Phát biểu và chứng minh định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm.. Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By của O và tiếp tuyến thứ 3 qua E tiếp xúc với O tại M, cắt Ax, By lần k
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TP HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 1998 – 1999 Thời gian: 120 phút
I LÝ THUYẾT (2 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau đây:
1/ Chứng minh định lý: “với mọi số thực a thì : a2 = a ”
Áp dụng: A = ( 1 − 3 ) 2 + ( 2 − 3 ) 2
2/ Chứng minh định lý: “ trong một đường tròn nếu đường kính vuông góc với dây cung thì chia hai dây cung ấy thành 2 phần bằng nhau”
II BÀI TOÁN ( 8 điểm)
1/ Rút gọn: (1 điểm)
A = 3 + 75 + 12
B =
b a
b a
−
−
( a khác b, a>0, b >0) 2/ Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đường thẳng sau: ( 1,5 điểm)
3/ Giải các hệ phương trình sau ( phần này theo chương trình cũ)
4/ Cho một đường tròn (O) có đường kính AB Gọi S là trung điểm của OA Vẽ đường tròn tâm S và đi qua A
a) Chứng minh hai đường tròn (O) và (S) tiếp xúc nhau tại A
b) Một đường thẳng ( khác đường kính AB) đi qua A cắt (S) tại M và cắt (O) tại N Chứng minh: SM // ON
c) OM // BN
HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
Trang 2TP HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 1999 – 2000 Thời gian: 120 phút
I LÝ THUYẾT (2 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau đây:
1 Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a
Áp dụng : Tính 16 + 9 + 25 − 9
2 Phát biểu và chứng minh định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm
II Đại số: ( 4 điểm)
1 Tính: A = ( 2 3 − 5 )( 2 3 + 5 )
2 Rút gọn: B = 3 – x + x2 − 4x+ 4 với x > 2
3 Chứng minh: ( a (1a)(a b)(a ab a)( a a) b)= 1a
+
−
+
− +
(với a > 0, b > 0, a khác b)
4 Giải hệ phương trình ( theo chương trình cũ nên tôi đã bỏ câu này)
III Hình học: (4 điểm)
Cho (O;R) và điểm E ở bên ngoài đường tròn sao cho EO = 2R Đường thẳng EO cắt đường tròn tại hai điểm A, B Kẻ hai tiếp tuyến Ax và By của (O) và tiếp tuyến thứ 3 qua
E tiếp xúc với (O) tại M, cắt Ax, By lần kượt tại C và D
1 Chứng minh góc COD = 900
2 Chứng minh: CD = AC + BD
3 Chứng minh: AC.BD = R2
4 Tính EM, CD theo R
HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
Trang 3TP HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 2000 - 2001 Thời gian: 120 phút
IV LÝ THUYẾT (2 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau đây:
1/ Chứng minh định lý: “với mọi số thực a thì : a2 = a ”
Áp dụng: A = ( 2 − 5 ) 2 + ( 5 − 3 ) 2
2/ Chứng minh định lý: “ trong một đường tròn nếu đường kính vuông góc với dây cung thì chia hai dây cung ấy thành 2 phần bằng nhau”
III BÀI TOÁN ( 8 điểm)
1/ Rút gọn: (1 điểm)
A = 3 + 75 − 27
B = 6 − 4 2 + 3 − 2 2
2/ Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đường thẳng sau: ( 1,5 điểm)
3/ Giải các hệ phương trình sau ( phần này theo chương trình cũ)
4/ Cho hai đường tròn (O; 5cm), (O’; 3cm) tiếp xúc ngoài tại A Một đường thẳng qua A hợp với OO’ một góc 300 cắt (O) tại B, cắt đường (O’) tại C
a) Chứng minh: góc AO’C = góc AOB và O’C song song với OB (1 đ) b) Chứng minh tiếp tuyến của (O) tại B và tiếp tuyến của (O’) tại C song song với nhau
(1 đ) c) Tiếp tuyến của (O’) tại C cắt đường thẳng OO’ tại D Tính CD và O’D (1 đ) d) Đường thẳng CD cắt đường thẳng BO tại E Tính diện tích tam giác ABE.(1 đ)
HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
TP HỒ CHÍ MINH
Trang 4SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 2001 - 2002 Thời gian: 120 phút
I LÝ THUYẾT (2 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau đây:
1/ Chứng minh định lý: “với mọi số thực a thì : a2 = a ”
Áp dụng: A = ( 7 − 3 ) 2 + ( 7 − 2 ) 2
2/ Phát biểu tính chất thuận và đảo của tiếp tuyến tại một điểm của một đường tròn
II BÀI TOÁN (8 điểm)
1/ Rút gọn: (1 điểm)
A = 2 28 − 3 63 + 175
B = 11 − 6 2 + 3 − 2 2
2/ Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đường thẳng sau: ( 1,5 điểm)
2
1 x−
3/ Cho (O) có bán kính bằng R, và (O’) có bán kính bằng 2R, Cắt nhau tại hai điểm A,B sao cho AB = R
a) Gọi I là trung điểm của AB Chứng minh: OI vuông góc với AB và ba điểm O,I,O’ thẳng hàng
b) Tính OO’ theo R
c) Vẽ tiếp tuyến chung MN của hai đường tròn (O), (O’), M thuộc (O), N thuộc (O’) Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và MN
Chứng minh: KM2 = KA.KB
d) Chứng minh: K là trung điểm của MN
HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
TP HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 2002 - 2003 Thời gian: 120 phút
III LÝ THUYẾT (2 điểm)
Học sinh chọn 1 trong 2 câu sau đây:
1/ Chứng minh định lý: “với mọi số thực a thì : a2 = a ”
Áp dụng: A = 144 + 25 + 64 + 36
2/ Phát biểu và chứng minh định lý về hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm
IV BÀI TOÁN (8 điểm)
1/ Rút gọn: (1 điểm)
A = ( 2 − 5 ) 2 + ( 3 − 5 ) 2
B = 28 + 10 3 + 19 − 8 3
2/ Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đường thẳng sau: ( 1,5 điểm)
3/ Cho (O;R) đường kính AB Lấy điểm C ngoài (O) sao cho B là trung điểm của OC
Từ C vẽ hai tiếp tuyến Cm, CN đến đường tròn (O) với M,N là hai tiếp điểm
a) Chứng minh: Tam giác AMN là tam giác cân Tính CM, AM theo R
b) Chứng minh: AMCN là hình thoi Tính diện tích AMCN theo R
c) Gọi I là trung điểm của CM Đường thẳng Ai cắt OM tại K Chứng minh K là trung điểm của AI
d) Tính diện tích của tam giác AKB theo R
HẾT
ỦY BAN NHÂN DÂN
TP HỒ CHÍ MINH
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 6MÔN TOÁN 9 Năm học : 2003- 2004 Thời gian: 120 phút ĐỀ:
1 Rút gọn:
A = 2 7 ( 4 − 7 ) + 4 ( 1 − 7 ) 2
B = 21 − 12 3 + 28 − 16 3
2 Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ:
3 Cho (O;R) Lấy điểm A ngoài (O) sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến Ab, AC đến (O) với B, C là hai tiếp điểm
a) Chứng minh: AO là đường trung trực của đoạn BC Tính AB theo R
b) Gọi I là trung điểm của BO, gọi K là giao điểm của OA với (O) Tính diện tích tam giác OIK theo R
c) Đường thẳng AI cắt cung lớn BC tại M Tiếp tuyến tại M của (O) cắt các đường thẳng
AB, AC lần lượt tại P,Q Chứng minh: MP = p – AQ ( với p là nữa chu vi của tam giác APQ) d) Cm: diện tích tam giác APQ bằng nữa chu vi tam giác APQ nhân với R
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9 Năm học : 2005- 2006 Thời gian: 120 phút Câu 1: Tính:
8 72
c) 48a 3a ( a>0) d) ( 15 200 − 3 450 ) : 10
+
−
−
+
2 2
1 :
1 1
1
a
a a
a a
Câu 3: Cho (O) đường kính AB và dây CD Vẽ bán kính OI song song với dây AD ( I nằm trên cung nhỏ BD) Gọi C là giao điểm của hai đường thẳng AD và BI
a) Chứng tỏ tam giác AIB vuông
b) C/m: tam giác ABC cân tại A
c) Tiếp tuyến tại B của (O) cắt tia AI tại O’ Vẽ (O’; R = O’B) C/m:AC là tiếp tuyến của (O’)
d) Qua I vẽ dây EF của (O’) (E nằm trên cung nhỏ BC của (O’) C/m:O’B2 = O’I.O’A , và IE.AF = IF.AE
CÁC BÀI TẬP HÌNH HỌC CỦA ĐỀ HKI (từ 2006 – 2009) Bài 1: ( năm 2006 – 2007 )
Từ điểm S nằm ngoài (O;R) vẽ tiếp tuyến SA ( A thuộc (O;R))
Trang 7a) Tính góc SAO?
b) Chọn điểm B thuộc (O;R) sao cho SB = SA
Chứng minh: SB là tiếp tuyến của (O;R)
c) Gọi H là giao điểm OS và AB Gọi AP, AI lần lượt là đường phân giác , đường trung tuyến của tam giác AOS C/m: PH AI = 2.S(∆API)
d) Vẽ HE vuông góc AO tại E và chọn điểm M thuộc cạnh SA sao cho EM vuông góc AI C/m: HM vuông góc AS
Bài 2: ( năm 2007 – 2008 )
Cho (O) đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại I
a) C/m: I là trung điểm của CD
b) Gọi M là một điểm trên cung BC ( M không trùng B,C) Chứng minh: tam giác AMB là tam giác vuông
c) Tiếp tuyến tại M của (O) cắt đường thẳng CD ở E Gọi K là giao điểm của AM và CD Chứng minh: tam giác EMK cân
d) Từ E vẽ tiếp tuyến thứ hai EN với (O) C/m: B, K, N thẳng hàng
Bài 3: ( năm 2008 )
Cho (O;R) đường kính AB và điểm I nằm giữa hai điểm O, A Qua I vẽ dây CD vuông góc với AB
a) Chứng minh: I là trung điểm của CD
b) Vẽ đường kính CE của (O;R) C/m: AB // DE
c) Trên (O;R) lấy M sao cho CM = CI Kẻ MK vuông góc với CE ( K thuộc CE)
Chứng minh: CI2 = CE.CK
d) Gọi H là giao điểm của đường thẳng MK và CI Chứng minh: H là trung điểm của CL
Bài 4: ( năm 2007 – KT 1 tiết)
Trang 8Cho (O;R) có đường kính Ab Gọi I là trung điểm của OB Đường thẳng vuông góc với
OB tại I cắt (O;R) tại hai điểm E và K
a) Chứng tỏ I là trung điểm của EK
b) C/m: tứ giác OEBK là hình thoi
c) Từ E vẽ các đường thẳng vuông góc với OE cắt đường thẳng AB tại S
Chứng minh: OI OS = R2
d) Chứng minh: SA.SB = SE2 và
SO SA
SB SI SA
SI
+
+
=
Bài 5 ( năm 2006 – KT1 tiết )
Cho A ngoài (O;R) Gọi H là trung điểm của OA Từ H kẻ dây CD vuông góc với OA a) C/m: H là trung điểm của CD
b) C/m: tứ giác OCAD là hình thoi
c) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt đường thẳng OA tại I C/m: ID là tiếp tuyến của (O) d) Chứng minh: HC HD = HA HI
e) M là 1 điểm thuộc cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại M cắt CI tại E và DI tại F
C/m: EF = CE + DF và Tính chu vi tam giác IEF theo R
Bài 6 ( năm 2009 – 2010 )
Cho (O ;R) đường kính AB và điểm C nằm trên đường tròn ( AC < BC )
a) Tính số đo góc ACB
b) Các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở E Chứng minh tam giác BCE cân
c) C/m: OE // AC
d) Đường thẳng AB cắt đường thẳng CE tại D, đường thẳng qua O và vuông góc với AB cắt DE tại M Chứng minh: MC MD = ME2
PHÒNG GD – ĐT HÓC MÔN
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HÌNH HỌC 9
Trang 9Ngày 27 – 11 – 2004 A- PHẦN CHUNG:
Bài 1: ( 8 điểm )
Cho (O; 6cm) Lấy A ngoài (O) sao cho OA = 10cm, vẽ tiếp tuyến Ab của (O), ( B là tiếp điểm)
a) C/m: tam giác ABO vuông và tính độ dài AB
b) Trên (O) lấy điểm C sao cho AB = AC Chứng minh: AC là tiếp tuyến của (O)
c) Lấy điểm M thuộc cung nhỏ BC, tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC ở D, E Chứng minh: DE = BD + CE, và tính chu vi tam giác ADE
Bài 2: (2 điểm) ( DÀNH CHO HS THƯỜNG)
Cho (O) đường kính AB Gọi I là trung điểm của OA Vẽ một đường tròn tâm ( I ) và đi qua A Chứng minh các đường tròn (O) và ( I ) tiếp xúc nhau tại I
Bài 3: ( 2 điểm) ( DÀNH CHO HS NGUYỄN AN KHƯƠNG)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AI là đường cao Đường tròn (O) đường kính AI cắt
AB và AC lần lượt tại D, S
a) C/m: SD = AI
b) Gọi M là trung điểm BC chứng minh: AM vuông góc với SD
c) C/m: tam giác ABC vuông cân nếu : 4AD.AB = AB2 + AC2