Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một ôi trường học trực tuyến sinh ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng ược biên soạn công phu và giảng dạy b[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Clo tác dụng với nước
A tạo ra hỗn hợp muối B tạo ra hỗn hợp hai axit
C tạo ra hỗn hợp hai bazơ D tạo ra một axit hipoclorơ
Câu 2: Có 4 kim loại ng sau Mg trong d hoạt ộng h a h c i t v tan trong dung
dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl ẩ ược T trong dung dịch muối T ẩ ược Y trong dung dịch muối h t hoạt ộng h a h c c a i loại t ng d n như sau:
A T, Z, X, Y B Z, T, X, Y C Y, X, T, Z D Z, T, Y, X
Câu 3: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 4 48 lít hí ( tc) Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban u là
A 16 gam và 3 gam B 16 gam và 4,8 gam
C 10,6 gam và 8,4 gam D 10,5 gam và 8,5 gam
Câu 4: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì c n dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric
4,9%:
Câu 5: Dãy chất n o sau â ều là kim loại
A nhô ồng lưu huỳnh, bạc B sắt, chì, kẽm , th y ngân
C oxi nitơ cacbon,canxi D vàng , magie, nhôm ,clo
Câu 6: Nồng ộ ph n tr c a dung dịch là:
A số gam chất tan có trong 1lit dung dịch
B số gam chất tan có trong 100 gam dung môi
C số gam chất tan ch a trong một lượng dung dịch xác ịnh
D số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu 7: Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn hông hí l :
Câu 8: Dùng chất thử nào phân biệt ược 2 dung dịch: HCl , H2SO4
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl
Câu 9: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 ược 33 gam CO2 Hiệu suất c a phản ng là
Câu 10: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
A CO2, SO2, SO3 B Fe2O3, SO2, CO2 C SO2, MgO, Ag2O D CuO, CO, N2O5
Câu 11: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch:
A CuSO4 và KOH B CuSO4 và NaCl C MgCl2 và Ba(NO3)2 D AlCl3 và Mg(NO3)2
Câu 12: Oxit là:
A Hợp chất c a nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá h c khác
B Hợp chất c a nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá h c khác
Trang 2C Hỗn hợp c a nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá h c khác
D Hợp chất c a oxi với một nguyên tố hoá h c khác
Câu 13: Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng h t với clo thu ược 26,7 gam muối clorua Kim loại
dùng là
Câu 14: Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng H2 dư Sản phẩ hơi cho hấp thụ vào 18g dung dịch H2SO4
80% Nồng ộ H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là bao nhiêu?
Câu 15: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng ộ mol
c a dung dịch sau phản ng l n lượt là:
A BaSO4 0,5M và HNO3 1M B HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M
C H2SO4 1M và HNO3 0,5M D H2SO4 0,5M và HNO3 1M
Câu 16: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu ược 250 ml dung dịch axit Nồng ộ mol dung dịch axit thu ược là:
A
2 4
M H SO
2 4
M H SO
C M C
2 4
M H SO
C M D
2 4
M H SO
Câu 17: Dung dịch KOH không có tính chất hoá h c n o sau â ?
A Tác dụng với oxit axit tạo thành muối v nước
B Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ v nước
C Tác dụng với axit tạo thành muối v nước
D Làm quỳ tím hoá xanh
Câu 18: Ho tan 6 2 g natri oxit v o 193 8 g nước thì ược dung dịch X Nồng ộ ph n tr c a dung
dịch X là:
Câu 19: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử n o sau â c thể nhận bi t 2 dung dịch trên ?
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH D Dung dịch Pb(NO3)2
Câu 20: Cho 17,40g hỗn hợp X gồm sắt ồng, nhôm phản ng h t với dung dịch H2SO4 lo ng dư ta ược 6,40g chất rắn; 9,856lít khí Y ở 27,3o
C và 1atm Thành ph n ph n tr hối lượng c a sắt ồng, nhôm trong hỗn hợp l n lượt là:
A 33,18%; 35,79%; 31,03% B 32,18%; 36,79%; 31,03%
C 32,18%; 35,5%; 32,32% D 33,18%; 36,79%; 30,03%
Câu 21: Công th c hóa h c c a muối Canxi ihi rô phốtphát là :
A Ca(HPO4)2 B CaH2PO4 C Ca2HPO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 22: Oxit n o sau â l oxit axit:
Câu 23: Để hoà tan 4g FexOy c n 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml) Công th c phân tử c a oxit sắt là công th c n o sau â :
C Không xác ịnh ược D Fe2O3
Câu 24: Khi cho a gam dung dịch H2SO4 nồng ộ C% tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na, Mg thì khối
Trang 3lượng khí H2 (khí duy nhất) thoát ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit dùng C% c a dung dịch
H2SO4 là :
Câu 25: Nhỏ một gi t quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl
cho tới dư v o dung dịch có màu xanh trên thì:
A Màu xanh nhạt d n rồi mất hẳn
B M u xanh ậm thêm d n
C Màu xanh vẫn hông tha ổi
D Màu xanh nhạt d n, mất hẳn rồi chuyển sang u ỏ
Câu 26: Một hợp kim Na-K tác dụng h t với nước ược 2 24 lít hí ( tc) v dung dịch D Thể tích dung
dịch HCl 0,5M c n ể trung hoà h t 1/2 dung dịch D là
A 400 ml B 1000 ml C 200 ml D 100 ml
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2 Khuấ ều hỗn hợp, l c rửa k t
t a thu ược dung dịch Y và chất rắn Z Thêm vào Y một lượng dung dịch NaOH lo ng dư l c rửa k t
t a mới tạo thành Nung k t t a trong hông hí ở nhiệt ộ cao thu ược chất rắn T gồm hai oxit kim loại Tất cả các phản ng ều xảy ra hoàn toàn Hai oxit kim loại l
A Al2O3, Fe3O4 B Al2O3, Fe2O3 C Fe2O3, CuO D Al2O3, CuO
Câu 28: Khi cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M tác dụng vừa với 20 gam dung dịch HCl C% Nồng
ộ C% có giá trị là :
Câu 29: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại n o sau â ể làm sạch dung dịch FeCl2 trên:
Câu 30: Hai hí n o sau â hông phản ng ược với nhau
A H2 , Cl2 B CO , O2 C CO2 , O2 D H2 , O2
Câu 31: Dãy các chất tác dụng ược với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A Fe, CaCO3, Zn B BaO, Fe, CaCO3 C Al, MgO, KOH D Zn, Fe2O3, Cu
Câu 32: Sơ ồ phản ng n o sau â dùng ể sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?
Câu 33: Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4 48 lít hí H2
( tc) h nh ph n ph n tr về khối lượng c a Fe và Mg l n lượt là:
A 70% và 30% B 80% và 20% C 60% và 40% D 50% và 50%
Câu 34: Độ tan c a KNO3 ở 400C là 70g, số gam KNO3 có trong 340g dung dịch KNO3 bão hòa ở 400C là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối a c a khí CO2 thu ược ở tc l
A 1,12 lít B 2,24 lít C 22,4 lít D 11,2 lít
Câu 36: Ho tan 20g NaOH v o nước ược 200ml dung dịch NaOH Nồng ộ mol c a dung dịch là:
Trang 4Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2( tc) v o 200 l dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ng thu ược dung dịch un sôi n hi thu ược chất rắn có khối lượng hông ổi là m gam Giá trị m là
Câu 38: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ng thu ược 2,912
lít H2 ( tc) M là kim loại n o dưới â ?
Câu 39: Trong 1lit dung dịch H2SO4 93,6% (khối lượng riêng d = 1,84g/ml) có số mol chất tan là:
Câu 40: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt ch a 90 % là Fe3O4 bằng hí hi ro Khối lượng sắt thu ược là:
A 0,467 tấn B 0,156 tấn C 0,378 tấn D 0,126 tấn
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cacbohi rat n o sau â l ất u nước brom?
A Glucozơ B fructozơ C xenlulozơ D saccarozơ
Câu 2: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng ược với
A dung dịch KOH B dung dịch NaOH
C dung dịch NaHCO3 D H2 (Ni, t0)
Câu 3: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A CH3NH2 B C2H5OH C NaCl D C6H5NH2
Câu 4: Th c hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư v o dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho SO2 n dư v o dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) cho từ từ dung dịch NaAlO2 n dư v o dung dịch HCl
Số trường hợp có k t t a khi k t thúc thí nghiệm là
Câu 5: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 6: Chất X có công th c cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên g i c a X là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl acrylat D propyl fomat
Câu 7: Trung hòa 11,8 gam một a in ơn ch c c n 200 ml dung dịch HCl 1M Công th c phân tử c a X
là
A CH5N B C2H5N C C3H9N D C3H7N
Câu 8: Phản ng n o sau â l sai?
A 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 B Fe + 2FeCl3 3FeCl2
C 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3 D Fe + S t0 FeS
Câu 9: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồ hai este ơn ch c X và Y tác dụng vừa 100 ml dung dịch
NaOH 0 3M thu ược hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt hác hi h a hơi 1 81 ga Q thu ược thể tích hơi bằng thể tích c a 0,8 gam khí oxi ở cùng iều kiện nhiệt ộ, áp suất L ba hơi hỗn hợp Z thu
Trang 5ược m gam chất rắn khan Giá trị c a m là
A 2,82 B 2,28 C 1,17 D 1,74
Câu 10: Chất n o sau â l chất lưỡng tính?
A Al(OH)3 B NH4Cl C NaHSO4 D Al
Câu 11: Saccarozơ v glucozơ ều có phản ng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt ộ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B thuỷ phân trong ôi trường axit
C với dung dịch NaCl
D với Cu(OH)2 un n ng trong ôi trường kiềm, tạo k t t a ỏ gạch
Câu 12: Đun n ng 4 8 ga CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 ặc) thu ược m gam
CH3COOCH3 Bi t hiệu suất phản ng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị c a m là
A 6,66 B 7,92 C 18,5 D 11,10
Câu 13: Este X mạch hở có công th c phân tử C4H6O2 và khi th phân trong ôi trường axit, sản phẩ ều cho ược phản ng tráng gương Công th c cấu tạo c a X là
A HCOOC(CH3)=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2
C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 14: Chất nào sau ây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Saccarozơ B Triolein C Metyl axetat D Glucozơ
Câu 15: Công th c c a enlulozơ l
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 16: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí
có thể ược làm khô bằng axit sunfuric ặc là
Câu 17: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
NH4NO2, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ng oxi hóa – khử?
Câu 18: Đơn chất n o sau â l chất rắn ở nhiệt ộ thường?
A Cl2 B CuO C Br2 D S
Câu 19: Chất n o sau â l este?
A HCOOH B CH3COOC2H5 C (COOH)2 D HOOCCH3
Câu 20: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch thu ược m gam muối khan Ion Y2- và giá trị c a m là
A CO23 và 126,3 B SO24 và 111,9 C SO24và 169,5 D CO32 và 90,3
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch ch a HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi k t thúc phản
ng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 ( tc); ồng thời thu ược 13,98 gam k t t a và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban u Cô cạn dung dịch X thu ược lượng rắn khan là
A 10,19 gam B 10,87 gam C 9,51 gam D 7,45 gam
Câu 22: Este X có công th c phân tử C2H4O2 Đun n ng 9 0 ga X trong dung dịch NaOH vừa n khi phản ng xảy ra hoàn toàn thu ược m gam muối Giá trị c a m là
A 8,2 B 12,3 C 15,0 D 10,2
Trang 6Câu 23: Đốt chá ho n to n 2 a in no ơn ch c, mạch hở ồng ẳng liên ti p thu ược CO2 và H2O theo tỉ lệ ol tương ng là 1 : 2 Công th c phân tử c a 2 a in l :
A C3H9N và C4H11N B C4H11N và C5H13N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 24: Sục 7,84 lít khí CO2 ( tc) v o 200 l dung dịch Ba(OH)2 1M, k t thúc phản ng thu ược m gam k t t a Giá trị c a m là
A 29,55 gam B 19,70 gam C 9,85 gam D 39,40 gam
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ch a 2 4 ga Mg v 1 8 ga Al trong 2 688 lít ( tc) hỗn hợp khí
gồm O2 và Cl2, sau khi k t thúc phản ng thu ược m gam hỗn hợp gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Giá trị c a m là
A 11,16 gam B 8,32 gam C 12,44 gam D 9,60 gam
Câu 26: Anilin phản ng ược với dung dịch
A NaCl B NaOH C HCl D Na2CO3
Câu 27: Hòa tan h t 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch ch a NaHSO4 và 0,22 mol HNO3, k t thúc phản ng thu ược dung dịch X chỉ ch a các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2O,
N2 và 0,06 mol H2 Tỉ khối c a Y so với He bằng t Cho từ từ dung dịch NaOH 1,6M vào dung dịch X,
n khi k t t a ạt c c ại ồng thời không còn khí thoát ra thì h t 900 l thu ược 37,36 gam k t t a
Để tác dụng tối a với các chất có trong dung dịch X c n dùng dung dịch ch a 1,8 mol NaOH Giá trị c a
t là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo thu ược lượng CO2 và H2O hơn é nhau 6 ol Mặt khác
a mol chất béo trên tác dụng tối a với 120 ml dung dịch Br2 1M Giá trị c a a là :
A 0,036 B 0,03 C 0,06 D 0,04
Câu 29: Hỗn hợp T ch a 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai ch c ancol ơn ch c Y và este hai
ch c Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 ph n bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn ph n 1 c n vừa 80 gam O2 thu ược 88 gam CO2 và 34,2 gam H2O
- Ph n 2 tác dụng vừa với 400ml NaOH 1M
- Ph n 3 tác dụng với Na (dư) thu ược 2,24 lít H2 ( tc)
Số mol c a chất X trong m gam T là
A 0,05 B 0,3 C 0,15 D 0,1
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư) thu ược m gam muối Giá trị c a m là
A 15,90 gam B 12,54 gam C 15,24 gam D 19,50 gam
Câu 31: Khối lượng c a tinh bột c n dùng trong quá trình lên en ể tạo th nh 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (bi t hiệu suất c a cả quá trình là 72% và khối lượng riêng c a rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 30 kg B 25 kg C 27 kg D 22,5 kg
Câu 32: Các chất trong d n o sau â ều có phản ng tráng bạc?
A vin laxetilen glucozơ an ehit axetic
B axit fo ic glucozơ andehit axetic natri fo at
C glucozơ i et laxetilen an ehit axetic but-1-in
D axit fo ic fructozơ andehit axetic saccarozơ
Câu 33: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH; HOCOC6H5; HCOOCH2-C6H5; p-CH3-C6H4-CH2OH; CH3OCOC6H5 Số chất trong dãy tác dụng ược
Trang 7với dung dịch NaOH lo ng un n ng l
Câu 34: Chất hữu cơ (chỉ ch a C, H, O và có công th c phân tử trùng với công th c ơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa sau chưng hô thì thu ược hơi nước, ph n chất rắn ch a hai muối c a natri có khối lượng 2 22 ga Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai muối n trong oxi thì thu ược 1,59 gam Na2CO3; 1,232 lít CO2 ( tc) v 0 45 ga nước Ph n tr khối lượng c a nguyên tố O trong X g n nhất với giá trị n o sau â ?
Câu 35: X, Y, Z là ba axit cacbox lic ơn ch c cùng d ồng ẳng (M X < M Y < M Z ), T là este tạo bởi
X, Y, Z với một ancol no, ba ch c, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 5,32 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T
(trong v Z có cùng số mol) bằng lượng vừa khí O2 thu ược 4,48 lít CO2 ( tc) v 3 24 ga
H2O Mặt hác un n ng 5 32 ga M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ng xảy ra
ho n to n thu ược 4,32 gam Ag N u cho 2,66 gam M phản ng h t với 80 ml dung dịch NaOH 1M và
un n ng thu ược dịch N Cô cạn dung dịch N thu ược m gam chất rắn khan Giá trị c a m gần nhất
với
A 3,348 B 5,02 C 7,608 D 4,948
Câu 36: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách n o sau â ?
A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong dư
D Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ng thu ược V lít H2 ( tc) v dung dịch X Cô cạn dung dịch thu ược 32,975 gam muối khan Giá trị c a V là
A 11,20 B 6,72 C 4,48 D 5,60
Câu 38: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 39: Kim loại nhôm không phản ng ược với dung dịch n o sau â ?
A HNO3 ặc, nguội B HNO3 loãng C H2SO4 ặc, nóng D H2SO4 loãng
Câu 40: Đun n ng dung dịch ch a ga glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 n khi phản ng xả ra ho n to n thu ược 21,6 gam Ag Giá trị c a m là
A 18,0 B 9,0 C 16,2 D 10,8
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 87 C 17 C 27 A 37 D
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Este X có công th c phân tử C2H4O2 Đun n ng 9 0 ga X trong dung dịch NaOH vừa n khi phản ng xảy ra hoàn toàn thu ược m gam muối Giá trị c a m là
A 15,0 B 10,2 C 8,2 D 12,3
Câu 2: Cacbohi rat n o sau â l ất u nước brom?
A fructozơ B xenlulozơ C Glucozơ D saccarozơ
Câu 3: Cho các khí sau: Cl2 (1); CO2 (2); H2S (3); H2 (4); NH3 (5); SO3 (6); N2 (7), HI (8) Số chất khí có thể ược làm khô bằng axit sunfuric ặc là
Câu 4: Công th c c a enlulozơ l
A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H5O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Na và Ba vào dung dịch ch a HCl 1M và H2SO4 0,6M Sau khi k t thúc phản
ng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 ( tc); ồng thời thu ược 13,98 gam k t t a và dung dịch X có khối lượng giảm 0,1 gam so với dung dịch ban u Cô cạn dung dịch thu ược lượng rắn khan là
A 10,19 gam B 10,87 gam C 7,45 gam D 9,51 gam
Câu 6: Saccarozơ v glucozơ ều có phản ng
A với Cu(OH)2 ở nhiệt ộ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B với Cu(OH)2 un n ng trong ôi trường kiềm, tạo k t t a ỏ gạch
C thuỷ phân trong ôi trường axit
D với dung dịch NaCl
Câu 7: Chất n o sau â l este?
A HCOOH B (COOH)2 C HOOCCH3 D CH3COOC2H5
Câu 8: Trung hòa 11,8 gam một a in ơn ch c c n 200 ml dung dịch HCl 1M Công th c phân tử c a X
là
A C3H7N B C3H9N C C2H5N D CH5N
Câu 9: Cho dãy các hợp chất hữu cơ sau: C6H5OH; C6H5CH2OH; p-HO-C6H4CH2OH; p-HO-C6H4-OH; HOCOC6H5; HCOOCH2-C6H5; p-CH3-C6H4-CH2OH; CH3OCOC6H5 Số chất trong dãy tác dụng ược với dung dịch NaOH lo ng un n ng l
Câu 10: Phản ng n o sau â l sai?
A 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 B 2Fe + 3Cl2
0 t
2FeCl3
C Fe + 2FeCl3 3FeCl2 D Fe + S t0 FeS
Câu 11: Đun n ng 4 8 ga CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 ặc) thu ược m gam
CH3COOCH3 Bi t hiệu suất phản ng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị c a m là
A 6,66 B 7,92 C 18,5 D 11,10
Trang 9Câu 12: Chất nào sau ây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A Saccarozơ B Triolein C Metyl axetat D Glucozơ
Câu 13: Hòa tan h t 15,0 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al2O3 trong dung dịch ch a NaHSO4 và 0,22 mol HNO3, k t thúc phản ng thu ược dung dịch X chỉ ch a các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm N2O,
N2 và 0,06 mol H2 Tỉ khối c a Y so với He bằng t Cho từ từ dung dịch NaOH 1,6M vào dung dịch X,
n khi k t t a ạt c c ại ồng thời không còn khí thoát ra thì h t 900 ml, thu ược 37,36 gam k t t a
Để tác dụng tối a với các chất có trong dung dịch X c n dùng dung dịch ch a 1,8 mol NaOH Giá trị c a
t là
A 6 B 8 C 2 D 4
Câu 14: Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2- Cô cạn dung dịch thu ược m gam muối khan Ion Y2- và giá trị c a m là
A CO23 và 126,3 B CO23 và 90,3 C SO24và 169,5 D SO24 và 111,9
Câu 15: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl,
NH4NO2, Ca(HCO3)2, NH4HCO3, Fe(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ng oxi hóa – khử?
Câu 16: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A CH3NH2 B NaCl C C6H5NH2 D C2H5OH
Câu 17: Chất X có công th c cấu tạo CH3 = CH – COOCH3 Tên g i c a X là
A metyl acrylat B metyl axetat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 18: Đơn chất n o sau â l chất rắn ở nhiệt ộ thường?
A Cl2 B S C CuO D Br2
Câu 19: Đun n ng dung dịch ch a ga glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 n khi phản ng xả ra ho n to n thu ược 21,6 gam Ag Giá trị c a m là
A 10,8 B 9,0 C 16,2 D 18,0
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo thu ược lượng CO2 và H2O hơn é nhau 6 ol Mặt khác
a mol chất béo trên tác dụng tối a với 120 ml dung dịch Br2 1M Giá trị c a a là :
A 0,036 B 0,03 C 0,06 D 0,04
Câu 21: Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng ược với
C dung dịch NaHCO3 D dung dịch NaOH
Câu 22: Metyl axetat có phân tử khối là
Câu 23: Sục 7,84 lít khí CO2 ( tc) v o 200 l dung dịch Ba(OH)2 1M, k t thúc phản ng thu ược m gam k t t a Giá trị c a m là
A 29,55 gam B 19,70 gam C 9,85 gam D 39,40 gam
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam bột Fe trong khí Cl2 (dư) thu ược m gam muối Giá trị c a m là
A 15,90 gam B 12,54 gam C 15,24 gam D 19,50 gam
Câu 25: Anilin phản ng ược với dung dịch
Trang 10A NaCl B NaOH C HCl D Na2CO3
Câu 26: Th c hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư v o dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho SO2 n dư v o dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) cho từ từ dung dịch NaAlO2 n dư v o dung dịch HCl
Số trường hợp có k t t a khi k t thúc thí nghiệm là
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ng thu ược V lít H2 ( tc) v dung dịch X Cô cạn dung dịch thu ược 32,975 gam muối khan Giá trị c a V là
A 6,72 B 11,20 C 5,60 D 4,48
Câu 28: Hỗn hợp T ch a 3 chất mạch hở gồm axit cacboxylic hai ch c ancol ơn ch c Y và este hai
ch c Z tạo bởi X và Y Chia m gam T thành 3 ph n bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn ph n 1 c n vừa 80 gam O2 thu ược 88 gam CO2 và 34,2 gam H2O
- Ph n 2 tác dụng vừa với 400ml NaOH 1M
- Ph n 3 tác dụng với Na (dư) thu ược 2,24 lít H2 ( tc)
Số mol c a chất X trong m gam T là
A 0,05 B 0,3 C 0,15 D 0,1
Câu 29: Chất n o sau â l chất lưỡng tính?
A NH4Cl B Al(OH)3 C Al D NaHSO4
Câu 30: Khối lượng c a tinh bột c n dùng trong quá trình lên en ể tạo th nh 25 lít rượu (ancol) etylic
46º là (bi t hiệu suất c a cả quá trình là 72% và khối lượng riêng c a rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 30 kg B 25 kg C 27 kg D 22,5 kg
Câu 31: Các chất trong d n o sau â ều có phản ng tráng bạc?
A vin laxetilen glucozơ an ehit axetic
B axit fo ic fructozơ andehit axetic saccarozơ
C glucozơ i et laxetilen an ehit axetic but-1-in
D axit fo ic glucozơ andehit axetic natri fomat
Câu 32: Chất hữu cơ (chỉ ch a C, H, O và có công th c phân tử trùng với công th c ơn giản nhất)
Cho 1,38 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa sau chưng hô thì thu ược hơi nước, ph n chất rắn ch a hai muối c a natri có khối lượng 2 22 ga Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam hỗn hợp hai muối n trong oxi thì thu ược 1,59 gam Na2CO3; 1,232 lít CO2 ( tc) v 0 45 ga nước Ph n tr khối lượng c a nguyên tố O trong X g n nhất với giá trị n o sau â ?
Câu 33: Cho 1,81 gam hỗn hợp Q gồ hai este ơn ch c X và Y tác dụng vừa 100 ml dung dịch
NaOH 0 3M thu ược hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt hác hi h a hơi 1 81 ga Q thu ược thể tích hơi bằng thể tích c a 0,8 gam khí oxi ở cùng iều kiện nhiệt ộ, áp suất L ba hơi hỗn hợp Z thu ược m gam chất rắn khan Giá trị c a m là
A 2,28 B 1,74 C 1,17 D 2,82