1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lý thuyết và bài giải toeic PART 1

246 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và bài giải toeic part 1
Tác giả Lê Lâm Khang
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 246
Dung lượng 15,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên Soạn: Lê Lâm Khang PART 1 1 Admin Lê Lâm Khang Group “Toeic Practice Club” Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho c

Trang 1

CONTENT

a Phương pháp……… 1 ACTUAL TEST 1……… 28

b Ví dụ minh họa……… 2 ACTUAL TEST 2……… 31

2 Tranh nhiều người……… 3 ACTUAL TEST 3……… 33

a.Phương pháp……… 3 BÀI TẬP ỨNG DỤNG b Ví dụ minh họa……… 4 Bài giải TEST 1……… 36

3 Tranh phong cảnh……… 6

a Phương pháp……… 6

b Ví dụ minh họa……… 7

4 Ảnh hỗn hợp……… 8

a Phương pháp……… 8

b Ví dụ minh họa……… 9

5 Ảnh có vật và bối cảnh……… 10

a Phương pháp……… 10

b Ví dụ minh họa……… 11

Những đáp án thường gặp nhất 18 Thị giác……… 18

Hoạt động của chân……… 18

Hoạt động của tay……… 19

Động tác tay và mắt……… 20

Động tác nhiều người cùng làm… 20 Cụm từ diễn tả đồ vật……… 21

Phong cảnh thiên nhiên………… 21

Công việc 1,2,3 ……… 22

Thức ăn……… 24

Hoạt động ngoài trời……… 24

Nhà hàng, cửa hàng……… 25

Văn phòng, tòa nhà……… 26

Bờ biển, vùng ngoại ô……… 26

Đường phố, công trình xây dựng 27

Bài giải TEST 2……… 39

Bài giải TEST 3……… 41

Bài giải TEST 4……… 44

Bài giải TEST 5……… 46

Bài Tập Nâng Cao Bài giải TEST 1……… 49

Bài giải TEST 2……… 52

Bài giải TEST 3……… 54

Bài giải TEST 4……… 57

Bài giải TEST 5……… 60

Bài giải TEST 6……… 62

Bài giải TEST 7……… 64

Bài giải TEST 8……… 67

Bài giải TEST 9……… 69

Bài giải TEST 10……… 71 ETS 201 6 Bài giải TEST 1……… 74

Bài giải TEST 2……… 77

Bài giải TEST 3……… 79

Bài giải TEST 4……… 81

Bài giải TEST 5……… 83

Bài giải TEST 6……… 86

Bài giải TEST 7……… 88

Bài giải TEST 8……… 90

Bài giải TEST 9……… 93

Trang 2

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

1 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI

1. Tranh một người

a Phương pháp

Loại câu hỏi có hình ảnh chỉ có một người thường hay gặp nhất, chiếm khoảng 3/10 câu

Để làm tốt dạng này bạn cần lưu ý các điểm sau:

• Quan sát bức ảnh nhanh để xác định được chi tiết liên quan đến nhân vật: hìnhdáng, phụ kiện (kính, vòng, mũ…), trang phục (dài, ngắn, cà vạt, lễ phục, thườngphục…)

• Xác định được động từ chỉ động tác của nhân vật

• Chi tiết đi kèm động tác: cúi người, khom…

• Luyện tập để xác định nhanh những từ tiếng anh liên quan

• Bức ảnh có một người được chụp ở cự ly gần cho thấy tất cả chi tiết về nhân vật đó:

hình dáng, có đeo kính hay không, có râu cằm/mép hay không, mặc áo sơ-mi dàitay hay ngắn tay, có đang mặc lễ phục hay không, có thắt cà vạt hay không, v.v

• Trong ảnh luôn có động tác của nhân vật nên động từ chi hành động là vô cùngquan trọng Bạn cần đoán trước động từ đó trước khi nghe

• Ngoài ra, cần lưu ý các chi tiết đi kèm với động tác đó Ví dụ: nếu người đàn ôngrửa tay ở bồn rửa mặt thì cần chú ý thêm chi tiết “khom người về phía trước” (He’sleaning forward while he washes his hands hoặc He’s bending over to wash hishands)

• Cần suy nghĩ và chuyển sự vật trong ảnh sang tiếng Anh

• Sau khi đoán các lựa chọn cho bức ảnh nào đó, bạn cần quan sát những thứ xungquanh nhân vật vì đôi khi đáp án là câu miêu tả những thứ xung quanh chứ khôngmiêu tả về nhân vật Bạn cần lưu ý và luyện tập về điểm này

• Hành động cũng có thể diễn tả ở dạng bị động Ví dụ: trong ảnh là một người đànỏng đang lau nhà thì đáp án có thể là The floor is being mopped chứ không xuấthiện càu He’s mopping the floor

• Cần làm quen với các từ vừa là danh từ vừa là động từ Ví dụ: She’s watering theplants hay The farmer is milking the cow

Trang 3

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

2 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

b Ví dụ minh họa (các phần ví dụ này không có file nghe)

(A) The man is unlocking a door

(B) The man is holding some packages

(C) The man is loading a cart

(D) The man is standing near some boxes.

(A) Người đàn ông đang mở cánh cửa

(B) Người đàn ông đang cầm một vài kiện hàng

(C) Người đàn ông đang chất hàng lên xe đẩy

(D) Người đàn ông đang đứng gần một vài cái thùng.

(A) He's filing some folders

(B) He's holding a cardboard box.

(C) He's stacking some magazines

(D) He's turning on a television

(A) Anh ấy đang sắp xếp một vài

(D) Anh ấy đang mở tivi

(A) She is riding a moving walk

(B) She is pulling her luggage along

(C) She is packing her bags for

(B) Cô ấy đang kéo hành lý theo

(C) Cô ấy đang xếp hành lý để chuẩn bị cho chuyến đi chơi

(D) Cô ấy đang đứng xếp hàng tại bàn hướng dẫn đăng ký

(A) He's making notes in his planner

(B) He’s typing on the keyboard

(C) He’s facing the monitor

(D) He’s turning the computer

on

(A) Anh ấy đang ghi chú vào bảng

kế hoạch của anh ta

(B) Anh ấy đang gõ bàn phím máy tính

(C) Anh ấy đang ngồi đối diện màn hình

(D) Anh ấy đang mở máy tính

(A) A woman is opening the windows

(B) A woman is painting the shutters

(C) A woman is cleaning the house

(D) A woman is adjusting the painting

(A) Một người phụ nữ đang mở cửa

Trang 4

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

3 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Tips:

“Đối với tranh một người, thì hiện tại tiếp diễn luôn được sử dụng nhiều nhất để mô tả hành động

Có dạng: Chủ ngữ người + is/are + doing something”

“Đối với tranh một người, chủ ngữ của câu luôn giống nhau nhưng động từ thì có nghĩa khác nhau Do đó, bạn nên tập trung nghe được động từ (đứng giữa câu).”

2 Tranh nhiều người

a Phương pháp

Kĩ năng giải quyết loại câu hỏi có hình ảnh nhiều người (cũng chiếm khoảng 3/10 câu trong Part 1).Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:

• Phán đoán chủ ngữ (subject)

• Quan sát vẻ ngoài của từng nhân vật (appearance)

• Quan sát vẻ ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)

• Bức ảnh có nhiều nhân vật thì cũng cần quan sát động tác của từng nhân vật (action)

• Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action)

• Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vặt Sau đây là một số ý có thể được miêu tả:

- Các nhân vật đang đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each other)

- Các nhân vật đang ờ cạnh nhau (next to each other)

- Các nhân vật đang quay lưng lại với nhau (back to back)

- Các nhân vật đang đứng xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in line)

Ngoài các nhân vật, bạn cũng cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án Mỗi bài thi có từ 1 đến 2 câu hỏi loại này

Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựa chọn

Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer,

on the desk, on one’s bicycle)

Trang 5

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

4 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

(A) Vài người đàn ông đang để

đồ vào vali của họ

(B) Vài người đàn ông đang tham quan nhà máy

(C) Vài người đàn ông đang đợi gần một chiếc xe

(D) Vài người đàn ông đang cất giữ hành lý phía trên chỗ ngồi của họ

(A) Some performers are on a stage

(B) An audience is seated in rows

(C) Tickets are being collected

(D) People are exiting a theater

(A) Một vài người biểu diễn đang ở trên sân khấu

(B) Khán giả ngồi theo hàng nhiều hàng

(C) Những tấm vé đang được thu lại

(D) Mọi người đang rời khỏi nhà hát

(A) They're entering separate offices

(B) They're examining papers

(A) Người phụ nữ đang bắt tay với người đàn ông

(B) Người phụ nữ đang cầm một vài tờ giấy

(C) Người phụ nữ đang ghi chép lên bảng

(D) Người phụ nữ đang chuyển cái cặp chứa tài liệu đến cho người đàn ông

Trang 6

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

5 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Thủ thuật:

“Đối với tranh có nhiều người, chủ ngữ có thể khác nhau vì mỗi người có thể thực hiện các hành động khác nhau Do đó, bạn nên lắng nghe kỹ cả chủ ngữ và động từ của câu.”

“Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng để mô tả hành động trong trường hợp này.”

Trang 7

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

6 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

3 Tranh phong cảnh – Miêu tả vị trí và trạng thái sự vật

• Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với bức ảnh về người

• Quan sát mọi quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia

• Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật

Trang 8

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

7 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

b Ví dụ minh họa

(A) The plates are being cleaned

(B) There are some cups resting on their saucers

(C) The bottle is empty

(A) The computers are turned on

(B) A screen is hanging from the ceiling

(C) Books are on the desks

(D) A projector is on the table

(A) Những cái máy vi tính đang được bật lên

(B) Màn chiếu đang treo trên trần nhà

(C) Các quyển sách đang nằm ở trên bàn làm việc

(D) Máy chiếu đang nằm ở trên bàn

(C) Nhà kho chứa đầy thiết bị

(D) Máy móc đang được sửa chữa

(A) There are boats in the bay

(B) An airplane is in the sky

(C) One building is taller than the tower

(D) People are swimming in the water

(A) Có các tàu thuyền ở vịnh

(B) Máy bay đang trên bầu trời

(C) Một tòa nhà cao hơn cái tháp

(D) Mọi người đang bơi lội trong nước

(A) There are several people standing at the front of the room

(B) The building is under construction

(C) The banners have been hung between the columns

(D) The statue is in front of the building

(A) Có một vài người đang đứng trước phòng

(B) Tòa nhà đang được thi công

(C) Những băng-rôn được treo giữa các cây cột

(D)Bức tượng ở trước tòa nhà

Trang 9

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

8 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

4 Tranh vừa có phong cảnh, vừa có người

a Phương pháp Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:

• Trong ảnh có nhiều hay ít người Hãy đoán câu trả lời trước khi nghe

• Quan sát sự vật có liên quan đến ngưòi trong ảnh

• Quan sát tình trạng, mối quan hệ tương quan của sự vật với xung quanh

• Suy nghĩ tên của sự vật bằng tiếng Anh

• Chú ý đến các phát âm của danh từ và động từ tưong tự dễ gây nhầm lẫn

• Đối với dạng tranh này, chủ ngữ có thể là vật hoặc người Nếu chủ ngữ là vật thì câu sẽ dùng thì hiện tại tiếp diễn thể bị động (is/are + being + Ved)

• Thì hiện tại tiếp diễn, hiện tại tiếp diễn thể bị động và thì hiện tại hoàn thành bị động được dùng trong trường hợp này để mô tả người và vật

Lưu ý: Thể bị động ở thì hiện tại hoàn thành diễn tả trạng thái hành động đã hoàn thành (have been p.p.); ngược lại, thể bị động ở thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang được diễn ra

Trang 10

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

9 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

b Ví dụ minh họa

(A) They’re next to the fax machine

(B) They’re standing in line

(C) They’re making coffee

(D) A board is on the wall.

(A) Họ đang đứng kế bên máy fax (B) Họ đang đứng thành 1 hàng (C) Họ đang pha/chế cà phê

(D) Có một cái bảng trên tường

(D) The carts are lined in a row

(A) Anh ấy đang mua một ít rau

(A) The men are fixing the air conditioner

(B) The men are sitting down

(C) One man is wearing a suit

(D) The men are writing on the calendar

(A) Những người đàn ông đang sửa chữa máy điều hòa

(B) Những người đàn ông đang ngồi

(C) Một người đàn ông đang mặc

áo vest

(D) Những người đàn ông đang viết lên lịch

(A) Her arms are crossed

(B) She’s lying on the bench

(C) The seats are almost empty

(D) The classroom is full of students

(A) Hai tay của cô ấy khoanh lại (B) Cô ấy đang nằm trên ghế dài

(C) Những cái ghế hầu như không có người ngồi/trống

(D) Căn phòng đầy học sinh

Trang 11

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

10 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

5 Ảnh có vật và bối cảnh

a Phương pháp

Ảnh có vật và bối cảnh làm phông nền như phong cảnh thiên nhiên, kiểu kiến trúc, đường sá, v.v Ngoài bối cảnh chung thì bạn cũng cần quan sát thêm các chi tiết như các chi tiết trong ngoặc sau đây: trời (mây), gương (vật phản chiếu), đường bộ (xe cộ), giá sách (sách), cây (lá), giảng đường (người), băng ghế (người),

hồ bơi (người và vật), biển (thuyền), v.v

• Quan sát hình dạng và trạng thái của bối cảnh, vật thể kiến trúc, phương tiện giao thông, v.v

• Quan sát tìm sự vật trọng tâm và những thứ xung quanh

• Quan sát những thứ thường thấy trong bức ảnh có liên quan tới sự vật trung tâm

• Nghĩ đến từ bổ nghĩa, ví dụ như tính từ, trạng từ miêu tả người, vật hay động tác

Trang 12

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

11 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

b Ví dụ minh họa

(A) The farmers are working in the field

(B) The crops are being harvested

(C) The flowers are planted in rows

(D) There are benches next to the garden

(A) Những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng

(B) Mùa màng đang được thu hoạch

(C) Những bông hoa được trồng theo hàng

(D) Có những cái ghế dài kế bên khu vườn

(A) The tree is thick with leaves

(B) People are resting under the tree

mountains

(D) There is a thick forest

(A) Cái cây có lá um tùm

(B) Mọi người đang thư giãn dưới cái cây

(C) Mọi người đang leo núi

(D) Có một khu rừng rậm rạp

(A) Automobiles are on the highway

(B) There is a lot of traffic

(C) The city has many buildings

(D) There is construction on the road

(A) Những chiếc xe ô tô đang trên đường cao tốc

(B) Có nhiều phương tiện giao thông

(C) Thành phố có nhiều tòa nhà

(D) Có công trường trên đường

(A) There are lamps along the wall

(B) The tables have been cleared

(C) The chairs are empty

(D) The chairs have been placed on the tables

(A) Có nhiều đèn dọc trên tường

(B) Có nhiều cái bàn đã được dọn dẹp

(C) Những cái ghế thì còn trống

(D) Những cái ghế đã được đặt trên các cái bàn

(A) A house is being built

(B) People are going into the building

(C) The plants are hanging on the balcony

(D) The staircase is steep

(A) Một ngôi nhà đang được xây dựng

(B) Mọi người đang đi vào tòa nhà

(C) Những cái cây được treo trên ban công

(D) Cái cầu thang thì dốc

Trang 13

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

18 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Thị giác

Hoạt động của chân

Shade: bóng răm

Path: con đường

Motorcycle: xe gắn máy

Luggage (= baggage): hành lý

Opposite: phía dối diện

Rocking chair: ghế bập bênh

Stairs: cầu thang

Lobby: hành lang, sảnh

be sitting around the fountain ngồi xung quanh đài phun nước

be standing behind the counter đứng sau quầy hàng

be walking up a stairway bước lên cầu thang

be strolling along the water’s edge đi dạo dọc bờ sông

be crossing a street băng qua đường

be waiting by the train tracks đợi ở cạnh đường ray

be leaning on the railing tựa vào lan can

Trang 14

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

19 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

be riding a bicycle by the water đạp xe đạp bên bờ sông

be boarding a bus lên xe buýt

be getting into the vehicle bước vào xe

be exiting through a door đi ra ngoài cửa

be disembarking from the aircraft xuống máy bay

Hoạt động của tay

Rack: móc treo, giá treo

be holding up some merchandise cầm một vài món hàng lên

be holding headphones with both hands cầm headphone bằng hai tay

be lifting a chair off the floor nhấc ghế lên khỏi sàn nhà

be reaching for a book với lấy một quyển sách

be pushing a button ấn nút

be pushing a cart đẩy xe đẩy hàng

be pointing at something on a paper chỉ vào cái gì đó trên tờ báo

be positioning a sheet of paper on the glass đặt một tờ giấy lên kính

be placing a file folder đặt một tập tài liệu

be taking a book from the bookcase lấy một quyển sách từ tủ sách

be turning a page lật một trang giấy

be throwing away some garbage Vứt rác

be unfolding a map mở một tấm bản đồ

be carrying some plants mang một vài cây

Trang 15

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

20 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Động tác tay và mắt

holding in a hand Nắm chặt trong tay

opening the bottle’s cap mơ nấp chai

pouring something into a cup đổ thứ gì vào tách

looking at the monitor nhìn màn hình

examining something xem xét vật gì

reaching for the item với tới đồ vật

carrying the chairs khiêng ghế

climbing the ladder leo lên thang

speaking into the microphone nói bằng micrô

conducting a phone conversation nói chuyện điện thoại

working at the computer làm việc bằng máy vi tính

cleaning the street quét đường

standing beneath the tree đứng dưới cây

Những động tác nhiều người cùng làm

shaking hands bắt tay

chatting with each other tán gẫu

facing each other đối mặt nhau

sharing the office space cùng chung một chỗ trong văn phòng

attending a meeting tham dự một cuộc họp

interviewing a person phỏng vấn một người

addressing the audience nói chuyện vói khán giả

handing some paper to another đưa giấy cho người khác

giving the directions chỉ dường

standing in line đứng theo hàng

sitting across from each other ngồi hai bên đối diện nhau

looking at the same object cùng nhìn vào một vật

taking the food order ghi giấy gọi thức ăn

passing each other đi ngang qua nhau

Trang 16

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

21 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Những cụm từ diễn tả đồ vật

be placed on the table được đặt trên bàn

be being sliced đang bị xắt lát

have been arranged in a case đã được sắp xếp trong một vali

be being loaded onto the truck đang được chất vào một chiếc xe tải

have been opened đã được mở

be being weighed đang được cân

be being repaired đang được sửa chửa

be in the shade ở trong bóng râm

have been pulled up on a beach đã được kéo ra bài biển

be being towed đang được kéo đi

be stacked up on the ground được chất đống trên mặt đất

be covered with the carpet được thảm bao phủ

Phong cảnh thiên nhiên

overlooking the river nhìn hướng ra sông

be floating on the water nổi trên mặt nước

look toward the mountain nhìn /hướng về phía ngọn núi

walking into the forest đi bộ vào rừng

be planted in rows được trồng theo hàng

watering plants tưới cây

mowing the lawn cắt cỏ

grazing in the field gặm cỏ trên đồng

being harvested đang được thu hoạch

There is a flower bed Có một luống hoa

weeding in the garden nhổ cỏ trong vườn

There is a skyscraper Có một tòa nhà chọc trời

Trang 17

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

22 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Công việc 1

Meeting: hội nghị

Round table: bàn tròn

Overhead projector: máy chiếu

Conference hall: phòng hội nghị

Filing: sắp xếp tài liệu

Notepad: vở ghi chép

Handout: tài liệu phát tay

Group discussion: thảo luận nhóm

be working at a desk làm việc tại bàn làm việc

be handling some documents xử lý một số tài liệu

be arranging the desk sắp xếp bàn làm việc

be organizing files on a shelf sắp xếp hồ sơ trên kệ

be operating a computer sử dụng máy tính

be typing on a keyboard đánh chữ trên bàn phím

be signing a paper Ký giấy tờ

be carrying a briefcase xách cặp đựng tài liệu

be delivering the mail phát bưu phẩm

be having a discussion thảo luận

Công việc 2

Heavy equipment: thiết bị hạng nặng

Wheelbarrow: xe cút kít

Protective glasses: kỉnh bảo hộ

Protective gear: đồ dùng bảo hộ

Work vest: đồ bảo hộ lao động

Safety helmet: mũ bảo hộ

Building materials: vật liệu xây dựng

Tool belt: đai đeo dụng cụ

Container: thùng chứa hàng

Electrical wire: dây điện

be working at a construction site làm việc tại công trường xây dựng

be working on a construction Xây dựng

be working at a table làm việc tại bàn

be riding on a bicycle đạp xe đạp

be operating heavy machinery vận hành thiết bị hạng nặng

be inspecting the motor of the car kiểm tra động cơ ôtô

be building a rock wall Dựng một bức tường đá

be laying bricks Đặt những viên gạch

Trang 18

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

23 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

be painting a window frame sơn một khung cửa sổ

be using a shovel to dig a hole dùng xẻng đào một cái hố

be taking a measurement đo lường

Flower bed: luống hoa

Floral arrangement: cắm hoa

Renovation: tu sửa

be watering the plants tưới cây

be trimming some branches tỉa vài cành cây

be taking care of some plants chăm sóc cây cối

be picking some flowers hái vài bông hoa

be sweeping the floor quét sàn nhà

be mopping the floor lau sàn nhà

be raking leaves on the ground cào lá trên mặt đất

be cutting grass in a pasture cắt cỏ trên đồng

be pushing an empty cart đẩy một chiếc xe đẩy hàng trống

be climbing up the ladder trèo lên cái thang

be transporting some items on a cart chuyển những món đồ trên xe đẩy hàng

Trang 19

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

24 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Tablecloth: khăn trải bàn

Faucet: vòi nước

Utensil: đồ dùng nhà bếp

Bakeshop: tiệm bánh kẹo

be cooking some food nấu vài món ăn

be chopping up some vegetables thái rau

be wearing an apron đeo tạp dề

be using a sink sử dụng bồn rửa bát

be shopping for groceries mua hàng tạp hóa

be eating inside a restaurant ăn tại nhà hàng

be serving food to the customers mang thức ăn cho khách

be pouring water into a glass rót nước vào ly

be packing some food into the plastic

container

đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa

Hoạt động ngoài trời

Performance: buổi biểu diễn

Shore: bờ biển

View: phong cảnh

Amusement park: khu vui chơi

Seachell: vỏ sò

Camping gear: đồ dùng khi đi cắm trại

Paddle: mái chèo

Deck: boong tàu

Swing: xích đu

Backpack: ba lô

be attending a concert tham dự một buổi hòa nhạc

be watching a film Xem một bộ phim

be fishing from a boat câu cá trên thuyền

be traveling through the canyon du hành qua hẻm núi

be playing a game chơi một trò chơi

Trang 20

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

25 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

be kicking a ball into the air đá quả bóng lên không trung

be packing a suitcase xếp hành lý vào vali

be screening some luggage kiểm tra hành lý

be hiking in the forest đi bộ đường dài trong rừng

be reading a sign near the water đọc biển báo gần dòng sông

Nhà hàng, cửa hàng

Display case: tử trưng bày

Patio: hành lang ngoài trời

Carton: thùng chứa, hộp

Tray: khay đựng thức ăn

Refreshments: nước uống

be stacked on the table được xếp thành chồng trên bàn

be being used in the store được dùng trong cửa hàng

have been placed on the counter được đặt trên quầy hàng

have been organized in two rows được xếp thành hai hàng

have been displayed for sale được bày bán

be displayed in the showcase được trưng bày trong tủ trưng bày

The tables are unoccupied Những chiếc bàn được để trống

Menus are provided for diners Thực đơn được đưa cho những thực

khách

Trang 21

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

26 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

Văn phòng, tòa nhà

Drawer: ngăn kéo

Ledge: bậu cửa, giá

Rack: móc treo

Doorknob: tay nắm cửa

Nightstand: bàn ở đầu giường

Office equipment: thiết bị văn phòng

be sitting on a shelf nằm trên kệ

be lying on the table nằm trên bàn

be being thrown out bị vứt bỏ

be being lifted off the floor được nhấc lên khỏi sàn nhà

be situated on the lawn được đặt trên bãi cỏ

be being mowed được cắt xén

be posted on the board được dán trên bảng

be being sprinkled with a hose được tưới bằng vòi nước

have been arranged on the wall được xếp trên tường

Coats have been hung from hooks Nhũng chiếc áo khoác được treo trên móc

The clock faces are round Những mặt đồng hồ có dạng hình tròn

The plant is in the corner Cái cây được đặt trong góc

Sailboat: thuyền buồm

be floating down the river trôi theo dòng sông

be casting shadows tỏa bóng

be suspended over a stream vắt qua dòng suối

have been left on the sand được để trên cát

be being gathered into a pile được gom thành đống

be securing a boat to the dock neo thuyền ở bến

There are buildings on the hill Có những tòa nhà trên đồi

Trang 22

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

27 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

The parkway is walled by boards Đại lộ bị giăng kín bởi những tấm bảng

The railing runs above the top of the

curved wall

Hàng rào chạy dọc phía trên bức tường cong

Railings surround the top deck Những hàng rào bao quanh boong trên

Waves are crashing against the rocks Những cơn sóng xô vào đá

Đường phố, công trình xây dựng

Traffic signal: đèn giao thông

Construction site: công trường xây dựng

Safety device: thiết bị an toàn

Trench: mương hào

Lumber: gỗ run along the edge of the road chạy dọc theo lề đường

be parked along the street đậu dọc theo con dường

be directing traffic at the intersection điều khiển giao thông tại giao lộ

be being towed được kéo đi

be digging a hole in the soil đào một cái hố dưới đất

be removed from the car được lấy ra khỏi ôtô

be being repaired được sửa chữa

be being trimmed được cắt tỉa

be on multiple levels có nhiều tầng

A ladder has been propped against

the house

Một chiếc thang được dựng dựa vào ngôi nhà

Bicycles have been secured to a metal

Trang 23

Các bạn bật file nghe của thư mục File nghe 3 ĐỀ THI THẬT lên nghe và chọn đáp án theo hình

Trang 28

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

28 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

(D) A man is talking on the phone

(A) Một người đàn ông đang gõ bàn phím

(B) Một người đàn ông đang với tay lấy chai nước

(C) Một người đàn ông đang thắt

cà vạt

(D) Một người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.

(A) She's stacking some dishes

(B) She's spreading out a tablecloth

(C) She's pouring a cup of tea

(D) She's setting down a plate of food

(A) Cô ấy đang chất một vài cái đĩa

(B) Cô ấy đang trải khăn bàn

(C) Cô ấy đang rót một tách trà

(D) Cô ấy đang đặt dĩa thức ăn xuống

(A) They're having lunch outdoors

(B) They're walking next to each other

(C) They're working in the garden

(D) They're exiting a building

(A) Họ đang dùng bữa trưa ở ngoài trời

(B) Họ đang bước đi cạnh nhau

(C) Họ đang làm việc trong khu vườn

(D) Họ đang rời khỏi một tòa nhà

(A) They're reading in a waiting room

(B) They're taking newspapers from a table

(C) The woman is watering a plant

(D) The man is hanging a picture on the wall

(A) Họ đang đọc sách trong phòng chờ

(B) Họ đang lấy báo từ một cái bàn

(C) Người phụ nữ đang tưới cây

(D) Người đàn ông đang treo bức tranh lên tường

(A) A customer is purchasing

(B) Thu ngân đang mở một máy đếm tiền

(C) Một vị khách hàng đang nhấp nháp một tách cà phê

(D) Thu ngân đang gói một vài món hàng

Trang 29

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

29 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

(D) A performer is bowing before an audience

(A) Một người đàn ông đang bố trí bục giảng

(B) Những người dẫn chương trình ngồi trước micro

(C) Những chiếc cúp đang được phát tại một buổi lễ nhận thưởng

(D) Một người biểu diễn đang cúi chào trước khán giả

(A) A dining tray has been placed on a counter

(B) Decorative lamps have been fastened to the ceiling

(C) A large painting has been hung over a desk

(D) Armchairs are located on both sides of a fireplace

(A) Những cái khay đựng thức ăn

đã được đặt trên quầy hàng

(B) Những chiếc đèn trang trí đã được buộc chặt trần nhà

(C) Một bức tranh lớn đã được treo phía trên một cái bàn

(D) Những chiếc ghế bành được đặt ở cả hai phía một lò sưởi

Trang 30

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

30 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

(A) Workers are landscaping a walkway

(C) Rác thải được đang dồn ứ bên ngoài nhà kho

(D) Một trong những người đàn ông đang đẩy máy cắt cỏ

10

B

Trang 36

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

31 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

ACTUAL TEST 2

(A) He's using headphones

(B) He's turning on a lamp

(C) He's hanging up a painting

(D) He's filing some papers

(A) Anh ấy đang sử dụng tai nghe

(B) Anh ấy đang bật sáng cái đèn

(C) Anh ấy đang treo một bức tranh (D) Anh ấy đang sắp xếp một vài giấy tờ

(A) One of the women is taking off her jacket

(B) Some women are cleaning windows

(C) One of the women is planting a tree

(D) Some women are sitting

(D) Một vài người phụ nữ đang ngồi trên bãi biển

(A) The man is placing flowers

(D) Một trong những người phụ nữ đang rót một chút nước

(A) One of the men is holding a mirror

(B) One of the men is buying a bottle of shampoo

(C) One of the men is wearing

(D) Một trong những người đàn ông đang gội đầu anh ấy

(A) The woman is mailing a package

(B) The woman is dusting the top of a rack

(C) Some pots have been stacked in a corner

(D) Some boxes have been stored on shelves

(A) Người phụ nữ đang gửi bưu kiện

(B) Người phụ nữ đang phủi bụi trên giá gác để hành lý

(C) Một vài chậu cây đã được chất trong một góc

(D) Một vài cái thùng đã được cất giữ trên kệ

Trang 37

Biên Soạn: Lê Lâm Khang

PART 1

32 Admin Lê Lâm Khang

Group “Toeic Practice Club”

Mong các bạn đừng mua bán quyển sách này vì như vậy sẽ làm

mất đi giá trị mà tác giả đã đóng góp cho cộng đồng

(A) A woman is pointing at her computer monitor

(B) A man is leaning on a counter

(C) A desk is being assembled

(D) Some drawers have been left open

(A) Một người phụ nữ đang chỉ vào màn hình máy tính của cô ấy

(B) Một người đàn ông đang dựa vào quầy

(C) Một cái bàn đang được lắp ráp

(D) Một vài ngăn kéo đã được mở

(A) Cố ấy đang vịn vào hàng rào

(B) Cô ấy đang đi dọc theo con đường

(C) Cô ấy đang bước vào thềm ga

(D) Cô ấy đang đi xuyên qua dưới một cây cầu

(A) Some boats are fastened

(C) Shopping bags litter a vacant parking lot

(D) Shoppers are loading their purchases into a car

(A) Một vài xe đẩy hàng đã được gom lại dưới mái hiên

(B) Một hành khách đang xuất hiện

Ngày đăng: 22/04/2021, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w