1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề ktra HK I

4 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án Đề Ktra HK I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.. Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho ABCM là hình thang có hai đáy AB và MC..

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 MÔN TOÁN LỚP 10 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1: (1 điểm)

Cho hai tập hợp A = {1; 3; 5; a; b; c} và B = {1; 2; 7; a; c; f} Xác định các tập hợp A∩B, A∪B,

A \ B và B \ A

Bài 2: (2.5 điểm)

a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

4 5

y x= − x+

b. Xác định (P): y= − +x2 bx c+ biết (P) đi qua M(2; 3) và có trục đối xứng x=1

Bài 3: (3 điểm)

a. Giải phương trình 5x− = −1 x 5

b Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế:

3 2 4

x y

x y

+ =

 − =

c. Tìm m để phương trình x2 −6x+2m− =1 0 có hai nghiệm cùng dấu

Bài 4: (2 5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 0), B(2; 3) và C(-1; 1).

a Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

c. Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho ABCM là hình thang có hai đáy AB và MC.

Bài 5: (1 điểm) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD Chứng

minh rằng:

4

DA DB CA CB+ + + = NM

uuur uuur uuur uuur uuuur

-KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010 Bài 1: (1 điểm)

Cho hai tập hợp A = {0; 3; 4; m; n; p} và B = {1; 3; 6; k; m; p} Xác định các tập hợp A∩B, A∪

B, A \ B và B \ A

Bài 2: (2.5 điểm)

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= 2−2x−3

b Xác định parabol (P): 2

4

y ax= + x c+ biết (P) đi qua M(1; 6) và có hoành độ đỉnh bằng 2

Bài 3: (3 điểm)

a Giải phương trình 3x− = −2 2 x

b Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế:

x y

x y

− =

 + = −

c Tìm m để phương trình 2

(m−1)x −3x m+ =0 có hai nghiệm trái dấu

Bài 4: (2.5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1; 0), B(2; 2) và C(-1; 3).

a Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Bài 5: (1 điểm)

Gọi I, J lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD của tứ giác ABCD

Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB = 2IJuuur uuur uuur uuur ur

Trang 2

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 Bài 1: (1 điểm)

A∪B = {1; 2; 3; 5; 7; a; b; c; f} 0.25đ

Bài 2: (2.5 điểm)

b (P) đi qua M(2; 3) nên 2b c+ =7 0.25đ (P) có trục đối xứng x=1 nên 1 2

2

b

b a

Bài 3: (3 điểm)

5

Giải pt hệ quả, tìm được x=2 ∨ x=13 0.25đ

b Giải hệ phương trình 3 2 4

x y

x y

+ =

 − =

 bằng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế tìm

được nghiệm của hệ phương trình là (2; -1) 1.0đ

c Pt đã cho có 2 nghiệm cùng dấu ⇔ ' 0 9 (2 1) 0

m

∆ ≥ − − ≥

 ⇔

 >  − >

Tìm đúng giá trị ( ;5]1

2

Bài 4: (2.5 điểm)

a Tính AB (1; 3)uuur= và AC ( 2; 1)uuur= − 0.5đ

Lí luận ABuuur và ACuuur không cùng phương từ đó dẫn đến đpcm 0.5đ

b Tính uuurAB=(1; 3) và DC ( 1uuur= − −xD; 1−yD) 0.25đ

Lí luận ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuurAB DC= 0.25đ Tìm đúng tọa độ D(-2; -2) và kết luận 0.25đ

c Gọi M x( ;0)∈Ox và tính MCuuuur= − −( 1 x;1) 0.25đ

Lí luận ABCM là hình thang có hai đáy AB và MC ⇔uuurAB và MCuuuur cùng hướng 0.25đ Suy ra: M( 4;0)

3

Trang 3

M A

D

C

B

Bài 5: (1 điểm)

C 1 : Vì M là trung điểm của AB nên ta có: DA DBuuur uuur+ =2DMuuuur 0.25đ

Tương tự : CA CBuuur uuur+ =2CMuuuur 0.25đ

Nên VT = 2(DMuuuur

+CMuuuur)

C 2 : Dùng qui tắc ba điểm.

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009-2010 Bài 1: (1 điểm)

A∪B = {0; 1; 3; 4; 6; k; m; n; p} 0.25đ

Bài 2: (2.5 điểm)

b (P) đi qua M(1; 6) nên a c+ =2 0.25đ (P) có hoành độ đỉnh bằng 2 nên 2 4 4 1

2

b

a a a

− = ⇔ − = ⇔ = − 0.25đ

Bài 3: (3 điểm)

3

Giải pt hệ quả, tìm được x= ∨1 x=6 0.25đ

e Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế tìm được nghiệm

f Pt đã cho có 2 nghiệm trái dấu ⇔ a c < ⇔0 (m−1)m<0 0.5đ Bằng cách chia 2 trường hợp, tìm đúng giá trị m∈(0;1) 0.5đ

Bài 4: (2.5 điểm)

c Tính AB (1; 2)uuur= và AC ( 2; 3)uuur= − 0.5đ

Lí luận ABuuur và ACuuur không cùng phương từ đó dẫn đến đpcm 0.5đ

d Tính uuurAB=(1; 2) và DC ( 1uuur= − −xD; 3−yD) 0.25đ

Lí luận ABCD là hình bình hành ⇔ uuur uuurAB DC= 0.25đ Tìm đúng tọa độ D(-2; 1) và kết luận 0.25đ

c Gọi ( ; )H x y

Tính uuurAH = −(x 1; )y , uuurBC= −( 3;1), BHuuur= −(x 2;y−2),uuurAC= −( 2;3) 0.25đ

Trang 4

J A

D

B

C

Lí luận dẫn đến hệ 0

AH BC

BH AC

=



uuur uuur

Suy ra: H(11 12; )

Bài 5: (1 điểm)

Chứng minh: AB + CD = AD + CBuuur uuur uuur uuur 0.5đ

Chứng minh: AB + CD = 2IJuuur uuur ur 0.5đ Suy ra đpcm

Ngày đăng: 29/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị 0.5đ - Gián án Đề ktra HK I
th ị 0.5đ (Trang 2)
Đồ thị 0.5đ - Gián án Đề ktra HK I
th ị 0.5đ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w