1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PART 1 lý thuyết và bài giải

100 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 8,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Người đàn ông đang đứng gần một vài cái thùng.. D Vài người đàn ông đang cất giữ hành lý phía trên chỗ ngồi của họ.. B They're examining papers A Người phụ nữ đang bắt tay với người đ

Trang 2

1 Ảnh một người……… 1 ĐỀ THI THẬT

a Phương pháp……… 1 ACTUAL TEST 1……… 28

b Ví dụ minh họa……… 2 ACTUAL TEST 2……… 31

2 Tranh nhiều người……… 3 ACTUAL TEST 3……… 33

a Phương pháp……… 3 BÀI TẬP ỨNG DỤNG b Ví dụ minh họa……… 4 Bài giải TEST 1……… 36

3 Tranh phong cảnh……… 6 Bài giải TEST 2……… 39

a Phương pháp……… 6 Bài giải TEST 3……… 41

b Ví dụ minh họa……… 7 Bài giải TEST 4……… 44

4 Ảnh hỗn hợp……… 8 Bài giải TEST 5……… 46

a Phương pháp……… 8 Bài Tập Nâng Cao b Ví dụ minh họa……… 9 Bài giải TEST 1……… 49

5 Ảnh có vật và bối cảnh……… 10 Bài giải TEST 2……… 52

a Phương pháp……… 10 Bài giải TEST 3……… 54

b Ví dụ minh họa……… 11 Bài giải TEST 4……… 57

200 cụm từ PART 1……… 12 Bài giải TEST 5……… 60

Những đáp án thường gặp nhất 18 Bài giải TEST 6……… 62

Thị giác……… 18 Bài giải TEST 7……… 64

Hoạt động của chân……… 18 Bài giải TEST 8……… 67

Hoạt động của tay……… 19 Bài giải TEST 9……… 69

Động tác tay và mắt……… 20 Bài giải TEST 10……… 71

Động tác nhiều người cùng làm… 20 ETS 2017 Cụm từ diễn tả đồ vật……… 21 Bài giải TEST 1……… 74

Phong cảnh thiên nhiên………… 21 Bài giải TEST 2……… 77

Công việc 1,2,3 ……… 22 Bài giải TEST 3……… 79

Thức ăn……… 24 Bài giải TEST 4……… 81

Hoạt động ngoài trời……… 24 Bài giải TEST 5……… 83

Nhà hàng, cửa hàng……… 25 Bài giải TEST 6……… 86

Văn phòng, tòa nhà……… 26 Bài giải TEST 7……… 88

Bờ biển, vùng ngoại ô……… 26 Bài giải TEST 8……… 90

Đường phố, công trình xây dựng 27 Bài giải TEST 9……… 93

Trang 3

PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI

1 Tranh một người

a Phương pháp

Loại câu hỏi có hình ảnh chỉ có một người thường hay gặp nhất, chiếm khoảng 3/10 câu

Để làm tốt dạng này bạn cần lưu ý các điểm sau:

• Quan sát bức ảnh nhanh để xác định được chi tiết liên quan đến nhân vật: hình dáng, phụ kiện (kính, vòng, mũ…), trang phục (dài, ngắn, cà vạt, lễ phục, thường phục…)

• Xác định được động từ chỉ động tác của nhân vật

• Chi tiết đi kèm động tác: cúi người, khom…

• Luyện tập để xác định nhanh những từ tiếng anh liên quan

• Bức ảnh có một người được chụp ở cự ly gần cho thấy tất cả chi tiết về nhân vật đó:

hình dáng, có đeo kính hay không, có râu cằm/mép hay không, mặc áo sơ-mi dài tay hay ngắn tay, có đang mặc lễ phục hay không, có thắt cà vạt hay không, v.v

• Trong ảnh luôn có động tác của nhân vật nên động từ chi hành động là vô cùng quan trọng Bạn cần đoán trước động từ đó trước khi nghe

• Ngoài ra, cần lưu ý các chi tiết đi kèm với động tác đó Ví dụ: nếu người đàn ông rửa tay ở bồn rửa mặt thì cần chú ý thêm chi tiết “khom người về phía trước” (He’s leaning forward while he washes his hands hoặc He’s bending over to wash his hands)

• Cần suy nghĩ và chuyển sự vật trong ảnh sang tiếng Anh

• Sau khi đoán các lựa chọn cho bức ảnh nào đó, bạn cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật vì đôi khi đáp án là câu miêu tả những thứ xung quanh chứ không miêu tả về nhân vật Bạn cần lưu ý và luyện tập về điểm này

• Hành động cũng có thể diễn tả ở dạng bị động Ví dụ: trong ảnh là một người đàn ỏng đang lau nhà thì đáp án có thể là The floor is being mopped chứ không xuất hiện càu He’s mopping the floor

• Cần làm quen với các từ vừa là danh từ vừa là động từ Ví dụ: She’s watering the plants hay The farmer is milking the cow

Trang 4

(C) The man is loading a cart

(D) The man is standing near some boxes

(A) Người đàn ông đang mở cánh cửa

(B) Người đàn ông đang cầm một vài kiện hàng

(C) Người đàn ông đang chất hàng lên xe đẩy

(D) Người đàn ông đang đứng gần một vài cái thùng.

(A) He's filing some folders

(B) He's holding a cardboard box

(C) He's stacking some magazines

(D) He's turning on a television

(A) Anh ấy đang sắp xếp một vài

(D) Anh ấy đang mở tivi

(A) She is riding a moving walk

(B) She is pulling her luggage along

(C) She is packing her bags for

(B) Cô ấy đang kéo hành lý theo

(C) Cô ấy đang xếp hành lý để chuẩn bị cho chuyến đi chơi

(D) Cô ấy đang đứng xếp hàng tại bàn hướng dẫn đăng ký

(A) He's making notes in his planner

(B) He’s typing on the keyboard

(C) He’s facing the monitor

(D) He’s turning the computer

on

(A) Anh ấy đang ghi chú vào bảng

kế hoạch của anh ta

(B) Anh ấy đang gõ bàn phím máy tính

(C) Anh ấy đang ngồi đối diện màn hình

(D) Anh ấy đang mở máy tính

(A) A woman is opening the windows

(B) A woman is painting the shutters

(C) A woman is cleaning the house

(D) A woman is adjusting the painting

(A) Một người phụ nữ đang mở cửa

Trang 5

Tips:

“Đối với tranh một người, thì hiện tại tiếp diễn luôn được sử dụng nhiều nhất để mô tả hành động

Có dạng: Chủ ngữ người + is/are + doing something”

“Đối với tranh một người, chủ ngữ của câu luôn giống nhau nhưng động từ thì có nghĩa khác nhau Do đó, bạn nên tập trung nghe được động từ (đứng giữa câu).”

2 Tranh nhiều người

a Phương pháp

Kĩ năng giải quyết loại câu hỏi có hình ảnh nhiều người (cũng chiếm khoảng 3/10 câu trong Part 1).Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:

• Phán đoán chủ ngữ (subject)

• Quan sát vẻ ngoài của từng nhân vật (appearance)

• Quan sát vẻ ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)

• Bức ảnh có nhiều nhân vật thì cũng cần quan sát động tác của từng nhân vật (action)

• Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action)

• Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vặt Sau đây là một số ý có thể được miêu tả:

- Các nhân vật đang đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each other)

- Các nhân vật đang ờ cạnh nhau (next to each other)

- Các nhân vật đang quay lưng lại với nhau (back to back)

- Các nhân vật đang đứng xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in line)

Ngoài các nhân vật, bạn cũng cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án Mỗi bài thi có từ 1 đến 2 câu hỏi loại này

Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựa chọn

Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer,

on the desk, on one’s bicycle)

Trang 6

(A) Vài người đàn ông đang để

đồ vào vali của họ

(B) Vài người đàn ông đang tham quan nhà máy

(C) Vài người đàn ông đang đợi gần một chiếc xe

(D) Vài người đàn ông đang cất giữ hành lý phía trên chỗ ngồi của họ

(A) Some performers are on a stage

(B) An audience is seated in rows

(C) Tickets are being collected

(D) People are exiting a theater

(A) Một vài người biểu diễn đang ở trên sân khấu

(B) Khán giả ngồi theo hàng nhiều hàng

(C) Những tấm vé đang được thu lại

(D) Mọi người đang rời khỏi nhà hát

(A) They're entering separate offices

(B) They're examining papers

(A) Người phụ nữ đang bắt tay với người đàn ông

(B) Người phụ nữ đang cầm một vài tờ giấy

(C) Người phụ nữ đang ghi chép lên bảng

(D) Người phụ nữ đang chuyển cái cặp chứa tài liệu đến cho người đàn ông

Trang 7

Thủ thuật:

“Đối với tranh có nhiều người, chủ ngữ có thể khác nhau vì mỗi người có thể thực hiện các hành động khác nhau Do đó, bạn nên lắng nghe kỹ cả chủ ngữ và động từ của câu.”

“Thì hiện tại tiếp diễn thường được dùng để mô tả hành động trong trường hợp này.”

Trang 8

3 Tranh phong cảnh – Miêu tả vị trí và trạng thái sự vật

• Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với bức ảnh về người

• Quan sát mọi quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia

• Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật

Trang 9

b Ví dụ minh họa

(A) The plates are being cleaned

(B) There are some cups resting on their saucers

(C) The bottle is empty

(D) They are making sandwiches

(A) Những cái dĩa đang được lau chùi sạch sẽ

(B) Có một vài cái ly đặt trên những cái đĩa

(C) Cái chai không có nước/trống rỗng

(D) Họ đang làm bánh mì kẹp thịt

(A) The computers are turned on

(B) A screen is hanging from the ceiling

(C) Books are on the desks

(D) A projector is on the table

(A) Những cái máy vi tính đang được bật lên

(B) Màn chiếu đang treo trên trần nhà

(C) Các quyển sách đang nằm ở trên bàn làm việc

(D) Máy chiếu đang nằm ở trên bàn

(A) The circuit is very complex

(B) The cyclists are attending a race

(C) The warehouse is full of the equipment

(D) The machine is being repaired

(A) Mạch điện rất phức tạp

(B) Những người đi xe đạp đang tham dự một cuộc đua

(C) Nhà kho chứa đầy thiết bị

(D) Máy móc đang được sửa chữa

(A) There are boats in the bay

(B) An airplane is in the sky

(C) One building is taller than the tower

(D) People are swimming in the water

(A) Có các tàu thuyền ở vịnh

(B) Máy bay đang trên bầu trời

(C) Một tòa nhà cao hơn cái tháp

(D) Mọi người đang bơi lội trong nước

(A) There are several people standing at the front of the room

(B) The building is under construction

(C) The banners have been

(A) Có một vài người đang đứng trước phòng

(B) Tòa nhà đang được thi công

(C) Những băng-rôn được treo giữa các cây cột

Trang 10

4 Tranh vừa có phong cảnh, vừa có người

a Phương pháp Cách tìm lựa chọn đúng cho câu về bức ảnh:

• Trong ảnh có nhiều hay ít người Hãy đoán câu trả lời trước khi nghe

• Quan sát sự vật có liên quan đến ngưòi trong ảnh

• Quan sát tình trạng, mối quan hệ tương quan của sự vật với xung quanh

• Suy nghĩ tên của sự vật bằng tiếng Anh

• Chú ý đến các phát âm của danh từ và động từ tưong tự dễ gây nhầm lẫn

• Đối với dạng tranh này, chủ ngữ có thể là vật hoặc người Nếu chủ ngữ là vật thì câu sẽ dùng thì hiện tại tiếp diễn thể bị động (is/are + being + Ved)

• Thì hiện tại tiếp diễn, hiện tại tiếp diễn thể bị động và thì hiện tại hoàn thành bị động được dùng trong trường hợp này để mô tả người và vật

Lưu ý: Thể bị động ở thì hiện tại hoàn thành diễn tả trạng thái hành động đã hoàn thành (have been p.p.); ngược lại, thể bị động ở thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang được diễn ra

Trang 11

b Ví dụ minh họa

(A) They’re next to the fax machine

(B) They’re standing in line

(C) They’re making coffee

(D) A board is on the wall.

(A) Họ đang đứng kế bên máy fax (B) Họ đang đứng thành 1 hàng (C) Họ đang pha/chế cà phê

(D) Có một cái bảng trên tường

(A) He’s getting some vegetables

(B) He’s paying for his merchandise

(C) The baskets are filled with fruit

(D) The carts are lined in a row

(A) Anh ấy đang mua một ít rau

(A) The men are fixing the air conditioner

(B) The men are sitting down

(C) One man is wearing a suit

(D) The men are writing on the calendar

(A) Những người đàn ông đang sửa chữa máy điều hòa

(B) Những người đàn ông đang ngồi

(C) Một người đàn ông đang mặc

áo vest

(D) Những người đàn ông đang viết lên lịch

(A) Her arms are crossed

(B) She’s lying on the bench

(C) The seats are almost empty

(D) The classroom is full of students

(A) Hai tay của cô ấy khoanh lại (B) Cô ấy đang nằm trên ghế dài

(C) Những cái ghế hầu như không có người ngồi/trống

(D) Căn phòng đầy học sinh

Trang 12

5 Ảnh có vật và bối cảnh

a Phương pháp

Ảnh có vật và bối cảnh làm phông nền như phong cảnh thiên nhiên, kiểu kiến trúc, đường sá, v.v Ngoài bối cảnh chung thì bạn cũng cần quan sát thêm các chi tiết như các chi tiết trong ngoặc sau đây: trời (mây), gương (vật phản chiếu), đường bộ (xe cộ), giá sách (sách), cây (lá), giảng đường (người), băng ghế (người),

hồ bơi (người và vật), biển (thuyền), v.v

• Quan sát hình dạng và trạng thái của bối cảnh, vật thể kiến trúc, phương tiện giao thông, v.v

• Quan sát tìm sự vật trọng tâm và những thứ xung quanh

• Quan sát những thứ thường thấy trong bức ảnh có liên quan tới sự vật trung tâm

• Nghĩ đến từ bổ nghĩa, ví dụ như tính từ, trạng từ miêu tả người, vật hay động tác

Trang 13

b Ví dụ minh họa

(A) The farmers are working in the field

(B) The crops are being harvested

(C) The flowers are planted in rows

(D) There are benches next to the garden

(A) Những người nông dân đang làm việc trên cánh đồng

(B) Mùa màng đang được thu hoạch

(C) Những bông hoa được trồng theo hàng

(D) Có những cái ghế dài kế bên khu vườn

(A) The tree is thick with leaves

(B) People are resting under the tree

(C) People are climbing the mountains

(D) There is a thick forest

(A) Cái cây có lá um tùm

(B) Mọi người đang thư giãn dưới cái cây

(C) Mọi người đang leo núi

(D) Có một khu rừng rậm rạp

(A) Automobiles are on the highway

(B) There is a lot of traffic

(C) The city has many buildings

(D) There is construction on the road

(A) Những chiếc xe ô tô đang trên đường cao tốc

(B) Có nhiều phương tiện giao thông

(C) Thành phố có nhiều tòa nhà

(D) Có công trường trên đường

(A) There are lamps along the wall

(B) The tables have been cleared

(C) The chairs are empty

(D) The chairs have been placed on the tables

(A) Có nhiều đèn dọc trên tường

(B) Có nhiều cái bàn đã được dọn dẹp

(C) Những cái ghế thì còn trống

(D) Những cái ghế đã được đặt trên các cái bàn

(A) A house is being built

(B) People are going into the building

(C) The plants are hanging on the balcony

(D) The staircase is steep

(A) Một ngôi nhà đang được xây dựng

(B) Mọi người đang đi vào tòa nhà

(C) Những cái cây được treo trên ban công

(D) Cái cầu thang thì dốc

Trang 14

200 cụm từ PART 1

Các cụm từ thường gặp trong part 1

ordering some food from a menu đặt hàng một số thực phẩm từ thực đơn

parking one’s bike in a rack đỗ xe đạp của ai vào giá để xe

picking up pastries from the trays chọn bánh ngọt từ các khay

picking vegetables in a field chọn rau trong một khu vực

pilling some books on the shelves chồng một số cuốn sách lên kệ

placing a coin in the slot đặt một đồng xu vào khe

planting a garden in front of the store trồng một khu vườn ở phía trước cửa hàng

playing a musical instrument chơi một nhạc cụ

pointing a finger to the monitor chỉ một ngón tay lên màn hình

posting a notice on the window đăng một thông báo trên cửa sổ

pouring drinks into glasses rót đồ uống vào ly

preparing food in two pans chuẩn bị thức ăn trong hai chảo

purchasing loaves of the bread mua ổ bánh mì

Trang 15

pushing a cart through the line đẩy một chiếc xe qua các hàng

putting a key into a lock đặt một chìa khóa vào ổ khóa

reattaching the wheel to the cart gắn bánh xe cho xe kéo

repairing fishing equipment sửa chữa dụng cụ câu cá

sitting across from each other ngồi gần nhau

ngồi thành vòng

Trang 16

smiling at a friend cười với bạn bè

stepping into the building leo bậc thang lên nhà

stuffing some clothes into a bag nhét quần áo vào trong túi

turning the pages of a book lật các trang của một cuốn sách

tying a scarf around one’s neck buộc một chiếc khăn quanh cổ ai đó

waiting to board the vehicle chờ để bước lên xe

watching a program on television xem một chương trình ti vi

waving flags from a window những lá cờ bay trong gió từ cửa sổ

Trang 17

wheeling some carts out of the building đẩy xe ra khỏi tòa nhà

wiping off the kitchen counter lau chùi kệ bếp

writing on a piece of paper viết lên trên một mảnh giấy

looking at the computer screen đang nhìn vào màn hình máy tính

sitting in front of the computer đang ngồi trước máy tính

pointing at something on a piece of paper đang chỉ tay vào thứ gì đó trên giấy

be in the corner of the room trong góc căn phòng

be arranged around the table được sắp xếp quanh phòng

have been placed on the counter được đặt trên quầy

be in a vase on the counter trong lọ hoa ở trên quầy hàng

Trang 18

be on the construction site ở công trình thi công

be lined up near a buildin được xếp thành hàng gần một tòa nhà

be parked along the street được đậu xe dọc theo con đường

looking at some information on the board đang nhìn vào một vài thông tin trên bảng

reading a note on the bulletin board đang đọc ghi chú trên bảng thông báo

standing inside the vehicle đang đứng bên trong xe tải

working at a construction site đang làm việc ở công trình thi công

standing in front of a bookshelf đang đứng trước kệ sách

looking into a microscope đang quan sát kính hiển vi

adjusting some equipment đang điều chỉnh một vài thiết bị

paying for some merchandise đang thanh toán tiền cho vài món hàng

putting something into a bag đang đặt thứ gì đó vào giỏ

resting with a magazine on his lap đang thư giãn bằng tạp chí trên

Trang 19

sitting at various places around a tree đang ngồi ở nhiều nơi khác nhau quanh cái

cây

Trang 20

On display: trưng bày

Notebook: sổ tay vở ghi chép

Painting: bức trạnh

Document: tài liệu

Rack: móc treo, giá treo

Article of food: thực phẩm

Scenery: cảnh trí, phong cảnh

be looking at merchandise on display ngắm nhìn hàng hóa được trưng bày

be looking in a drawer nhìn vào ngăn kéo

be looking out the window nhìn ra ngoài cửa sổ

be examining some papers kiểm tra một số tài liệu

be facing some equipment nhìn một số thiết bị

be gazing at a painting hung on a wall chăm chú nhìn bức tranh treo trên tường

be gazing out at the scenery ngắm cảnh

be focusing on the computer screen tập trung vào màn hình máy tính

be watching a musical performance xem buổi biểu diễn âm nhạc

be viewing a document in a notebook xem tài liệu trong vở ghi chép

Hoạt động của chân

Trang 21

be riding a bicycle by the water đạp xe đạp bên bờ sông

Hoạt động của tay

be positioning a sheet of paper on the glass đặt một tờ giấy lên kính

Trang 22

Động tác tay và mắt

opening the bottle’s cap mơ nấp chai

pouring something into a cup đổ thứ gì vào tách

looking at the monitor nhìn màn hình

reaching for the item với tới đồ vật

speaking into the microphone nói bằng micrô

conducting a phone conversation nói chuyện điện thoại

working at the computer làm việc bằng máy vi tính

standing beneath the tree đứng dưới cây

Những động tác nhiều người cùng làm

chatting with each other tán gẫu

sharing the office space cùng chung một chỗ trong văn phòng

attending a meeting tham dự một cuộc họp

interviewing a person phỏng vấn một người

addressing the audience nói chuyện vói khán giả

handing some paper to another đưa giấy cho người khác

giving the directions chỉ dường

sitting across from each other ngồi hai bên đối diện nhau

looking at the same object cùng nhìn vào một vật

taking the food order ghi giấy gọi thức ăn

passing each other đi ngang qua nhau

Trang 23

Những cụm từ diễn tả đồ vật

be placed on the table được đặt trên bàn

have been arranged in a case đã được sắp xếp trong một vali

be being loaded onto the truck đang được chất vào một chiếc xe tải

have been pulled up on a beach đã được kéo ra bài biển

be stacked up on the ground được chất đống trên mặt đất

be covered with the carpet được thảm bao phủ

Phong cảnh thiên nhiên

overlooking the river nhìn hướng ra sông

be floating on the water nổi trên mặt nước

look toward the mountain nhìn /hướng về phía ngọn núi

walking into the forest đi bộ vào rừng

weeding in the garden nhổ cỏ trong vườn

There is a skyscraper Có một tòa nhà chọc trời

Trang 24

Công việc 1

Filing: sắp xếp tài liệu

Công việc 2

Trang 25

be painting a window frame sơn một khung cửa sổ

Trang 26

be packing some food into the plastic

container

đóng gói thực phẩm trong hộp nhựa

Hoạt động ngoài trời

Trang 27

be kicking a ball into the air đá quả bóng lên không trung

Nhà hàng, cửa hàng

khách

Trang 28

Văn phòng, tòa nhà

Trang 29

The parkway is walled by boards Đại lộ bị giăng kín bởi những tấm bảng

The railing runs above the top of the

curved wall

Hàng rào chạy dọc phía trên bức tường cong

Đường phố, công trình xây dựng

be directing traffic at the intersection điều khiển giao thông tại giao lộ

A ladder has been propped against

the house

Một chiếc thang được dựng dựa vào ngôi nhà

Bicycles have been secured to a metal

post

Những chiếc xe đạp được buộc chặt vào cột kim loại

There's no car traffic in the alleyway Không có xe cộ đi lại trong hẻm

Lời giải 3 ĐỀ THI THẬT

Trang 30

(D) A man is talking on the phone

(A) Một người đàn ông đang gõ bàn phím

(B) Một người đàn ông đang với tay lấy chai nước

(C) Một người đàn ông đang thắt

cà vạt

(D) Một người đàn ông đang nói chuyện điện thoại.

(A) She's stacking some dishes

(B) She's spreading out a tablecloth

(C) She's pouring a cup of tea

(D) She's setting down a plate of food

(A) Cô ấy đang chất một vài cái đĩa

(B) Cô ấy đang trải khăn bàn

(C) Cô ấy đang rót một tách trà

(D) Cô ấy đang đặt dĩa thức ăn xuống

(A) They're having lunch outdoors

(B) They're walking next to each other

(C) They're working in the garden

(D) They're exiting a building

(A) Họ đang dùng bữa trưa ở ngoài trời

(B) Họ đang bước đi cạnh nhau

(C) Họ đang làm việc trong khu vườn

(D) Họ đang rời khỏi một tòa nhà

(A) They're reading in a waiting room

(B) They're taking newspapers from a table

(C) The woman is watering a plant

(D) The man is hanging a picture on the wall

(A) Họ đang đọc sách trong phòng chờ

(B) Họ đang lấy báo từ một cái bàn

(C) Người phụ nữ đang tưới cây

(D) Người đàn ông đang treo bức tranh lên tường

(A) A customer is purchasing

(B) Thu ngân đang mở một máy đếm tiền

(C) Một vị khách hàng đang nhấp nháp một tách cà phê

(D) Thu ngân đang gói một vài món hàng

Trang 31

(A) He's operating some factory machinery

(B) He's turning on a light switch

(C) He's adjusting his face mask

(D) He's unplugging a power cord

(A) Anh ấy đang vận hành một vài thiết bị nhà máy

(B) Anh ấy đang bật công tắc đèn

(C) Anh ấy đang điều chỉnh khẩu trang của anh ấy

(D) Anh ấy đang tháo dây nguồn

(D) A performer is bowing before an audience

(A) Một người đàn ông đang bố trí bục giảng

(B) Những người dẫn chương trình ngồi trước micro

(C) Những chiếc cúp đang được phát tại một buổi lễ nhận thưởng

(D) Một người biểu diễn đang cúi chào trước khán giả

(A) A dining tray has been placed on a counter

(B) Decorative lamps have been fastened to the ceiling

(C) A large painting has been hung over a desk

(D) Armchairs are located on both sides of a fireplace

(A) Những cái khay đựng thức ăn

đã được đặt trên quầy hàng

(B) Những chiếc đèn trang trí đã được buộc chặt trần nhà

(C) Một bức tranh lớn đã được treo phía trên một cái bàn

(D) Những chiếc ghế bành được đặt ở cả hai phía một lò sưởi

Trang 32

(A) Workers are landscaping a walkway

(B) Supplies are being wheeled on a cart

(C) Litter is being collected outside of a store

(D) One of the men is pushing a lawn mower

(A) Những người công nhận đang làm đẹp đường xá

(B) Những món hàng hóa đang được đẩy trên một chiếc xe đẩy

(C) Rác thải được đang dồn ứ bên ngoài nhà kho

(D) Một trong những người đàn ông đang đẩy máy cắt cỏ

10

B

Trang 33

ACTUAL TEST 2 (A) He's using headphones

(B) He's turning on a lamp

(C) He's hanging up a painting

(D) He's filing some papers

(A) Anh ấy đang sử dụng tai nghe

(B) Anh ấy đang bật sáng cái đèn

(C) Anh ấy đang treo một bức tranh (D) Anh ấy đang sắp xếp một vài giấy tờ

(A) One of the women is taking off her jacket

(B) Some women are cleaning windows

(C) One of the women is planting a tree

(D) Some women are sitting

(D) Một vài người phụ nữ đang ngồi trên bãi biển

(A) The man is placing flowers

(D) Một trong những người phụ nữ đang rót một chút nước

(A) One of the men is holding a mirror

(B) One of the men is buying a bottle of shampoo

(C) One of the men is wearing

(D) Một trong những người đàn ông đang gội đầu anh ấy

(A) The woman is mailing a package

(B) The woman is dusting the top of a rack

(C) Some pots have been

(A) Người phụ nữ đang gửi bưu kiện

(B) Người phụ nữ đang phủi bụi trên giá gác để hành lý

(C) Một vài chậu cây đã được chất

Trang 34

(A) A woman is pointing at her computer monitor

(B) A man is leaning on a counter

(C) A desk is being assembled

(D) Some drawers have been left open

(A) Một người phụ nữ đang chỉ vào màn hình máy tính của cô ấy

(B) Một người đàn ông đang dựa vào quầy

(C) Một cái bàn đang được lắp ráp

(D) Một vài ngăn kéo đã được mở

(A) Cố ấy đang vịn vào hàng rào

(B) Cô ấy đang đi dọc theo con đường

(C) Cô ấy đang bước vào thềm ga

(D) Cô ấy đang đi xuyên qua dưới một cây cầu

(A) Some boats are fastened

(C) Shopping bags litter a vacant parking lot

(D) Shoppers are loading their purchases into a car

(A) Một vài xe đẩy hàng đã được gom lại dưới mái hiên

(B) Một hành khách đang xuất hiện

Trang 35

(D) A man's pulling a cart

(A) Người đang ông đang dựa vào một cái ghế dài

(B) Một người đàn ông đang ghé qua một ô cửa

(C) Một người đàn ông đang quét mặt đường lát

(D) Một người đàn ông đang kéo một chiếc xe

(A) Some folders have been set

(A) The woman is lowering a window shade

(B) The woman is sending a text message

(C) The woman is taking notes

(A) He's repairing a net

(B) He's folding a sail

(C) He's tying a boat to a pier

(D) He's holding onto a railing

(A) Anh ấy đang sửa chữa chiếc lưới đánh cá

(B) Anh ấy đang gấp cánh buồm lại (C) Anh ấy đang neo một chiếc thuyền vào bến

(D) Anh ấy đang vịn vào hàng rào

(A) Cooks are placing items in a freezer

(B) Workers are remodeling a kitchen

(C) Meals are being served in a

(A) Những đầu bếp đang đặt các món ăn vào tủ đông

(B) Những công nhân đang tu sửa nhà bếp

(C) Bữa ăn đang được phục vụ trong

Trang 36

(A) Leaves have been collected in

(D) A woman is driving through a parking area

(A) Một vài người phụ nữ đang chất hàng vào xe

(B) Một vài người phụ nữ đang bước vào một chiếc xe

(C) Một người phụ nữ đang điều chỉnh kính chiếu hậu

(D) Một người phụ nữ đang lái xe qua khu vực đỗ xe

(A) There's a shelving unit against the wall

(B) There are folding chairs stacked on the floor

(C) A floor lamp stands beside a desk

(D) Reading materials are scattered on a table

(A) Có một giá sách dựa vào bức tường

(B) Có những cái ghế đang gập lại được chất thành chồng trên sàn nhà (C) Một cái đèn sàn đứng cạnh một cái bàn

(D) Những tài liệu được đặt phân tán trên một cái bàn

(A) A man is on a platform in front of an audience

(B) A performer is climbing the steps onto a stage

(C) Some people are lined up on a staircase

(D) A worker is hammering wooden boards onto a roof

(A) Một người đàn ông đứng trên bục giảng trước thính giả

(B) Một người biểu diễn đang đi từng bước vào sân khấu

(C) Vài người đứng xếp hàng trên cầu thang

(D) Một công nhân đang đóng những tấm ván gỗ thành mái nhà

(A) Some merchandise has been hung outside a shop

(B) A variety of handbags has been arranged for display

(C) One of the women is buttoning up her coat

(D) One of the women is carrying

(A) Một vài hàng hóa đã được treo bên ngoài cửa tiệm

(B) Nhiều loại túi xách đã được sắp xếp để trưng bày

(C) Một trong những người phụ nữ đang cài khuy cho chiếc áo khoác của cô ấy

Trang 37

a package into a building (D) Một trong những phụ nữ đang

mang một gói hàng vào trong một tòa nhà

Trang 38

Lời giải BÀI TẬP ỨNG DỤNG (5 TEST)

TEST 1 (A) The women are choosing some merchandise

(B) The women are putting on scarves

(C) One woman is reaching for some hardware

(D) One woman is adjusting some display shelves

(A) Những người phụ nữ đang lựa chọn hàng

(B) Những người phụ nữ đang choàng khăn quàng cổ

(C) Một người phụ nữ đang với lấy một vài dụng cụ

(D) Một người phụ nữ đang điều chỉnh một vài cái kệ trưng bày

(A) Two women are leaning against

(D) Những người phụ nữ đang ngồi đối diện nhau

(A) She’s drinking from a mug

(B) The presenter is writing something down

(C) Documents have been scattered

(B) Sofas are facing each other

(C) Potted trees are lining the corridor

(D) The shades covering the windows have been pulled up

(A) Một vài cái gối được đặt ở trên sàn nhà

(B) Những cái ghế sofa nằm đối diện nhau

(C) Những cái cây trong chậu nằm dọc hành lang

(D) Những mái che che cửa sổ đã được kéo lên.

Trang 39

(A) All of the people are wheeling their suitcases

(B) Some people are standing against wall

(C) There are a few bags on the carousel

(D) A man is trying on a straw hat

(A) Mọi người đang đẩy những chiếc vali của họ

(B) Một vài người đang đứng dựa vào bức tường

(C) Có một vài chiếc cặp ở trên băng truyền

(D) Một người đàn ông đang đội thử chiếc mũ rơm

(A) Trees of different heights are growing on an island

(B) They’re paddling a rowboat

(A) The floor has been mopped

(B) Some of the chairs have been placed upside down

(C) A light fixture is being lit

(D) Tables have been stacked in the corner of the restaurant

(A) Sàn nhà đã được lau

(B) Một vài cái ghế đã được đặt ngược lên

(C) Một thiết bị chiếu sáng đang được thắp lên

(D) Những cái bàn được chất thành đống ở trong góc nhà hàng

(A) A ramp is being used to move some belongings

(B) Some stripes are being painted on the wall

(C) A man is working out alone

(D) They’re walking in the opposite direction

(A) Cái dốc đang được dùng để di chuyển hành lý

(B) Vài đường sọc đang được sơn trên bức tường

(C) Một người đàn ông đang tập thể dục một mình

(D) Họ đang bước đi về hướng ngược nhau

(A) The contents of a document are being reviewed

(B) A man is filing some documents

(C) They’re walking around the construction site

(A) Những nội dung tài liệu đang được xem xét

(B) Một người đàn ông đang sắp xếp các tài liệu

(C) Họ đang đi quanh khu vực thi công

Trang 40

(A) Some tents are being set up at

Ngày đăng: 05/05/2019, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w