1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai lieu giang day hoa 12cb

57 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 807 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

350000 Töø axit nitric dö vaø 2 taán xenlulozô coù theå saûn xuaát ñöôïc bao nhieâu taán thuoác suùng khoâng khoùi xenlulozô trintrat vôùi hieäu suaát phaûn öùng laø 60%.. 1,1 taán?[r]

Trang 1

Chương I: ESTE - LIPIT

Bài 1: ESTE

I Khái niệm và danh pháp

1 Khái niệm

………

………

………

………

………

2 Danh pháp ………

………

………

………

II Tính chất vật lí: ………

………

………

………

III Tính chất hóa học a Phản ứng thủy phân trong môi trường axit ………

………

………

………

………

b Phản ứng thủy phân trong môi trường bazo ………

………

………

.………

………

………

………

………

IV Điều chế ………

………

………

………

………

2 Ứng dụng: ( SGK)

Thế nào là este? Ví dụ minh họa?

Nêu cách gọi tên este ?

Ví dụ minh họa?

Bài tập 1, 2, 3, 4SGK

Nêu tính chất vật lí của este?

So sánh với lí tính của axit? Ancol?

Viết p/t phản ứng thủy phân trong môi trường axit, môi trường bazơ?

So sánh đk và sp tạo thành ở 2 trường hợp trên?

Bài tập 5,6 SGK

Cho VD minh họa?

Cho ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?

Bài tập:

1

2

Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2 Tên gọi tương ứng là :

A phenylvinylat B Vinylbenzoat C Etyl vinylat D Vinyl phenylat

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

Trang 2

B Thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho ra axit và rượu

C Phản ứng giữa axit và rượu là một phản ứng thuận nghịch

D Khi thủy phân este no, mạch hở sẽ cho ra một muối và rượu

Số đồng phân của hợp chất este có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?

A 5 B 4 C 3 D 2

Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOCH3 D C6H5OH

Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3) CH3COOH

Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

A (1)(3)(4) B (3) (4) C (1)(4) D (4)

Este CH3COOCH=CH2 tác dụng được với những chất nào sau đây?

A H2/Ni B Na C H2O?H+ D Cả A, CCho chuỗi biến đổi sau: C2H2  X Y  Z  CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là: A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Một hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, chất này có số đồng phân bền là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH E thuộc loại este:

Cho phản ứng:CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:

A Tăng thêm lượng axit hoặc rượu B Thêm axit sufuric đặc

C Chưng cất este ra khỏi hh D A, B, C đều đúng

Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 CTPT của este là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:

A No, đơn chức B Vòng, đơn chức C No, hai chức D Không no, đơnĐốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của este là :

A C4H6O4 B C4H6O2 C C3H6O2 D C2H4O2

Đem 4,2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối Côngthức của X là:

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hh 2 este đồng phân ta thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O CTCTcủa 2 este là:

A CH3COOCH3; HCOOC2H5 B CH3COO-CH2CH2-OCOCH3; C2H5OCO-COOC2H5

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

Trang 3

Bài 2: LIPIT

I Khái niệm lipit

………

………

………

………

II Chất béo 1 Khái niệm: ………

………

………

………

………

………

………

………

2 Tính chất vật lí ………

………

………

………

3 Tính chất hóa học: ………

………

………

a Phản ứng thủy phân trong môi trường axit ………

………

………

………

c Phản ứng xà phòng hóa: ………

………

………

………

………

d Phản ứng cộng hidro của chất béo ………

………

………

………

………

4 Ứng dụng ………

………

………

………

………

………

Lipit là gì? Có bao nhiêu loại lipit? Đó là những loại nào? Trong tự nhiên, lipit có nhiều nhất ở đâu? Ví dụ minh họa Bài tập 1, 2, 3 SGK Nêu vài đặc điểm vật lí của lipit? So sánh với axit axetic về t0 sôi, độ tan

Lipit tham gia phản ứng hóa học nào đặc trưng nhất? VD minh họa?

Ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?

Ví dụ minh họa? Gọi tên sp?

Ví dụ minh họa? Gọi tên sp?

Bài tập 4, 5 SGK

Nêu vài ứng dụng của lipit trong đời sống?

Trang 4

Bài 3: KHÁI HIỆM VỀ XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

I Xà phòng

1 Khái niệm:

………

………

………

………

………

2 Phương pháp sản xuất ………

………

………

………

………

………

………

………

II Chất giặt rửa tổng hợp 1 Khái niệm ………

………

………

………

2 Phương pháp sản xuất ………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp ………

………

………

………

………

………

………

………

Thế nào xà phòng?

Người ta sản xuất xà phòng bằng cách nào? Thành phần và cách sử dụng ra sao?

Bài tập 1, 2 SGK

Thế nào là chất tẩy rửa tổng hợp?

Cách điều chế chất giặt rửa tổng hợp? Thành phần và cách sử dụng như thế nào?

Trình bày tác dụng của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp?

Bài tập 3, 4, 5 SGK

Bài tập:

Câu Nội dung

1 Câu phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành mỡ động vật rắn

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Trang 5

A Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do trong 1g chất béo.

B Số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn glixerin và trung hòa các aixit béo tụ do trong 1gam lipit

C Số mg KOH dung để trung hòa axit béo liên kết với glixetol khi xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo

D Cả A, B, C đều đúng

Ưu điểm của xà phòng là :

A Không gây hại cho da B Không gây ô nhiễm cho môi trường

C Dùng được trong môi trường nước cứng D cà A, B đều đúng

Chất giặt rữa tổng hợp gây ô nhiễm cho môi trường vì:

A chúng không bị các vi sinh vật phân hủy B Chúng bị kết tủa với các ion canxi

C Một nguyên nhân khác D Cả A, B đều đúng

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Chứa chủ yếu các gốc axit thơm

C Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no D Một lí do khác

Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào sau đây?

A Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao

B Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao

C Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối Mn2+ làm xúc tác rồi trung hòa axit sinh ra bằng NaOH

A Axit axetic B Axit panmitic C Axit oleic D Axit steric

Khi đun nóng 2,225kg chất béonloại glixerol tristearat có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là:

A A 1209,00g B 1304,27g C 1326,00g D 1335,00g

Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ ( chứa C, H, O ) cần vừa đủ 300ml dd NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6g muối khan Công thức cấu tạo của X là :

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D (HCOO)2C2H4

Cho 2,64g một este của axit cacboxylic no đơn và rượu đơn chức phản ứng vừa hết với 60ml dung dịch NaOH 0,5M 0,5M thu được chất X và Y Đốt cháy hoàn toàn mg chất Y cho 3,96g CO2 và 2,16g H2O Công thức cấu tạo của este đó là :

A CH3COOCH2CH2CH3 B CH2=CH-COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hh 2 este no, đơn, mạch hở, là đđ liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dd NaOH tạo ra 17g một muối duy nhất Công thức của 2 este là :

A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và CH3COOC4H9 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Thủy phân 0,01 mol este của một ancol đa chức với một axit đơn chức tiêu tốn hết 1,2g NaOH Mặt khác, khi thủy phân 6,35g este đó thì cần hết 3g NaOH và thu được 7,05g muối Công thức cấu tạo của este là:

A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D C3H5(COOC2H3)3

Trang 6

Chương II: CACBOHIĐRAT

Bài 5: GLUCOZƠ

I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.

………

………

………

II Cấu trúc phân tử Công thứ phân tử: ………

Cấu tạo:………

………

………

………

………

………

………

………

III Hóa tính 1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol) a Phản ứng với Cu(OH)2 ………

………

………

………

b Phản ứng tạo este ………

………

………

2 Tính chất anđehit a Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 ( Phản ứng tráng bạc) ………

………

………

………

b Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 ………

………

………

c Khử glucozo bằng hidro: ………

………

………

3 Phản ứng lên men ………

………

IV Điều chế và ứng dụng 1/ Điều chế ………

………

………

2 Ứng dụng ( SGK )

V Đồng phân của glucozơ

Glucozơ có nhiều nhất ở đâu? Nêu vài đặc điểm vật lí của glucozơ?

Dựa vào các dữ kiện thực nghiệm nào mà kết luận glucozơ ở dạng mạch hở? Cấu trúc mạch hở? Nhóm chức?

Nhóm chức?

Bài tập 1, 3, 4 SGK

Dựa vào đ2 nhóm chức  Tính chất hóa học

Ptpư? Đk phản ứng? Hiện tượng? Gọi tên sản phẩm?

Bài tập 2 SGK

Ptpư?

Ptpư? Điều kiện phản ứng? Hiện tượng? Gọi tên sp?

Ptpư? Đk pư? Gọi tên sp?

Ptpư? Đk pư?

Bài tập 5, 6 SGK

Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách nào? Ptpư?

Trang 7

- Cơng thức phân tử………

- Cấu trúc mạch hở………

………

- Hĩa tính ………

………

………

………

………

- Trạng thái tự nhiên:………

………

………

So sánh ctptử, ct cấu tạo, tính chất hĩa học của 2 đồng phân trên? Bài tập 5, 6 SGK

Bài tập:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Glucozơ là hợp chất thuộc loại:

A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime

Trong nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dạng:

A vịng 6 cạnh B Vịng 5 cạnh C Vịng 4 cạnh D Mạch hở Glucozơ khơng phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dd NaOH

Cĩ 3 chất: glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng?

A Quì tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2

Nhĩm mà tất cả đều phản ứng với dd AgNO3/NH3 là :

A C2H2, C2H5OH, HCOOH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2

C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, HCOOH, C2H2, CH3CHO

Fructozơ chuyển thành glucozơ trong mơi trường nào?

A Axit B Trung tính C Bazơ D Muối NaCl

Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

A CH3CH2CH2OH B CH2OH-CH2OH C CH2OH-CH2-CH2OH D CH3CH2CHO

Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

A Cho C2H2 phản ứng với AgNO3/NH3 B Cho HCHO phản ứng với AgNO3/NH3

C Cho HCOOH phản ứng với AgNO3/NH3 D Cho glucozo phản ứng với AgNO3/NH3

Nhận biết: glucozơ, anđehit axetic, glixerol, rượu etylic bằng thuốc thử nào sau đây?

Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH là :

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 phòng tạo dd xanh lam trong suốt

C Khử Cu(OH)2 ở t0 cao tạo kết tủa đỏ gạch D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit

Phản ứng chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit là phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam B Tác dụng với H2 tạo sorbitol

Phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là:

Trong máu người glucozơ luôn chiếm tỉ lệ không đổi là:

Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?

A Là đường có vị ngọt kém đường mía B Trong công nghiệp, glucozơ sx từ tinh bột, xenlulozo

C Glucozơ có nhiều trong mía,củ cải đường nên được sản xúât từ mía và củ cải đường

D Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%

Cho các chất: Glixerol, natri axetat, dd glucozơ, ancol etylic Số chất p.ứ được với Cu(OH)2 ở t0 thường?

Trang 8

17

18

19

20

Dùng 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men điều chế ancol etylic Trong quá trình sản xuấthao hụt mất 5% Biết khối lượng riêng của ancol là 0,8g/ml Tính thể tích ancol 400 thu được ( theo đv lít )?

Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử phản ứng đạt hiệu suất 75% thấy kim loại Ag tách Ag ra Tính khối lượng kim loại Ag?

Cho glucozo len men thành ancol etylic Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào

dd nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 10% Khối lượng rượu thu được là:

Bằng phương pháp lên men, người ta dùng khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất ancol etylic Sự hao hụt của ancol trong sản xuất là 10% Khối lượng khoai cần để sản xuất 4,6 tấn ancol là:

A 40,50 tấn B 45,00 tấn C 30,50 tấn D 30,00 tấn

Bài 6: SACAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZO Nội dung Câu hỏi gợi ý I SACAROZO ………

………

………

1 Tính chất vật lí ………

………

………

………

………

2 Cấu trúc phân tử: - Cơng thức phân tử:………

- Cấu tạo:………

………

………

………

………

3 Tính chất hĩa học: ………

………

a Phản ứng với Cu(OH)2: ………

………

………

b Phản ứng thủy phân: ………

………

………

4 Ứng dụng và sản xuất saccarozơ

-Sacarozơ cĩ nhiều nhất ở đâu?

-Nêu vài đ2 vật lí của sacarozơ?

- Cho biết ctptử?

- Dựa vào đk thực nghiệm nào để xác định cấu trúc của saccarozơ?

Dựa vào đ2 cấu tạo Hĩa tính của saccarozơ So sánh với tính chất của glucozơ?

Ptpư? Đk? Hiện tượng? So sánh với glucozơ?

Ptpư? Đk? Sản phẩm tạo thành? Bài tập 6 SGK

Trang 9

a Ứng dụng : (SGK)

b Sản xuất:

Xem sơ đồ SGK

II TINH BỘT:

1.Tính chất vật lí

………

………

………

………

2 Cấu trúc phân tử: - Công thức phân tử: ………

- Cấu tạo: 2 thành phần + Amilozơ:………

………

+ Amilopectin: ………

………

………

………

3 Hóa tính: a Phản ứng thủy phân: ……… ………

………

………

b Phản ứng màu với dd iot: - Hiện tượng:………

………

- Giải thích:………

………

………

………

4 Ứng dụng: ………

………

………

………

………

………

III XENLULOZO: I Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: ………

………

………

………

2 Cấu trúc phân tử 1 Công thức phân tử:………

1 Cấu tạo:………

………

………

………

………

3 Hóa tính: a Phản ứng thủy phân: ………

………

Nêu vài đặc điểm vật lí của tinh bột?

Cho biết ctpt? Cấu tạo tinh bột?

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng hóa học nào? Vì sao? Phương trình phản ứng chứng minh?

Nêu vài ứng dụng của tinh bột trong đời sống?

Cho biết trạng thái tự nhiên và vài đặc điểm vật lí của xenlulozo?

Cho biết công thức phân tử và cấu tạo của xenlulozo? So sánh với cầu tạo của tinh bột?

Phản ứng hóa học cơ bản của xenlulozo là gì? Viết phương trình phản ứng chứng minh?

Trang 10

b Phản ứng với axit nitric:

………

………

………

………

………

………

IV Ứng dụng: SGK ………

………

………

………

Nêu vài ứng dụng của xenlulozo? Bài tập: Câu Nội dung 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit? A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ Dung dịch saccarozơ tinh khiết khơng cĩ tính khử, nhưng khi đun nĩng với dung dịch H2SO4 lại cĩ thể cho phản ứng tráng gương Đĩ là do A Đã cĩ sự tạo thành anđehit sau phản ứng B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ Trong cơng nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hố học nào sau đây? A.Cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/NH3 B.Cho HCHO tác dụng với dd AgNO3/NH3 C.Cho HCOOH tác dụng với dd AgNO3/NH3 D.Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch),đĩ là loại đường nào? A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ Hãy chọn phát biểu đúng? A.Oxi hố ancol thu được anđehit B.Oxi hố ancol bậc 1 ta thu được xeton C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về ứng dụng của xenlulozơ? A Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy… B.Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

C Làm nguyên liệu sản xuất ancol D Làm thực phẩm cho con người

Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây cĩ thể phân biệt được các chất trong dãy chất trên?

A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 C Na D.Br2/H2O

Điểm giống nhau giữa xenlulozơ mà glucozơ là:

A Cĩ thể được tạo thành nhơ quang hợp B Đều là những polime thiên nhiên

C Đều tan trong nước D Đều tham gia phản ứng tráng bạc

Trong gluxit luôn luôn có:

A Nhóm chức rượu B Nhóm chức axit C Nhóm chức anđehit D Nhóm chức xeton

Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?

A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ Dãy các chất nào sau đây đều cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit?

Điều khẳng định nào sau đây khơng đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)

Một hợp chất cacbohiđrat (X) cĩ các phản ứng theo sơ đồ sau:

Trang 11

X Cu(OH) 2/NaOH  dung dịch xanh lam  t kết tủa đỏ gạch.

Vậy X khơng phải là chất nào dưới đây?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Nhận xét nào sau đây khơng đúng?

C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím

Nhận xét nào sau đây đúng?

A xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối nhỏ

B xenlulozơ cĩ phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối bằng nhau

D xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so vớitinh bột

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,fructozơ.Số lượng dung dịch cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương là

A.3 B.4 C.5 D.6Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung dịchAgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là

Tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tịan bộ dd thu được thực hiện phản ứng tráng

gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m?

Biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơdùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là

và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000đvC Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:

A 250000 B 280000 C 300000 D 350000Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói

xenlulozơ trintrat với hiệu suất phản ứng là 60%?

A 1,84 tấn B 3,67 tấn C 2,2 tấn D 1,1 tấn

Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo

ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:

A 115000 B 120000 C 112000 D 118000

Bài 7: LUYỆN TẬP CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ CACBONHIĐRAT

Cấu trúc ptử

Bài tập 3

Trang 12

Hóa tính

Bài tập 1, 2,

4, 5 SGK

Đồng phân

Chương 3 : AMIN- AMINO AXIT- PROTIT

Bài 9: AMIN

I Khái niệm, phân loại, danh pháp

1 Khái niệm, phân loại:

……… ………

………

………

………

* Phân loại: a Theo đ2 cấu tạo gốc hiđrocacbon ………

………

………

………

b Theo bậc amin ………

………

………

2 Danh pháp: -Theo danh pháp gốc-chức:………

………

………

………

-Tên thay thế: ………

………

………

………

………

………

II Lý tính ………

………

………

Thế nào là amin? Ví dụ minh họa?

Dựa vào yếu tố nào để phân loại amin? Đó là những loại nào?

Nêu qui tắc gọi tên amin?

Ví dụ minh họa cho từng cách gọi tên?

Trang 13

………

III Cấu tạo phân tử và tính chất hĩa học 1 Cấu tạo phân tử ( SGK ) 2 Tính chất hĩa học: a Tính bazơ:………

………

………

………

………

………

………

………

………

b Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin ………

………

………

………

………

………

Dựa vào cấu tạo  Hĩa tính của amin

Tính bazơ manh yếu của amin phụ thuơc vào yếu tố nào? Vì sao? So sánh với tính bazơ của amoniac?

Ví dụ minh họa?

Ví dụ minh họa? Gọi tên sản phẩm?

Bài tập:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3CHOH và (CH3)3CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

Hãy chỉ ra những câu sai trong các câu sau đây?

A.Các amin đều kết hợp với proton B Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3

C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin D Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?

A Dựa vào mùi của khí B Thử bằng quì ẩm C Đốt rồi cho sp qua dd Ca(OH)2 D Thử bằng HCl đặc

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Hợp chất CH 3  N(CH ) CH CH 3  2 3 cĩ tên là

A 3 B 4 C 5 D.6

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với

Chất nào là amin bậc 2 ?

A H2N – [CH2] – NH2 B (CH3)2CH – NH2 C (CH3)2NH – CH3 D (CH3)3N

Cho dung dịch metylamin ( có mùi khai ) tác dụng vừa đủ với chất X thấy có khí bay ra và dd sau phản

Trang 14

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

ứng thơm mùi rượu X là :

A CH3I B CH3OH C HNO2 D HONO2

Sắp xếp các chất sau đây theo trật tăng dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C2H5)2NH2 ; (4) NaOH ; (5) NH3 Trường hợp nào sau đây đúng nhất?

A (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B (1)<(2)<(5)<(3)<(4) C (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D (2)<(1)<(3)<(5)<(4) Có thể nhận biết dd anilin bằng cách nào sau đây?

A Ngửi mùi B Tác dụng với giấm C Thêm vài giọt dd Na2CO3 D Thêm vài giọt dd Br2

Để rửa sạch chai, lọ đưng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A Rửa sạch bằng xà phòng B Rửa bằng nước

C Rửa bằng dd NaOH rồi dùng H2O rửa lại D Rửa bằng dd HCl rồi rửa lại bằng H2O Tìm câu phát biểu sai về anilin

A Là một bazờ có khả năng làm cho quì tím hóa xanh B Tạo kết tủa trắng với dd Br2 C Anilin có tính bazơ nhưng yếu hơn amoniac D Anilin được điều chết trực tiếp từ nitrobenzen Nguyên nhân anilin có tính bazơ là: A Phản ứng được với dd axít B Xuất phát từ NH3 C Có khả năng cho proton D Trên N còn 1 đôi e tự do có khả năng nhận proton H+ Một amin đơn trong phân tử có chứa 15,05%N Amin này có công thức phân tử là: A CH5N B C6H7N C C2H5N D C3H9N Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Khối lượng muối thu được là: A 7,65g B 8,1g C 8,15g D 0,85g Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125g H2O, 8,4lit CO2, 1,4 lit N2 (đktc) Công thức phân tử của X là: A C5H13N B C2H7N C C3H9N D C4H11N Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lit nitơ Giả thuyết không khí chỉ chứa nitơ và oxi trong đó nitơ chiếm 80% thể tích không khí Các thể tích đo trong điều kiện tiêu chuẩn Amin có công thức phân tử là: A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2 Một hợp chất hữu cơX không vòng, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đó N chiếm 23,7% theo khối lượng X tác dụng được với HCl với tỉ lệ 1:1 X có công thức phân tử nào sau đây? A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D C5H11NH2 Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2; 0,99g H2O; 336ml N2 (đktc) Để trung hòa hoàn toàn 0,1mol X cần 600ml dd HCl 0,5M Công thức phân tử của X là công thức phân tử nào sau đây? A C7H11N B C7H10N C C7H11N3 D C7H10N2 Cho 750g benzen phản ứng với HNO3đđ/ H2SO4 đđ, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của các quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là bao nhiêu? A 697,5g B 819g C 684g D 864g Bài 10 : Amino Axit. Nội dung Câu hỏi gợi ý I Khái niệm: ………

………

………

………

Amino axit là gì? VD minh họa?

Trang 15

* Danh pháp ………

………

………

………

………

………

………

………

II Cấu tạo phân tử và tính chất hóa học: 1 Cấu tạo phân tử: ………

………

………

………

………

………

2 Tính chất hóa học: a Tính chất lưỡng tính: ………

………

………

………

b Tính axit_bazo của dung dịch aminoaxit ………

………

………

………

………

………

c Phản ứng riêng của nhóm –COOH ………

………

………

d Phản ứng trùng ngưng: ………

………

………

………

………

………

………

IV Ứng dụng: ………

………

………

………

Nêu qui tác gọi tên thường, tên thay thế, tên bán hệ thống? Ví dụ minh họa? Xem SGK Từ cấu tạo  Hóa tính? Ptpư chứng minh a.a là hợp chất lưỡng tính? So sánh tính axit và tính bazơ của một số a.a khác nhau VD minh họa? Ptpư? Đk? Gọi tên sản phẩm?  So sánh giữa khái niệm trùng ngưng và trùng hợp? Nêu vài ứng dụng của a.a trong đời sống?

Bài 11 : PEPTIT – PROTEIN.

Trang 16

Nội dung Câu hỏi gợi ý.

I PEPTIT.

1 Khái niệm:

………

………

………

………

………

………

………

2 Tính chất hóa học: a Phản ứng thủy phân ………

………

………

………

………

………

b Phản ứng màu biure ………

………

II PROTEIN. 1 Khái niệm ………

………

………

………

………

………

2 Cấu tạo phân tử: ………

………

………

………

3 Tính chất a Tính chất vật lí: ………

………

………

………

………

………

2 Tính chất hóa học: a Phản ứng thủy phân ………

………

………

b Phản ứng màu ………

………

………

4 Vai trò của protein trong đời sống: ………

Thế nào là liên kết peptit? Peptit? Ví dụ minh họa?

Điều kiện phản ứng? Sản phẩm tạo thành? VD?

Nêu rõ điều kiện? Hiện tượng diễn ra?

Protein là gì? Có bao nhiêu loại protein?

Xem SGK

Hãy mô tả:

- Dạng tồn tại?

- Tính tan?

- Sự đông tụ?

VD minh họa?

Cho biết vai trò của

Trang 17

………

………

………

………

III KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC 1 Enzim: a Khái niêm: ………

………

………

………

b Đặc điểm của xúc tác enzim: ………

………

………

………

2 Axit nucleic: a Khái niệm: SGK b Vai trị:SGK protein trong cuộc sống? Enzim là gì? Vai trị của enzim? Bài tập: Câu Nội dung 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ? A Axit glutamic B axit amino propionat C Axit 2,3-amino butiric D Axit phenic Câu phát biểu nào sau đây là đúng? A Phân tử a.a có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH B Các dd a.a đều làm cho quì tím hóa đỏ C Các a.a đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường D Các a.a đều không làm đổi màu quì tím Tính chất hóa học cơ bản của a.a là: A Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc B Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp C Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng Alanin có thể phản ứng với chất nào sau đây? A Ba(OH)2, CH3OH, H2NCH2COOH B HCl, Cu, CH3NH2

C C2H5OH, FeCl2, NaOH D.H2SO4,CH3CHO

Để chứng minh a.a là hợp chất lưỡng tính có thể cho phản ứng với chất nào sau đây?

A dd Na2SO4 và dd HCl B dd KOH và CuO C dd KOH và HCl D dd NaOH và NH3

Các a.a no có thể phản ứng với nhóm chất nào sau đây?

A dd NaOH, HCl, C2H5OH, C2H5COOH B dd NaOH, ddBr2 , dd HCl, CH3OH

C dd Ca(OH)2 , dd KMnO4 , dd H2SO4 , C2H5OH D dd H2SO4, HNO3, CH3OCH3, dd KMnO4 Cho sơ đồ biến hĩa sau: Alanin  NaOH

Chất Y là chất nào sau đây ?

Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit ,  diaminobutyric là

Cĩ 4 dung dịch lỗng khơng màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, khơng dán nhãn: Abumin, Glixerol,

Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chất trong dãy sau: lịng trắng trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột ?

Trang 18

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với ddNaOH, dd H2SO4 và làm mất màu dd Br2 Hãy xác định công thức cấu tạo của chất đó?

A H2NCH2CH2COOH B CH2=CH-COONH4 C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH2CH2NO2

Số đi pepit cĩ thể tạo ra từ 2 a.a là alanin và glixin là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?

A axit glutamic B Axit amino axetic C axit amino propionic D AlaninDùng thuốc thử nào để nhận biết 3 dd riêng biệt sau: HCOOH, glixin Axit α,γ-đi amino n-butiric?

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na2CO3 D Quì tím

Thuốc thử nào trong các thuốc thử sau có thể phân biệt tất cả các dd sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol, hồ tinh bột?

A Cu(OH)2/OH_ B dd AgNO3/NH3 C dd HNO3 đd D dd I2

Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, mantozơ, polietylen D Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua

Chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ là:

A protein B Tinh bột C Saccarozơ D XenlulozơΑ-amino aixt X chứa 1 nhĩm NH2 Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95g muối Cơng thức cấu tạo thu gọn của A là:

A.H2N-CH2CH2COOH B H2NCH2COOH C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dưthu được 15,06 gam muối X cĩ thể là

1 mol a-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y cĩ hàm lượng clo là 28,287% Cơngthức cấu tạo của X là

A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy hồn tồn

của X là cơng thức nào sau đây?

A H2N  (CH2)2  COO  C2H5 B H2N  CH(CH3)  COO CH3

C H2N  CH2 CH(CH3)  COOH D H2N  CH2  COO  CH3

tạo r a 1,255 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào sau đây?

C CH3  CH(NH2)  CH2  COOH D C3H7  CH(NH2)  COOH

thu được 18,75 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?

Trang 19

CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN

Cấu tạo

Tên gọi

Bài tập 1, 2

Hóa tính

BT 3, 4, 5, 6

SGK

Chương IV : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME.

Bài 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME

I Khái niệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

II Đặc điểm cấu trúc: ………

………

………

………

III Tính chất vật lí: ………

………

………

………

………

………

………

………

VI Hóa tính 1 Phản ứng phân cắt mạch polime ………

………

………

Polime là gì?Vd minh họa? (Chú ý các khái niệm: Hệ

số polime, monome, mắt xích cơ bản)

Nêu vài đặc điểm vật lí chung của polime?

Ví dụ minh họa?

Trang 20

2 Phản ứng giữ nguyên mạch polime ………

………

………

3 Phản ứng tăng mạch polime ………

………

………

………

………

………

IV Phương pháp điều chế 1 Phản ứng trùng hợp ………

………

………

………

………

………

………

2 Phản ứng trùng ngưng ………

………

………

………

………

………

………

………

V Ứng dụng: SGK Ví dụ minh họa? Ví dụ minh họa? -Thế nào là trùng hợp? Vd minh họa ? (lưu ý trường hợp đồng trùng hợp) -Điều kiện để các chất tham gia pứ trùng hợp? -Thế nào trùng ngưng? Vd minh họa? So sánh điểm giống và khác nhau giữa trùng ngưng và trùng hợp? - Điều kiện nào đề các chất tham gia pư trùng ngưng? Bài 14: VẬT LIỆU POLIME. Nội dung Câu hỏi gợi ý I Chát dẻo 1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit ………

………

………

………

………

………

………

2 Một số polime dùng làm chất dẻo ………

………

………

………

………

………

………

Chất dẻo là gi? VD? Thành phần của chất dẻo?

-Viết ptpư điều chế nhựa PE? PVC, thủy tinh h/cơ

- Thành phần của nhựa PPF

Trang 21

………

………

………

II Tơ 1 Khái niệm ………

………

2 Phân loại: a Tơ thiên nhiên………

b Tơ hóa học:………

………

………

………

………

3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp a Tơ nilon -6,6:………

………

………

………

c Tơ nitron (olon):………

………

………

III Cao su 1 Khái niệm: ………

………

………

………

2 Phân loại: a Cao su thiên nhiên - Cấu tạo:………

………

………

- Tính chất và ứng dụng : (SGK) b Cao su tổng hợp: - Cao su buna: ………

………

………

- Cao su buna_S và buna_N ………

………

………

IV Keo dán tổng hợp: 1 Khái niệm: ………

………

………

………

2 Một số keo dán tổng hợp thông dụng a Nhựa vá săm ………

………

Tơ là gì? Có bao nhiêu loại tơ? Đó là loại nào?

Vd minh họa?

Cho biết nguồn nguyên liệu? Thành phần? Ptpư điều chế các loâi tơ tổng hợp trên?

Cao su là gì? Có bao nhiêu loại cao su?

Cho biết cấu thành phần của cao su thiên nhiên?

Cho biết thành phần? Ptpư điều chế cao su buna? Cao

su isopren?

Keo dán là gi? Mang bản chất như thế nào?

Cho biết thành phần? ptpư (nếu có) và ứng dụng của cac loại keo trên?

Trang 22

A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;

C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol

Khẳng định nào sau đây là sai:

A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội

B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh B Aminoaxit là hợp chất đa chức

C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ C Tất cả đều sai

Các polime có khả năng lưu hóa là:

A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : “Polime là những hợp chất có phân tử khối (1) , do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là (2) ) liên kết với nhau tạo nên

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ

Polime thiên nhiên: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (-NH-R-CO-)n Polime có thể được coi là sản phẩm trùng ngưng là

Chất hoặc cặp chất sau đây có phản ứng trùng ngưng là

Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Poli(vinylancol) được tạo ra từ

A phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm.

C phản ứng cộng nước vào axetilen D phản ứng giữa axit axetic với axetilen

Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên dưới đây không đúng là

Trang 23

A Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

B Các mắt xích của cao su tự nhiên đếu có cấu hình

trans-C Cao su thiên nhiên có thể tác dụng với H2 ; HCl ; Cl2,… và đặc biệt là lưu huỳnh.

D Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự.

Loại cao su dưới đây được sản xuất từ polime của phản ứng đồng trùng hợp là

Hai polime đều có cấu trúc mạng không gian là

Mô tả của polime nào sau đây là không đúng ?

A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện

B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa

C Polimetylmetacrylat được dùng để làm kính máy bay, ôtô, răng giả

D Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng trong gia đình, vỏ máy, dụng cụ điện

Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:

B.Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng D Tất cả đều đúng

Định nghĩa nào sau đây đúng nhất

A P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn

B P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron

C P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước

D Các định nghĩa trên đều sai

(1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (NHRCO)n

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng H2/Ni

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ

Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo

Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là:

A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ

Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

A: CH2CH2; B: CH2=CHCH3 C: CH2=CHOCOCH3 D: CH2CHCl

Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

Điều kiện để mônome có thể được dùng điều chế polime:

A: Có liên kết đơn; B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc baCao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH C Với Cl2/as D Cộng dung dịch brôm

Tính chất nào sau đây là của polime :

A Khó bay hơi B Không có nhiệt nóng chảy nhất định

C Dung dịch có độ nhớt cao D Tất cả ba tính chất trên

Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:

A: CH2=CH-CH3; B: CH3-CH2-CH3; C: CH3-CH2-CH2Cl; D: CH3-CHCl=CH2

Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A.Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên C Phân tử phải có liên kết kép

B.Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (hiệu suất 100%)

Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào.

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

Trang 24

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

Trong cỏc polime sau đõy: Bụng (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào cú nguồn gốc từ xenlulozơ?

A axit 68,8 gam; rợu 25,6 gam B axit 86,0 gam; rợu 32 gam

C axit 107,5 gam; rợu 40 gam D axit 107,5 gam; rợu 32 gam

Để điều chế cao su buna ngời ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

buna su cao butadien

OH H

Tính khối lợng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế đợc 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?

Hãy cho biết polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lợng của đoạn mạch đó

Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định

C do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lợng khác nhau D do chúng có t/c hóa học khác nhau Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trờng kiềm?

A poli peptit B poli(metyl metacrrylat) C xenlulozơ D tinh bột.Cho cácpolime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để trùng hợphoặc trùng ngng để tạo ra các polime trên lần lợt là:

A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH B CH2=CH2,CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH D.CH2=CH2,CH2=CH-CH=CH2,H2N-CH2-COOHTrong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n

(3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là:

Trong cỏc phản ứng giữa cỏc cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl clorua) + Cl2  0t B cao su thiờn nhiờn + HCl  0t

C poli(vinyl axetat) + H2O OH   0  D amilozơ + H2O   H ,t0

Bài 17 : VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

I Vị trớ của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn

II Cấu tạo của kim loại:

1/ Cấu tạo nguyờn tử:

………

Trang 25

- Mạng tinh thể lập phương tâm diện

- Mạng tinh thể lập phương tâm khối

3 Liên kết kim loại:

………

………

………

………

Bài 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Trang 26

III Dãy điện hĩa của kim loại:

I Khái niệm về cặp oxi hóa-khử của kim loại:

Kim loại nào phản ứng?

Kim loại nào phản ứng? Lưu ý cách cânbằng phản ứng oxi hĩa khử

Những kim loại nào cĩ khả năng phản ứng với H2O?

Những kim loại nào cĩ khả năng phản ứng với dung dịch muối?

Thế nào là cặp oxi hĩa khử? Ví dụ minh họa?

So sánh tính khử của kim loại và tính oxi hĩa của ion kim loại trong các cặp oxh khử sau: Cu2+/Cu và Ag+/ Ag?

Fe2+/Fe và Cu2+/Cu?

Thế nào là dãy điện hĩa của kim loại?

Ý nghĩa của dãy điện hĩa?

Bài tập:

Trang 27

câu Nội dung

Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4

A Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ B Khơng hiện tượng

C Cĩ khí thốt ra và ↓ màu xanh D Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và cĩ khí thốt ra

Be là kim loại thuộc phân nhĩm chính nhĩm

Tác dụng nào sau nay khơng thuộc loại phản ứng oxi hố-khử ?

Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là:

A Tác dụng với axit B Dễ nhường e để trở thành ion dương

C Thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng D Cả B, C đều đúng

Một tấm kim loại vàng Au bị bám một lớp Fe bên ngồi Cĩ thể loại bỏ lớp Fe bằng dd nào?

A dd CuSO4 dư B dd FeSO4 dư C dd FeCl3 dư D dd ZnSO4 dư

Dung dịch Cu(NO3)2 cĩ lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây cĩ thể loại bỏ được tạp chất

Chất nào sau đây cĩ thể oxi hố Zn thành Zn2+?

muối? A Cu B Fe C Al D Tất cả đều sai.

Cho 3 kim loại Ag, Fe, Mg và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và CuSO4 Kim loại nào sau đây khửđược cả 4 dung dịch muối?

Phương trình phản ứng hố học sai là

Trường hợp khơng xảy ra phản ứng là

Kim lọai nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối?

A Cu B Al C Ba D Fe Kim loại nào sau đây tác dụng với dd Pb(NO3)2 và dd HNO3 đđ tạo 2 muối khác nhau?

A Cu B Al C Ba D FeGiữa 2 cặp oxi hóa khử, phản ứng xảy ra theo chiều:

A Giảm số oxi hóa của các nguyên tố B Tăng số oxi hóa của các nguyên tố

C Chất oxh mạnh nhất sẽ oxh c/khử mạnh nhất tạo thanøh chất oxh yếu hơn và chất khử yếu hơn

D Chất oxh yếu nhất sẽ oxh chất khử yếu nhất tạo thnàh chất oxh mạnh hơn và chất khử mạnh hơnThứ tự trong dãy điện hóa của một số cặp oxh khử sau:Mg2+/Mg, Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Pb2+/Pb; Cu2+/CcCâu phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 28

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+trong dd B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+trong dd

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+trong dd D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+trong dd

Trong số các ion Cu2+, Fe3+, Au3+ Ion dễ nhận e nhất là:

A Cu2+ B Fe3+ C Au3+ D Cả A, B, CTrong các chất sau: FeO, Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là:

A FeO, FeCl2, FeSO4 B Fe, FeCl2, FeCl3 C FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe D FeO, Fe, Fe2O3

Cho 0,1 mol Fe vào 5ooml dd AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C AgNO3 , Fe(NO3)3 D, AgNO3, Fe(NO3)2

Hãy sắp xếp các cặp oxi hố khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hố của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1);

Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7)

A (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5) B (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

C (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) D (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

Chất nào sau đây khi tác dụng với axit HNO3 khơng giải phĩng khí?

Kim loại cĩ các tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khĩ nĩng chảy, ánh kim

D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.

B Một chất oxi hố gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hố học.

C Với một kim loại, chỉ cĩ thể cĩ một cặp oxi hố – khử tương ứng.

D Đã là kim loại phải cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao.

Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim được xácđịnh bởi yếu tố nào sau đây?

A Các electron tự do B Khối lượng nguyên tử

C Các ion dương kim loại D Mạng tinh thể kim loại.

A Cĩ hiện tượng sủi bọt khí B Cĩ kết tủa vàng C Khơng cĩ hiện tượng gì.D Cĩ kết tủa trắng.

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nĩng đến khi các phản ứng xảy rahồn tồn, thu được dd Y và một phần Fe khơng tan Chất tan cĩ trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B.MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D.MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Ngâm một vật bằng Cu cĩ khối lượng 10g trong 250g dd AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng

AgNIO3 tong dung dịch giảm 17% Vậy khối lượng của vật sau phản ứng là:

A 10g B 10,76g C 17,6g D 6,82g

đem cân, thấy

gam chất rắn Giá trị của m là

Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại thấy miếng kim loại cĩkhối lượng lớn hơn so với trước phản ứng M khơng thể là :

Ngày đăng: 22/04/2021, 07:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w