1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn công nghệ hay

123 557 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn công nghệ hay
Trường học Trường Trung học cơ sở Thái Hòa
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thái Hòa
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Sau khi học xong học sinh phải: - Nêu ra đợc những dấu hiệu , bản chất của đất trồng và từ đó phân biệt đợc đất trồng với các thành phần khác.. Sau khi học xong học sinh phải:-

Trang 1

Phân phối chơng trình Môn: Công nghệ 7

Cả năm 35 tuần = 52 T Kì I: 18 Tuần x 1T = 18T Kì II: 17 Tuần x 2T = 34T

Học kì I

1 1 1 - Vai trò, nhiệm vụ của ngành trồng trọt

2 2 2 - Khái niệm về đất trồng v thành phần của đất trồngà

3 3 3 Một số tính chất của đất trồng

4 4 6 Thực hành xác định thành phần cơ giới của đất

5 5 7 Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất

6 6 8 Tác dụng của phân bón trong trồng trọt

7 7 9 Thực hành nhận biết một số loại phân hóa học thông thòng

8 8 10 Cách sử dụng bảo quản các loại phân bón thông thờng

10 10 13 Vai trò của giống và phơng pháp chọn, tạo giống cây trồng

11 11 14 Sản xuất và bảo quản giống cây trồng

12 12 1516 Sâu bệnh hại cây trồng

Trang 2

Học kì II

19 19 22 Vai trò và nhiệm vụ của rừng

20 23 Làm đất gieo ơm cây rừng

20 21 24 Gieo hạt và chăm sóc vờn ơm

22 25 Thực hành: Gieo hạt, cấy cây vào bầu đất

21 23 2627 - Trồng cây rừng - Chăm sóc cây rừng

24 28 Khai thác rừng

22 25 29 Bảo vệ và khoanh nuôi rừng

26 3031 - Vai trò và nhiệm vụ phát triển của chăn nuôi - Giống vật nuôi

23 27 32 Sự sinh tởng và phát dục của vật nuôi

28 33 Một số phơng pháp chọn lọc và quản lí giống vật nuôi

24 29 34 Nhân giống vật nuôi

30 35 Thực hanh: Nhận biết và chọn lọc một số giống gà

25 31 36 Thực hành: Nhận biết một số giống lợn …

32 37 Thức ăn vật nuôi

26 33 38 Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi

34 39 Chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi

27 35 40 Sản xuất thức ăn vật nuôi

36 4142 Thực hành: Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệtChế biến thức ăn giàu Gluxit bằng men

28 37 43 Thực hành: Đánh giá chất lợng thức ăn vật nuôi……

40 44 Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi

30 41 45 Nuôi dỡng và chăm sóc các loại vật nuôi

42 4647 - Phòng trị bệnh thông thờng cho vật nuôi - Vacine phòng bệnh cho vật nuôi

31 43 48 Thực hành: Nhận biết một số loại Vacine phòng bệnh

44 49 Vai trò nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản

32 45 50 Môi trờng nuôi thuỷ sản

46 51 Thực hành: Xác định nhiệt độ, độ trong và độ pH của…

33 47 52 Thức ăn của động vật thuỷ sản

48 54 Chăm sóc quản lí và phòng trị bênh cho ĐV thuỷ sản

34 49 55 Thu hoạch, bảo quản và chế biến sản phẩm thuỷ sản

50 56 Bảo vệ môi trờng và nguồn lợi thuỷ sản

Trang 3

Ngày soạn:………

Ngày dạy:………

Tiết 1 Bài 1: Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Hiểu đợc vai trò của trồng trọt

- Biết đợc nhiệm vụ của ngành trồng trọt hiện nay và biện pháp thực hiện nhiệm vụ đó

- Đối chiếu với nhiệm vụ trồng trọt ở địa phơng

Yêu cầu H/S quan sát

+ Cung cấp cho chăn nuôi + Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến + Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu

TL:

- Lúa, ngô, khoai, sắn …

TL:

I Vai trò của trồng trọt.

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

- Cung cấp thực phẩm cho con ngời

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu

Trang 4

H? Mét sè c©y trång

c«ng nghiÖp?

- Yªu cÇu häc sinh

nh¾c l¹i vai trß cña

H/s th¶o luËn theo nhãm

- B¸o c¸o theo nhãm, c¸c nhãm nhËn xÐt vµ ®a ra kÕt

- H/s th¶o luËn theo nhãm

vµ hoµn thµnh vµo phiÕu häc tËp,

II NhiÖm vô cña trång trät.

Trang 5

- T¨ng vô: 2 lóa + 1 mµu

- BiÖn ph¸p kü thuËt : ch¨m sãc, gièng míi.

Trang 6

IV Tổng kết bài học(5 )

Giáo viên treo bảng phụ câu hỏi

Hãy lựa chọn các câu từ 1 – 10 để ghép với các mục I, II, III cho phù hợp

I Nhiệm vụ của trồng trọt.

II Vai trò của trồng trọt.

III Các biện pháp.

1 Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời

2 Cung cấp thức ăn cho vật nuôi

3 Cung cấp nguyên liệu cho chế biến

4 Cung cấp hàng xuất khẩu

5 Cần khai hoang lấn biển

6 Trồng cây nông nghiệp

7 áp dụng kĩ thuật tiên tiến

8 Sử dụng giống có năng suất cao

9 Tăng vụ

10 Đẩm bảo lơng thực thực phẩm cho con ngời và sản xuất

V Hớng dẫn về nhà (1 )

-Học bài và trả lời câu hỏi sách giáo khoa

- Chuẩn bị nội dung bài sau

Tiết 2 Bài 2: Khái niệm về đất trồng và thành phần của

đất trồng

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Nêu ra đợc những dấu hiệu , bản chất của đất trồng và từ đó phân biệt đợc đất trồng với các thành phần khác

- Nêu đợc vai trò của đất đối với cây trồng Trình bày đợc các thành phần của đất và vai trò của chúng với cây trồng

Trang 7

II Kiểm tra bài cũ(7 ):

- Nêu vai trò của trồng trọt?

- Nhiệm vụ của trồng trọt?

III Bài mới(32 )

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Y/cầu H/s nghiên cứu

- Gv yêu cầu h/s đa ra

kết luận vai trò của đất

TL:

Đá Đất trồng.

TL:

Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất trên đó thực vật

có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm.

- H/S quan sát hình 2

- H/ S thảo luận nhóm

Một nhóm báo cáo, các nhóm khác nhận xét rút ra kết luận;

TL:

Điểm giống: Cây sinh trởng

phát triển tốt do đợc cung cấp

đủ Oxy DD và nớc.

Điểm khác nhau: Cây trồng

trong môi trờng nớc cần giá

đỡ.

Kết luận:

Đất có vai trò đặc biệt đối với cây trồng vì đất là môi tgrờng cung cấp nớc, chất dinh dỡng, oxy cho cây và giữ cho cây

2 Vai trò của đất trồng.

Đất trồng có vai trò đặc biệt đối với

đời sống cây trồng vì đất là môi tgrờng cung cấp nớc, chất dinh dỡng, oxy cho cây và giữ cho cây đứng vững

I Thành phần của đất trồng.

Gồm 3 thành phần:

- Phần khí

KH, SV, CN

Trang 8

- Gv kiểm tra sự chuẩn

bị của h/s

- Gv yêu cầu h/s trả lời

câu hỏi bài tập về nhà

- GV yêu cầu học sinh

nghiên cứu thông tin

- H/S lên bảng vẽ sơ đồ

- H/S nghiên cứu SGK thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập

- Học sinh đánh giá lẫn nhau thông qua tự chấm điểm- Học sinh tự tổng hợp và rút ra kết luận

- Phần lỏng

- Phần rắn:

+ Chất vô cơ

+ Chất hữu cơ

Trang 9

- GV yêu cầu các nhóm

đổi phiếu và tự chấm

điểm

GV treo bảng phụ đáp

án để học sinh đối

chiếu

- Giáo viên chốt lại vấn

đề

IV Tổng kết bài học(5 )

Giáo viên dùng bảng phụ để củng cố

Các

thành

phần

của

đất

Phần

2, O2, CO2… Cung cấp O2 cho cây hô hấp

Phần

lỏng Nớc Hoà tan các chất dinh dỡng và cung cấp nớc cho cây

Phần

rắn

+ Vô cơ: N2,

P2O5, K …

Hữu cơ: SV, xác SV Chất hữu cơ đơn giản, muối

Cung cấp chất dinh dỡng cho cây trồng V Hớng dẫn, dặn dò (2’) - Học bài cũ - Làm các câu hỏi SGK - Chuẩn bị: + 3 loại đất: Đất cát, đất thịt, đất sét ghi

Ngày soạn

Ngày dạy

Tiết 3 - Bài 3: Tính chất chính của đất trồng

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Phân biệt đợc thành phần cơ giới và thành phần của đất

Trang 10

- Phân biệt đợc: Đất chua, đất kiềm, đất trung tính.

- Nêu đợc các đặc điểm của đất có khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng

- Vận dụng kiến thức đã học để nâng cao độ phì nhiêu đất trồng ở địa phơng

-Có ý thức cải tạo và bảo vệ đất trồng

H? Nhắc lại cho biết phần

- Y/cầu h/s nghiên cứu SGK

H? Tại sao đất cát có kích

- Đất sét: kích thớc nhỏ nhất

- Đất thịt : kích thớc trung bình

đất

Trang 11

- Y/cầu h/s nghiên cứu SGK

H? Độ chua, độ kiềm của

1 hãy điền khoảng trị số

pH của đất chua, đất

7 14

II Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất?

Độ chua, độ kiềm của đất đợc đo bằng trị số độ pH

Độ pH<6,5 đất chua

Độ pH: 6,6 – 7,5 kiềm

Độ pH: >7,5 đất trung tính

Trang 12

H/S quan sát hiện tợng trả lời;

H/S nghiên cứu thảo luận

III Khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất

- Nhờ các hạt cát, limon, sét mà

đất giữ đợc nớc và các chất dinh dỡng

- Đất chứa nhiền hạt có kính thớc

bé, đất càng chứa nhiều mùn, khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng càng tốt

IV Độ phì nhiêu của đất.

- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của đất cung cấp đủ nớc, oxy và các chất dinh dỡng cần thiết cho

Trang 13

ới nớc

+ Chậu 3: Bón phân tới nớc

+ Chậu 4: Bón phân, tới nớc

và cho dầu hoả, đổ Na0H

H? Theo em chậu cây nào

phát triển tốt?

GV giải thích

H? Độ phì nhiêu là gì?

nhóm dự đoán sự phát triển của các cây ở các chậu

d-đất

cây trồng đẩm bảo năng suất cao,

đồng thời không chứa chất độc hại

IV Tổng kết bài học(3 )

- Đọc ghi nhớ SGK

- Câu hỏi:

1, Chơi trò chơi đoán chữ

Đây là yếu tố quyết định thành phần cơ giới của đất?

(Tỉ lệ % các hạt cát, limon, sét trong đất)

2, Nối cho đúng loại đất

6,4577,58

ChuaKiềmTrung tính

3, Độ phì nhiêu của đất là gì?

V Hớng dẫn học ở nhà(2 )

- Học bài cũ

- Nghiên cứu trớc bài mới

Trang 14

Sau khi học xong học sinh phải:

- Hiểu đợc ý nghĩa của việc sử dụng đất hợp lý

- Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất

- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất

2 Xác định độ chua, độ kiềm của đất nhằm mục đích gì?

III Bài mới (34 )

Các hoạt động dạy và học:

- Y/cầu h/s nghiên

cứu tìm hiểu trong

thực tế trả lời câu hỏi

TL: Nhu cầu con ngời

ngày càng tăng, dân số phát triển mà diện tích đất

có hạn.

TL: Thâm canh tăng vụ,

không bỏ đất hoang, chọn cây phù hợp, vừa sử dụng vừa cải tạo.

I Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?

Sử dụng đất hợp lí là: Thâm canh

tăng vụ, không bỏ đất hoang, vừa sử dụng vừa cải tạo để góp phần tăng năng suất, chất lợng nông sản

Trang 15

các biện pháp cải tạo.

Điền vào bảng mục

H/S thảo luận nhóm và hoàn thành vào phiếu học tập

II Biện pháp cải tạo và bảo vệ

Trờng THCS Thái Hòa Nhữ Văn Đại 15 Giáo án công nghệ

Biện pháp cải

tạo Mục đích áp dụng cho loại đất

- Cày sâu bừa

kĩ, bón phân

hữu cơ.

Tăng bề dày lớp đất trồng. Đất mỏng, nghèo dinh dỡng

Đất dốc

Trang 16

Yêu cầu hs nghiên

e Cày sâu bừa ki, bón phân hữu cơ

g Vừa sử dụng vừa cải tạo

h Cày nông bừa sục, giữ nớc liên tục, thay nớc ờng xuyên

th-i Chọn cây trồng phù hợp với đất

k Trồng xen cây nông nghiệp với cây phân xanh

V Hớng học ở nhà(2 )

- Đọc trớc bài 67 SGK

- Trả lời câu hỏi SGK

Trang 17

Ngày soạn

Ngày dạy

Tuần 6 - Tiết 6 : Tác dụng phân bón trong trồng trọt

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Biết đợc các biện pháp sử dụng phân bón trong trồng trọt thờng dùng

- Biết đợcntác dụng của phân bón đối với đất và cây trồng

1 NGời ta thơngd sử dụng những biện pháp nào để cải tạo đất? Lấy ví dụ minh hoạ.

2 Hãy đánh dấu x vào đầu câu em cho là những biện pháp sử dụng đất.

a Thâm canh tăng vụ

b Bón vôi

c Không bỏ đất hoang

d Vừa sử dụng vừa cải tạo đất

e Chọn cây trồng phù hợp với đất

g Làm ruộng bậc thang

III Bài mới(34 )

Các hoạt động dạy và học:

Trang 18

GV yêu cầu học sinh

TL; Phân hữu cơ là phân

tạo ra bằng cách chế biến cây thực vật và chất thải chản nuôi.

có các nguyên tố vi lợng

- Phân bón đợc chia làm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hoá học và phân

Trang 19

- Yêu cầu học sinh

- H/s tự rút ra kết luận

- H/s tìm hiểu thực tế và tự

rút ra kết luận: Bón đúng

liều lợng, đúng lúc, đúng cách, đúng loại phân.

IV Tổng kết bài học(3 )

- Đọc phần ghi nhớ SGK

a Điền từ thích hợp vào ô trống (Treo bảng phụ)

- Phân bón là………… do………….cây trồng Các chất dinh dỡng chíng cần thiết cho cây là………(N)……… (P)………….(K) Ngoài ra còn các nguyên tố………

- Phân bón đợc chia làm 3 nhóm chính………

b Phân hữu cơ gồm những loại nào? Em hãy đánh dấu x vào đầu câu trả lời đúng.

Phân chuồng Than bùnPhân bắc Khô dầuPhân rác Xác mắmPhân xanh

Sau khi học xong học sinh phải:

- Nêu ra đợc những đặc điểm và tính chất vật lí của phân hoá học làm cơ sở cho việc nhận biết từng loại

Trang 20

- Mô tả đợc quy trình nhận biết từng loại phân hoá học.

- Xác địng đợc loại phân hoá học ở lọ mất nhãn

- Phát huy tính sáng tạo trong thực hành

- Than hoa: 2 cục

- Nớc, thìa, bao diêm

- Mẫu phân, lọ thuỷ tinh

C tiến trình dạy học

I ổn định tổ chức lớp(1 )

II Kiểm tra bài cũ(5 )

Câu hỏi:

1.Phân bón chia làm mấy nhóm, kể tên các nhóm? Lấy VD.

III Bài mới(34 )

Các hoạt động dạy và học:

- Giáo viên giới

thiêụ các vật liệu và

dụng cụ, đồng thời

kiểm tra sự chuẩn bị

sử dụng

- Học sinh làm việc theo nhóm dới sự điều khiển của nhóm trởng

- Học sinh nghiên cứu SGK

và liên hệ thực tế

TL:

Cơ sở: Phân có loại tan trong nớc, không tan, ít tan

- Các mẫu phân, than hoa

II Quy trình thực hành

Bớc1: SGKBớc 2: SGK

Trang 21

h-IV Tổng kết bài học(3 )

- Học sinh báo cáo kết quả, các em khác theo dõi đánh giá

- Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành và cho điểm các em

Tan Không tan

Đạm, Kali Lân, Vôi Đốt Quan sát màu

Khai Không khai Trắng Trắng xám (Đạm) (Kali) (Vôi) (Lân)

Trang 22

các loại phân bón thông thờng

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Trình bày các cách bón phân nói chung

- Nêu ra và biết đợc cách sử dụng các loại phân bón thông thờng

- Xác định cách bảo quản với từng loại phân cho phù hợp

- Vận dụng đợc đặc điểm của từng loại phân bón để bón cho từng loại cây cho phù hợp

- Có ý thức bón phân và bảo vệ môi trờng

II Kiểm tra bài cũ(15 )

Câu hỏi: (Bài kiểm tra 15’)

1 Phân bón là gì? Nêu tác dụng của phân bón.

2 Hãy đánh dấu X vào những ô em cho là đúng.

Phân bón gồm phân hoá học, phân hữu cơ, phân vi sinh

Phân bón gồm phân đạm, phân rác, phân vi sinh, phân chuyển hoá

đạm

Phân tan trong nớc là phân đậm, phân lân

Phân tan trong nớc là phân đạm, phân Kali

Phân Kali đốt có mùi khai

Phân lân có màu trắng

III Bài mới(25 )

Các hoạt động dạy và học:

- Bón thúc là bón phân trong thời gian sinh trởng của cây,

- Có 4 hình thức bón+Bón vãi

+Bón theo hàng+ Bón theo hốc+ Bón phun trên la

Trang 23

thờng bón phân

cho cây vào những

thời gian nào?

H? Bón trớc khi

trồng gọi là gì?

H? Bón trong quá

trình sinh trởng

của cây gọi là gì?

Yêu cầu học sinh tự

Yêu cầu học sinh

thảo luận nhóm bài

- Nhằm đáp ứng chất dinh dỡng cho cây trong từng thời kỳ

- H/s quan sát hình 7,8,9,10

Tìm hiểu thực tế bón phân ở gia đình em

TL: Có 4 hình thức

bón:Bón vãi…….

- H/s nghiên cứu suy nghĩ thảo luận nhóm để làm bài tập

Nhóm báo cáo:

+Bón theo hóc:

Ưđ: 1,9,3 Nđ:

+Bón theo hàng:

Ưđ:1,9,3 Nđ:

+ Bón vãi:

Trang 24

Ưđ:1,2,5 Nđ:8,7

- H/s lắng nghe tổng hợp kiến thức và lấy ví dụ:Tới

đạm cho rau, Rắc phân cho lúa

- H/s thảo luận nhóm làm bài tập (phiếu học tập)

II Cách sử dùng các loại phân bón thông thờng.

- Phân hữu cơ có nhiều chất dinh dỡng , dạng khó tan thì dùng để bón lót

- Phân đạm, kali, hỗn hợp cây dễ hấp thụ thì dùng bón thúc,

- Phân lân ít hoà tan thì bón lót

III Bảo quản các loại phân bón thông thờng.

- Phân đạm, kali, hỗn hợp giữ kín, chống ẩm không để lẫn lộn

- Phân hữu cơ, lân ủ

IV Tổng kết bài học(3 )

Câu hỏi:

1 Tìm loại phân bón hay cây trồng phù hợp điền vào chỗ trống của các câu sau đây.

a, Phân……… có thể bón lót, bón thúc cho lúa (khi đã ủkỹ)

b, Phân cần trộn lẫn với phân hữu cơ để bón lót cho ngô là phân……

c, Các loại cây ……….cần dùng phân đạm để tới thờng xuyên

2 Phân hữu cơ phân lân thờng dùng để bón lót hoặc bón thúc vì sao?

Trang 25

3 Phân đạm, phân kali, thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

V Hớng dẫnhọck ở nhà(1 )

- Học bài theo vở ghi

- Trả lời câu hỏi SGK

Sau khi học xong học sinh phải:

- Hiểu đợc vai trò của giống trong trồng trọt hiện nay

- Biết đợc các tiêu chí của giống cây trồng tốt, và các phơng pháp chọn lọc, tạo giống cây trồng

- Giáo dục cho h/s ý thức quý trọng, bảo vệ các giống cây trồng

a.Giải thích vì sao dùng bón lót? Vì sao dùng bón thúc?

b Nối cột A với cột B cho phù hợp

ĐạmPhân chuồng

Trang 26

III Bài mới(34 )

Các hoạt động dạy và học:

- Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi làm vào vở bài tập

- Nhóm báo cáo và các nhóm khác nhận xét rút và

kết luận:

+ Tăng năng xuất + Tăng vụ trồng trọt + Thay đổi cơ cấu cây trồng của vùng.

- H/s lắng nghe và liên hệ thực tế

- Thảo luận nhóm theo tiêu chí chuẩn giống tốt

1 nhóm báo cáo các nhóm khác nhận xét

Rút ra kết luận: Tiêu chí

I.Vai trò của giống cây trồng

- Giống cây trồng là yếu tố quyết

định đến năng suất cây trồng, làm tăng vụ thu hoạch trong năm và làm tăng cơ cấu cây trồng

II Tiêu chí của giống cây trồng

tốt.

- Sinh trởng tốt trong điều kiện khí hậu đất đai và trình độ canh tác của địa phơng

- Có chất lợng tốt

- Năng suất cao và ổn định

- Chống chịu đợc sâu bệnh

Trang 27

cứu SGK chia nhóm

thảo luận lựa chọn

tiêu chí của giống cây

TL: Phơng pháp đợc áp

dụng rộng rãi là phơng pháp chọn lọc vì nó đơn giản, dễ thực hiện

TL: Phơng pháp nuôi cấy

mô và phơng pháp đột biến vì yêu cầu kỹ thuật cao và

III Phơng pháp chọn tạo giống.

đợc tiêu chí giống tốt thì cho sản xuất

Phơng pháp

lai

Lấy phấn hoa của cây làm bố thụ phấn cho nhuỵ cây làm mẹ Lấy hạt cây làm mẹ gieo trồng và chọn lọc sẽ đợc giống mới

Phơng pháp

gây đột

biến

Sử dụng tác nhân vật lý hoá học sử lý bộ phận non của cây gây đột biến Dùng các

bộ phận gây đột biến tạo ra cây đột biến Chọn cây đột biến có lợi để làm giống

Phơng pháp

nuôi cấy mô

Tách lấy mô hoặc tế bào sống của cây nuôi cấy trông môi trờng đặc biệt sau 1 thời gian từ mô đó hình thành cây mới ta

đem trồng và chọn lọc đợc giống mới

Trang 28

1 Để tạo đợc giống mới ngời ta sử dụng những phơng pháp nào?

2 Điền Đ hoăc S vào nếu em cho câu đó là Đúng hay là Sai.

Tăng vụ trong năm là nhờ giống mới ngấn ngày

Tích cực chăm bón mới tăng vụ trong năm

Tạo giống mới là biện pháp đa nắnguất, chất lợng cây trồng lên cao

Giống có năng suất cao là giống tốt

Chọn lọc là phơng pháp tạo giống mới

1 Ô chữ gồm 16 chữ cái: Đây là một biện pháp cải tạo đất áp dụng với đất dốc.

2 Ô chữ gồm 12 chữ cái : Đây là 1 trong những vai trò của giống cây trồng.

3 Gồm 7 chữ cái: Đây là điểm chung của các biện pháp chọn tạo giống.

4 Gồm 3 chữ cái: Tên một loại phân có màu xám ít tan trong nớc.

5 Gồm 10 chữ cái: Đây là 1 trong những biện pháp tạo giống mới.

6.……

V Hớng dẫn học ở nhà(2 )

Trang 29

- Học bài cũ, làm các câu hỏi SGK.

- Trả lời câu hỏi SGK.- Đọc trớc bài 11

Sau khi học xong học sinh phải:

- Hiểu đợc quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt giống

- Rèn kỹ năng khái quát hoá, tổng hợp hoá

- Có ý thức bảo vệ các giống cây trồng nhất là các giống quý đặc sản

a Hoàn thành sơ đồ sau đây cho biết phơng pháp chọn tạo nào?

Cây trồng tách ………….hoặc của cây … …… trong môi trờng đặc biệt sau 1 thời gian

sẽ hình thành ……đem trồng đợc giống mới

b Hãy mô tả phơng pháp chọn lọc giống cây trồng bằng sơ đồ

c Giống có vai trò gì?

III Bài mới(33 )

Các hoạt động dạy và học:

Trang 30

mấy vụ mới đa

vào sản xuất đại

- H/s quan sát sơ đồ và nghiên cứu

- H/s thảo luận nhóm và hoàn thành bài tập

TL:

a 4 năm

b Gieo hạt giống đã phục tráng chọn cây có đặc tính hợp lại có giống siêu nguyên chủng

TL: Cành cắt giâm vào đất còn

ghép mắt thì lấy mắt ghép vào cây khác.

Giống SNC

Nhân

Giống NC

SX giống đại trà

- áp dụng cho cây ngũ cốc, cây

họ đậu, cây lấy hạt

II Sản xuất giống cây trồng bằng phơng pháp nhân giống vô tính.

khoang vỏ rồi bó bầu vào vị trí

đó cành ra rễ cắt khỏi cây

mẹ trồng xuống đất thành cây mới

P

Gi

âm

Giữ đợc đặc tính cây mẹ,

ra hoa quả

sớm và hệ số nhân giống cao

Đòi hỏi

kỹ thuật

và thiết

bị cần thiết

Ghép

Giữ đợc đặc tính cây mẹ,

ra hoa quả

sớm và hệ số nhân giống cao và tăng sức chống chịu duy trì

giống nòi

Đòi hỏi

kỹ thuật phức tạp trong việc chọn gốc ghép, cành ghép và thao tác ghép

Chiết

Giữ đợc đặc tính cây mẹ,

Trang 31

cho lo¹i c©y

nµo? lÊy vÝ dô?

- C©y hoa hång

- C©y ¨n qu¶: V¶i, nh·n…

H/ S Liªn hÖ thùc tÕ t×m ra nguyªn nh©n

TL: H« hÊp cña h¹t, s©u, mät,

- Thêng xuyªn kiÓm tra.

III B¶o qu¶n h¹t gièng c©y trång.

(Néi dung SGK)

Trang 32

Có 8 từ: Đây là câu tục ngữ nói về vai trò của giống cây trồng.

Nhất nớc, nhì phân, tam cần, tứ giống”

Sau khi học xong học sinh phải:

- Biết đợc tác hại của sâu bệnh, hiểu đợc khái niệm về côn trùng

- Nắm đợc các dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bênh phá hoại

Trang 33

HS1: Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?

HS 2: Trình bày những điều kiện cần thiết để bảo quản hạt giống.

III Bài mới(34 )

Các hoạt động dạy và học:

- Gv y/cầu h/s nghiên cứu

hình 20 tìm hiểu tác hại của

suất ? cho ví dụ?

- Gv y/cầu h/s tìm hiểu trong

thực tế, SGK

Gv chia nhóm thảo luận để

trả lời câu hỏi:

- Hoàn thành sơ đồ :Sâu bệnh ảnh hởng Cây dẫn đến

……

kém giảm

Vd: Từ 250kg giảm còn 100- 80 kg/ 1 sào

I, Tác hại của sâu bệnh.

Sâu bệnh ảnh hởng

đến sinh trởng, phát triển của cây làm giảm năng suất, chất lợng nông sản

II Khái niệm về côn trùng và bệnh cây.

1 Khái niệm về côn trùng.

KN: Là động vật chân khớp, cơ thể có cấu tạo chia làm3 phần: Đầu, ngực, bụng

- Vòng đời của côn

trùng: Là khoảng thời

gian từ trứng – côn trùng trởng thành và đẻ trứng

Trang 34

em ở biến thái hoàn toàn

thì giai đoạn nào là phá

hoại nhiều nhất?

H? Biến thái không hoàn

toàn thì giai đoạn nào hại

nhiều nhất?

H? Biến thái hoàn toàn

khác biến thái không hoàn

- H/s trả lời

TL: Hình tháit cấu tạo

của các giai đoạn là khác nhau.

TL: Sự thay đổi hình

thái cấu tạo.

TL: Giai đoạn sâu non

- Biến thái: Là sự biến

đổi cấu tạo, hình thái côn trùng trong vòng đời

2 Khái niệm về bệnh cây.

KN: Là trạng thái không bình thờng về chức năng sinh lí, cấu tạo của cây d-

ới tác độg của VSV gây bệnh và ĐKS không thuận lợi

Trang 35

dới tác động của (5) Gây…

? Trong các hình thái biến thái thì giai đoạn nào côn trùng phá hoại mạnh nhất? Ta nên

diệt trừ vào giai đoạn nào? Trò chơi ô chữCho ô chữ:

1 Gồm 16 chữ cái: Đây là 1 trong những biện pháp cải tạo đất dốc.

2 Gồm 13 chữ cái: Đây là 1 trong những tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng.

3 Gồm 7 chữ cái: Cách làm nhiều hạt giống.

4 Gồm 9 chữ cái: Đây là 1 trong những biện pháp sản xuất giống bằng phơng pháp vô tính.

5 Gồm 7 chữ cái: Đây là 1 trong những biện pháp sản xuất giống bằng phơng pháp vô tính.

6 Gồm 4 chữ cái: Đây là 1 trong những biện pháp sản xuất giống bằng phơng pháp vô tính.

Trang 36

7 Gồm 15 chữ cái: Đây là biện pháp để hạn chế sâu bệnh.

V Hớng dẫn học ở nhà(2 )

- Học bài theo vở ghi

- Trả lời câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài 13 Tìm hiểu các biện pháp phòng trừ sâu bệnh

Sau khi học xong học sinh phải:

- Trình bàyđợc nguyên tắc chung về phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng Đồng thgời giải thích đợc cơ sở của việc phòng là chính

Trang 37

HS1: BIến thái côn trùnglà gì? Bệnh cây là gì?

HS 2: TRình bày nhỡng dấu hiệu thờng gặp khi cây trồng bị sâu bệnh phá hoại.

II Bài mới(34 )

Các hoạt động dạy và học:

- Yêu cầu học sinh

- Yêu cầu học sinh

nghiên cứu bài tập

3 Tránh thời kì phát triển của sâu bệnh.

4 Thay đổi ĐK sống, nguồn thức ăn của sâu bệnh.

5 Tăng sức đề kháng cho cây trồng.

Học sinh hoàn thành bảng

I Nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh.

- Phòng là chính

- Trừ sớm, nhanh chóng và triệt để

- Kết hợp nhiều biện pháp

II Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh.

- Canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

- Vệ sinh đồng ruộng

- Gieo trồng đúng thời vụ

- Chăm sóc kịp thời

Luân phiên cây trồng

- Sử dụng giống chống sâu bệnh

Trang 38

a ở địa phơng em sử dụng những biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào?

b Đấnh dấu Đ hay S vào đầu mỗi câu nếu em cho là đúng hay sai.

- Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bện hại

Diệt trừ mầm mống sâu bệnh, ngăn chặn sự phát triển

Đơn giản dễ thực hiện

Thủ

công Bắt sâu, ngắt lá bệnh, bẫy bả Trừ sâu bệnh Đơn giản dễ thực hiện

Diệt đợc ít sâu bệnh, tốn công

Hoá học Dùng các loại thuốc hoá học Trừ sâu bệnh hại Diệt sâu bệnh nhanh

ít tốn công

Gây ô nhiễm môi trờng,

ảnh ởng đến các SV khác

BP sinh

học Dùng thiên địch để diệt sâu bệnh Trừ sâu bệnh hại

Hiêụ quả

cao, không gây ô nhiễm

Cần có ý thức của ngời dân

Kiểm

dịch

thực vật

Kiểm tra, sử lí những sản phẩm nông, lâm sản khi vận chuyển hay xuất khẩu

Ngăn chặn sự lây lan của sâu bệnh Hiệu quả cao

Cần hiểu biết

về khoa học

kĩ thuật

Trang 39

- Tháo nớc cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại.

- Dùng thuốc hoá học phun liên tục là biện pháp tốt nhất để phòng trừ sâu bệnh hại

- Phát triển những động vật ăn thịt hay kí sinh trên trứng hay sâu non

- Dùng phơng pháp IPM là phơng pháp phòng trừ có hiệu quả nhất

V Hớng dẫn học ở nhà (2 )

- Học bài theo vở ghi

- Trả lời câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài 14 Chuẩn bị trớc các mầu nhãn thuốc trừ sâu

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 14-Tiết 14: Thực hành:

Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu

của thuốc trừ sâu

A Mục tiêu:

Sau khi học xong học sinh phải:

- Xác định đợc các đặc điểm của thuốc hoá học

- Nhận biết đợc một số loại thuốc thông qua các đặc điểm và phân biệt đợc chúng

Trang 40

II Kiểm tra bài cũ(5 )

HS: Trình bày Ưu nhợc điểm của phơng pháp sử dụng thuốc hoá học trong phòng trừ sâu bệnh Nêu cách khắc phục

III Bài mới(33 )

Các hoạt động dạy và học:

- Yêu cầu học sinh

quan sát tranh tem

1 Nhận biết nhãn hiệu thuốc phòng trừ sâu bệnh.

2 Quan sát một số dạng thuốc.

Dựa vào đặc điểm để nhận biết một số dạng thuốc:

Ngày đăng: 29/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 thảo luận nhóm - Bài soạn công nghệ hay
Hình 1 thảo luận nhóm (Trang 3)
Hình 2 Thảo luận nhóm - Bài soạn công nghệ hay
Hình 2 Thảo luận nhóm (Trang 7)
Hình  thức  bón.  Yêu - Bài soạn công nghệ hay
nh thức bón. Yêu (Trang 23)
Hình thức bón trên. - Bài soạn công nghệ hay
Hình th ức bón trên (Trang 24)
Hình 1 và trả lời các - Bài soạn công nghệ hay
Hình 1 và trả lời các (Trang 26)
Hình 20 tìm hiểu tác hại của - Bài soạn công nghệ hay
Hình 20 tìm hiểu tác hại của (Trang 33)
Hình   20   SGK   kết   hợp   tìm - Bài soạn công nghệ hay
nh 20 SGK kết hợp tìm (Trang 35)
4. Hình thái. - Bài soạn công nghệ hay
4. Hình thái (Trang 35)
Hình thức hoạt động nhóm - Bài soạn công nghệ hay
Hình th ức hoạt động nhóm (Trang 60)
Hình 34. Thảo luận nhóm - Bài soạn công nghệ hay
Hình 34. Thảo luận nhóm (Trang 64)
Bảng phụ - Bài soạn công nghệ hay
Bảng ph ụ (Trang 69)
Bảng 5 sgk hoàn thành - Bài soạn công nghệ hay
Bảng 5 sgk hoàn thành (Trang 90)
Hình 68 Mô tả phơng - Bài soạn công nghệ hay
Hình 68 Mô tả phơng (Trang 95)
Bảng SGK. - Bài soạn công nghệ hay
ng SGK (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w