1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON TAP TOAN 8

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 345,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

17/Tính các cạnh của hình chữ nhật biết bình phương một cạnh là 25dm và diện tích hình chữ nhật là 30dm 2.. Các đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. 21/*Hai đường chéo của hình th[r]

Trang 1

PHẦN ĐẠI SÔ

1) Tìm giá trị của k sao cho:

a Phương trình: 2x + k = x – 1 có nghiệm x = – 2

b Phương trình: (2x + 1)(9x + 2k) – 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2

c Phương trình: 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1

d Phương trình: 5(m + 3x)(x + 1) – 4(1 + 2x) = 80 có nghiệm x = 2

2) Tìm các giá trị của m, a và b để các cặp phương trình sau đây tương đương:

a mx2 – (m + 1)x + 1 = 0 và (x – 1)(2x – 1) = 0

b (x – 3)(ax + 2) = 0 và (2x + b)(x + 1) = 0

3) Giải các phương trình sau:

1 a) 3x – 2 = 2x – 3 b) 3 – 4y + 24 + 6y = y + 27 + 3y

c) 7 – 2x = 22 – 3x d) 8x – 3 = 5x + 12

e) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1 f) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5

g) 11 + 8x – 3 = 5x – 3 + x h) 4 – 2x + 15 = 9x + 4 – 2x

2 a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) b)2x(x + 2)2 – 8x2 = 2(x – 2)(x2 + 2x + 4)

c) 7 – (2x + 4) = – (x + 4) d) (x – 2)3 + (3x – 1)(3x + 1) = (x + 1)3

e) (x + 1)(2x – 3) = (2x – 1)(x + 5)

f) (x – 1)3 – x(x + 1)2 = 5x(2 – x) – 11(x + 2)

g) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x h) (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) = (x – 4)2

i) x(x + 3)2 – 3x = (x + 2)3 + 1 j)(x + 1)(x2 – x + 1) – 2x = x(x + 1)(x – 1)

3 a) 1,2 – (x – 0,8) = –2(0,9 + x) b) 3,6 – 0,5(2x + 1) = x – 0,25(2 – 4x) c) 2,3x – 2(0,7 + 2x) = 3,6 – 1,7x d) 0,1 – 2(0,5t – 0,1) = 2(t – 2,5) – 0,7 e) 3 + 2,25x +2,6 = 2x + 5 + 0,4x

f) 5x + 3,48 – 2,35x = 5,38 – 2,9x + 10,42

4 a) 5x3 2 52 x b) 1 6 9 x

12

3 x

5

13 5 5

3 x

8

e) 2 x 165 x

6

1

f) 4 ( 0 , 5  1 , 5 x )   5x3 6

3

5 6

1 x 2

2 x

h) x 4 3x x22 5

4

3

4 x 7

2 x 5

3 x 4

5

2 x 3

1 x 6

2 x

m) x51 x3 2 x157 n) ( x 2 )

3

1 ) 1 x ( 2

1 3 ) 3 x ( 4

1

6

x 6

1 x 2 3

x

4

x 2 1 x , 0 5

x 2

r) x11 11 3x 3x7 5 x9 3 s)

6

) x 2 4 , 0 ( 5 6

1 , 1 x 7 7

5 , 1 x 4

7 , 0 x

Trang 2

t) 2x6 8 3x419x8 2 x12 1 u) x45 2x3 3 x31 x121

v) x10 12x63 x15 8 30x w) x 1

5 2

3 x x 7

155

x 4 x

7

) 1 x 2 ( 2 4

1 x 6

2 ) 1 x ( 5

b) 2421 10x 2(105x 2)

15

) 30 x ( 3

c) 1421 2(x53)  2x  2(x3 7) d) x313( x41) x36(x1)71212x

10

1 x 4

) 1 x 2 (

34

7 ) 1 x 2 ( 17

3

5

) 1 x ( 3 10

5 , 10 x 4 4

) 3 x ( 3

h) 5 2( x5 1) x102

4

1 ) 1 x (

4) Tìm giá trị của x sao cho các biểu thức A và B cho sau đây có giá trị bằng nhau:

a) A = (x – 3)(x + 4) – 2(3x – 2) và B = (x – 4)2

b) A = (x + 2)(x – 2) + 3x2 và B = (2x + 1)2 + 2x

c) A = (x – 1)(x2 + x + 1) – 2x và B = x(x – 1)(x + 1)

d) A = (x + 1)3 – (x – 2)3 và B = (3x –1)(3x +1)

5) Giải các phương trình sau:

a)

15

5 x 14 x 7 3

) 1 x ( 5

)

1

x

2

b) x(1012x)()4 x(42)( )xx(103x)( )2

6

) 4 x

( 8

) 3 x 2 )(

3 x 2

( 3

) 2 x

6) Giải các phương trình sau:

a)

5 3

x 2 1 x 1

3 5

1 x x

2 x

5

6 2

1 x

2 3

x 2 1 x

3 2

1 x 1

7) Giải các phương trình sau:

a) x24 23x25 23x26 23x27 23

95

5 x 1 96

4 x 1 97

3 x 1 98

2 x

c) 2004x1 2003x2 2002x32001x4 d) 3 0

95

x 205 97

x 203 99

x 201

e) x5545x5347x45 55x47 53 f) x91x82 x73x64

g) x982x964x946x928 h) 1 20031 x 2004x

2002

x 2

i) x2 197110x 29x2 197310x 27x21029x 1971x2 1027x1973

8) Tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:

1 x

1

Trang 3

c) x21 2xx 4

e) x x2 12x 1

9) Giải các phương trình sau:

x

10 x

7 x

3 2

1 x

17 x

c)

0 2

x

) 6 x ( ) x x

( 2

3 x

6 x

x 2

5 x

5 x 2

f)

1 x 2 2

x

3

5

x

6

x 2

2 x

4

2 a) 1 x11

1 x

1 x

b) 3 3x x2

2 x

1

x

1 x x

1

7 x

8 x x 7

1

e) 3 2x x3

2 x

1

2 x

x

2

1 x x 2

2

 j) 5 32x (x 31x)(x1 1) (x 2x)(133x)

1 x

5 x 3 x

2

x

2 x 1 x

3 x

c) xx 46 xx2

1 x

5 x 2 x

5 x

4 x

2 x 2 x

3 x

4 x

2 x 2 x

3 x

g) xx 72 26xx 31

h)

4 x

) 2 x (

2 2 x

1

x 2 x

1

x

2 2

i) 2xx 11 5(xx 11)

j) xx 21 xx2 4x x22

k) 2x x2 x32 2x(x2 114)

1 x

1 x 1 x

2 x x 1 x

1

m) xx 11 xx 11 x24 1

n) 4(x3 5) 5015x2 6(x7 5)

o) 3(1 x42x2) 6x2x3 14 8xx

 p) (x 3)(13x 7) x1 7 x26 9

4 a) x11 x52 (x115)(2 x)

c) x61 x43(x 1)(83 x)

 d) xx 22 x1 x(x2 2)

e) 2x1 3 x(2x3 3) x5

 f) (xx3 3(x)(x1)35) xx 31 xx5

Trang 4

g) 1 (x 1)(4x 3)

3 x

5 x 2 1 x

1 x

h) (x 3)(132x 7) 2x1 7 (x 3)(6x3)

i)x x2 xx5 (x 2)(x5 x)

 j)

) 3 x )(

2 x (

1 )

1 x )(

3 x (

2 )

2

x

)(

1

x

(

3

10) Giải các phương trình sau:

a) xx 11 xx 11 x162 1

2 x

7 x 2 x

1 x 4 x

12

x 8

12

3

 d) 2xx2 2550 xx2 5x x52 10x x

e) x2 24x 3 2xx 35 x x1

g) x2 2 x 8 xx 21 xx 43

i) xx 22 x2 22x x1

x 2

3 x 6 x x

5

k) xx 2 x2 xx 3 6 x x

1 x x

x 1

x

x 1 x

1

2 3

2

11) Giải các phương trình sau:

a) 25x2 420x 3 x3 1 x2 3

c) 2xx2 14x 7x 4x52 xx x116

d) x2 1x 20 x2 111x 30 x2 131x 42181

12) Tìm các giá trị của a sao cho mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2

a)

4 a

2 a 3 a 2

2 2

b) 33aa 11 aa 33

c) 103 4aa 121 aa 182

13) Tìm x sao cho giá trị của hai biểu thức 36xx 21

và 2xx 35

bằng nhau

14) Tìm y sao cho giá trị của hai biểu thức yy 15 yy31

và (y 1)(8y 3) bằng nhau 15) Cho phương trình (ẩn x): ax xa ax xa aa(2a x12)

a) Giải phương trình với a = – 3

b) Giải phương trình với a = 1

c) Giải phương trình với a = 0

d) Tìm các giá trị của a sao cho phương trình nhận x = 21 làm nghiệm

16) Giải các phương trình sau:

1 a) (3x – 2)(4x + 5) = 0 b) (2,3x – 6,9)(0,1x + 2) = 0

c) (4x + 2)(x2 + 1) = 0 d) (2x + 7)(x – 5)(5x + 1) = 0

e) (x – 1)(2x + 7)(x2 + 2) = 0 f) (4x – 10)(24 + 5x) = 0

Trang 5

g) (3,5 – 7x)(0,1x + 2,3) = 0 h) (5x + 2)(x – 7) = 0

i) 15(x + 9)(x – 3) (x + 21) = 0 j) (x2 + 1)(x2 – 4x + 4) = 0

5

3 x 4 7

) 3 x ( 2

3

x 1 ( 2 5

2 x 7

= 0

2.a)(3x + 2)(x2 – 1) = (9x2 – 4)(x + 1) b)x(x + 3)(x – 3) – (x + 2)(x2 – 2x + 4) = 0

c) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 d) (3x – 1)(x2 + 2) = (3x – 1)(7x – 10) e) (x + 2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4 f) x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

g) 3x – 15 = 2x(x – 5) h) (2x + 1)(3x – 2) = (5x – 8)(2x + 1) i) 0,5x(x – 3) = (x – 3)(1,5x – 1) j) (2x2 + 1)(4x – 3) = (x – 12)(2x2 + 1) k) x(2x – 9) = 3x(x – 5) l) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) m) 2x(x – 1) = x2 - 1 n) (2 – 3x)(x + 11) = (3x – 2)(2 – 5x)

7

1 1 x 7

3

2

1 x 4

3 x 4

3 x

2

x

1 2 x

x 2

8 x ) 5 x ( 1 x 7 2

8 x ) 3 x 2 (

s) (x + 2)(x – 3)(17x2 – 17x + 8) = (x + 2)(x – 3)(x2 – 17x +33)

3 a) (2x – 5)2 – (x + 2)2 = 0 b) (3x2 + 10x – 8)2 = (5x2 – 2x + 10)2

c) (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 d) 4x2 + 4x + 1 = x2

e) (x + 1)2 = 4(x2 – 2x + 1)2 f) (x2 – 9)2 – 9(x – 3)2 = 0

g) 9(x – 3)2 = 4(x + 2)2 h) (4x2 – 3x – 18)2 = (4x2 + 3x)2

i) (2x – 1)2 = 49 j) (5x – 3)2 – (4x – 7)2 = 0

k) (2x + 7)2 = 9(x + 2)2 l) 4(2x + 7)2 = 9(x + 3)2

m) (x2 – 16)2 – (x – 4)2 = 0 n) (5x2 – 2x + 10)2 = (3x2 + 10x – 8)2

o)   x 5 0

25

1 3 x 9

2

x 1

3

x

x

1 1

4 a) 3x2 + 2x – 1 = 0 b) x2 – 5x + 6 = 0

c) x2 – 3x + 2 = 0 d) 2x2 – 6x + 1 = 0

e) 4x2 – 12x + 5 = 0 f) 2x2 + 5x + 3 = 0

g) x2 + x – 2 = 0 h) x2 – 4x + 3 = 0

i) 2x2 + 5x – 3 = 0 j) x2 + 6x – 16 = 0

5 a) 3x2 + 12x – 66 = 0 b) 9x2 – 30x + 225 = 0

c) x2 + 3x – 10 = 0 d) 3x2 – 7x + 1 = 0

e) 3x2 – 7x + 8 = 0 f) 4x2 – 12x + 9 = 0

g) 3x2 + 7x + 2 = 0 h) x2 – 4x + 1 = 0

i) 2x2 – 6x + 1 = 0 j) 3x2 + 4x – 4 = 0

6 a) (x – 2) + 3(x2 – 2) = 0 b) x2 – 5 = (2x – 5)(x + 5)

7 a) 2x3 + 5x2 – 3x = 0 b) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x

c) x2 + (x + 2)(11x – 7) = 4 d) (x – 1)(x2 + 5x – 2) – (x3 – 1) = 0 e) x3 + 1 = x(x + 1) f) x3 + x2 + x + 1 = 0

Trang 6

g) x3 – 3x2 + 3x – 1 = 0 h) x3 – 7x + 6 = 0

i) x6 – x2 = 0 j) x3 – 12 = 13x

k) – x5 + 4x4 = – 12x3 l) x3 = 4x

17) Cho phương trình (ẩn x): 4x2 – 25 + k2 + 4kx = 0

a) Giải phương trình với k = 0 b) Giải phương trình với k = – 3

c) Tìm các giá trị của k để phương trình nhận x = – 2 làm nghiệm

18) Cho phương trình (ẩn x): x3 + ax2 – 4x – 4 = 0

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm x = 1

b) Với giá trị m vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình 19) Cho phương trình (ẩn x): x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m – 2) = 0

c) Xác định a để phương trình có một nghiệm x = – 2

d) Với giá trị a vừa tìm được, tìm các nghiệm còn lại của phương trình

PHẦN HÌNH HỌC 1/Cho tứ giác ABCD,biết  0

A 70  , 0

B 85  ,   0

C D 15   Tính góc C,góc D?

2/Cho h ình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 6cm và 8cm Tính độ dài cạnh hình

thoi?

3/Cho hình thang ABCD có AB // CD, AB = 4, CD = 12.Tính độ dài đường TB của

hình thang

4/Tam giác ABC vuông tại A, BC = 7cm, MB = MC, MBC.Tính độ dài AM?

5/Cho tam giác ABC có M,N theo thứ tự là trung điểm của AB và AC.Biết MN = 4,5

cm.Tính độ dài cạnh BC

6/Cho hình thang ABCD (AB//CD),gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AD và

BC.Biết EF = 6cm, AB = 4cm ,tính độ dài cạnh CD?

7/Hình thang có độ dài đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ Độ dài đường trung bình là 12 cm

Tính độ dài 2 đáy

8/Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, biết AO =

3cm, Tính độ dài BD?

9/Cho ABC và một điểm O tuỳ ý Vẽ A/B/C/ đối xứng với ABC qua điểm O

10/Cho hình vuông ABCD có độ dài đường chéo bằng 10cm.Tính cạnh hình vuông? 11/Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 3.Tính độ dài đường chéo của hình

vuông?

12/T ính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các

cạnh góc vuông bằng 3 cm v à 4 cm

13/Tính số cạnh của đa giác biết rằng tổng số đo của các góc trong và góc ngoài của

đa giác là 12600

14/Tính số cạnh của một đa giác biết rằng tất cả các góc của đa giác bằng nhau và

tổng của tất cả các góc ngoài với một trong các góc của đa giác có số đo bằng 480o

15/Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 4cm Trên cạnh AD dựng tam giác

ADE sao cho AE và DE cắt cạnh BC lần lượt tại M và N và A là trung điểm của đoạn thẳng ME Tính diện tích tam giác ADE

16/Tính diện tích hình thang vuông có đáy nhỏ = chiều cao bằng 8cm và góc nhỏ nhất

bằng 450

17/Tính các cạnh của hình chữ nhật biết bình phương một cạnh là 25dm và diện tích

Trang 7

18/*Cho tam giác ABC Các đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G Tính tỉ số

diện tích 2 tam giác GEC và ABC

19/Tính diện tích hình thang vuông ABCD (AB//CD) biết AB=2cm ;CD=4Cm;C =

450

20/Cho hình thoi ABCD, biết AB=10cm , AI=8cm (I là giao điểm của 2 đường chéo )

.Hãy tính diện tích hình thoi đó

21/*Hai đường chéo của hình thang cân vuông góc với nhau còn tổng hai cạnh đáy

bằng 2a Tính diện tích của hình thang.(a2)

22/*Diện tích của một hình thoi là 216dm2 Một đường chéo của nó bằng 18dm Tính khoảng cách giao điểm của các đường chéo đến cạnh của hình thoi

23/*Tính diện tích hình thang cân có đường cao a và các đường chéo vuông góc với

nhau

24/Đường chéo của hình thoi bằng 18 cm; 24cm Tính chu vi hình thoi và khoảng cách

giữa các cạnh song song

25/Cho tam giác ABC vuông ở A , BC = 10 cm Gọi M là trung điểm của BC , D là

điểm đối xứng với A qua M

a) Tính AM

b) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ABDC là hình vuông

26/Cho tam giác ABC Qua A vẽ đường thẳng song song với BC, qua B vẽ đường

thẳng song song với AC chúng cắt nhau tại D

a) Tứ giác ADBC là hình gì ? Vì sao ?

b) Gọi E là trung điểm của cạnh AC, N là điểm đối xứng với điểm B qua E Chứng minh M và N đối xứng nhau qua A

27/Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của

AB, BC, CD, DA

a) Đoạn thẳng MN, NP lần lượt là các đường trung bình của tam giác nào ? vì sao ?

b) Chứng minh MP  NQ

28/Cho ABC cân tại A ,đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC ,K là điểm đối xứng với M qua điểm I

a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác AKMB là hình bình hành

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông

29/Cho ABC , các đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BG và CG

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

c) Nếu các đường trung tuyến BM và C N vuông góc với nhau thì tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?

30/Cho ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F

a) Tứ giác AEDF là hình gì ?

b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi

c)Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Trang 8

31/ Cho tứ giác ABCD Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA.

a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b) Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác MNPQ là hình vuông?

c) Với điều kiện câu b) hãy tính tỉ số diện tích của tứ giác ABCD và MNPQ

32/ Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC,

AC

C/ M: a/Tứ giác BCDE là hình thang cân b/Tứ giác BEDF là hình bình hành

4

DEF ABC

33/Cho ABC cân tại A Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cạnh đáy BC Từ M kẻ ME //

AB ( E  AC ) và MD // AC ( D  AB )

a)Chứng minh ADME là Hình bình hành b)Chứng minh MEC cân và MD + ME

= AC

c)DE cắt AM tại N Từ M vẻ MF // DE ( F  AC ) ; NF cắt ME tại G Chứng minh

G là trọng tâm của AMF

d)Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi

34/ Cho hình bình hành ABCD, Evà F lần lượt là trung điểm của AB, CD Gọi M, N

lần lượt là giao điểm của AF, CE với BD

a)Chứng minh : Tứ giác AECF là hình bình hành b)Chứng minh : DM=MN=NB c)C/M : MENF là hình bình hành d)AN cắt BC ở I, CM cắt AD ở J C/M IJ,

MN, EF đồng quy

35/Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Lấy E là

điểm bất kì thuộc đoạn thẳng OA Đường thẳng BE cắt AD tại M Qua D vẽ một đường thẳng song song với BM, đường thẳng này cắt BC tại F và cắt AC tại N

a Chứng minh tứ giác BMDF là hình bình hành

c Qua E vẽ một đường thẳng song song với BD, đường thẳng này cắt AD tại H, cắt

CD kéo dài tại I Gọi O’ là trung điểm của đoạn thẳng IH Cm: O’O // DF

d Gọi K là điểm đối xứng với D qua O’ Cm: K, M, B thẳng hàng

Ngày đăng: 23/04/2021, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w