1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT 1 KIEM TRA 1 T

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10.Nguyeân lyù laøm vieäc cuûa ñoà duøng loaïi ñieän - nhieät döïa vaøo taùc duïng cuûa doøng ñieän chaïy trong daây ñoát noùng nhö:.. Hai caâu a, b sai.[r]

Trang 1

Trường THPT Phan Văn Hùng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Đề 4

Lớp: 8A Môn: Công Nghệ 8

Họ tên:……….

1 Với bóng thủy tinh của đèn sợi đốt người ta thường:

a Rút hết không khí và bơm khí trơ vào bóng b Chỉ bơm khí trơ vào trong bóng

c.Chỉ rút không khí ra khỏi bóng d Cả a, b, c đều sai

2 Đuôi đèn của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu:

a Đồng hoặc sắt tráng kẽm b Mica hoặc sứ c Nhựa êbonit d Cả a, b, c đều sai

3 Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

a Hiệu suất phát quang thấp b Đèn phát ra ánh sáng liên tục

c.Tuổi thọ thấp d Cả a, b, c đều đúng

4 Đèn ống huỳnh quang có _ bộ phận chính : a 2 b 3 c 4 d 5

5 Bộ phận chính của đèn ống huỳnh quang là:

a Ống thủy tinh, chân đèn b Lớp bột huỳnh quang, hai điện cực

c.Ống thủy tinh, hai điện cực d Hai điện cực, chân đèn

6 Ống thủy tinh của đèn ống huỳnh quang thường có chiều dài là:

a.0,3 m; 0,6 m; 1,0 m b 0,3 m; 0,5 m; 1,2 m c 0,3 m; 0,6 m; 1,2 m d 0,3 m; 0,6 m; 1,4m

7 Đèn ống huỳnh quang có đặc điểm là:

a Hiện tượng nhấp nháy và cần phải có mồi phóng điện

b Hiệu suất phát quang và tuổi thọ cao hơn đèn sợi đốt

c Hiện tượng nhấp nháy và hiệu suất phát quang thấp

d Hai câu a và b đúng

8 Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng _ giờ: a 1000 b 5000 c 7000 d 8000

9 Đồ dùng loại điện - nhiệt dùng trong gia đình gồm:

a Các loại đèn chiếu sáng b Tủ lạnh, quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện

d Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện, ấm điện, bình nước nóng

10.Nguyên lý làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt dựa vào tác dụng của dòng điện chạy trong dây đốt nóng như:

11.Năng lượng đầu vào của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

12.Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

13.Bếp điện, nồi cơm điện là đồ dùng loại:

14 Nồi cơm điện khác bếp điện về cấu tạo như :

a Có vỏ nồi và soong b Công suất lớn hơn c Có 2 dây đốt nóng d Hai câu a và b đúng 15.Các số liệu kỹ thuật của nồi cơm điện:

c.Điện áp và tần số dòng điện định mức d Điện áp, công suất định mức, dung tích soong

16.Quạt điện, máy bơm nước là đồ dùng loại:

Trang 2

17.Điện trở của dây đốt nóng thể hiện qua công thức: a/ R =  S l b/ R = s

l

p l

S

18 Đơn vị của điện trở kí hiệu là? a/  b/  m c/ V d/ VA

19 Động cơ điện có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính? a/ 1 b/ 2 c/ 3 d/ 4

20 Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện được tính bằng công thức:

a/ A= P.t b/ P= A/t c/ A= P/t d/ P= A t

………

II- TỰ LUẬN: Câu 1: (2 điểm) Một máy biến áp một pha cĩ: U1= 110V; U2 = 220V; Số vịng dây N1 =100 vịng; N2 = 200 vịng 1 Máy biến áp trên là máy biến áp tăng áp hay giảm áp? Tại sao? 2 Tính hệ số biến áp k ? 3 Khi điện áp sơ cấp U1 =210V, nếu khơng điều chỉnh số vịng dây thì điện áp thứ cấp bằng bao nhiêu ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/04/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w