1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De HSG Van 9 dap an

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phong c¸ch lµm viÖc vµ nÕp sèng cña chñ tÞch Hå ChÝ MinhB. T×nh c¶m cña nh©n d©n ViÖt Nam víi chñ tÞch Hå ChÝ Minh.[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi cấp huyện

môn Văn học

thời gian 150 phút

Năm học 2006 2007

I Trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1:

Vấn đề đợc nói đến trong văn bản “ Phong cách Hồ Chí Minh” là gì?

A Tinh thần chiến đấu dũng cảm của chủ tịch Hồ Chí Minh

B Phong cách làm việc và nếp sống của chủ tịch Hồ Chí Minh

C Tình cảm của nhân dân Việt Nam với chủ tịch Hồ Chí Minh

D Trí tuệ tuyệt vời của chủ tịch Hồ Chí Minh

Câu 2:

Điểm chung giữa truyện “ Lục Vân Tiên ” và “ Truyện Kiều ” là gì?

A Viết bằng chữ Hán

B Thể thơ lục bát

C Tiểu thuyết chơng hồi

D Truyện thơ Nôm bác học

Câu 3:

Văn bản nào có chủ đề phản ánh bộ mặt xấu xa của giai cấp thống trị trong xã hội phong kiến:

A Truyện cũ trong phủ chúa Trịnh

B Chuyện ngời con gái Nam Xơng

C Cảnh ngày xuân

D Đoàn thuyền đánh cá

Trang 2

Câu 4:

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào cần thiết để tạo lập một văn bản nghị luận?

A Hệ thống luận điểm

B Hệ thống luận cứ

C Các phép lập luận

D Tất cả các yếu tố trên

Câu 5:

Tác phẩm nào có hình ảnh ngời anh hùng yêu nớc, quả cảm, tài trí và nhân cách cao đẹp:

A Vũ trung tuỳ bút

B Truyện Kiều

C Hoàng Lê nhất thống chí

D Truyện Lục Vân Tiên

Câu 6:

Nhiệm vụ nào sau đây của văn bản thuyết minh theo em là quan trọng nhất:

A Trình bày, giải thích, giới thiệu về đối tợng

B Làm rõ hình ảnh, đối tợng

C Kể những câu truyện thú vị xung quanh đối tợng

D Cung cấp tri thức một cách khách quan, chính xác, hữu ích về đặc điểm, tính chất công dụng của đối tợng

Câu 7:

Nhan đề tác phẩm “ Hoàng Lê nhất thống chí ” đợc hiểu là:

A Ghi chép về ý muốn thống nhất của vơng triều nhà Lê

B Ghi chép về quá trình khôi phục vơng triều nhà Lê

C Ghi chép về sự thống nhất của vơng triều nhà Lê

D Ghi chép về việc vua Quang Trung đại phá quân Thanh

Câu 8:

Sức thuyết phục của “ Chuyện cũ trong phủ Chúa Trịnh ” là nhờ yếu tố nào?

Trang 3

B Lối ghi chép các sự việc chân thực, cụ thể, sinh động.

C Cách kể chuyện độc đáo, lôi cuốn

D Dùng nhiều hình ảnh đặc sắc, nhiều biện pháp tu từ

Câu 9:

Cách để phát triển từ vựng tiếng Việt là:

A Tạo từ mới

B Mợn từ ngữ nớc ngoài

C Phát triển nghĩa mới của từ trên cơ sở nghĩa gốc

D Cả ba cách trên

Câu 10:

Dòng nào nói đúng nhất những yêu cầu của việc tóm tắt văn bản tự sự:

A Ngắn gọn nhng đầy đủ

B Nêu đợc các nhân vật và sự việc chính của tác phẩm

C Không thêm vào văn bản tóm tắt những suy nghĩ chủ quan của ngời tóm tắt

D Cả 3 nội dung trên

Câu 11:

Điền các từ: Tết, xanh, hồng, trắng vào chỗ trống trong khổ thơ sau cho thích hợp:

Dải mây đỏ dần trên đỉnh núi

Sơng lam ôm ấp nóc nhà gianh

Trên con đờng viền trắng mép đồi

Ngời các ấp tng bừng ra chợ

Câu 12:

Vầng trăng trong bài thơ “ ánh trăng ” ( Nguyễn Duy ) đợc xem là tri kỉ, tình nghĩa, vì sao?

Câu 13:

Hình ảnh “ Đầu súng trăng treo ” có ý nghĩa gì?

Trang 4

Câu 14:

Sắp xếp tên các nhà thơ sau theo trình tự thời gian:

A Chính Hữu C Thế Lữ

Câu 15:

Các thành ngữ sau liên quan đến phơng châm hội thoại nào?

- Ăn không nên đọi nói không nên lời 

- Lời chào cao hơn mâm cỗ 

- Nói có sách mách có chứng 

- Nói trời nói đất 

- Ông nói gà, bà nói vịt 

II Phần tự luận:

Câu1:

Viết bài văn thuyết minh về Nguyễn Du và Truyện Kiều

Câu2:

Cảm nhận của em về hình ảnh ngời bà qua bài thơ “ Bếp lửa ” của Bằng Việt./

phòng giáo dục huyện thọ xuân

Trang 5

thi học sinh giỏi cấp huyện môn văn

thời gian 150 phút

Năm học 2006 2007

I Trắc nghiệm: 8 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Riêng câu 12: ( 1 điểm )

Câu 11:

Điền lần lợt nh sau: trắng, hồng, xanh, Tết

Câu 12:

Vì:

- Vầng trăng gắn với những kỉ niệm thân thuộc, ngọt ngào của tuổi ấu thơ nơi

đồng quê

- Vầng trăng gắn với những kỉ niệm sâu sắc nghĩa tình của một thời gian khổ, chiến đấu bên đồng đội và nhân dân anh hùng

- Vầng trăng mang vẻ đẹp trong sáng vĩnh hằng của thiên nhiên, vũ trụ từ lâu

đã trở thành ngời bạn tri kỉ của con ngời

Câu 13:

ý nghĩa:

- Hình ảnh thực, khung cảnh thực

- Hình ảnh có ý nghĩa biểu tợng: chất chiến đấu và chất trữ tình, thực tại và mơ mộng, thi sĩ và chiến sĩ

- Biểu tợng của thơ ca kháng chiến: nền thơ kết hợp chất hiện thực và cảm hứng lãng mạn

Câu 14:

Sắp xếp nh sau:

Trang 6

Hồ Xuân Hơng; Thế Lữ; Chính Hữu; Bằng Việt.

II tự luận: ( 12 điểm )

Câu 1: ( 4 điểm )

Đảm bảo các ý sau:

- Giới thiệu về tác giả Nguyễn Du: 1765 – 1820, ngời làng Tiên Điền – huyện Nghi Xuân – tỉnh Hà Tĩnh Ông sinh ra trong một gia đình đại quý tộc, nhiều đời làm quan, có truyền thống văn chơng ( 1 điểm )

- Giới thiệu chung về tác phẩm: Truyện Kiều là kiệt tác của Nguyễn Du viết bằng chữ Nôm, dài 3.254 câu Truyện có nguồn gốc từ “ Kim Vân Kiều truyện ” của Thanh Tâm Tài Nhân ( Trung Quốc ) nhng làm nên giá trị của truyện Kiều là những sáng tạo đặc sắc của Nguyễn Du ( 1 điểm )

+ Về nội dung:

Truyện Kiều có giá trị hiện thực, giá trị nhân đạo lớn: Đó là bức tranh về xã hội bất công tàn bạo, là tiếng nói thơng cảm cho số phận bị kịch của con ngời Nó lên án, tội ác, tố cáo các thế lực xấu xa tàn bạo trong xã hội đề cao tài năng nhân phẩm và những khát vọng chân chính của con ngời ( 1 điểm )

+ Về nghệ thuật:

Truyện Kiều là tác phẩm tự sự kết tinh thành tựu nghệ thuật văn học dân tộc trên mọi phơng diện: ngôn ngữ, thể loại, kết cấu, xây dựng nhân vật, tả cảnh ngụ tình ( 1 điểm )

Câu 2: ( 8 điểm ) Đảo đảm các yêu cầu sau:

- Có mở bài, thân bài, kết bài rõ ràng ( 1 điểm )

- Chữ đẹp, trình bày sạch, rõ ràng, không sai chính tả ( 1 điểm )

- Các ý có trong bài:

1/ Hình ảnh ngơid bà bao giờ cũng gắn với “ bếp lửa ” Qua “ bếp lửa ” hình

ảnh bà hiện về trong nổi nhớ nôn nao cứ nhớ đến bếp lửa là lại nhớ bà

2/ Kỉ niệm về bà:

- Hình ảnh bà gắn với tuổi thơ đầy nhọc nhằn, thiếu thốn cơ cực, cháu đợc bà yêu thơng, che chở, đùm bọc

- Những năm tháng chiến tranh, bố mẹ đi công tác xa, cháu chỉ còn biết dựa vào bà nghe lời bà, bà dạy cháu làm, chăm cháu học

Trang 7

ời bà đầy nghị lực và niềm tin Bà là hiện thân cụ thể nhất, sinh động nhất cho hậu phơng lớn, một hậu phơng vững vàng

3/ Bà là ngời nhóm lửa, giữ lửa và truyền lửa: tình cảm của bà đã toả sáng nâng đỡ cháu lớn lên, thắp sáng niềm tin và ớc mơ khát vọng trong cháu

Mỗi ý có dẫn chứng trong bài thơ và có phân tích dẫn chứng ( 3 ý, mỗi ý cho

2 điểm )./

Ngày đăng: 22/04/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w