1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Nhật thực hành

25 2,5K 41
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Nhật thực hành
Trường học UET
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 914,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếng Nhật thực hành

Trang 1

(USEFUL JAPANESE EXPRESSIONS ^\ ©}.SfBRR)

CAC MAU CAU TIENG NHAT THUC DUNG

® Đặc điểm chung của tiếng Nhật - - - - :- - - - 1

+Ỏ Những câu đàm thoại n.e 3 *

0 Ai

+ + + + +

Trang 2

Đặc điểm của tiếng Nhật

Các động từ vị ngữ thường nằm ở cuối câu

Đuôi động từ không thay đổi theo giống và số

Danh từ hoàn toàn không thay đổi và mang ý nghĩa cả số nhiều lẫn số ít

sẽ nằm sau các danh từ hoặc đại danh từ đó

Ss Trường hợp các chủ ngữ và vị ngữ có thể ngầm hiểu được từ ý của câu văn thì

chúng thường được lược bỏ

Trường hợp danh từ hoặc đại danh từ được bổ nghĩa bởi các trợ từ thì các trợ từ này

Thí dụ 2 — Tôi học tiếng Nhật ở Trung tâm tu nghiệp Tokyo

Tö kyö Kenshũ Se n tí de Nihon go o ben kyö shí ma su

kanji katakana hiragana kanji hiragana kanji hiragana

Trang 3

Nihon-go no Hatsuon: Phát âm trong tiếng Nhật

1 Nihon-go no onsetsu: Các âm trong tiếng Nhật

ka kỉ ku ke ko kya kyu kyo

sa shi su se so sha shu _ sho

ta chi tsu te to cha chu cho

na ni nu ne no nya nyu nyo

ba bi bu be bo bya byu byo

obasan ( cô, dì, bác ) : obãsan ( Bà, ba cu .),

ojisan ( chú, cậu, bác ) : ojiisan ( Ông, ông cụ ), yuki ( tuyết ) : yũki ( can đảm ),

€ (tranh ): € (vâng), heya ( phòng ) : heiya ( bình nguyên ),

koko (ở đây ) : kõkõö ( trung học cấp 3), toru (lấy) : téru ( xuyên qua )

3 Niju shiin (Sokuon): âm ngắt

oto ( tiếng động ) : otto (người chông), kako (quá khứ ): kakko ( dấu ngoặc [ ])›

isai ( tỉnh tường ) : issai(_ một tuổi ),

kippu (vé), motto (hơn nữa), matchi ( diém quet )

Trang 4

Xin chào ( buổi sáng )

Xin chào ( buổi trưa, chiêu )

Xin chào ( buổi tối )

- Không, không cơ chỉ ạ

X X KORO ROR OK ROR RR oR RK Ck ok ok

Wakarimasu ka

- Hai, wakarimasu

- le, wakarimasen

Shitte imasu ka

- Hai, shitte imasu

lie, dame desu

Anh (chị, ) có hiểu không?

-Vâng tôi hiểu -Không, tôi không hiểu

Anh (chị, ) có biết không?

~-Vâng tôi biết

-Không, tôi không biết

Trang 5

Kaiwa

Tanaka: Konnichiwa

Chan: Konnichiwa

Tanaka: [O-] genki desu ka

Chan: Hai, genki desu

Anata wa?

Tanaka: Watashi mo genki desu

Chan: Samui desu ne

Tanaka: Xin chao

Chan: Xin chào

Tanaka: Anh mạnh khỏe không?

Chan: Vâng, tôi khỏe

Trang 6

Watashi wa Rao desu Tôi tên là Rao

(Watashi wa) Indo kara kimashita Tôi đến từ Ấn Độ

eR KR KR KK RK KKK KR KR KR KR OK KR ROK KKK KOR ER ROK OK

1 Anata wa donata desu ka 1 Thưa ông là ai a?

- Watashi wa Rao desu - Tôi là Rao

- (Watashi wa) Tökyö-denki no - ( Tôi là) thực tập sinh ở công ty điện

2 Anata wa Nihon-jin desu ka 2 Thưa ông có phải là người Nhật khong a?

- Hai, watashi wa Nihon-jin desu - Vâng, Tôi là người Nhật

- lie, watashi wa Nihon-jin ~ Dạ không, tôi không phải là người Nhật dewa arimasen

- Iie, s6 dewa arimasen ~- Không ,không phải ạ

3 Anata wa Rao-san desu ka 3 Thưa ông có phải là ông Rao không a?

—— Hai, watashi wa Rao desu - Vâng tôi là Rao đây

- lie, watashi wa Rao - Dạ không, tôi không phải là Rao

dewa arimasen

- He, sõ dewa arimasen - Không, không phải ạ

-San ông (bà, ) [từ kèm theo sau tên người ndo-jin người Ấn Độ

donata/dare_ vị nào,ai [ từ dùng để hỏi ] -jin

Trang 7

người-hon sách kamera máy chụp hình tokei đồng hồ

kippu vé kitte tem kutsu giày kasa di, 6

kore đây —> | kono | hon cuốn sách này

Đứng trước danh từ watashi nohon Quyển sách của tôi anatanohon Quyển sách của anh

Trang 8

Doko desu ka Ở đâu ạ?

1 Chotto sumimasen 1 Xin làm ơn cho hỏi một chút ạ

Otearai wa doko desu ka Nhà vệ sinh ở đâu vậy a?

yũbinkyoku bưu điện ĐŒ kippu vé chỉzu bản đồ

AQ iriguchi cita vao Hi deguchi cửa ra

taishikan đạisứquán Indo-taishikan đại sứ quán Ấn Độ

achira hướng kia dochira hướng nào, phía nào

eki no mae trước nhà ga

eki no ushiro sau nhà ga

Trang 9

Depato Cửa hàng bách hóa

wa doko desu ka ở chỗ nào vậy ạ?

Đô dùng thể thao đồng hồ mắt kiếng máy ảnh aK

rn li NN

a6 gia dụng đổ dùng ăn uống hàng điện máy f NN I

iL TEN

quân áo trẻ em đổ chơi sách dụng cụ văn phòng PTE AN

sũfsu kõto wai-shatsu nekutai séta

b

bộ veston (nữ) áo đầm một mảnh váy đầm áo kiểu của nữ

A OF Al Sy

keshôhin baggu hankachi kasa kutsu

mỹ phẩm túi xách khăn tay —_ ô,đù giày

tầng hầm một

ass ou 8 a SHY nena

sakana niku yasai kudamono okahi [} -) 0 07>

Trang 10

Xe điện này có di Ueno khéng a?

- Dạ không , nó không di Ueno

2 Ueno-iki wa nan-bansen desu ka 2 Xe đi Ueno ở tuyến số mấy vậy ạ?

norimasu lền xe, cỡi xe

densha ni norimasu lên xe điện orimasu xuống xe

densha o orimasu xuống xe điện norikaemasu đổi chuyển xe (tàu)

Trang 11

Takushii de (1) Trên xe taxi (1)

1 Dochira e ikimasu ka 1 (Anh) đi đâu vậy?

- Ginza e itte kudasai - Hãy đi đến phố Ginza

Ueno Yokohama Osaka -Kõbe Sakae

kimasu đến —> kite kudasai hãy đến

kacrimasu về > kaette kudasai hãy về

© biru toa nha cao tang, building

köen công viên - Hibiyaköen Công viên Hibiya

ginko ngân hàng Nippon Ginkö_ Ngân hàng Nhật Bản

1 Koko wa doko desu ka 1 Đây là đâu vậy?

- Ginza 4-chõme desu - Đây là khu phố 4 phố Ginza

2 A, asoko o migi e itte kudasai 2 À, đến chỗ đấy thì hãy quẹo phải giùm

Trang 12

sũji/kazu chữ số/ số

3 san | 30 san-jũ | 300 san-byaku 3,000 san-zen

4 yon, shi | 40 yonjũ | 400| yon-hyaku 4,000 yon-sen

7 | nana,shichi |70| nana-ja | 700 | nana-hyaku 7,000 nana-sen

8 hachi | 80| hachi-ja | 800} hap-pyaku 8,000 has-sen

9 kya, ku | 90 kya-ja | 900, = kyd-hyaku 9,000 kyn-sen

Trang 13

5 go-ji go-gatsu ka-yobi

Thứ năm

10 jo-ji jũ-gatsu Thứ sáu

bee pe cs ¬ do-yobi

Trang 14

Kaimono (1) = Mua sắm (1)

Sore o misete kudasai cho tôi xem cái đómột chút

(a)

2 Kore wa ikuta desu ka 2 Cái này giá bao nhiêu vậy a?

(6)

3 Dewa kore o kudasai 3 Vậy thì xin cho tôi cái này

(©)

(a) misemasu choxem —* misete kudasai Hay cho xem

(b) ikura desu ka giá bao nhiêu vậy ạ?

() kudasai Hãy cho

mizu o kudasai ——> Hãy cho (tôi) Ị nước

Trang 15

-18-Nihon no okane (1): Tiền Nhật

Ảnh © Ngan hang Nhat Ban

Trang 16

Nihon no okane (2) : Tiền đồng Nhật Bản

Ảnh © Ngân hàng Nhật Bản

Tháng 12 năm 1994

Trang 17

Kaimono (2)

1 Irasshaimase /

2 Sono kamera o misete kudasai

- Kore desu ka,

Hai, đözo

3 Kore wa ikura desu ka

- San-man go-sen-en desu

4 Takai desu ne

1 Xin mời ( lời chào khách của người bán )

2 Xin cho tôi xem cái máy chụp hình đó ạ

- Cái này phải không?

Dạ, xin mời

3 Cái này giá bao nhiêu ạ?

- Dạ, ba mươi lăm ngàn yên

4 Đất quá nhỉ!

Có cái nào rẻ hơn không ạ?

- Da, có ạ

Cái này có được không?

Giá hai mươi ngần yên

5 Vay, xin cho tôi cái máy này

(b) motto hơn nữa

Trang 19

-17-Kissaten/Resutoran de

1 Menyũ o misete kudasai

Ei-go no menya ga arimasu ka

- Hai, arimasu

- lie, arimasen

Sandoitchi ga arimasu ka

- Hai, yasai-sando *to hamu-sando

*to mikkusu-sando ga arimasu

- Dewa mikkusu-sando *to tomato-

jũsu o kudasai

Tai quán nước / khách sạn

1 Xin cho tôi xem thực đơn

Có thực đơn bằng tiếng Anh không ạ?

-vâng có ạ

- Không, không có ạ

2 Có bánh mì sandwich không ạ?

- Dạ, có bánh sandwich kẹp rau, bánh sandwich kẹp thịt và bánh sandwich hỗn hợp

3 Vậy thì, xin cho tôi bánh sandwich hỗn hợp

với nước trái cà chua :

kore to are cái này với cái đấy

k6hii to kécha cà phê với trà

banana-jisu nước chuối suteki thịt nướng stake

painappuru-jsu nước thơm (khóm) sarada rau trộn nước sốt

hotto-doggu banh mi kep thit ( hot dog)

biifu-karé ca ry bò

chikin-karé ca ry ga poku-karẽ cà ry heo

-18-

Trang 20

Hãy cho xem

Hãy lấy đi, hãy nhận đi

Hãy gởi ( thư )

Hãy gọi điện thoại (cho tôi ) nhé

Xin hay chi cho ( tôi)

Hãy đổi

3 # XC É X K E Ắc ức ức Đi XE Ko RK Rk Rk ok

denwa no kake-kata cách gọi điện thoại

denwa-bango số điện thoại

tegami thưtừ

jasho — dia chi

Trang 21

Iroiro arigaté gozaimashita

Nihon wa yokatta desu

Kaette kara, tegami o kakimasu

Itsu made mo o-genki de

Không muốn ăn

Xin cho tôi thuốc

Muốn đi đến bệnh viện

Tam biệt

Trang 25

USEFUL JAPANESE EXPRESSIONS

The Association for Overseas Technical Scholarship (AOTS) 30-1,Senju-azuma I-chome,Adachi-ku,Tokyo 120-8534,Japan

© The Association for Overseas Technical Scholarship 2001 Printed in Japan

All rights reserved No part of this publication may be reproduced without the permission of the copyright owner.

Ngày đăng: 08/11/2012, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w