1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KSCL DAU NAM TOAN9

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trửụứng THCS : NAM PHƯƠNG TIẾN

B

Hoù & teõn HS:

………

Lụựp 9

Thửự ngaứy thaựng naờm 2010 ẹEÀ THI KHAÛO SAÙT CHAÁT LệễẽNG

Thụứi gian: 60 phuựt

ẹIEÅM

A - PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM: (3 ủieồm) Tửứ caõu moọt ủeỏn caõu 6 , haừy choùn phửụng aựn ủuựng roài ủieàn vaứo

baỷng dửụựi:

ẹaựp aựn

Caõu 1: ẹieàu kieọn ủeồ phaõn thửực 2x + 1 xaực ủũnh (coự nghúa) laứ:3

A x   B x 1

2

 C x 1

2

 D x > 1

2

Caõu 2: Phửụng trỡnh x + 3 2 x     0 coự taọp hụùp nghieọm laứ:

A  3 B 2 ; 3   C  2 ; 3 D 

Caõu 3: Neỏu  ABC coự A 60 vaứ B 50 coứn A B C coự B   0   0  / / /  /  50 vaứ C 0  /  70 0 thỡ hai tam giaực ủoự:

A Baống nhau B ẹoàng daùng C Chửa theồ keỏt luaọn ủửụùc ủieàu gỡ.

Caõu 4: Biểu thức 2x 3 xỏc định khi:

A 3

2

2

2

2

x  .

Caõu 5: Biết x 2 13 thỡ x bằng

Caõu 6:

Trờn hỡnh 1.4 ta cú:

A x = 16

3 và y = 9

B x = 4,8 và y = 10

C x = 5 và y = 9,6

D Tất cả đều sai

H 1.4

8

y

x 6

B - PHAÀN Tệẽ LUAÄN: 7 điểm (Laứm ụỷ maởt sau )

Bài 1 : ( 1,5 điểm ) Giải cỏc phương trỡnh sau :

a) 6x – 8 = 16 + 3x

b) 3+2 x  5

x

Bài 2: ( 1,5 điểm )Tớnh giỏ trị cỏc biểu thức sau :

1) (  1 2 ) 2

2) a) 1699 b) 14425 c) 230023 d) 12,50,5

3) 5  2 6  4  2 3

Bài 3 : ( 3 điểm )

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; BC = 6cm Gọi H là chân đờng vuông góc kẻ từ A xuống BD a) Chứng minh :  AHB ~  DAB

b) Tính độ dài đoạn thẳng BD , AH?

B i 4 : à 1 ủieồm) Cho   1 x < 1 Tỡm giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa bieồu thửực  

2 2

3x 5

A =

1 x

Trang 2

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

H

ƯỚNG DẪN GIẢI CÂU 4

.

Trang 3

Câu 4: (1 điểm) Cho   1 x < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

3x 5

A =

1 x

Từ giả thiết 1 x < 1 suy ra:

1 x > 0

1 x 1 x 0 1 x 0 (*)

1 + x > 0

Biến đổi A thích hợp , ta có:

2

2

2

2

2 2

2

2

2

3x 5

A =

1 x

9x 30x + 25 16 16

1 x

9x 30x + 25 16 1 x

16

1 x

25x 30x + 9 16

1 x

5x 3

16 (**)

1 x

 Căn cứ (*) & (**) ; dễ thấy:

3

A 16 (dấu "=" x = - thõa điều kiện 1 < x < 1)

5 3 Vậy Min A = 16 x =

5

▶ Câu 11 còn cách giải khác là dùng BĐT (x + y) 2 ≥ 4xy

Ngày đăng: 22/04/2021, 23:59

w