26 Đâu là ưu điểm của hệ CSDL phân tán? A) Dữ liệu có tính sẵn sàng cao, nếu một máy trạm bị hỏng thì hệ thống có thể yêu cầu dữ liệu từ những trạm khác. B) Hệ thống không phức tạp[r]
Trang 1Đề số 2
ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TIN HỌC 12 Thời gian làm bài: 60 PHÚT
Họ tên học sinh:………Lớp:…………
Điểm:
Bảng ghi kết quả:
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau:
A) Hệ CSDL khách – chủ chỉ cần cài đặt hệ
QTCSDL trên máy chủ
B) Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ
CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm
C) Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ
liệu lưu trữ trên một máy duy nhất
D) Người dùng từ xa có thể truy CSDLập vào hệ
CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và
phương tiện truyền thông dữ liệu
2 Các thao tác dữ liệu trên mô hình phân cấp
A) Tìm kiếm, bổ sung, loại bỏ, cập nhật
B) Tìm kiếm, loại bỏ, cập nhật
C) Bổ sung, loại bỏ, cập nhật
D) Tìm kiếm, bổ sung, loại bỏ
3 Phát biểu nào sau đây là đúng
A) Trong mô hình quan hệ một bảng gọi là một
quan hệ
B) Trong mô hình quan hệ mỗi hàng là một bản
ghi
C) Trong mô hình quan hệ, dữ liệu được tổ chức
thành các bảng, mỗi bảng tương ứng với một thực
thể trong hệ thống
D) Tất cả đều đúng
4 Trong mô hình quan hệ dữ liệu được tổ chức
dưới dạng nào?
A) Cột
B) Dòng
C) Bảng
D) Tất cả đều sai
5 Mã hóa thông tin và biểu diễn thông tin theo
các cấu trúc đã mã hóa để A) Che giấu dữ liệu B) Nén dữ liệu lại để kích thước nhỏ hơn C) Bảo mật thông tin
D) CPU có thể xử lí
6 Trong các mô hình dưới đây mô hình nào là mô
hình dữ liệu A) Mô hình phân cấp B) Mô hình quan hệ C) Mô hình mạng D) Tất cả đều đúng
7 Phát biểu nào sau dưới đây là đúng
A) Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện trước bước tạo bảng
B) Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện sau bước tạo biểu mẫu
C) Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện ngay sau khi tạo bảng
D) Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện trước bước tạo biểu mẫu
8 Trong các bài toán quản lí sau, bài toán nào
không nên xây dựng hệ CSDL cá nhân?
A) Quản lí điểm kiểm tra trong năm học của một trường THPT
B) Quản lí các sách, truyện trong tủ sách gia đình C) Quản lí kinh doanh trong một cửa hang nhỏ, bán lẻ của một chủ hiệu
Trang 2D) Quản lí điểm một môn (hoặc vài môn) của một
giáo viên
9 Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là
đúng?
A) CSDL được tạo ra từ hệ QTCSDL ACCESS
B) CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu
quan hệ
C) CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
D) Tập hợp các bảng dữ liệu
10 Hình thức bảo mật thông tin nào dưới đây là
quan trong nhất
A) Khóa bàn phím lại
B) Đặt camera theo dõi
C) Tạo mật khẩu
D) Quản lí tên người sử dụng
11 Phát biểu nào dưới đây là đúng
A) Đảm bảo an ninh cho hệ CSDL phân tán có
ảnh hưởng đến các nút khác
B) Việc mở rộng các nút trong hệ CSDL phân tán
có ảnh hưởng đến các nút khác
C) Hệ thống hệ CSDL phân tán có thể mở rộng
một cách dễ dàng
D) Việc thiết kế hệ CSDL dễ vì được chia nhỏ
12 Sự liên kết giữa 2 bảng dựa vào
A) Các bản ghi trong bảng
B) Dựa vào giá trị của các cột trong bảng
C) Dựa vào thuộc tính khóa
D) Dựa vào các thuộc tính trong bảng
13 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A) Có thể bảo mật bằng giải pháp phần cứng
B) Hiệu quả bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ
QTCSDL và chương trình ứng dụng
C) Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất
hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D) Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các
chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin
và ý thức của người dùng
14 Trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai
A) Khi nhập dữ liệu cho bảng giá trị của khóa
chính không được để trống
B) Một quan hệ có nhiều khóa thì có duy nhất
một khóa chính
C) Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa
D) Một quan hệ chỉ có duy nhất một khóa gọi là
khóa chính
15 Bàn về hệ CSDL cá nhân, khẳng định bào sau
đây là đúng?
A) Hệ CSDL có tính an toàn cao vè chỉ có một
ngừoi vừa là quản trị vừa là người dùng
B) Trong hệ CSDL cá nhân người quản trị đồng
thời là người viết chương trình sử dụng
C) Một hệ CSDL cá nhân có thể cài đặt trên nhiều máy
D) Hệ CSDL cá nhân chỉ đúng một người sử dụng hoặc nhiều người lần lượt sử dụng
16 Biện pháp nào dưới đây có thể bảo đảm an
toàn cho dữ liệu A) Quản lí các thông tin theo thời gian và làm biên bản hệ thống hỗ trợ cho việc khôi phục khi có
sự cố, giúp phát hiện các truy cập bất bình thường
từ đó có biện pháp ngăn ngừa kịp thời B) Cần thay đổi một cách thường xuyên các biện pháp bảo mật thông tin như mã hóa, thay đổi mật khẩu
C) Cả A và B D) Không có biện pháp nào
17 Hệ quản trị CSDL nào dưới đây sử dụng mô
hình quan hệ A) MS ACCESS B) FOXPRO C) ORACLE D) Tất cả đều đúng
18 Nhận dạng người dùng để
A) Quản lí người lạ truy cập vào dữ liệu B) Quản lí vân tay khi sử dụng máy tính C) Quản lí người sử dụng
D) Cung cấp đúng những yêu cầu và quản lí những truy cập bất hợp pháp
19 Chọn phương án ghép sai Sau đây là một số
nhận xét so sánh giữa hệ CSDL tập trung và phân tán
A) Dữ liệu của hệ CSDL phân tán đặt tại nhiều máy khác nhau ở những vị trí xa nhau
B) Dữ liệu của hệ CSDL tập trung đặt tại một vị trí
C) Hệ QTCSDL phân tán thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng
D) Hẹ CSDL tập trung đảm bảo an ninh khó hơn
hệ CSDL phân tán
20 Mục đích của việc xây dựng hệ thống theo dõi
và quản lí các truy cập là A) Kiểm soát thời gian rỗi của máy tính B) Ngăn chặn và quản lí việc truy cập dữ liệu để bảo đảm an toàn cho dữ liệu
C) Giám sát người dùng D) Tính thời gian làm việc cho từng ngời sử dụng
21 Chọn phương án đúng nhất Bảo mật CSDL:
A) Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu B) Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm C) Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình
xử lí dữ liệu D) Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu
2 / 5 (375)
Trang 322 Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là
đúng?
A) Phần mềm để giải các bài tốn quản lí cĩ chứa
các quan hệ giữa các dữ liệu
B) Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai
thác CSDL quan hệ
C) Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan
hệ
D) Phần mềm Microsoft Access
23 Chọn phương án ghép sai Kiến trúc hệ CSDL
khách – chủ cĩ khả năng truy cập rộng rãi đến các
CSDL vì:
A) Các truy cập cĩ thể từ nhiều máy khách khác
nhau
B) Nhiều người dùng cĩ thể cùng truy cập CSDL
C) Thành phần quản trị trên máy chủ cĩ thể nhận
các yêu cầy về CSDL, xử lí và gửi kết quả cho các
máy khách
D) Cùng một CSDL cài đặt trên các máy khách
24 Khẳng định nào đây là sai khi bàn về hệ CSDL
trung tâm?
A) Máy trung tâm cĩ cấu hình mạnh để phục vụ
yêu cầu của nhiều người dùng truy cập
B) Người dùng từ xa truy cập CSDL thơng qua
các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền
thơng
C) Hệ CSDL trung tâm được cài đặt tại máy trung
tâm là máy cĩ vị trí ở trung tâm so với các máy
khác
D) Máy trung tâm cĩ thể là một máy hoặc một dàn
máy
25 Hệ CSDL phân tán làm ẩn đi sự phân tán dữ
liệu đối với người dùng thể hiện ở chỗ:
A) Người dùng khơng nhận thấy sự phân tán dữ
liệu
B) Ẩn đi những giao diện cĩ giao dịch với máy
khác
C) Người dùng cảm thấy dùng dữ liệu từ máy
khác như dùng dữ liệu tại chỗ
D) Tất cả các đáp án trên
26 Đâu là ưu điểm của hệ CSDL phân tán?
A) Dữ liệu cĩ tính sẵn sàng cao, nếu một máy
trạm bị hỏng thì hệ thống cĩ thể yêu cầu dữ liệu từ
những trạm khác
B) Hệ thống khơng phức tạp
C) Dễ đảm bảo tính nhất quán dữ liệu hơn so với
hệ CSDL tập trung
D) Đảm bảo an ninh tốt hơn hệ CSDL tập trung
27 Tìm phương án đúng nhất Trong hệ CSDL
phân tán,chương trình ứng dụng:
A) Chỉ yêu cầu dữ liệu tại các máy khơng cài đặt
chương trình
B) Cĩ thể khơng cĩ trên một vài trạm C) Cĩ thể yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình và tại máy khác
D) Chỉ yêu cầu dữ liệu tại máy cài đặt chương trình
28 Tạo bảng là quá trình
A) Tạo ra các cột và các dịng B) Tạo ra các dịng
C) Tạo ra cấu trúc bảng D) Tạo ra các cột
29 CSDL tập trung cĩ
A) 4 kiến trúc B) 5 kiến trúc C) 2 kiến trúc D) 3 kiến trúc
30 Tác dụng của việc bảo mật dữ liệu là
A) Ngăn chặn các truy cập khơng được phép B) Kiểm tra dữ liệu sai khi nhập vào
C) Kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu D) Kiểm tra sự ràng buộc tồn vẹn của dữ liệu
31 Hệ CSDL phân tán là hệ CSDL
A) Do nhiều máy tính thao tác rời rạc với nhau B) Thành phần CSDL được chia nhỏ thành nhiều CSDL địa phương
C) Do hệ quản trị phân tán nhiều nơi D) Do nhiều người dùng phân tán lên trên mạng
32 Xây dựng bảng phân quyền truy cập:
A) Tạo ra cho tất cả mọi người sử dụng một quyền truy cập như nhau
B) Tạo ra quyền truy cập cho người thiết kế và sửa đổi
C) Tạo ra cho những người sử dụng một quyền
truy cập nhất định
D) Tạo ra quyền truy cập cho nhà quản lý
33 Số cột trong mỗi bảng
A) Cĩ giá trị khơng xác định B) Là một giá trị cụ thể C) Chỉ cĩ hai hàng đĩ là tiêu đề và nội dung D) Tất cả đều đúng
34 Trong kiến trúc khách-chủ
A) Máy chủ là máy cung cấp dữ liệu, máy khách
là máy khai thác dữ liệu B) Cả máy khách và chủ đều khai thác dữ liệu C) Máy chủ và máy khách cĩ vai trị như nhau D) Máy chủ là máy khai thác dữ liệu, máy khách
là máy cung cấp dữ liệu
35 Trong hệ CSDL phân tán
A) Các chương trình ứng dụng được chia thành 2 loại
B) Các chương trình ứng dụng được chia thành 3 loại
Trang 4C) Các chương trình ứng dụng được chia thành 4
loại
D) Các chương trình ứng dụng chỉ có một loại duy
nhất
36 Hệ CSDL có các loại kiến trúc
A) Chia sẻ và tập trung
B) Tập trung, phân tán và vật lí
C) Tập trung và phân tán
D) Logic và vật lí
37 Trong bảng dưới đây
A) Có 5 thuộc tính
B) Có 3 bản ghi
C) Có 4 bản ghi
D) Đáp án A và B
38 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A) Kiến trúc CSDL có 2 loại chính: tập trung và
phân tán
B) Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách – chủ
C) Hệ CSDL khách – chủ thuộc mô hình cấu trúc CSDL phân tán
D) Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng
39 Phát biểu nào dưới đây là đúng
A) Có thể sắp xếp bản ghi theo trật tự tăng dần hoặc giảm dần
B) Chỉ có thể sắp xếp bản ghi theo trật tự giảm dần
C) Việc sắp xếp các bản ghi không làm thay đổi trật tự lưu trữ ban đầu của các bản ghi
D) A và C đúng
40 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A) Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
B) Bảng phân quyền không giới thiều công khai cho mọi người biết
C) Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
D) Mọi người đều có thể truy câp, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
(Hết)
4 / 5 (375)