1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kiểm định toán 7

1 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối năm học 2009-2010 Môn Toán 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-6x3y2 Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai, khẳng định nào đúng: aTrong 1 tam giác , góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù b Trong 1 tam giác,nếu 1 đờng phân giác đồ

Trang 1

đề kiểm tra cuối năm học 2009-2010

Môn toán 7 (Thời gian làm bài :90’)

A trắc nghiệm(2,5 điểm)

Câu 1:Chọn đáp án đúng:

a) Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

-5x2y ; 3xy2 ; x2y

3

2

; -5x2y2 ; 2

3

2

xy

− ; 2 2

7

5

y x

A 2 B 3 C 4 D 1

b) Cho đa thức P= 3x4 - 12x3y + 5xy4 – x2y3 + 4xy5 +2 Bậc của đa thức P là:

A 4 B 6 C 5 D Một kết quả khác c) Giá trị biểu thức A = 3x2 - 4y- x+1 tại x=1 và y=2 là

A 5 B -5 C 6 D Một kết quả khác d)Tích của 2 đơn thức 2

3

1

xy

và18x3y là

A 6x4y3 B - 6x3y4 C -6x4y3 D -6x3y2

Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai, khẳng định nào đúng:

a)Trong 1 tam giác , góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

b) Trong 1 tam giác,nếu 1 đờng phân giác đồng thời là trung tuyến thì đó là tam giác cân c)Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

B tự luận(7,5 điểm)

Bài 1(2 điểm): Kết quả học tập cuối kì I của hai học sinh lớp 7 ở một trờng THCS đợc ghi lại

ở bảng sau:

Văn

Công Dân

Toán Lịch

Sử

Địa Lí

Vật Lí

Sinh Học

Công Nghệ

Ngoại Ngữ

Âm Nhạc

Mĩ Thuật

Thể Dục

a) Tính số trung bình cộng điểm tổng kết của từng học sinh

b) Nhận xét về kết quả và khả năng học tập của từng học sinh

Bài2(2,5 điểm): Cho đa thức f(x) = 3x- x2 -7+ x3

g(x) = x3 +x-2x2 -5

a)Tính Q(x) =f(x) – g(x)

b) Tìm tất cả các nghiệm của Q(x)

c) Tìm h(x) ở dạng thu gọn sao cho P(x)=h(x)- f(x) là đa thức bậc 0

Bài 3(3điểm) :Tam giác ABC có AB =6cm, BC = 10cm, CA = 8cm

a/ CM tam giác ABC vuông

b/ Vẽ đờng cao AH của tam giác ABC và phân giác AD của tam giác AHC Chứng minh tam giác ABD cân tại B

c/ Vẽ phân giác AE của tam giác ABH Chứng minh: BD2 + CH2 = CE2 + BH2

d/ Chứng minh giao điểm các đờng trung trực của tam giác ADE cách đều ba cạnh của tam giác ABC

Ngày đăng: 30/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w