Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần, cho phần một tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 2,016 lít H2 đktc.. Hòa tan hết phần hai vào lượng dư axit HCl tạo ra..[r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 5 phút
ĐÈ THỊ SÓ 1
Câu 41 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
Câu 42 Fomanđehit được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol-fomanđehit, nhựa ure-
fomanđehit Dung dịch nước của fomanđehit được dùng làm chất tây uễ, ngâm mẫu động vật làm tiêu
bản, dùng trong kĩnghệ da giày do có tính sát trùng Công thức hóa học của fomanđehit là?
Câu 43 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng xà phòng hóa?
> Thúy phân chất béo trong môi trường axit
= Thủy phân este trong môi trường axIt
© Thúy phân chất béo trong môi trường bazo
= Hidro hóa chất béo lỏng thành chất béo răn
Câu 44 Chât X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:
Câu 45 Metylamin không tác dụng được với chất nào?
Câu 46 Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
Câu 47 Muối nào sau đây là muối axit?
Cau 48 Kim loai nào sau đây không tan trong nước?
Câu 49 Chất nào không phải là polime :
Câu 50 Kim loại Mg không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 51 Tecmit là hỗn hợp giữa AI và chất nào sau đây?
Câu 52 Chất nao sau day 1a este?
Câu 53 Anken và dẫn xuất của anken là nguyên liệu cho nhiều quá trình sản xuất hóa học Etilen,
propilen,butilen được dùng làm chất đầu tổng hợp các polime có nhiều ứng dụng Công thức hóa học
của etilen là:
Trang 2
Câu 54 Saccarozơ (C12H22O11) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh tham?
Câu 55 Khi tăng dần nhiệt độ, khả năng dẫn điện của hợp kim
Câu 56 Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường:
A Điện phân dung dịch AIC13
B Cho Mg vao dung dich Al2(SO4)3
C Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng
D Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit
Câu 57 Thủy phân hoàn toàn | mol tetrapeptit X thu dugc | mol glyxin và 3 mol alanin Công thức
phân tửcủa X là
Câu 58 Cặp chất nào sau đây không cùng tổn tại trong một dung dịch?
Câu 59 Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
Câu 60 Cho sơ đồ phan ung sau: X,+ KOH > CH3COOK + C6H5CH20H
Tên gọi của X là
A benzyl axetat B phenyl axetat C benzyl fomat D metyl benzoat
Câu 61 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca**, Mg”” Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm
giảmnồng độ các ion Ca”*, Mg”” trong nước Hóa chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước có tính
cứng vĩnhcửu băng phương pháp kết tủa?
Câu 62 Cho khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp chất rắn X nung nóng thu được hỗn hợp chất
rắn Y.Biết Y gồm các kim loại, hãy cho biết X có thể gồm các hợp chất nào?
Câu 63 Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thâm nước, giặt mau khô, nhưng
kém bên với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất
Vật liệu XIà
Câu 64 Cho các nhận định sau:
(a) Để đồ vật băng thép ra ngoài không khí âm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá
(b) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
(c) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái răn
(đ) Trong một chu kì, theo chiều Z tăng, tính kim loại tăng
dân.Số nhận định đúng là
Trang 3
Câu 65 Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Có kết tủa xanh lam
B Có kết tủa trăng
C Dung dịch vẫn trong suốt
D Có kết tủa sau đó kết tủa tan dân
Câu 66 Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch
axitclohidric ở nhiệt độ phòng:
- Nhóm thứ nhất: Cân viên kẽm 1,5 và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCI 2M
- Nhóm thứ hai: Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCI
2MKết quả thí nghiệm và giải thích nào sau đây là đúng?
A Nhóm thứ hai bọt khí thoát ra nhanh hơn do diện tích tiếp xúc của kẽm bột cao hơn kẽm viên
B Nhóm thứ nhất bọt khí thoát ra nhanh hơn do kẽm viên dễ phản ứng hơn
C Nhóm thứ hai bọt khí thoát ra nhanh hơn do dùng nhiều axit hơn
D Nhóm thứ nhất bọt khí thoát ra nhanh hơn do lượng kẽm dùng nhiều hơn
Câu 67 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thủy phân Ala-Ala trong dung dịch NaOH, thu được muối natri của Ala
B Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
C Alanin có khối lượng phân tử là 89
D Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân ơ-amino axit
Câu 68 Thủy phân hoàn toàn m gam tristearin trong dung dịch NaOH, thu được 0,92 gam glixerol
Gia tricua m 1a
Câu 69 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa
10,8gam glucozo Gia tri cua m là
Câu 70 Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg va 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn
Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2 Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,3 mol
HCI, thu đượcdung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và
H2 có tỉ khối so vớiH2 là 11,4) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 71 Tién hanh thi nghiém sau:
Bước I: Rót vào ông nghiệm 1 và 2, mỗi ông khoảng 3 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi
ốngmột mẫu kẽm Quan sát bọt khí thoát ra
Bước 2: Nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 2 So sánh lượng bọt khí thoát ra ở 2
ống.Cho các phat biéu sau:
(1) Bọt khí thoát ra ở 6ng 2 nhanh hon so véi 6ng 1
(2) Ong 1 chi xay ra 4n mon hoa hoc con 6ng 2 chỉ xảy ra ăn mòn điện hoá học
(3) Lượng bọt khí thoát ra ở hai ông là như nhau
(4) Ở cả hai ng nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn””.
Trang 4Phân tử khối của X là
(đ) ) Dung dịch nước mía có thể hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
(e) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCI
(g) Cé thé dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để phân biệt các dung dịch: glucozơ, etanol và
lòngtrắng trứng
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hợp chất Ala-Gly có phân tử khối là 146 B To lapsan 1a to polieste
C Etyl amin có tính bazơ mạnh hơn amilin D Ala-Gly-Val không có phản ứng màu biure
Câu 75 Cho vào ông nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10% Tiếp
tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ông nghiệm, lặc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam Thủy
phân chấtbéo, thu được chất X Tên gọi của X là
Câu 76 Cho 1,68 gam bột sắt và 0.36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho
đến khidung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam Nồng độ
mol/l cia CuSO4 trong dung dich trước phản ứng là
Câu 77 Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa 0,03 mol K2CO3 và 0,06 mol KHCO3 vào dung dịch chứa
0.08 moIlHCI Sau khi các phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra x mol khí CO2 Giá trị của x là:
Câu 78 Hỗn hop X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, etyl axetat, diphenyl oxalat va glixerol
triaxetat Thủy phân hoàn toàn 44,28 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,5 mol NaOH
phan ứng, thuđược m gam hỗn hợp muối và 13,08 gam hỗn hợp Y gôm các ancol Cho toàn bộ Y tác
dụng voi Na du, thuđược 2.688 lít H2 Giá trị của m là
Câu 79 Điện phan 200 ml dung dich hén hop g6m CuSO4 0,3M va NaCl 1M (điện cực trơ màng ngăn
xốp,hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường
độ dòngđiện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 9,56
gam so với dung dịch ban dau Giá trị của t là
Câu 80 Hỗn hop B gồm AI và Fe304 Lay 32,22 gam hỗn hợp B đem đun nóng đề phản ứng nhiệt
nhôm xắyra hoàn toàn Chia hỗn hợp sau phản ứng thành hai phần, cho phần một tác dụng hết với lượng
dư dung địch NaOH, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Hòa tan hết phần hai vào lượng dư axit HCI tạo ra
Trang 5Câu 1 Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giây quỳ tím?
Câu 2 Chat nao sau day không có liên kết ba trong phân tử?
Câu 3 Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
Câu 4 Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tổ
Câu 5 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCI, thu được dung
dich Y va 6,72 lit khí (đktc) Tính phần trăm khối lượng Fe trong X
Câu 6 Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tô C, H và O2
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(metyl metacrylat) D Polietilen
Câu 7 Thủy phân hoan toan hén hop etyl axetat va metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 mudi va 2 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 1 ancol D 2 mudi va | ancol
Câu 8 Kim loại nào sau đây có thê dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được 2
Câu 9 Cho chất béo có cong thirc thu gon sau: (CH3[CH2]7;CH=CH[CH2]7COO)3C3Hs Tén goi dung cua
chất béo đó là:
A Tristearin B Tripanmitin C Trilinolein D Triolein
Câu 10 Nung CaCO; 6 nhiét d6 cao, thu duoc chat khi X Chat X 1a
Trang 6
Cau 11 Dung dich NaHCO; khong phan ting voi dung dich nao sau đây?
Câu 12 Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Câu 13 Este nào sau đây có mùi chuôi chín?
Câu 14 Chat nao sau day cé phan tng mau biure?
Câu 15 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?
Cau 16 Cho 13 gam bét Zn vao 150 ml dung dich CuSO, 1M, sau khi phan tng xong thu duoc m gam
chat ran Gid tri cua m 1a
Cau 17 Cho 13,35 gam alanin tac dụng với dung dịch HCI dư, cô cạn cần thận dụng dịch sau phản ứng,
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 18 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 19 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 20 Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hidro?
Câu 21 Công thức của sắt(I) sunfat là
Câu 22 Hai chất nào sau đây đều có thể bị nhiệt phân?
Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 26,I gam hén hop glucozo, fructozo va saccarozo can vira di 0,9 mol Op,
thu được CO; và m gam HO Giá tri của m là
Câu 24 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3
Câu 25 Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Câu 26 Sé lién két peptit trong phan ttr Gly-Ala-Ala-Val là
Câu 27 Kim loại nào sau đây được điều chế băng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Trang 7
Câu 28 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dich CuSO¿ dư tạo thành 2 chất kết tủa?
Cau 29 Kim loai nao sau day phan ung voi dung dich H2SO, loang giai phóng khí Hạ?
Câu 30 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A tính axIt B tinh oxi hóa C tinh bazo D tính khử
Câu 31 Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCI vừa tác dụng được với dung dịch AgNO2z2
Câu 32 Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức ý tế hướng dẫn
người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần băng xà phòng hoặc các dung dịch sát
khuẩn có pha thành phần chất X Chất X có thê được điều chẽ từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y
bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z Các chất Y, Z lần lượt là:
Câu 33 Nhiệt phân hoàn toàn 53,28 gam muối X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm
khí và hơi và 14,4 gam một chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dich T Cho 360 ml
dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa l một muối duy nhất, khối lượng muối là 30,6
gam Phân trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (NI, 1°)
(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa
(C) Ứng với công thức CaHì¡N có 4 đồng phan amin bac 2
(d) To visco, to nilon-6,6, to nitron, to axetat la các loại tơ nhân tạo
(e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của eÏucozơ
C;H;OH +4 mi
dd H;SO, đặc
Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:
(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO: tinh khiết
Trang 8
(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng
(c) Bong tam dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO› và CO¿
(d) Dung dịch Br; bị nhạt màu dẫn
(e) Khí X đi vào dung dịch Br; là CaHa
( Thay dung dịch Br; thành dung dịch KMnO¿ thì sẽ có kết tủa
Số phát biểu đúng là
Cau 36 Thuc hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH); đến dư vào dung dịch NH„HSO¡
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO2)a
(c) Cho dung dịch HNOs tới dư vào dung dịch FeCOa
(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H;SO¿ vào lượng dư dung dịch Na;COa
(e) Đun nóng HCI đặc tác dụng với tinh thể KMnOa
(Ð Cho FeS tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng
Sau khi các phản ứng kết thúc Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 37 Hỗn hợp E gồm chất X (CzH¡øN›O¿) và chất Y (C;H¡zNzO¿), trong đó X là muối của axit đa
chức, Y là tripeptit Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được
0,1mol hỗn hợp 2 khí Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dich HCI du, sau phan tg thu
được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 38 Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Fe,Oy, Mg(OH); và MgCOa vào dung dịch chứa
0,34 mol H;aSO¿ (loãng) và 0,06 mol KNO+, thu được dung dịch Y chỉ chứa 44,2 gam các muỗi sunfat
trung hòa và 2,94 gam hỗn hợp khí Z gồm NO, CO; và Ha Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dich NaOH,
thu được 19,41 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết 12,8 gam X trong dung dịch HCI dư, thu được dung
dịch chứa m gam muối và 0,18 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H; là 4,5 Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn Giá trị gần nhất của m là
Câu 39 X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z,
hai chức) Đun nóng 19,2§ gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chi
chứa 2 muối có tý lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn toàn bộ
hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na du thay khối lượng bình tăng 8,1 gam Đốt cháy toàn bộ F thu
được COz, 0,39 mol H;O và 0,13 mol Na;COa Phần trăm khối lượng của este có khôi lượng phân tử nhỏ
trong E là:
Câu 40 Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam
glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khối lượng phân tử của X là 888 gam/mol
B Giá trị của a là 17,72 gam
C Gia tri của m là 12,16
Trang 9Câu 41: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ngay ở điều kiện thường?
Câu 43: Khí X sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Khí X là
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit băng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng luôn thu được chất nào
sau đây?
A Etylen glicol B Ancol etylic C Natri axetat D Glixerol
Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dich nao sau day thu duoc muối sắt (I2
Câu 46: Axit aminoaxetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 47: Công thức hóa học của phèn chua là
Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 49: PE được trùng hợp từ
Câu 50: Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?
Cau 51: Công thức phan tử của øglucozơ là
A (C6H1005)n B Ce6H120¢s C CoH 406 D C¡;H›;;O¡¡
Câu 52: Oxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 53: Nước cứng tạm thời chứa những 1on nào sau đây?
Trang 10
Câu 54: Công thức của sắt (II) hiđroxit là
Câu 54: Công thức của săt(II) hiđroxit là
Câu 55: Cho luồng khí CO dư qua ông đựng 16 gam FezOs nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam Fe Giá trị của m là
Câu 56: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCOa thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Cau 57: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây
Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br; bị mất màu Chất X là
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(a) Vinyl axetat co phan Ung trung hop
(b) Glucozơ bị oxI hóa bởi nước brom tạo thành axIt gluconIc
(c) Khi để lâu trong không khí, các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen
(d) Amino axit phản ứng với ancol khi có mặt axit v6 co manh sinh ra este
(e) Glicogen có câu trúc mạch phân nhánh
Số phát biểu đúng là
Câu 59: Khối lượng xenlulozơ trinitrat sản xuất được khi cho 100 kg xenlulozơ tác dụng với axit nitric
dư có xúc tác axIt sunfuric đặc với hiệu suât 80% là
A 146,7 kg B 128,3 kg C 183,3 kg D 137,5 kg
Cau 60: Cho x mol Gly-Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, dun nóng Giá trỊ của x
là
Cau 61: Phan tmg nao sau day cé phuong trinh ion rut gon: Ca** + CO; — CaCO;
A Ca(OH) + 2KHCO3 — CaCO3 + K2CO3 + 2H20
B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 — 2CaCO3 + 2H20
C Ca(HCO3)2 + 2KOH — CaCOs + KạCOa + 2HạO
D CaCl + KxCO3 — CaCO; + 2KCI
Câu 62: Chất X có nhiều trong mật ong, không làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H;
(xúc tác Ni/t”), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A fructozo va sobitol B fructozo va ancol etylic
Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 11
A Cho đinh sắt vào dung dịch HCI có xảy ra ăn mòn điện hóa
B Kim loại natri trong phòng thí nghiệm thường được bảo quản trong dầu hỏa
Œ Kim loại magle có tính khử mạnh hơn kim loại canxI
D Kim loại nhôm có tính lưỡng tính vì phản ứng được cả với dung dịch axit và bazơ
Câu 64: Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha sơn Công thức cấu tạo của butyl axetat 1a
Câu 6Š: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSƠ¿a, HạSO¿ loãng, AgNOa, HaSO¿ đặc
nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
Câu 68: Thực hiện phản ứng este hóa g1ữa m gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 8,8 gam
este Hiệu suất phản ứng este hóa là 50% Giá trị của m là
Câu 69: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:
- TNI: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO2 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y (CO¿,
NO;) (đktfc)
- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H;SO¿ đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ
lượng khí Z tác dụng với dung dich Ca(OH), du thu duoc m gam kết tủa
Gia tri của m là
Câu 70: Dét chay hoan toàn m gam triglixerit X can vira du 2,31 mol O», thu duoc H2O va 1,65 mol
CO Cho m gam X tac dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam mudi Mat
khác, m gam X tác dụng được t6i da voi a mol Br trong dung dich Gia tri cua ala
Câu 71: : Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(2) NaHCO; phan wng duoc voi dung dich HCl va dung dịch NaOH (3) Thành phân chính của quặng dolomit la CaCO3.MgCO3
(4) Ở nhiệt độ thường, Mg khử mạnh nước giải phóng hiđro
(5) Nhôm là kim loại có màu tráng bạc, mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
Số phát biểu đúng là