Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được m gam muối natri axetat và 10,8 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon.. 2[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VĂN BÀN ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC LẦN 1 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
A tơ poliamit B tơ visco C tơ axetat D tơ polieste
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng:
A Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
B Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng
C Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
D Hợp chất NH2-CH-CH-CONH-CH2COOH thuộc loại đipeptit
Câu 4: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
Câu 7: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch
gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa - khử: Fe3 + / Fe2 + đứng trước cặp: Ag+ /
Ag ):
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 8: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc phản ứng thu được kết tủa Al(OH)3 ?
A Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch AlCl3
B Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Al(OH)3
C Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
D Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch Al(OH)3
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Trang 2(c) Cho glucozơ tác dụng với H, Ni, đun nóng
(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 10: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được
axit propionic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH = CHCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3CH2COOC2H5 D CH3CH2COOCH3
Câu 11: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 12: Thủy phân 119,7 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, thu được sản phẩm
chứa m gam glucozơ Giá trị của m là: (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A Fe3O4;NaNO3 B Fe; Cu(NO3)2 C Fe; AgNO3 D.Fe2O3;HNO3
Câu 14: Các số oxi hoá thường gặp của sắt là:
Câu 15: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 loãng, dư và Fe3O4 tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất)
Tổng các hệ số (nguyên, tối giản) trong phương trình của phản ứng oxi - hóa khử này bằng:
Câu 16: Từ m kg quặng hematit (chứa 75% Fe2O3 còn lại là tạp chất không chứa sắt) sản xuất được 140
kg gang chứa 96% sắt Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình sản xuất là 80 % Giá trị của m là (cho Fe =
56, O =16):
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ
B Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp
C H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường
D Dung dịch lysin là quỳ tím hóa hồng
Câu 18: Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp) Giá trị của V (đktc) là (cho Cr = 52):
Câu 19: Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số hiệu là
33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi, ung thư thận
và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều (asen hữu cơ không
tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển và hải sản luôn có lượng
asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lên men cá) luôn có lượng asen
hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm) Công thức nào dưới đây là asen hữu cơ?
A AsCl3 B H3AsO4
Trang 3C As2S3 D H2N – C6H4 - AsO(OH)2
Câu 20: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là:
A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ ?
A CH3NH2, NH3, C2H5NH2 B CH3NH2, C2H5NH2, NH3
C NH3,C6H5NH2,CH3NH2 D C6H5NH2 ,CH3NH2,NH3
Câu 22: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 23: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
A Ala-Gly-Val B Ala-Gly C Gly-Ala D Val-Gly
Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc α-aminoaxit khác nhau?
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có
công thứcC3H5O3Na Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 26: Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được 3,36 lít H ở
đktc % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 27: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:
A Cu, Al, MgO B Cu,Al2O3, MgO C Cu, Al, Mg D Cu,Al2O3,Mg
Câu 28: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A Cu2+ ,Mg2+ ,Fe2+ B Mg2+ ,Fe2+ ,Cu2+ C Mg2+ ,Cu2+ ,Fe2+ D Cu2+ ,Fe2+ ,Mg2+
Câu 29: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiên tượng xảy ra là:
A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
B có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan
C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
Câu 30: Cho m(g) hỗn hợp 2 aminoaxit (phân tử chỉ chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH2) tác dụng
với 100ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để phản ứng vừa hết với các chất trong X cần dùng
200(g) dung dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y Cô cạn Y được 34,37(g) chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (là đồng đẳng) và hai anken cần vừa đủ
0.2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam Giá trị lớn nhất của m là:
Câu 32: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO2- và 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ
từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 4Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
A 62,91gam B 49,72gam C 46,60 gam D 51,28 gam
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO)
vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng), thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất, và có khí
NO thoát ra Phần trăm khối lượng Cu trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit
béo gồm axit oleic và axit linoleic (C17H31COOH) Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu
được 75,24 gam CO Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch 1M Giá trị của V là:
Câu 35: Hỗn hợp X gồm CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, trong X oxi chiếm 47,76% khối lượng Hòa tan hết 26,8 gam hỗn hợp X vào nước được dung dịch Y, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 36: Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu
được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu
được 27,96 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 36,92 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ đều là NO Giá trị của m là:
Câu 37: Cho glixerol phản ứng với một axit cacboxylic đơn chức thu được chất hữu cơ mạch hở X Đốt
cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết b = c + 3a) Mặt khác, hiđro hóa hoàn
toàn a mol X cần 0,3 mol H2, thu được chất hữu cơ Y Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với 400 ml
dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 32,8 gam chất rắn Phần trăm khối lượng oxi trong X là:
Câu 38: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit có công thức dạng
H2N – CxHy – COOH) Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%
Thủy phân hoàn toàn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung dịch KOH 1,25M, sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa ba muối Khối lượng muối của α- aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là:
A 45,2 gam B 48,97 gam C 38,8 gam D 42,03 gam
Câu 39: Cao su buna - N (hay cao su nitrile; NBR) là loại cao su tổng hợp, có tính chịu dầu cao, được
Trang 5dùng trong ống dẫn nhiên liệu; sản xuất găng tay chuyên dụng, Để xác định tỉ lệ mắc xích butađien (
CH = CH - CH = CH) và acrilonitrin (CH = CH - CN) trong cao su nitrile, người ta đốt mẫu cao su này
trong lượng không khí vừa đủ (xem không khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích); thu được hỗn hợp
khí và hơi gồm CO2, N2, H2O (trong đó CO chiếm 14,222% về thể tích) Tỉ lệ mắc xích butađien và
acrilonitrin trong cao su nitrile là:
ứng tối đa với 100 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng)
Cho các phát biểu sau về X, Y, Z, T
- Phần trăm khối lượng của Y trong E là 19,25%
- Phần trăm số mol của X trong E là 12%
- X không làm mất màu dung dịch Br2
- Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T là 5
- Z là ancol có công thức C3H6(OH)2
Câu 3: Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6
Trang 6Câu 5: Cho các chất sau
(I) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
(II) H2N-CH2CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
(III) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Chất nào là tripeptit?
Câu 6: Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, xenlulozơ, glixerol B fructozơ, saccarozơ, tinh bột
C glucozơ, glixerol, tinh bột D fructozơ, saccarozơ, glixerol
Câu 7: Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% thể tích khí metan) theo sơ
đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
Muốn tổng hợp 3,125 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)?
Câu 9: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit 0,5M cần 100 g dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch
được 16,3 g muối khan X có công thức cấu tạo (cho H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23):
A (H2N)2CH-COOH B H2N-CH2-CH(COOH)2
C H2NCH(COOH)2 D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 10: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, màu trắng, có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3 thu được Ag
(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Trang 7Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 12: Để phân biệt glucozơ với etanal ta dùng cách nào sau đây?
Trang 8A tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao B tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C thực hiện phản ứng tráng gương D dùng dung dịch Bĩ2
Câu 13: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với H= 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 500g kết tủa Giá trị của m là: (C=12; H=1, O=16; Ca=40)
Câu 14: Chọn Câu sai:
A xenlulozơ và tinh bột không phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
B tinh bột và xenlulozơ có tính chất của ancol đa chức, tác dụng với Cu(OH)2, tạo thành dung dịch phức chất màu xanh lam
C tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn
D ở điều kiện thường, tinh bột và xenlulozơ là những chất rắn màu trắng không tan trong nước
Câu 15: Fructozơ không phản ứng được với:
A dung dịch Br2 B H2/M, to
C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 16: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
Câu 17: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A tơ axetat, nilon-6,6, poli(vinylclorua) B cao su, nilon-6,6; tơ nitron
C nilon-6,6; tơ lapsan; thủy tinh Plexiglas D nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6
Câu 18: Đun nóng x gam hỗn hợp A gồm 2a mol tetra peptit mạch hở X và a mol tri peptit mạch hở Y
với 550 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 45,5 gam muối khan của các amino axit đều có 1-COOH và 1-NH2 trong phân tử Mặt khác thuỷ phân hoàn
toàn x gam hỗn hợp A trên bằng dung dịch HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là? (cho C=12;
H=1; O=16, N=14 , Na=23)
Câu 19: Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu
tạo như thế nào?
A CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2; H-COO- CH=CH- CH3
B CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH= CH2; H- COO- CH2-CH= CH2
C CH2=CH-COO-CH3; H- COO- CH2-CH= CH2
D CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2; H-COO-C(CH3)=CH2
Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 21: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2(axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản
ứng là (cho H=1; C=12; N=14; O=16 ,Na=23):
Câu 22: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,
ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Trang 9A 10 B 7 C 8 D 9
Câu 23: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
Câu 24: Chất nào dưới đây không phải là este?
A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC6H5
Câu 25: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong
NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A HCOOC3H7 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 26: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2 - COO - C2H5 Tên gọi của X là:
Câu 27: Cho các polime sau : sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A 1, 2, 3, 5, 6 B 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 7 D 1, 3, 5, 6
Câu 28: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nitron B Tơ xenlulozơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron
Câu 29: Làm bay hơi 3,7 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện
Este trên có số đồng phân là: (cho C=12; H=1; O=16)
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol một peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có
1- NH2 và 1-COOH) thu được b mol CO2 và c mol H2O và d mol N2 Biết b - c = a Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy gấp đôi so với lượng cần thiết phản ứng) rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị của m là? (cho
C=12; H=1; O=16, N=14, Na=23)
Câu 31: Este C4H8O2 được tạo bởi ancol metylic thì có công thức cấu tạo là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3
Câu 32: Tơ nilon-6,6 là
A hexacloxiclohexan B poliamit của axit ađipic và exametylenđiamin
C poli amit của axit s - aminocaproic D polieste của axit ađipic và etylenglicol
Câu 33: Cho 3,52 gam chất A C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn
dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:
A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH
Câu 34: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
A cao su lưu hóa B amilozơ C xenlulozơ D Glicogen
Câu 35: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 hấp thụ
vào dung dịch nước vôi trong thu được 275g kết tủa và dung dịch Y Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 150g
kết tủa nữa Khối lượng m là? (cho H = 1, C =12, O = 16, Ca=40)
Câu 36: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
Trang 10A 5 B 7 C 6 D 8
Câu 37: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 38: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg
xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là? (Cho H = 1;C =12; O = 16; N=14)
A 34,29 lít B 42,34 lít C 53,57 lít D 42,86 lít
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng một
lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol (chỉ
hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử) Nung Z thu 0,075 mol Na2CO3 Xác định CTCT thu gọn của
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(d) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3tạo ra Ag
(e) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho dung dịch màu xanh
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng
Dung dịch đó là:
Trang 11A Mantozo B Fructozo C Saccarozo D Glucozo
Câu 2: Cho dãy các chất sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo Số chất tham gia phản ứng tráng
gương là:
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucozo →X→Y→CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 4: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A H2O/H+, to ; Cu(HO)2, to thường B Cu(HO)2, to thường ; dd AgNO3/NH3
C Cu(HO)2, đun nóng; dd AgNO3/NH3 D Lên men; Cu(HO)2, đun nóng
Câu 5: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với He là 22 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dd NaOH
dư, thu được 4,1 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (He=4, C=12, H=1, O=16)
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức X, người ta thu được 12,6 g H2O, 8,96 lít khí CO2 và
2,24 lít N2 (các thể tích khí đo được ở đktc) X có công thức phân tử là (N=14, C=12, H=1, O=16):
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D C5H13N
Câu 7: Trung hòa hoàn toàn 4,44 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 8,82 gam muối Amin có công thức là (N=14, C=12, H=1)
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomiat B propyl axetat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dung dịch saccarozo 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu
được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là (H=1, c=12, O=16, Ag=108)
A 36,94 g B 19,44 g C 15,50 g D 9,72 g
Câu 10: Cho 27,2 g hỗn hợp gồm pheylaxetat và metylbenzoat (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml
dd NaOH 0,5M thu được dd X Cô cạn dd X thì khối lượng chất rắn thu được là (C=12, H=1, O=16,
Na=23)
Câu 11: Cho dẫy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5-
là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp heo thứ tự lực bazo giảm dần là:
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozo có chứa 5 nhóm hydroxyl trong phân tử:
A Phản ứng tạo 5 chức este trong phân từ
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
Trang 12Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C9H10O2 Đung nóng X với dd NaOH dư thu được hỗn hợp 2 muối CTCT của X là:
A CH3CH2COOC6H5 B CH3-COOCH2C6H5
C HCOOCH2CH2C6H5 D HCOOCH2C6H4CH3
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần
100 ml dd NaOH 1M, thu được 7,85 g hỗn hợp muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp nhau và 4,95 g hai ancol bậc I CTCT và % khối lượng của 2 este là (Na=23, O=16, C=12)
Câu 16: Ancol etylicc được điều chế từ tinh bộn bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bọ quá
trình là 90%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 400 gam kết tủa và dung gijch X Biết khối lượng X giarm đi so với khối lượng dung dịch ban
đầu là 259,2 gam Giá trị của m là (H=1, C=12, O=16, Ca=40)
Câu 17: Cho dãy các chất: stiren Phenol, toluene, anilin, metyl amin Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch brom là
Câu 18: Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là:
A CH3COONa và CH3CHO B C2H5COONa và CH3OH
C CH3COONa và CH2=CHOH D CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Glucozo tác dụng được vơi sudng dujch nước brom tạo thành muối amoni gluconat
B Glucozo có rất nhiều trong mật ong (khoảng 40%)
C Xenlulozo tan được trong dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam vì trong mỗi mắt xích của xenlulozo có 3 nhóm OH tự do
D Đốt cháy saccarozo thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 20: Để phân biệt tinh bột và xenlulozo ta dùng:
A phản ứng màu với dung dịch I2
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
C phản ứng tráng bạc
D phản ứng thủy phân
Câu 21: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là (H=1; O=16; Ca=40; C=12)
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây đúng?