Hỏi túi gạo cân nặng bao nhiêu kg?. Tính diện tích hình chữ nhật... Đoạn thẳng thứ nhất dài 35 cm, đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn thẳng thứ nhất 2 dm... Phân số nào có thể viết thành
Trang 1Trờng Tiểu học số 1 Bảo Ninh
kiểm tra định kỳ lần II - năm học 2008 - 2009
Môn : Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài : 60 phút
Họ và tên: Lớp: 5
GV coi thi:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
1) Viết số thập phân 0,857 thành tỷ số phần trăm:
2) Tìm tỷ số phần trăm của hai số 38 và 60
C 633% D 63,33 %
3) 83 túi gạo cân nặng 18 kg Hỏi túi gạo cân nặng bao nhiêu kg?
A 48 kg B 18 kg C.144 kg D 64 kg
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
a) Phép nhân nào tính đúng:
A 267,31 x 0,01 = 2,6731 C 506,7 x 0,1 = 50 67
B 425,409 x 100 = 4,25409 D 68,324 x 10 = 683,24
b) Phép chia nào đúng:
A 425,409 x 100 = 4,25409 B 83,24 : 10 = 832,4
C 302,934 : 100 = 3,02934 D 83,24 : 10 = 8,324
Đề số 2
Số phách
Số phách
GV chấm thi:
Trang 2
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
407,46 + 67,79 25,45 - 7,08
12,09 x 4,6 9,558 : 2,7
Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 5 kg 54 g = g 4 tấn 34 kg = tấn 45 ha 2 m2 = m2 45m 56 cm = m 4321 hm2 = km2 5679 m = km
Bài 5: Bài toán: Một cửa hàng bán 240 kg gạo, trong đó có 65% gạo tẻ, còn lại là gạo nếp Hỏi cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp ? Bài giải: .
Trang 3
Bµi 6: TÝnh nhanh:
18×1413−+125 ×18
Trang 4
Trờng Tiểu học số 1 Bảo Ninh
kiểm tra định kỳ lần II - năm học 2008 - 2009
Môn : Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài : 60 phút
Họ và tên: Lớp: 4
GV coi thi:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
a) 25 x 10 = ?
A 2050 B 250 C 5000 D 2500
b) 34 x 100 : 10 = ?
A 304 B 3400 C 340 D 34
c) 57 x 11 = ?
A 527 B 579 C 275 D 752
d) 5005000 : 1000 = ?
A 50050 B 500500000 C 500 D 5005
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2m2 30dm2 = cm2 234dm2 = m2 … dm2
5 m2 9dm2 = dm2 5004dm2 = m2 dm2
2 giờ 15 phút = phút 51 giờ = phút
Đề số 2
Số phách
Số phách
GV chấm thi:
Trang 5
Bµi 3: §Æt tÝnh råi tÝnh :
324 x 45 18375 : 48
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
156 x 204 19915 : 569 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bµi 4: Cho c¸c sè: 4506; 3255; 2574; 6054.
Trang 6a Các số chia hết cho 2 là:
………
b Các số chia hết cho 3 là: ………
c Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là: ………
d Các số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2 là: ………
Bài 5 Một cửa hàng có 56 bao gạo, mỗi bao nặng 45 kg Cửa hàng đã bán đợc 51 số gạo đó Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu kg gạo? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 456 dm, chiều rộng kems chiều dài 5 m Tính diện tích hình chữ nhật ………
………
………
………
………
Trang 7………
Bµi 7: a T×m x 7 x X + 5 x X = 60 ………
………
………
………
b Trung b×nh céng cña ba sè 56; 40 vµ a lµ 53 T×m sè liÒn tríc cña sè a
Trang 8Trờng Tiểu học số 1 Bảo Ninh kiểm tra định kỳ lần II - năm học 2008 - 2009
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên: Lớp: 2
GV coi thi:
Bài 1: Tính:
Bài 1 Tính: a Đặt tính rồi tính: 43 + 27 34 - 28
………
………
………
………
85 - 55 54 + 8 ………
……… ………
……… ………
……… ………
b Tính: a 54 + 32 - 56 = b 75 - 25 + 16 =
Đề số 2 Số phách
GV chấm thi:
Số phách
Trang 9Bµi 2: §iÒn vµo « trèng:
+25 - 35
+26 -12 +15
Bµi 3 ViÕt tiÕp c¸c ngµy cßn thiÕu trong tê lÞch th¸ng 12 sau:
( cã 31 ngµy)
Th¸ng
Chñ nhËt
31
Bµi 4 T×m X :
X - 25 = 36 72 - X = 36
……… ………
……… ………
……… ………
35
45
Trang 10Bài 5 Giải toán :
a Lớp 2A trồng đợc 56 cây, lớp 2B trồng đợc nhiều hơn lớp 2A
14 cây Hỏi lớp 2B trồng đợc bao nhiêu cây ?
Bài giải:
………
………
………
………
b Đoạn thẳng thứ nhất dài 35 cm, đoạn thẳng thứ hai ngắn hơn đoạn thẳng thứ nhất 2 dm Hỏi đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu cm ? Bài giải: ………
………
………
………
Bài 6: a Hình vẽ bên có : - …… hình tam giác - …… hình tứ giác b Tính theo cách thuận tiện: 31 + 23 + 19 + 17 ………
………
………
Trang 11Biểu điểm và đáp án toán 5: 1) Viết số thập phân 0,857 thành tỷ số phần trăm:
C 85,7 %
2) Tìm tỷ số phần trăm của hai số 38 và 60
C 633% D 63,33 %
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
a) Phép nhân nào tính đúng:
A 267,31 x 0,01 = 2,6731
B 425,409 x 100 = 4,25409
C 506,7 x 0,1 = 50 67
D 68,324 x 10 = 683,24
b) Phép chia nào đúng:
A 425,409 x 100 = 4,25409
B 83,24 : 10 = 832,4
C 302,934 : 100 = 3,02934
D 83,24 : 10 = 8,324
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a 475,25 b 18,37
c d
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 kg 54 g = 5054 g 4 tấn 34 kg = 4,034 tấn
45 ha 2 m2 = 450002 m2 45m 56 cm = 45,56 m
4321 hm2 = 43,21 km2 5679 m = 5,679 km Bài 3 : Hãy khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
a Phân số nào bằng phân số 7/10
Trang 12A 14/20 B 12/30 C 20/35 D 12/21
b Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:
A 19/25 B 1/6 C 2/3 D 5/7
c 3/8 túi gạo cân nặng 18 kg Hỏi túi gạo cân nặng bao nhiêu kg?
A 48 kg B 18 kg C.144 kg D 64 kg
Bài 4 : Tìm X:
a 1,4 x X = 2,8 x 1,5 b X : 9, 4 = 23,5
1,4 x X = 4,2 X = 23,5 x 9,4
X = 4,2 : 1,4 X = 220,9
X = 3
Bài 5:
Một cửa hàng bán 240 kg gạo, trong đó có 65% gạo tẻ, còn lại là gạo nếp Hỏi cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp ?
Bài giải:
Số gạo tẻ cửa hàng bán là:
240 x 65% = 156 (kg)
Số gạo nếp cửa hàng bán là:
240 - 156 = 84 (kg)
Đáp số: 84 kg Bài 6: Tính nhanh:
19 x 14 - 13 x 19
16 + 13
= 19 x ( 14 - 13)
16 + 13
= 19
29
Trang 13Trờng Tiểu học số 1 Bảo Ninh
kiểm tra định kỳ lần II - năm học 2008 - 2009
Môn : Toán - Lớp 3
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên: Lớp: 3
GV coi thi:
Bài 1 Đặt tính rồi tính : 307 x 3 91 : 7
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
135 x 6 408 : 8 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: a Điền dấu > < = ? A 9m 3cm = 903 cm C 9m 3cm > 903 cm B 9m 3 cm = 93 cm
Đề số 2 Số phách
Số phách
GV chấm thi:
Trang 14
b Hình tứ giác ABCD có:
A 2 góc vuông, 5 góc không vuông B 4 góc vuông, 3 góc không vuông
C 3 góc vuông, 4 góc không vuông
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức: 56 x 2 + 798 174 - 102 : 6
………
………
………
………
Bài 4 : Bài toán: Theo kế hoạch, một tổ sản xuất phải dệt đợc 120 chiếc
áo len Ngời ta đã dệt đợc 14 số áo len Hỏi tổ sản xuất đó phải dệt tiếp bao nhiêu chiếc áo len ?
Trang 15Bµi gi¶i:
………
………
………
………
………
Bµi 5: a) TÝnh nhanh : 22 + 24 + 26 + 28 + 30 + 32 + 34 + 36 + 38 ………
………
………
b) Trong phÐp tÝnh trõ, tæng cña sè trõ vµ hiÖu b»ng sè lín nhÊt cã ba ch÷ sè T×m sè bÞ trõ cña phÐp tÝnh
………
……….………
………