1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an ly 7 ca nam

54 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 520,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt vËn dông c¸c kiÕn thøc trong bµi vµo c¸c t×nh huèng thùc tiÔn.. B/..[r]

Trang 1

Soạn: 5/9 Ch ơng I : Tứ giác

Giảng:8ABC 8/9

A/ Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giáclồi

- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của 1 tứ giác lồi

- HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn

Hoạt động 1: Giới thiệu ch ơng (3')

- GV giới thiệu ch ơng 1: Tứ giác - HS đọc ND học của ch ơng 1 (SGK)

Hoạt động 2:- 1/ Định nghĩa (20')

- GV: Trong mỗi hình d ới đây gồm

mấy đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn ở

- HS: Đều gồm có 4 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA "khép kín", trong đó bất kỳ 2 đoạnthẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đ ờngthẳng

Trang 2

- GV giới thiệu cách đọc tên tứ giác:

ABCD, BCDA, BADC…

- Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh

Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là

các cạnh

- GV cho HS làm ?1

 GV giới thiệu tứ giác lồi

Vậy tứ giác lồi là tứ giác ntn?

b) Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c) Đờng chéo AC, BD

d) 2 cạnh kề: AB và BC, BC và CA,…

2 cạnh đối: AB và CD, AC và BD…

e) 4 Góc: Â, B, Ĉ, D

Hoạt động 3:- 2/ Tổng các góc của 1 tứ giác (7')

- GV: Tổng các góc của 1 tam giác

C D

M

N

P Q

Trang 3

Bài tập 2 (SGK/66)

c) KQ: x = 1150 b) x = 360

- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

KQ: a) B1 = 900, Ĉ 1 = 60 0 D1 = 1050, Â1 = 1050b) Â1 + B1 + Ĉ 1 + D 1 = 360 0

Giảng:11/9 Tiết 2: Đ2 hình thang

A/ Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố củahình thang

- HS biết cách CM một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang,hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8')

Trang 4

- GV giíi thiÖu vÒ h×nh thang ABCD

- GV yªu cÇu HS xem SGK

Trang 5

 GV giới thiệu hình thang vuông.

- GV: Thế nào là hình thang vuông?

- Để CM tứ giác là hình thang vuông

ta cần CM điều gì?

- 1 HS nêu định nghĩa hình thangvuông

- HS: Cần CM tứ giác đó có 2cạnh đối // và có 1 góc vuông(=900)

Giảng:15/ 9 Tiết 3: Đ3 hình thang cân

A/ Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thangcân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang trongtính toán và CM Biết CM một tứ giác là hình thang cân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8')

Trang 6

Hình thang có 2 cạnh đáy = nhauthì 2 cạnh bên = nhau và //.

- HS2: Chữa BTập 8 (SGK)KQ: Ĉ = 600 , B = 1200

b) D = 1000; N = 700; S = 900.c) Hai góc đối của hình thangcân bù nhau

KL AD = BCChứng minh :

C D

C

Trang 8

Soạn: 14/9

Giảng:18/9 Tiết 4: luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân

Hoạt động 1: Kiểm tra (10')

Trang 9

- Đế C/M BE = ED ta cần A/M điều

gì?

* Bài tập số 18 (SGK/ 75)

GV: Ta C/M Đlý "Hình thang có 2

đờng chéo bằng nhau là hình thang

cân" qua kết quả của bài 18 (SGK)

Trang 10

- Đọc trớc bài Đ4

Soạn: 18/9

Giảng:22/9 Tiết 5: Đ4 Đờng trung bình của tam giác

A/ Mục tiêu:

- Kiến thức : Học sinh nắm đ ợc định nghĩa, các định lý về đ ờng trung bình củatam giác

- Kỹ năng : Biết vận dụng các ĐL để tính độ dài, chứng minh

- Rèn luyện tính lập luận trong CM

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, bảng phụ, com pa, phấn màu

- HS: Thớc thẳng, bảng phụ, com pa

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:8A ;8B ;8C

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (5')

cắt AC tại E Quan sát hình vẽ Đo

đạc và cho biết dự đoán về vị trí

x D

A

E D

F

Trang 11

Hoạt động 5: Luyện tập, củng cố (11')

* Bài tập 20 (SGK/89).

* Bài tập : Các câu sau đúng hay

sai? Nếu sai sửa lại cho đúng?

a) Đờng trung bình của  thì // với

cạnh đáy và bằng nửa cạnh ấy

b) Đờng thẳng đi qua trung điểm

của 1 cạnh của  và // với cạnh thứ

2 thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3

- HS làm miệng

KQ: AI = IB = 10 (cm)

a) Sai: Sửa lại: Đờng TB … thì //

với cạnh thức 3 và …b) Đúng

Giảng:25/9 Tiết 6: Đ4 Đờng trung bình của hình thang

A/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm đ ợc định nghĩa, các định lý về đ ờng trung bình củahình thang

Trang 12

- Kỹ năng: Biết vận dụng các ĐL về đ ờng trung bình của hình thang để tính độdài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đ ờng thẳng //.

- Rèn luyện tính lập luận trong CM

Hoạt động 1: Kiểm tra (5')

- Phát biểu ĐN, t/c về đ ờng TB của

- HS: I là trung điểm của AC

F là trung điểm của BC

Hình thang có mấy đ ờng TB?

- Một HS đọc ĐN đ ờng TB của hình thang

Trang 14

Soạn: 22/9

A/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Khắc sâu kiến thức về đ ờng TB của  và đờng TB của hình thang.-Kỹ năng : Rèn các kỹ năng: vẽ hình, kỹ năng tính, so sánh đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (6')

So sánh đờng TB của  và đờng TB

của hình thang về ĐN, t/c Một HS lên bảng trả lời câu hỏi.

Hoạt động 2: Luyện tập bài tập cho hình vẽ sẵn (12')

* Bài 1 (Đề bài trên bảng phụ)

Trang 15

biết  = 580  BMNI là hình thang cân.

b) BAD = Â/2 =

2

58 0

= 290 (AD làphân giác cua Â)

KL

a) So sánh độ dài của EK vàCD; KF và AB

E

Trang 16

A/ Mục tiêu:

- HS biết dùng thớc và com pa để dựng hình theo các yếu tố đã cho bằng số vàbiết cách trình bày hai phần: Cách dựng và CM

- HS biết cách sử dụng th ớc và com pa

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, bảng phụ, com pa, th ớc đo góc

- HS: Thớc thẳng, com pa, th ớc đo góc

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (0) Hoạt động 2:- 1/ Giới thiệu bài toán dựng hình (5')

Hoạt động 3:- 2/ Các bài toán dựng hình đã biết (13')

Trang 17

Giải1) Cách dựng:

Hoạt động 6: HDVN (2')

- Ôn lại các bài toán dựng hình

- Các bớc của bài toán dựng hình

- BTVN: 29, 30, 31 (SGK/83)

Soạn: ………

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các bài của một bài toán dựng hình, HS biết vẽ phác hình đểphân tích miệng bài toán, biết cách trình bày phần cách dựng và chứnh minh

Trang 18

- GV: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa.

- HS: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (10')

- HS2: Thực hiện dựng trên bảng

- HS đọc đề bài

- 1 HS vẽ phác hình trên bảng

Giảia) Cách dựng:

Trang 19

- GV: Có bao nhiêu hình thang thoả

- HS: Có 2 hình thang ABCD vàAB'CD thoả mãn các điều kiện của

đề bài BT có 2 nghiệm hình

* HS đọc đề bài, vẽ phác hình,phân tích  cách dựng

Giải1) Cách dựng:

- Dựng BEC có EC=3cm, Ê= 600;

Ĉ = 450

- Dựng đỉnh D cách E 1,5cm saocho E nằm giữa D và C

- Dựng tia Dt//EB, By  Dt = A

Ta đợc hình thang ABCD cầndựng

2) Chứng minh:

ABCD là hình thang vì BA // DC

Có DC = 1,5 + 3 = 4,5 (cm) BEC = 600 (theo cách dựng)

- Nắm vững các bớc giải bài toán dựng hình

- Rèn thêm kỹ năng sử dụng th ớc và com pa

Trang 20

Soạn: ………

Tiết 10: Đ6 Đối xứng trục

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đ ờng thẳng d

- HS nhận biết đ ợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đ ờng thẳng, hìnhthang cân là hình có trục đối xứng

- Biết vẽ và CM hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (6')

- Đờng trung trực của một đoạn

thẳng là gì?

- Cho đờng thẳng d và 1 điểm A (A

 d) Hãy vẽ A' sao cho d là đ ờng

trung trực của AA'

- HS trả lời và vẽ hình

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một đ ờng thẳng (10')

- GV giới thiệu 2 điểm A và A' đối

Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một đ ờng thẳng (15')

Trang 21

- GV cho HS làm câu hỏi 2.

 GV giới thiệu AB và A'B' là 2

đoạn thẳng đối xứng với nhau qua

A/ Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức về hai hình đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng

Trang 22

- Rèn kỹ năng nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục, hình có trục đốixứng trong thực tế.

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu, hình vẽ phụ

- HS: Thớc thẳng, bảng phụ nhóm, com pa

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (10')

- HS1: a) Nêu ĐN hai điểm đối

xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng

b) Vẽ hình đối xứng của ABC qua

- Hình 59a có 2 trục đối xứng

- Hình 59b, 59c, 59d, 59e, 59i mỗihình có 1 trục đối xứng

- Hình 59g có 5 trục đối xứng

- Hình 59h không có trục đốixứng

* Một HS vẽ hình lên bảng, lớp vẽvào vở

C

D

Trang 23

A/ Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa HBH, các tính chất của HBH, các dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình bình hành

Trang 24

- Gv đặt vấn đề và vào bài.

- Tứ giác ABCD là HBH khi:

c) OA = OC; OB = OD

Chứng minh :a) HBH ABCD là hình thang có 2cạnh bên // AD // BC  AD = BC

AB = DC.b) Nối AC  ADC = CBA(c.c.c)  Â = Ĉ; B = D(2 góc t/ )c) Xét AOB và COD có:

O

Trang 25

- GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận

biết HBH?

- Còn có dấu hiệu nào không?

 GV giới thiệu 5 dấu hiệu nhận

- Nắm vững ĐN, t/c, dấu hiệu nhận biết HBH

- CM 4 dấu hiệu nhận biết HBH

- Rèn các kỹ năng áp dụng các kiến thức vào giải bài tập

- Rèn kỹ năng vẽ hình, chứng minh, suy luận logíc

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (7')

Trang 26

* Bài tập: Cho H.B.H ABCD Qua B

vẽ đoạn thẳng EF sao cho EF // AC

và EB = BF = AC

a) Các tứ giác AEBC; ABFC là hình

gì?

b) H.B.H ABCD có thêm điều kiện

gì thì E đối xứng với F qua đ ờng

- O là trung điểm của HK

 O là trung điểm của AC

 A, O, C thẳng hàng

* Một HS đọc đề bài, sau đó vẽ hình, ghi GT, KL

H O K

A

B E

F C

G

D H

D E

Trang 27

- Tứ giác AEBC, ABFC là hình gì?

- Hai điểm đối xứng nhau qua đ ờng

a) AEBC, ABFC là hình gì?b) ĐK để E đối xứng với Fqua trục BD?

- HS: Là H.B.H vì…

- HS: …  đờng thẳng BD là đờngtrung trực của EF

- HS lên bảng chữa bài tập

Hoạt động 3: HDVN (2')

- Nắm vững ĐN, t/c, dấu hiệu nhận biết H.B.H

- BT: 49 (SGK/93); 83, 85, 87, 89 (SBT/69)

Trang 28

Soạn: ………

Tiết 14: Đ8 Đối xứng tâm

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu các định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm, 2 hình đốixứng nhau qua một điểm, hình có tâm đối xứng

- HS nhận biết đ ợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm, hình bìnhhành có tâm đối xứng

- HS nhận biết một số hình có tâm đối xứng nhau trong thực tế

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ

- HS: Thớc thẳng, com pa, giấy kẻ ô vuông

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (6')

GV gọi HS chữa BT 89b (SBT/69) - HS chữa BT 89b (SBT/69)

Hoạt động 2: Hai điểm đối xứng qua một điểm (10')

- GV cho HS làm ?1

- GV giới thiệu A và A' là 2 điểm

đ.xứng với nhau qua điểm O

- GV: Thế nào là 2 điểm đ.xứng

nhau qua 1 điểm?

- GV: Nếu A  O thì A' ở đâu?

- GV giới thiệu quy ớc

- GV: Với điểm O cho tr ớc, ứng với

một điểm A có bao nhiêu điểm đối

Hoạt động 3: Hai hình đối xứng qua một điểm (15')

- GV cho HS làm ?2 - HS vẽ hình vào vở.

- 1 HS lên bảng làm

A O A'

A C B

B' C' A'

O

Trang 29

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức về phép đối xứng qua tâm, so sánh với phép đốixứng trục

Trang 30

- Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng, kỹ năng áp dụng vào CM.

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho HS

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8')

- HS1: a) Thế nào là 2 điểm đối

xứng nhau qua điểm O? Thế nào là

2 hình đối xứng nhau qua điểm O?

b) Cho ABC Hãy vẽ A'B'C' đối

xứng với ABC qua trọng tâm G

C và A đxứng nhau qua Oy

 Oy là trung trực của AC

 OC = OA  OCA cân tại O.có: OE  CA  Ô3=Ô4 (t/c  cân)

x y

Trang 31

Từ  và   O là trung điểm của

BC hay B và C đối xứng nhau quaO

* HS quan sát hình vẽ rồi trả lời.Hình b, d không có tâm đối xứng

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc ĐN hình chữ nhật, các tính chất, dấu hiệu nhận biết H.C.N

- Biết vận dụng các kiến thức về H.C.N vào 

Trang 32

+ 2 đờng chéo = nhau.

+ Cắt nhau tại trung điểm mỗi đ

-ờng

HS: - Các cạnh đối = nhau

- 2 đờng chéo cắt nhau tại TĐ mỗi

đờng

- 2 đờng chéo = nhau

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết

Trang 33

Tiết 17: luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Củng cố ĐN, tính chất, dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là HCN

- Bổ xung tính chất đối xứng của HCN

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích đề bài, chứng minh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8').

A

H

G

C

Trang 34

(GV đa đề bài lên bảng phụ).

Đại diện nhóm lên trình bày

EH // BD; BD  EF  EF  EH

 Ê = 900.Vậy EFGH là H.C.N

 AB2 = BD2 - AD2 (Đlý Pitago) = 82 - 42 = 48

O

H

B

Trang 35

- Ôn ĐN đờng tròn, t/c tia phân giác.

- Đọc trớc bài Đ10.

Soạn: ………

A/ Mục tiêu:

- Củng cố cho HS tính chất các điểm cách một đ ờng thẳng cho tr ớc một khoảngcho trớc, định lý về đ ờng thẳng // cách đều

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8').

Theo em I chuyển động trên đ ờng

nào? Tại sao?

Vậy khi M di chuyển trên BC thì I

di chuyển trên đờng trung bình EFcủa ABC

I

B H K M C

F E

A

Trang 36

®iÓm cña AO).

VËy khi B di chuyªn trªn tia Oxth× C di chuyÓn trªn tia Em // Ox,c¸ch Ox mét kho¶ng b»ng 1 (cm)

c) M ë vÞ trÝ nµo th× AMnhá nhÊt?

a) XÐt tø gi¸c AEMD cã:

¢ = £ = D = 900 (gt)

 Tø gi¸c AEMD lµ H.C.N

Mµ O lµ trung ®iÓm cña DE nªn O

lµ trung ®iÓm cña AM (t/c)

®iÓm cña AC)

VËy khi M di chuyÓn trªn BC th×

O di chuyÓn trªn ® êng TB cña PQcña ABC

y

A

O H B x

C m E

A D B

C

O

Trang 38

Soạn: ………

A/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc ĐN hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình thoi

- HS biết vẽ một hình thoi, biết C/m một tứ giác là hình thoi

- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trongcác bài toán thực tế

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc kẻ, com pa, bảng phụ, phấn màu, ê ke

- HS: Thớc kẻ, com pa, ê ke, bảng nhóm, bút dạ

- Căn cứ vào ĐN hình thoi em cho

biết hình thoi có tính chất gì?

- Hãy nêu cụ thể

- HS: Hình thoi có đủ các t/c củaHBH

Trang 39

D

C B

AB = BC (ĐN)  ABC cân tại B

OA = OA (t/c)  BO là t/tuyến

 BO cúng là đờng cao và phângiác (t/c  cân)

Vậy BD  AC và ; B1 = B2;Chứng minh tơng tự ta có:

+ HBH có 1 đờng chéo là phângiác của 1 góc là hình thoi

O

Trang 41

Soạn: ………

A/ Mục tiêu:

- Củng cố ĐN, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Rèn luyện kỹ năng phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình thoi

- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong các bài toán chứng minh

B/ Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, ê ke, phấn màu

- HS: Bảng phụ, th ớc kẻ, com pa, ê ke

C/ Tiến trình dạy học:

* ổn định tổ chức:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra (8').

- HS1: Nêu ĐN, tính chất của hình

KL MNPQ là hình thoi

Chứng minh :Trong ADB có MA = MB (gt)

QA = QD (gt)

A M B

D P C

Ngày đăng: 21/04/2021, 18:09

w