Biên Soạn: Lê Lâm Khang PART 1 1 Admin Lê Lâm Khang Group “Toeic Practice Club” Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho c
Trang 1CONTENT
a Phương pháp……… 1 ACTUAL TEST 1……… 28
b Ví dụ minh họa……… 2 ACTUAL TEST 2……… 31
2 Tranh nhiều người……… 3 ACTUAL TEST 3……… 33
a.Phương pháp……… 3 BÀI TẬP ỨNG DỤNG b Ví dụ minh họa……… 4 Bài giải TEST 1……… 36
3 Tranh phong cảnh……… 6
a Phương pháp……… 6
b Ví dụ minh họa……… 7
4 Ảnh hỗn hợp……… 8
a Phương pháp……… 8
b Ví dụ minh họa……… 9
5 Ảnh có vật và bối cảnh……… 10
a Phương pháp……… 10
b Ví dụ minh họa……… 11
Những đáp án thường gặp nhất 18 Thị giác……… 18
Hoạt động của chân……… 18
Hoạt động của tay……… 19
Động tác tay và mắt……… 20
Động tác nhiều người cùng làm… 20 Cụm từ diễn tả đồ vật……… 21
Phong cảnh thiên nhiên………… 21
Công việc 1,2,3 ……… 22
Thức ăn……… 24
Hoạt động ngoài trời……… 24
Nhà hàng, cửa hàng……… 25
Văn phòng, tòa nhà……… 26
Bờ biển, vùng ngoại ô……… 26
Đường phố, công trình xây dựng 27
Bài giải TEST 2……… 39
Bài giải TEST 3……… 41
Bài giải TEST 4……… 44
Bài giải TEST 5……… 46
Bài Tập Nâng Cao Bài giải TEST 1……… 49
Bài giải TEST 2……… 52
Bài giải TEST 3……… 54
Bài giải TEST 4……… 57
Bài giải TEST 5……… 60
Bài giải TEST 6……… 62
Bài giải TEST 7……… 64
Bài giải TEST 8……… 67
Bài giải TEST 9……… 69
Bài giải TEST 10……… 71 ETS 201 6 Bài giải TEST 1……… 74
Bài giải TEST 2……… 77
Bài giải TEST 3……… 79
Bài giải TEST 4……… 81
Bài giải TEST 5……… 83
Bài giải TEST 6……… 86
Bài giải TEST 7……… 88
Bài giải TEST 8……… 90
Bài giải TEST 9……… 93
Trang 2Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
1 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
1. Tranh một người
a Phương pháp
Loại câu hỏi có hình ảnh chỉ có một người thường hay gặp nhất, chiếm khoảng 3/10 câu
Để làm tốt dạng này bạn cần lưu ý các điểm sau:
• Quan sát bức ảnh nhanh để xác định được chi tiết liên quan đến nhân vật: hìnhdáng, phụ kiện (kính, vòng, mũ…), trang phục (dài, ngắn, cà vạt, lễ phục, thườngphục…)
• Xác định được động từ chỉ động tác của nhân vật
• Chi tiết đi kèm động tác: cúi người, khom…
• Luyện tập để xác định nhanh những từ tiếng anh liên quan
• Bức ảnh có một người được chụp ở cự ly gần cho thấy tất cả chi tiết về nhân vật đó:
hình dáng, có đeo kính hay không, có râu cằm/mép hay không, mặc áo sơ-mi dàitay hay ngắn tay, có đang mặc lễ phục hay không, có thắt cà vạt hay không, v.v
• Trong ảnh luôn có động tác của nhân vật nên động từ chi hành động là vô cùngquan trọng Bạn cần đoán trước động từ đó trước khi nghe
• Ngoài ra, cần lưu ý các chi tiết đi kèm với động tác đó Ví dụ: nếu người đàn ôngrửa tay ở bồn rửa mặt thì cần chú ý thêm chi tiết “khom người về phía trước” (He’sleaning forward while he washes his hands hoặc He’s bending over to wash hishands)
• Cần suy nghĩ và chuyển sự vật trong ảnh sang tiếng Anh
• Sau khi đoán các lựa chọn cho bức ảnh nào đó, bạn cần quan sát những thứ xungquanh nhân vật vì đôi khi đáp án là câu miêu tả những thứ xung quanh chứ khôngmiêu tả về nhân vật Bạn cần lưu ý và luyện tập về điểm này
• Hành động cũng có thể diễn tả ở dạng bị động Ví dụ: trong ảnh là một người đànỏng đang lau nhà thì đáp án có thể là The floor is being mopped chứ không xuấthiện càu He’s mopping the floor
• Cần làm quen với các từ vừa là danh từ vừa là động từ Ví dụ: She’s watering theplants hay The farmer is milking the cow
Trang 3Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
2 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
b Ví dụ minh họa (các phần ví dụ này không có file nghe)
(A) The man is unlocking a door
(B) The man is holding some packages
(C) The man is loading a cart
(D) The man is standing near some boxes.
(A) Người đàn ông đang mở cánh cửa
(B) Người đàn ông đang cầm một vài kiện hàng
(C) Người đàn ông đang chất hàng lên xe đẩy
(D) Người đàn ông đang đứng gần một vài cái thùng.
(A) He's filing some folders
(B) He's holding a cardboard box.
(C) He's stacking some magazines
(D) He's turning on a television
(A) Anh ấy đang sắp xếp một vài
(D) Anh ấy đang mở tivi
(A) She is riding a moving walk
(B) She is pulling her luggage along
(C) She is packing her bags for
(B) Cô ấy đang kéo hành lý theo
(C) Cô ấy đang xếp hành lý để chuẩn bị cho chuyến đi chơi
(D) Cô ấy đang đứng xếp hàng tại bàn hướng dẫn đăng ký
(A) He's making notes in his planner
(B) He’s typing on the keyboard
(C) He’s facing the monitor
(D) He’s turning the computer
on
(A) Anh ấy đang ghi chú vào bảng
kế hoạch của anh ta
(B) Anh ấy đang gõ bàn phím máy tính
(C) Anh ấy đang ngồi đối diện màn hình
(D) Anh ấy đang mở máy tính
(A) A woman is opening the windows
(B) A woman is painting the shutters
(C) A woman is cleaning the house
(D) A woman is adjusting the painting
(A) Một người phụ nữ đang mở cửa
Trang 4Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
3 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Tips:
“Đối với tranh một người, thì hiện tại tiếp diễn luôn được sử dụng nhiều nhất để mô tả hành động
Có dạng: Chủ ngữ người + is/are + doing something”
“Đối với tranh một người, chủ ngữ của câu luôn giống nhau nhưng động từ thì có nghĩa khác nhau Do đó, bạn nên tập trung nghe được động từ (đứng giữa câu).”
2 Tranh nhiều người
a Phương pháp
Kĩ năng giải quyết loại câu hỏi có hình ảnh nhiều người (cũng chiếm khoảng 3/10 câu trong Part 1).Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:
• Phán đoán chủ ngữ (subject)
• Quan sát vẻ ngoài của từng nhân vật (appearance)
• Quan sát vẻ ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)
• Bức ảnh có nhiều nhân vật thì cũng cần quan sát động tác của từng nhân vật (action)
• Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action)
• Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vặt Sau đây là một số ý có thể được miêu tả:
- Các nhân vật đang đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each other)
- Các nhân vật đang ờ cạnh nhau (next to each other)
- Các nhân vật đang quay lưng lại với nhau (back to back)
- Các nhân vật đang đứng xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in line)
Ngoài các nhân vật, bạn cũng cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án Mỗi bài thi có từ 1 đến 2 câu hỏi loại này
Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựa chọn
Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer,
on the desk, on one’s bicycle)
Trang 5Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
4 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
(A) Vài người đàn ông đang để
đồ vào vali của họ
(B) Vài người đàn ông đang tham quan nhà máy
(C) Vài người đàn ông đang đợi gần một chiếc xe
(D) Vài người đàn ông đang cất giữ hành lý phía trên chỗ ngồi của họ
(A) Some performers are on a stage
(B) An audience is seated in rows
(C) Tickets are being collected
(D) People are exiting a theater
(A) Một vài người biểu diễn đang ở trên sân khấu
(B) Khán giả ngồi theo hàng nhiều hàng
(C) Những tấm vé đang được thu lại
(D) Mọi người đang rời khỏi nhà hát
(A) They're entering separate offices
(B) They're examining papers
(A) Người phụ nữ đang bắt tay với người đàn ông
(B) Người phụ nữ đang cầm một vài tờ giấy
(C) Người phụ nữ đang ghi chép lên bảng
(D) Người phụ nữ đang chuyển cái cặp chứa tài liệu đến cho người đàn ông
Trang 6Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
5 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Thủ thuật:
• “Đối với tranh có nhiều người, chủ ngữ có thể khác nhau vì mỗi người có thể thực hiện các hành động khác nhau Do đó, bạn nên lắng nghe kỹ cả chủ ngữ và động từ của câu.”
• “Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng để mô tả hành động trong trường hợp này.”
Trang 7Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
6 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
3 Tranh phong cảnh – Miêu tả vị trí và trạng thái sự vật
• Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với bức ảnh về người
• Quan sát mọi quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia
• Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật
Trang 8Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
7 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
b Ví dụ minh họa
(A) The plates are being cleaned
(B) There are some cups resting on their saucers
(C) The bottle is empty
(A) The computers are turned on
(B) A screen is hanging from the ceiling
(C) Books are on the desks
(D) A projector is on the table
(A) Những cái máy vi tính đang được bật lên
(B) Màn chiếu đang treo trên trần nhà
(C) Các quyển sách đang nằm ở trên bàn làm việc
(D) Máy chiếu đang nằm ở trên bàn
(C) Nhà kho chứa đầy thiết bị
(D) Máy móc đang được sửa chữa
(A) There are boats in the bay
(B) An airplane is in the sky
(C) One building is taller than the tower
(D) People are swimming in the water
(A) Có các tàu thuyền ở vịnh
(B) Máy bay đang trên bầu trời
(C) Một tòa nhà cao hơn cái tháp
(D) Mọi người đang bơi lội trong nước
(A) There are several people standing at the front of the room
(B) The building is under construction
(C) The banners have been hung between the columns
(D) The statue is in front of the building
(A) Có một vài người đang đứng trước phòng
(B) Tòa nhà đang được thi công
(C) Những băng-rôn được treo giữa các cây cột
(D)Bức tượng ở trước tòa nhà
Trang 9Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
8 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
4 Tranh vừa có phong cảnh, vừa có người
a Phương pháp Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:
• Trong ảnh có nhiều hay ít người Hãy đoán câu trả lời trước khi nghe
• Quan sát sự vật có liên quan đến ngưòi trong ảnh
• Quan sát tình trạng, mối quan hệ tương quan của sự vật với xung quanh
• Suy nghĩ tên của sự vật bằng tiếng Anh
• Chú ý đến các phát âm của danh từ và động từ tưong tự dễ gây nhầm lẫn
• Đối với dạng tranh này, chủ ngữ có thể là vật hoặc người Nếu chủ ngữ là vật thì câu sẽ dùng thì hiện tại tiếp diễn thể bị động (is/are + being + Ved)
• Thì hiện tại tiếp diễn, hiện tại tiếp diễn thể bị động và thì hiện tại hoàn thành bị động được dùng trong trường hợp này để mô tả người và vật
Lưu ý: Thể bị động ở thì hiện tại hoàn thành diễn tả trạng thái hành động đã hoàn thành (have been p.p.); ngược lại, thể bị động ở thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang được diễn ra
Trang 10Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
9 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
b Ví dụ minh họa
(A) They’re next to the fax machine
(B) They’re standing in line
(C) They’re making coffee
(D) A board is on the wall.
(A) Họ đang đứng kế bên máy fax (B) Họ đang đứng thành 1 hàng (C) Họ đang pha/chế cà phê
(D) Có một cái bảng trên tường
(D) The carts are lined in a row
(A) Anh ấy đang mua một ít rau
(A) The men are fixing the air conditioner
(B) The men are sitting down
(C) One man is wearing a suit
(D) The men are writing on the calendar
(A) Những người đàn ông đang sửa chữa máy điều hòa
(B) Những người đàn ông đang ngồi
(C) Một người đàn ông đang mặc
áo vest
(D) Những người đàn ông đang viết lên lịch
(A) Her arms are crossed
(B) She’s lying on the bench
(C) The seats are almost empty
(D) The classroom is full of students
(A) Hai tay của cô ấy khoanh lại (B) Cô ấy đang nằm trên ghế dài
(C) Những cái ghế hầu như không có người ngồi/trống
(D) Căn phòng đầy học sinh
Trang 11Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
10 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
5 Ảnh có vật và bối cảnh
a Phương pháp
Ảnh có vật và bối cảnh làm phông nền như phong cảnh thiên nhiên, kiểu kiến trúc, đường sá, v.v Ngoài bối cảnh chung thì bạn cũng cần quan sát thêm các chi tiết như các chi tiết trong ngoặc sau đây: trời (mây), gương (vật phản chiếu), đường bộ (xe cộ), giá sách (sách), cây (lá), giảng đường (người), băng ghế (người),
hồ bơi (người và vật), biển (thuyền), v.v
• Quan sát hình dạng và trạng thái của bối cảnh, vật thể kiến trúc, phương tiện giao thông, v.v
• Quan sát tìm sự vật trọng tâm và những thứ xung quanh
• Quan sát những thứ thường thấy trong bức ảnh có liên quan tới sự vật trung tâm
• Nghĩ đến từ bổ nghĩa, ví dụ như tính từ, trạng từ miêu tả người, vật hay động tác
Trang 12Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
11 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
b Ví dụ minh họa
(A) The farmers are working in the field
(B) The crops are being harvested
(C) The flowers are planted in rows
(D) There are benches next to the garden
(A) Những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng
(B) Mùa màng đang được thu hoạch
(C) Những bông hoa được trồng theo hàng
(D) Có những cái ghế dài kế bên khu vườn
(A) The tree is thick with leaves
(B) People are resting under the tree
mountains
(D) There is a thick forest
(A) Cái cây có lá um tùm
(B) Mọi người đang thư giãn dưới cái cây
(C) Mọi người đang leo núi
(D) Có một khu rừng rậm rạp
(A) Automobiles are on the highway
(B) There is a lot of traffic
(C) The city has many buildings
(D) There is construction on the road
(A) Những chiếc xe ô tô đang trên đường cao tốc
(B) Có nhiều phương tiện giao thông
(C) Thành phố có nhiều tòa nhà
(D) Có công trường trên đường
(A) There are lamps along the wall
(B) The tables have been cleared
(C) The chairs are empty
(D) The chairs have been placed on the tables
(A) Có nhiều đèn dọc trên tường
(B) Có nhiều cái bàn đã được dọn dẹp
(C) Những cái ghế thì còn trống
(D) Những cái ghế đã được đặt trên các cái bàn
(A) A house is being built
(B) People are going into the building
(C) The plants are hanging on the balcony
(D) The staircase is steep
(A) Một ngôi nhà đang được xây dựng
(B) Mọi người đang đi vào tòa nhà
(C) Những cái cây được treo trên ban công
(D) Cái cầu thang thì dốc
Trang 13Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
18 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Thị giác
Hoạt động của chân
• Shade: bóng răm
• Path: con đường
• Motorcycle: xe gắn máy
• Luggage (= baggage): hành lý
• Opposite: phía dối diện
• Rocking chair: ghế bập bênh
• Stairs: cầu thang
• Lobby: hành lang, sảnh
be sitting around the fountain ngồi xung quanh đài phun nước
be standing behind the counter đứng sau quầy hàng
be walking up a stairway bước lên cầu thang
be strolling along the water’s edge đi dạo dọc bờ sông
be crossing a street băng qua đường
be waiting by the train tracks đợi ở cạnh đường ray
be leaning on the railing tựa vào lan can
Trang 14Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
19 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
be riding a bicycle by the water đạp xe đạp bên bờ sông
be boarding a bus lên xe buýt
be getting into the vehicle bước vào xe
be exiting through a door đi ra ngoài cửa
be disembarking from the aircraft xuống máy bay
Hoạt động của tay
• Rack: móc treo, giá treo
be holding up some merchandise cầm một vài món hàng lên
be holding headphones with both hands cầm headphone bằng hai tay
be lifting a chair off the floor nhấc ghế lên khỏi sàn nhà
be reaching for a book với lấy một quyển sách
be pushing a button ấn nút
be pushing a cart đẩy xe đẩy hàng
be pointing at something on a paper chỉ vào cái gì đó trên tờ báo
be positioning a sheet of paper on the glass đặt một tờ giấy lên kính
be placing a file folder đặt một tập tài liệu
be taking a book from the bookcase lấy một quyển sách từ tủ sách
be turning a page lật một trang giấy
be throwing away some garbage Vứt rác
be unfolding a map mở một tấm bản đồ
be carrying some plants mang một vài cây
Trang 15Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
20 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Động tác tay và mắt
holding in a hand Nắm chặt trong tay
opening the bottle’s cap mơ nấp chai
pouring something into a cup đổ thứ gì vào tách
looking at the monitor nhìn màn hình
examining something xem xét vật gì
reaching for the item với tới đồ vật
carrying the chairs khiêng ghế
climbing the ladder leo lên thang
speaking into the microphone nói bằng micrô
conducting a phone conversation nói chuyện điện thoại
working at the computer làm việc bằng máy vi tính
cleaning the street quét đường
standing beneath the tree đứng dưới cây
Những động tác nhiều người cùng làm
shaking hands bắt tay
chatting with each other tán gẫu
facing each other đối mặt nhau
sharing the office space cùng chung một chỗ trong văn phòng
attending a meeting tham dự một cuộc họp
interviewing a person phỏng vấn một người
addressing the audience nói chuyện vói khán giả
handing some paper to another đưa giấy cho người khác
giving the directions chỉ dường
standing in line đứng theo hàng
sitting across from each other ngồi hai bên đối diện nhau
looking at the same object cùng nhìn vào một vật
taking the food order ghi giấy gọi thức ăn
passing each other đi ngang qua nhau
Trang 16Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
21 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Những cụm từ diễn tả đồ vật
be placed on the table được đặt trên bàn
be being sliced đang bị xắt lát
have been arranged in a case đã được sắp xếp trong một vali
be being loaded onto the truck đang được chất vào một chiếc xe tải
have been opened đã được mở
be being weighed đang được cân
be being repaired đang được sửa chửa
be in the shade ở trong bóng râm
have been pulled up on a beach đã được kéo ra bài biển
be being towed đang được kéo đi
be stacked up on the ground được chất đống trên mặt đất
be covered with the carpet được thảm bao phủ
Phong cảnh thiên nhiên
overlooking the river nhìn hướng ra sông
be floating on the water nổi trên mặt nước
look toward the mountain nhìn /hướng về phía ngọn núi
walking into the forest đi bộ vào rừng
be planted in rows được trồng theo hàng
watering plants tưới cây
mowing the lawn cắt cỏ
grazing in the field gặm cỏ trên đồng
being harvested đang được thu hoạch
There is a flower bed Có một luống hoa
weeding in the garden nhổ cỏ trong vườn
There is a skyscraper Có một tòa nhà chọc trời
Trang 17Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
22 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Công việc 1
• Meeting: hội nghị
• Round table: bàn tròn
• Overhead projector: máy chiếu
• Conference hall: phòng hội nghị
• Filing: sắp xếp tài liệu
• Notepad: vở ghi chép
• Handout: tài liệu phát tay
• Group discussion: thảo luận nhóm
be working at a desk làm việc tại bàn làm việc
be handling some documents xử lý một số tài liệu
be arranging the desk sắp xếp bàn làm việc
be organizing files on a shelf sắp xếp hồ sơ trên kệ
be operating a computer sử dụng máy tính
be typing on a keyboard đánh chữ trên bàn phím
be signing a paper Ký giấy tờ
be carrying a briefcase xách cặp đựng tài liệu
be delivering the mail phát bưu phẩm
be having a discussion thảo luận
Công việc 2
• Heavy equipment: thiết bị hạng nặng
• Wheelbarrow: xe cút kít
• Protective glasses: kỉnh bảo hộ
• Protective gear: đồ dùng bảo hộ
• Work vest: đồ bảo hộ lao động
• Safety helmet: mũ bảo hộ
• Building materials: vật liệu xây dựng
• Tool belt: đai đeo dụng cụ
• Container: thùng chứa hàng
• Electrical wire: dây điện
be working at a construction site làm việc tại công trường xây dựng
be working on a construction Xây dựng
be working at a table làm việc tại bàn
be riding on a bicycle đạp xe đạp
be operating heavy machinery vận hành thiết bị hạng nặng
be inspecting the motor of the car kiểm tra động cơ ôtô
be building a rock wall Dựng một bức tường đá
be laying bricks Đặt những viên gạch
Trang 18Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
23 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
be painting a window frame sơn một khung cửa sổ
be using a shovel to dig a hole dùng xẻng đào một cái hố
be taking a measurement đo lường
• Flower bed: luống hoa
• Floral arrangement: cắm hoa
• Renovation: tu sửa
be watering the plants tưới cây
be trimming some branches tỉa vài cành cây
be taking care of some plants chăm sóc cây cối
be picking some flowers hái vài bông hoa
be sweeping the floor quét sàn nhà
be mopping the floor lau sàn nhà
be raking leaves on the ground cào lá trên mặt đất
be cutting grass in a pasture cắt cỏ trên đồng
be pushing an empty cart đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống
be climbing up the ladder trèo lên cái thang
be transporting some items on a cart chuyển những món đồ trên xe đẩy hàng
Trang 19Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
24 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
• Tablecloth: khăn trải bàn
• Faucet: vòi nước
• Utensil: đồ dùng nhà bếp
• Bakeshop: tiệm bánh kẹo
be cooking some food nấu vài món ăn
be chopping up some vegetables thái rau
be wearing an apron đeo tạp dề
be using a sink sử dụng bồn rửa bát
be shopping for groceries mua hàng tạp hóa
be eating inside a restaurant ăn tại nhà hàng
be serving food to the customers mang thức ăn cho khách
be pouring water into a glass rót nước vào ly
be packing some food into the plastic
container
đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa
Hoạt động ngoài trời
• Performance: buổi biểu diễn
• Shore: bờ biển
• View: phong cảnh
• Amusement park: khu vui chơi
• Seachell: vỏ sò
• Camping gear: đồ dùng khi đi cắm trại
• Paddle: mái chèo
• Deck: boong tàu
• Swing: xích đu
• Backpack: ba lô
be attending a concert tham dự một buổi hòa nhạc
be watching a film Xem một bộ phim
be fishing from a boat câu cá trên thuyền
be traveling through the canyon du hành qua hẻm núi
be playing a game chơi một trò chơi
Trang 20Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
25 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
be kicking a ball into the air đá quả bóng lên không trung
be packing a suitcase xếp hành lý vào vali
be screening some luggage kiểm tra hành lý
be hiking in the forest đi bộ đường dài trong rừng
be reading a sign near the water đọc biển báo gần dòng sông
Nhà hàng, cửa hàng
• Display case: tử trưng bày
• Patio: hành lang ngoài trời
• Carton: thùng chứa, hộp
• Tray: khay đựng thức ăn
• Refreshments: nước uống
be stacked on the table được xếp thành chồng trên bàn
be being used in the store được dùng trong cửa hàng
have been placed on the counter được đặt trên quầy hàng
have been organized in two rows được xếp thành hai hàng
have been displayed for sale được bày bán
be displayed in the showcase được trưng bày trong tủ trưng bày
The tables are unoccupied Những chiếc bàn được để trống
Menus are provided for diners Thực đơn được đưa cho những thực
khách
Trang 21Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
26 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
Văn phòng, tòa nhà
• Drawer: ngăn kéo
• Ledge: bậu cửa, giá
• Rack: móc treo
• Doorknob: tay nắm cửa
• Nightstand: bàn ở đầu giường
• Office equipment: thiết bị văn phòng
be sitting on a shelf nằm trên kệ
be lying on the table nằm trên bàn
be being thrown out bị vứt bỏ
be being lifted off the floor được nhấc lên khỏi sàn nhà
be situated on the lawn được đặt trên bãi cỏ
be being mowed được cắt xén
be posted on the board được dán trên bảng
be being sprinkled with a hose được tưới bằng vòi nước
have been arranged on the wall được xếp trên tường
Coats have been hung from hooks Nhũng chiếc áo khoác được treo trên móc
The clock faces are round Những mặt đồng hồ có dạng hình tròn
The plant is in the corner Cái cây được đặt trong góc
• Sailboat: thuyền buồm
be floating down the river trôi theo dòng sông
be casting shadows tỏa bóng
be suspended over a stream vắt qua dòng suối
have been left on the sand được để trên cát
be being gathered into a pile được gom thành đống
be securing a boat to the dock neo thuyền ở bến
There are buildings on the hill Có những tòa nhà trên đồi
Trang 22Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
27 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
The parkway is walled by boards Đại lộ bị giăng kín bởi những tấm bảng
The railing runs above the top of the
curved wall
Hàng rào chạy dọc phía trên bức tường cong
Railings surround the top deck Những hàng rào bao quanh boong trên
Waves are crashing against the rocks Những cơn sóng xô vào đá
Đường phố, công trình xây dựng
• Traffic signal: đèn giao thông
• Construction site: công trường xây dựng
• Safety device: thiết bị an toàn
• Trench: mương hào
• Lumber: gỗ run along the edge of the road chạy dọc theo lề đường
be parked along the street đậu dọc theo con dường
be directing traffic at the intersection điều khiển giao thông tại giao lộ
be being towed được kéo đi
be digging a hole in the soil đào một cái hố dưới đất
be removed from the car được lấy ra khỏi ôtô
be being repaired được sửa chữa
be being trimmed được cắt tỉa
be on multiple levels có nhiều tầng
A ladder has been propped against
the house
Một chiếc thang được dựng dựa vào ngôi nhà
Bicycles have been secured to a metal
Trang 23Các bạn bật file nghe của thư mục File nghe 3 ĐỀ THI THẬT lên nghe và chọn đáp án theo hình
Trang 28Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
28 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
(D) A man is talking on the phone
(A) Một người đàn ông đang gõ bàn phím
(B) Một người đàn ông đang với tay lấy chai nước
(C) Một người đàn ông đang thắt
cà vạt
(D) Một người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.
(A) She's stacking some dishes
(B) She's spreading out a tablecloth
(C) She's pouring a cup of tea
(D) She's setting down a plate of food
(A) Cô ấy đang chất một vài cái đĩa
(B) Cô ấy đang trải khăn bàn
(C) Cô ấy đang rót một tách trà
(D) Cô ấy đang đặt dĩa thức ăn xuống
(A) They're having lunch outdoors
(B) They're walking next to each other
(C) They're working in the garden
(D) They're exiting a building
(A) Họ đang dùng bữa trưa ở ngoài trời
(B) Họ đang bước đi cạnh nhau
(C) Họ đang làm việc trong khu vườn
(D) Họ đang rời khỏi một tòa nhà
(A) They're reading in a waiting room
(B) They're taking newspapers from a table
(C) The woman is watering a plant
(D) The man is hanging a picture on the wall
(A) Họ đang đọc sách trong phòng chờ
(B) Họ đang lấy báo từ một cái bàn
(C) Người phụ nữ đang tưới cây
(D) Người đàn ông đang treo bức tranh lên tường
(A) A customer is purchasing
(B) Thu ngân đang mở một máy đếm tiền
(C) Một vị khách hàng đang nhấp nháp một tách cà phê
(D) Thu ngân đang gói một vài món hàng
Trang 29Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
29 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
(D) A performer is bowing before an audience
(A) Một người đàn ông đang bố trí bục giảng
(B) Những người dẫn chương trình ngồi trước micro
(C) Những chiếc cúp đang được phát tại một buổi lễ nhận thưởng
(D) Một người biểu diễn đang cúi chào trước khán giả
(A) A dining tray has been placed on a counter
(B) Decorative lamps have been fastened to the ceiling
(C) A large painting has been hung over a desk
(D) Armchairs are located on both sides of a fireplace
(A) Những cái khay đựng thức ăn
đã được đặt trên quầy hàng
(B) Những chiếc đèn trang trí đã được buộc chặt trần nhà
(C) Một bức tranh lớn đã được treo phía trên một cái bàn
(D) Những chiếc ghế bành được đặt ở cả hai phía một lò sưởi
Trang 30Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
30 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
(A) Workers are landscaping a walkway
(C) Rác thải được đang dồn ứ bên ngoài nhà kho
(D) Một trong những người đàn ông đang đẩy máy cắt cỏ
10
B
Trang 36Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
31 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
ACTUAL TEST 2
(A) He's using headphones
(B) He's turning on a lamp
(C) He's hanging up a painting
(D) He's filing some papers
(A) Anh ấy đang sử dụng tai nghe
(B) Anh ấy đang bật sáng cái đèn
(C) Anh ấy đang treo một bức tranh (D) Anh ấy đang sắp xếp một vài giấy tờ
(A) One of the women is taking off her jacket
(B) Some women are cleaning windows
(C) One of the women is planting a tree
(D) Some women are sitting
(D) Một vài người phụ nữ đang ngồi trên bãi biển
(A) The man is placing flowers
(D) Một trong những người phụ nữ đang rót một chút nước
(A) One of the men is holding a mirror
(B) One of the men is buying a bottle of shampoo
(C) One of the men is wearing
(D) Một trong những người đàn ông đang gội đầu anh ấy
(A) The woman is mailing a package
(B) The woman is dusting the top of a rack
(C) Some pots have been stacked in a corner
(D) Some boxes have been stored on shelves
(A) Người phụ nữ đang gửi bưu kiện
(B) Người phụ nữ đang phủi bụi trên giá gác để hành lý
(C) Một vài chậu cây đã được chất trong một góc
(D) Một vài cái thùng đã được cất giữ trên kệ
Trang 37Biên Soạn: Lê Lâm Khang
PART 1
32 Admin Lê Lâm Khang
Group “Toeic Practice Club”
Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm
mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng
(A) A woman is pointing at her computer monitor
(B) A man is leaning on a counter
(C) A desk is being assembled
(D) Some drawers have been left open
(A) Một người phụ nữ đang chỉ vào màn hình máy tính của cô ấy
(B) Một người đàn ông đang dựa vào quầy
(C) Một cái bàn đang được lắp ráp
(D) Một vài ngăn kéo đã được mở
(A) Cố ấy đang vịn vào hàng rào
(B) Cô ấy đang đi dọc theo con đường
(C) Cô ấy đang bước vào thềm ga
(D) Cô ấy đang đi xuyên qua dưới một cây cầu
(A) Some boats are fastened
(C) Shopping bags litter a vacant parking lot
(D) Shoppers are loading their purchases into a car
(A) Một vài xe đẩy hàng đã được gom lại dưới mái hiên
(B) Một hành khách đang xuất hiện