromankan

17 Cho m gam hiđrocacbon A thuộc dóy đồng đẳng của metan tỏc dụng với clo cú chiếu sỏng chỉ thu được một dẫn

xuất clo duy nhất cú khối lượng 8,52 gam Để trung hoà hết khớ HCl sinh ra cần vừa đỳng 80 ml dung dịch NaOH 1M

a Xỏc định CTCT của A và B

b.Tớnh giỏ trị của m, biết hiệu suất đạt 100%

 Dạng 3: Xác định CTPT của 2 hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng

18 Hụ̃n hơ ̣p 2 ankan là đụ̀ng đẳng liờn tiờ́p có khụ́i lượng là 24,8g Thờ̉ tích tương ứng của hụ̃n hợp là 11,2 lít (đktc).

Tỡm cụng thức phõn tử 2 ankan

19: Ở đkc 22,4(l) hỗn hợp gồm 2 ankan cú khối lượng là 47,5g

a. Tớnh thể tớch CO2 đkc và khối lượng H20 sinh ra khi đốt chỏy hoàn toàn lương hỗn hợp trờn

b Nếu 2 ankan trờn liờn tiếp nhau, hóy xỏc định CTPT của chỳng

20 Đốt chỏy hoàn toàn 19,2 g hai ankan kế tiếp nhau thu được 4,56 lớt CO2 đo ở 0 o C và 2 atm.Tỡm CTPT của hai ankan

Trang 6

21: Đốt cháy hoàn toàn 2 hidrocacbon mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 48,4 gam CO2 và 28,8 gam H2O Hai hidroacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào ? Xác đđịnh CTPT 2 hidrocacbon?

22: Đốt cháy hồn tồn 29,2 gam hỗn hợp hai ankan hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng 134,8 gam Nếu hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau, lập CTPT của hai ankan

23 Đốt cháy hồn tồn a gam 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy cho qua bình 1 đựng

H2SO4đặc và bình 2 đựng KOH rắn, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52 gam và bình 2 tăng 4,4g

a Tìm a

b Tìm CTCT của 2 hidrocacbon.

24: Đốt cháy hồn tồn 3 gam hai ankan A, B cĩ số mol bằng nhau thì thu được 8,8 gam khí CO2 Lập CTPT hai ankan

25 Đốt cháy 1 hh gồm 2 hidrocacbon A, B đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 2

2

CO

H O

v = 23 Tìm CTPT A, B và % thể tích của 2 hiđrocacbon này

26: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp khí gồm 2 hidrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28u thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 24:31 Đó là các hidrocacbon nào?

27 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 hiđrocacbon trong cùng dãy đồng đẳng ở thể khí cĩ khối lượng phân tử hơn kém nhau 28u, sản phẩm tạo thành cho đi qua binh 1 đựng CaCl2 khan và binh 2 đựng nước vơi trong dư thấy khối lượng binh 1 tăng 9 gam, binh 2 tăng 13,2 gam

a, Xác định CTPT của 2 hiđrocacbon

b, Tính thể tích khơng khí (đktc) để đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon trên (coi khơng khi chứa 20% oxi)

28: Hỗn hợp đồng thể tích 2 ankan, khi đốt cháy thu được 25,2 gam H2O và cần tối thiểu 500ml dung dịch KOH 2M để hấp thụ hết CO2

a, Tính thể tích hỗn hợp đem đốt ở đkc

b, Xác định CTPT 2 ankan

29: Đốt cháy 2 lít hỗn hợp hai hiđrocacbon A, B ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng cần 10 lít O2 để tạo ra 6 lít CO2 ( các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện)

a Xác định dãy đồng đẳng của 2 hiđrocacbon?

b Suy ra cơng thức phân tử của A, B nếu VA = VB

30: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon A, B mạch thẳng và khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử

của B Trong hỗn hợp X thì A chiếm 75 % theo thể tích Đốt cháy hồn tồn X cho sản phẩm cháy hấp thụ qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch trong bình giảm 12,78 gam đồng thời thu được 19,7 gam kết tủa Tìm cơng thức phân tử của A, B? Biết tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 18,5 và A, B cùng

dãy đồng đẳng

 D¹ng 3: TÝnh thµnh phÇn phÇn tr¨m c¸c chÊt trong hçn hỵp

31 Đốt cháy hồn tồn 14,3g hỗn hợp gồm hexan và octan người ta thu được 22,4lit CO2 ở (đkc).Cho biết thành phần

% về khối lượng của mỗi chất trong hh trên

32 Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít hh X gồm 2 chất khí CH4 và C3H6 sinh ra 11,2 lit khí CO2 Các thể tích khí đo ở đktc.Tính % thể tích mỗi khí trong hh X

33 Một loại xăng là hỗn hợp của các ankan cĩ cơng thức phân tử là C7H16 và C8H18 Để đốt cháy hồn tồn 6,95 gam xăng đĩ cần dùng vừa hết 17,08 lít O2 (đktc) Xác định % về khối lượng của từng chất trong loại xăng trên

34 Đốt cháy hồn tồn 33,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm propan và butan rồi dẫn tồn bộ sản phẩm sinh ra vào dung dịch

NaOH tạo ra 286,2 gam Na2CO3 và 252 gam NạHCO3 Xác định thành phần % về thể tích của hỗn hợp X

35 Hỗn hợp khí A chứa propan và xiclopropan Biết 5,6 lít hỗn hợp A (đktc) cĩ thể làm mất màu hồn tồn 16 gam

brom trong bĩng tối ở nhiệt độ thường Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A

36: Hỗn hợp khí etan và propan cĩ tỉ khối so với H2 bằng 19,9 Đốt cháy 56 lít hỗn hợp đĩ (đktc) và cho khí tạo thành hấp thụ hồn tồn vào dung dịch chứa 320 gam NaOH Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp đầu và số gam muối tạo thành

1 Hãy chọn câu đúng trong các câu khẳng định sau:

A Những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ cĩ liên kết σ là hiđrocacbon no

B Hiđrocacbon chỉ cĩ các liên kết σ trong phân tử là ankan

C Hiđrocacbon chỉ cĩ các liên kết σ trong phân tử là hiđrocacbon no

Trang 7

D Hiđrocacbon chỉ cú cỏc liờn kết σ trong phõn tử là hiđrocacbon no, mạch hở

2 Điều nào sau đõy sai khi núi về ankan:

A là hiđrocacbon no, mạch hở C Cú phản ứng húa học đặc trưng là phản ứng thế

B Chỉ chứa liờn kết σ trong phõn tử D Clo húa theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo 1 sản phẩm thế duy nhất

3 Trong cỏc nhận xột sau đõy, nhận xột nào sai?

A Tất cả cỏc ankan đều cú cụng thức phõn tử CnH2n+2

B Tất cỏc chất cú cụng thức phõn tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả cỏc ankan đều chỉ cú liờn kết đơn trong phõn tử

D Tất cả cỏc chất chỉ cú liờn kết đơn trong phõn tử đều là ankan

4 Tỡm nhận xột đỳng trong cỏc nhận xột sau đõy:

A Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều khụng tham gia phản ứng cộng

B Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều cú thể tham gia phản ứng cộng

C Tất cả ankan khụng tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại cú thể tham gia phản ứng cộng

D Một số ankan cú thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan khụng thể tham gia phản ứng cộng

5 Câu nào đúng trong các câu dới đây ?

A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng

B Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng

C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng

D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng

6 Trong số các ankan đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A Đồng phân mạch không nhánh B Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất

7 Ankan nhỏ nhất cú đồng phõn cấu tạo là:

8 Coự bao nhieõu ankan ủoàng -phaõn caỏu taùo coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12?

A 3 ủoàng phaõn B 4 ủoàng phaõn C 5 ủoàng phaõn D 6 ủoàng phaõn

9 Theo chieàu taờng soỏ nguyeõn tửỷ C trong phaõn tửỷ, phaàn traờm khoỏi lửụùng C trong phaõn tửỷ xicloankan

A taờng daàn B giaỷm daàn C khoõng ủoồi D bieỏn ủoồi khoõng theo quy luaọt

10 Cho các chất sau :

CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 (I)

3

3 3

CH

|

|

|

CH CH

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là

A I < II < III B II < I < III C III < II < I D II < III < I

11 Trong phoứng thớ nghieọm coự theồ ủieàu cheỏ metan baống caựch naứo sau ủaõy?

A.Nhieọt phaõn natri axetat vụựi voõi toõi xuựt B.Crackinh butan

12 Hai chất 2- metylpropan và butan khỏc nhau về điểm nào sau đõy ?

A Cụng thức cấu tạo B Cụng thức phõn tử

C Số nguyờn tử cỏc bon D Số liờn kết cộng hoỏ trị

13 Trong phaõn tửỷ hụùp chaỏt 2, 2, 3 – trimetylpentan, soỏ nguyeõn tửỷ cacbon baọc I, baọc II, baọc III vaứ baọc IV tửụng ửựng laứ :

A 5, 1, 1 vaứ 1 B 4, 2, 1 vaứ 1 C 1, 1, 2 vaứ 4 D 1, 1, 1 vaứ 5

Chọn tờn đỳng của cỏc hợp chất sau:

14 CH3- CH - CH2 - CH3

CH3

Trang 8

15: 3 2 2 2 3

A 1,1,3-trimetylheptan B 2,4-®imetylheptan C 2-metyl-4-propylpentan D 4,6-®imetylheptan

16.

A 2-etylbutan B 2- Metylpentan C 3-Metylpentan D 3-Etylbutan

17.

A 3-Etyl-4-Metylpentan B 4-Metyl-3-Etylpentan C 2-Metyl-3-Etylpentan D 3-Etyl-2-Metylpentan

18 CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3

A 3-isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan

19 CH2 − CH − CH2 − CH − CH3

CH 2 CH3

CH3

A 2-etyl-4-metylhexan B 2,4-đimetylhexan C 4-etyl-2-metylhexan D 3,5-đimetylhexan

A 3,4-®imetylpentan B 2,3-®imetylpentan C 2-metyl-3-etylbutan D 2-etyl-3-metylbutan

21

2 5

3 3

C H

|

|

|

CH CH

A 2-metyl-2,4-®ietylhexan B 2,4-®ietyl-2-metylhexan

C 5-etyl-3,3-®imetylheptan D 3-etyl-5,5-®imetylheptan

22

2 5

C H

|

| Cl

A 3-etyl-2-clobutan B 2-clo-3-metylpetan C 2-clo-3-metylpentan D 3-metyl-2-clopentan

2

A 3-clo-2-nitropentan B 2-nitro-3-clopentan C 3-clo-4-nitropentan D 4-nitro-3-clopentan

CH3

24 CH3−CH2−CH−CH2−C−CH3

CH3

CH3−CH−CH3

A 3-isopropyl-5,5-đimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-isopropylhexan

C 3-etyl-2,5,5-trimetylhexan D 4-etyl-2,2,5-trimetylhexan

25 CH3CH2CH2CHBrCH2CH(C2H5)CH3

A 4-brom-6-etylheptan B 4-brom-2-etylheptan C 4-brom-6-metyloctan D 5-brom-3-metyloctan

C2H5

CH2 CH

CH3

C2H5

CH CH

CH2

CH3−CH−CH3

Trang 9

26 CH3CH(CH3)CH2CHCH3

CH(CH3)2

C 2-isopropyl-4-metylpentan D 2-metyl-4-isopropylpentan

27 CH3

CH3−CH − CH2 − C−CH2−CH3

CH2−CH3 CH2 −CH3

A 2,4 – đietyl-4-metylhexan B 3- etyl-3,5-dimetylheptan

C 5-etyl-3,5-đimetylheptan D 2,2,3- trietyl-pentan

28.

A 1-metyl-5-etylxiclohexan B 5-etyl-1-metylxiclohexan

C 10-metyl-3-metylxiclohexan D 3-etyl-1-metylxiclohexan

29 C2H5

CH3 CH3

A 2-etyl-1,4-đimetylxiclohexan B 3-etyl-1,4-đimetylxiclohexan

C 1-etyl-2,5-đimetylxiclohexan D 5-etyl-1,4-đimetylxiclohexan

30 3-etyl-2,3-đimetylpentan cĩ CTCT là:

31 Trong số các chất sau:

X: 2,2-đimetylbutan Y: 2,2,3,3-tetrametylbutan Z: 2,4-đimetylpentan

M : 2,3-đimetylpentan Q : 2,3,4-trimetylpentan T : 2,2,3-trimetylbutan

Những chất đồng phân của nhau là :

A (X và Y), (M, Q, Z và T) B (M, Z và T) ; (Y và Q)

C ( X và M) ; (Y và Q) ; (Z và T) D ( X và M) ; (Y và Z) ; (Q và T)

32 Cho ankan X cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn như sau:

Tên của X là:

A 1,1,3-trimetylheptan B 2-metyl-4-propylpentan

C 2,2,6-trimetylheptan D 2,6,6- trimetylheptan

33 Cho 2-metylbutan tác dụng với khí clo ( tỉ lệ mol 1:1) thì thu được số dẩn xuất clo là:

34 Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?

35.Ankan nào dưới đây phản ứng thế với Cl2 cho hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo.

a Propan b iso Butan c n- butan d cả a, b, c đều đúng

36.X cĩ cơng thức phân tử C6H14 X tác dụng Cl2 (ánh sáng, t o) thu được tối đa 2 sản phẩm thế monoclo Tên của X là:

A n-hexan B 2-metylpentan C 2,2-đimetylbutan D 2,3-đimetylbutan

37 Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3CH2CH2CH2Br B CH3CH2CHBrCH3

D a,b,c đều sai

C

2H 5

CH

3

CH3

CH 3

CH

2 CH 3 CH

CH3

CH CH

CH3

B.

C

2H 5

3

C2H5

C2H5

CH

CH3

CH3

C2H5

Trang 10

C.CH3CH2CH2CHBr2 D CH3CH2CBr2CH3.

38 Hidrocacbon X coự CTPT C5H12 khi taực duùng vụựi Clo taùo ủửụùc 3 daón xuaỏt monoclo ủoàng phaõn cuỷa nhau X laứ:

39 Ankan X coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12, khi taực duùng vụựi clo taùo ủửụùc 4 daón xuaỏt monoclo Teõn cuỷa X laứ

40.Dãy ankan nào sau đây thỏa mãn điều kiện : mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ lệ

mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất ?

A C3H8, C4H10, C6H14 B C2H6, C5H12, C8H18 C4H10, C5H12, C6H14 D C2H6, C5H12, C4H10

41 Ankan nào dưới đõy phản ứng thế với Cl2 cho hỗn hợp 2 dẫn xuất mono Clo.

a Propan b iso Butan c n- butan d cả a, b, c đều đỳng

42 Clo hoỏ Isopentan (tỉ lệ 1:1) số lượng sản phẩm thế monoclo là

43 Hiđrocacbon X có CTPT C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất Tên của X là

C 1,3-đimetylxiclobutan D xiclohexan

44 Đề hidro hoỏ Butan thu được bao nhiờu sản phẩm?

45 Số sản phẩm hữu cơ thu được khi thực hiện phản ứng tỏch một phõn tử hiđro của isopentan là:

46 Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho hai sản phẩm.

A CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-C(CH3)2-CH2-CH3

C CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3

47 Phản ứng nào sau đõy khụng xảy ra:

A Xiclopropan + H2   →Ni,t o B Xiclopropan + Br2   →

C Xiclopropan + HBr  → D Xiclopropan + KmnO4  →

48 Trong cỏc chất sau, chất nào tỏc dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 cho ra một dẫn xuất monoclo duy nhất.

(I) metan; (II) isobutan; (III) 2,3-đimetylbutan; (IV) etan; (V) neo-pentan; (VI) 2,2,3,3-tetrametylbutan

A (I), (II), (III), (IV) B (II), (IV), (V), (VI) C (II), (III), (V), (VI) D (I), (IV), (V), (VI)

49 Cho hợp chất X sau đõy:

X cú thể tạo được bao nhiờu dẫn xuất monoclo là đồng phõn cấu tạo của nhau khi phản ứng thế với clo

50 Hai xicloankan đơn vũng X và Y đều cú tỉ khối hơi so với nitơ bằng 3 Khi cho tỏc dụng với clo (chiếu sỏng), X cho

4 dẫn xuất monoclo, cũn Y chỉ cho 1 dẫn xuất monoclo duy nhất CTCT của X và Y tương ứng là

51 Khi thực hiện phản ứng đềhiđro húa hợp chất X cú cụng thức phõn tử C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken là đồng phõn cấu tạo của nhau Vậy tờn của X là:

A 2,2-đimetylpentan B 2-metylbutan C Pentan D 2,2-đimetylpropan

52 Clo húa đođecan C12H26 (chiếu sỏng) thu được hh cỏc dẫn xuất monoclo trong đú 2-clođođecan chiếm 19% Biết rằng khả năng thế của cỏc nhúm metylen (-CH2-) là như nhau Trong hỗn hợp, % khối lượng của 1-clođođecan là:

53 Clo húa octan (chiếu sỏng) thu được hỗn hợp cỏc dẫn xuất monoclo trong đú 1-clooctan chiếm 16 % khối lượng.

Biết rằng khả năng thế của cỏc nhúm metylen là như nhau Trong hỗn hợp, % khối lượng của cỏc dẫn xuất monoclo khỏc là:

−CH3 và

−CH2CH3

B −CH3 và

D

C

A

Ngày đăng: 30/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w