ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ LẼ A/ TRẮC NGHIỆM 3đ.. Tính đúng PTK... b/ Nguyên tử cùng loại.. c/ Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử.. Hãy tính toán tìm giá trị của x... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHẲ
Trang 1Trường THCS Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên : Môn : Hoá Học
Lớp : Thời gian : 45 phút
Đề lẽ
Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo
A/ TRẮC NGHIỆM : ( 3đ ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng Câu 1 : Khối lượng của 1 nguyên tử C tính ra gam là :
a/ 19,26.10 –23 (g) b/ 19,926 10 –23 (g) c/ 1, 9926 10 –23 (g)
câu 2 : Nguyên tử S nặng hơn nguyên tử Na bao nhiêu lần :
a/ 1,39 lần b/ 1, 40 lần c/ 13,9 lần
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
a/ Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng hoá hợp
b/ Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng tự do
c/ Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng tự do và hoá hợp
Câu 4 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của
nguyên tố Yvới H như sau ( X , Y là những nguyên tố nào đó ) : X2O ,
YH3 Hãy chọn CTHH nào đúng với hợp chất của X với Y trong số những CTHH sau đây ;
a/ XY3 b/ X3Y2 c/ X3Y d/ X2Y3
Câu 5 : Số Prôtôn trong nguyên tử Beri là :
a/ 4 b/ 6 c/ 2 d/ 20
Câu 6 : Biết 1 hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y với
1 nguyên tử O và nặng hơn PTK của Hidro là 31 lần Vậy Y là nguyên tố nào sau đây :
a/ Ca b/ Na c/ K d/ Li
B/ Tự luận : ( 7đ )
Câu 1 (2đ) Xác định hoá trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau :
Fe trong FeO , Fe trong Fe2O3 Al trong AlCl3 , Na trong Na2SO4
Biết Cl(I) , SO4(II)
Câu 2 (2đ) Phân biệt Đơn chất với Hợp chất ? Cho Ví dụ
Câu 3 (2đ) Lập CTHH và tính PTK của hợp chất mà phân tử gồm
Al (III ) , K(I) lần lược liên kết với nhóm SO4 (II)
Câu 4 (1đ)
Hợp chất Ba(NO3)y có PTK là 261
Nguyên tố Ba có NTK = 137 và có hoá trị II
Hãy tính toán để tìm giá trị của y
BÀI LÀM :
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ LẼ A/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ
Câu1 –c ; Câu 2—a Câu 3 –c Câu 4 –c Câu 5 –a Câu 6 –b
B/ TỤ LUẬN : (7đ)
Câu 1 (2đ) Vân dụng qui tắc và tính đúng hoá trị mỗi nguyên tố được
0,5đ
Fe (II) ; Fe (III) ; Al (III) ; Na (I)
Câu 2 (2đ) _ Phân biệt Đơn chất với Hợp chất (1đ)
_ Nêu đúng ví dụ ( 1đ)
Câu 3 (2đ) Vận dụng qui tắc và lâp đúng CTHH Tính đúng PTK Mỗi
ý được (1đ)
_ CTHH Al2(SO4)3 có PTK = 342 đvC
_ CTHH K2SO4 có PTK = 174 đvC
Câu 4 (1đ)
_ Nhóm NO3 có khối lượng là 62 (g)
(NO3)y có khối lượng là 261 _ 137 = 124 (g)
Mà 62y = 124
Nên y = 124 : 62 = 2
Vậy y = 2
CTHH = Ba(NO3)2
Trang 3Trường THCS Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tên : Môn : Hoá Học
Lớp : Thời gian : 45 phút
Đề chẳn
Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo
A/ TRĂC NGHIỆM : (3đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1 : Khối lượng tính ra gam của 1đvC là :
a/ 2,66 10—24 (g) b/ 1,66 10—24 (g) c/ 12 (g) d/ 1 (g) câu 2 : Phân tử khí Ô xi nặng hơn phân tử Nước là :
a/ 1,78 lần b/ 1,5 lần c/ 2 lần d/ 3 lần
Câu 3/ Nguyên tố hoá học là :
a/ Phân tử cơ bản tạo nên vật chất
b/ Nguyên tử cùng loại
c/ Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử
d/ Phân tử chính tạo nên nguyên tử
Câu 4 : Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và nguyên tố Y
với H như sau : XO , YH2 ( X ,Y là những nguyên tố nào đó )
Hãy chọn CTHH đúng với hợp chất của X và Y trong số CTHH cho dưới đây :
a/ XY3 b/ X3Y c/ X2Y3 d/ X3Y2 e/ XY
Câu 5 : Số Prô tôn trong nguyên tử Hê Li là :
a/ 4 b/ 6 c/ 2 d/ 20
Câu 6 : Biết nguyên tố X có NTK = 3,5 lần NTK của Ôxi X là nguyên
tố nào sau đây :
a/ Ca b/ Na c/ Fe d/ Mg
B/ TỰ LUẬN ( 7đ)
Câu 1 : (2đ) Phân biệt cách biểu diễn CTHH của đơn chất với CTHH của
hợp chất
Câu 2 : (2đ) Xác định hoá trị của mỗi nguyên tố trong số những hợp chất
sau đây :
S trong SO2 S trong SO3
Fe trong FeSO4 Fe trong Fe2(SO4)3 Cho biết SO4(II)
Câu 3 : (2đ) Lâpl CTHH và tính PTK của hợp chất mà phân tử gồm có
Cr (III) ; Na (I) lần lượt lien kết với nhóm SO4 (II)
Câu 4 : Hợp chất Alx(NO3)3 có PTK là 213 Hãy tính toán tìm giá trị của x
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ CHẲN
A/ TRẮC NGHIỆM (3đ) Mổi câu chọn đúng được 0,5 đ
Câu 1—b Câu 2 –a Câu 3—b Câu 4 –e Câu 5 –c Câu 6 –c
B/ TỰ LUẬN ( 7đ)
Câu 1 (2đ) Mổi ý đúng được 1đ
_ CTHH của đơn chất gồm KHHH của 1 NTHH
_ CTHH của hợp chất gồm KHHH của các NTHH tạo ra chất đó , kèm them chỉ số ở chân
Câu 2 (2đ) ADQT hoá trị tính đúng hoá trị của mỗi nguyên tố được 0,5đ
S(IV) S (VI)
Fe(II) Fe(III)
Câu 3 (2đ) : ADQT hoá trị lập đúng CTHH và tính chính xác PTK mỗi ý
được 1đ
_ Cr2(SO4)3 = 392 đvC
_ Na2SO4 = 142 đvC
Câu 4 (1đ)
_ NTK của Al = 27
_ Nhóm NO3 = 62 (g)
_ Mà 27x = 213 – ( 62 3 ) = 27
Vậy x = 27: 27 = 1
x = 1
CTHH là Al(NO3)3