1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng nghe tin

40 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng nghe tin
Trường học Trường Đại học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Nghề Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó thực hiện các lệnh của các chơng trình, điều khiển và liên kết với các bộ phận của máy tính.. - Khối số học và lô gíc: thực hiện các phép toán cơ sở - Khối điều khiển: điều khiển các

Trang 1

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh minh họa, sơ đồ cấu trúc chung máy tính, bàn phím,

đĩa mềm, đĩa cứng, Ram

- Trong cuộc sống xã hội, sự hiểu

biết về một thực thể nào đó càng

nhiều thì những suy đoán về những

thực thể đó càng chính xác Ví dụ:

Những đám mây đen hay những

con chuồn chuồn bay thấp báo

- Muốn máy tính nhận biết đợc

một sự vật nào đó ta cần cung cấp

cho nó đầy đủ thông tin về đối

t-ợng này Có những thông tin luôn

ở một trong hai trạng thái hoặc

đúng hoặc sai Do vậy ngời ta nghĩ

ra đơn vị Bit, Byte để biểu diễn

thông tin trong máy tính

- Từ đó ta có thể rút ra khái niệm

về công nghệ thông tin Một ngành

khoa học mới mẻ và mang lại

nhiều thành tựu lớn lao cho con

ngời trong mọi lĩnh vực

I Khái niệm cơ bản về thông tin

1 Khái niệm thông tin

* Thông tin:

Thông tin của một thực thể là những hiểu biết có thể

có đợc về thực thể đó

Chính xác hơn: Thông tin là tất cả các yếu tố mang lại

sự hiểu biết cho con ngời Thông tin có tính mới mẻ,

đ-ợc thể hiện dới nhiều dạng khác nhau Thông tin đóngvai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội

Ví dụ: Bạn Lan 18 tuổi, cao 1m70

2 Đơn vị đo lợng thông tin Bit: Binary Digital

- Là đơn vị nhỏ nhất để đo lợng thông tin

Ví dụ 1: Giới tính của con ngời là Nam hoặc Nữ Ta

qui ớc Nam: 1; Nữ: 0

3 Khái niệm công nghệ thông tin

- Công nghệ thông tin là tổng thể nói chung những

ph-ơng pháp truyền tin cho nhau để biết thông qua công

cụ truyền tin

II Các thành phần cơ bản của máy tính

Trang 2

- GV: Theo các em, thiết bị vào

của máy tính gồm những thiết bị

nào?

- HS: bàn phím, chuột,

- GV giới thiệu các thiết bị vào,

diễn giải chức năng của từng thiết

bị

- GV: Hãy nêu các thao tác với

chuột mà em biết?

- HS: nháy chuột trái, nháy chuột

phảI, nháy đúp chuột và rê chuột

- GV: Theo các em, thiết bị ra của

máy tính gồm những thiết bị nào?

- HS: màn hình, máy in, loa,

- Giới thiệu các thiết bị ra, diễn

- RAM (Ramdom Access Memory) là bộ nhớ có thểghi và đọc giữ liệu Khi tắt máy thông tin trong RAM

sẽ mất đi

- ROM ( Read Only Memory): là loại bộ nhớ cố định,chỉ cho phép đọc giữ liệu ra mà không cho ghi vào Thông tin trong RAM do hãng chế tạo máy tạo ra vàtồn tại thờng xuyên kể cả khi mất điện

b) Bộ nhớ ngoài: Là bộ nhớ phụ của máy tính thờnggồm đĩa từ và băng từ

Đĩa từ gồm: 2 loại: đĩa cứng và đĩa mềm

+ Đĩa mềm có dung lợng bé: 1,44 MB + Đĩa cứng có dung lợng lớn từ 1GB đến 120 GB

2 Bộ xử lý trung tâm (CPU - Central Proccesing Unit)

Bộ xử lý trung tâm là bộ nhớ của máy tín Nó thực hiện các lệnh của các chơng trình, điều khiển và liên kết với các bộ phận của máy tính

CPU gồm các thành phần:

- Đồng hồ: tạo ra các xung thời gian chính xác để đồng

bộ hóa các thành phần khác của CPU

- Các thời thanh ghi: là các khối ghi chép để đẩy nhanhviệc thực hiện các phép toán

- Khối số học và lô gíc: thực hiện các phép toán cơ sở

- Khối điều khiển: điều khiển các họat động của máy tính thông qua các tín hiệu điều khiển

3 Thiết bị vào và thiết bị ra a) Thiết bị vào: Có chức năng thu nhận thông tin gồm

có bàn phím, chuột, máy quét,

+ Bàn phím gồm 4 nhóm ký tự:

Nhóm 1: gồm các chữ cái, chữ số, các ký hiệu nằm ởtrung tâm bàn phím

Nhóm 2: gồm các phím chức năng kí hiệu từ F1 đến F12

Nhóm 3: gồm các phím điều khiển sau:

- Phím (Space Bar) tạo một ký tự trống

- Phím (Shilt) viết chữ hoa không dấu và viết ký tự bêntrên đối với phím có 2 kí tự

- Phím (Capslock): chuyển đổi chế độ gõ chữ hoa và chữ thờng

- Phím (Enter): Kết thúc lệnh hoặc 1 đoạn văn bản

b) Thiết bị ra (Output Device)

- Dùng để đa dữ liệu ra từ máy tính

Trang 3

- HS nghe giảng và ghi bài.

- Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn ảnh rộng

d) Loa và tai nghe (Speaker and Headphone)

- Là các thiết bị để đa dữ liệu âm thanh ra môi trờngngoài

e) Mođem (Modem)

- Môđem là thiết bị dùng để truyền thông giữa các hệthống máy thông qua đờng truyền, chẳng hạn đờng

điện thoại

III Khởi động máy tính

1 Yêu cầu để khởi động

Để sử dụng đợc HĐH MS – Dos phải có ít nhất 3 tệp:

- COMMAND COM: bộ xử lý lệnh

- MS DOS SYS: Chơng trình điều hành (tệp ẩn)

- IO SYS: Chơng trình quản lý vào, ra (tệp ẩn)

C1: ấn đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Del

C2 : ấn ReSet ở CPUc) Tắt máy:

- Phần mềm ứng dụng: là các chơng trình giải quyếtcác vấn đề thực tế

- Ngôn ngữ lập trình: là các chơng trình đợc dùng đểtạo ra các phần mềm ứng dụng VD: Pascal, C++

V Mạng máy tính

1 Khái niệm

Là hệ thống truyền thông nối kết 2 hoặc nhiều máytính lại với nhau để trao đổi thông tin hoạc chia sẻ cácnguồn dữ liệu

2 Cấu hình mạng

- Mạng hình sao

3

Trang 4

- Gọi 1 học sinh nhắc lại các thành phần cơ bản của máy tính

- Giáo viên nhận xét và kết nhắc lại để học sinh khắc sâu hơn

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 20/09/2010

Tiết 3 - 4 Thực hành

I Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức: Cấu trúc chung của máy tính, khởi động/tắt máy.

2 Kỹ năng: - Khởi động và tắt máy; Gõ bàn phím bằng mời ngón

3 Thái độ: Thực hành nghiêm túc, tập trung

II Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, phòng thực hành, bài thực hành

III Nội dung

B1: Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng

B2: Giáo viên giới thiệu nội dung và yêu cầu của buổi thực hành

+ Xem cấu trúc chung của máy

+ Khởi động máy và tắt máy

+ Cách gõ bàn phím bằng 10 ngón

- Giáo viên làm mẫu các nội dung trên

B3: Giáo viên hớng dẫn một vài học sinh khá làm thử cho học sinh toàn lớp quan sát

B4: Yêu cầu học sinh thực hành đồng lọat dới sự giám sát của giáo viên

B5: Đánh giá, nhận xét kết quả học tập của mỗi học sinh:

+ Học sinh biết nhận biết các bộ phận của hình máy và cấu hình của nó 2đ

Trang 5

nhiều đối tợng cùng hoạt

động và tham gia vào quá

I Khái niệm hệ điều hành

1 Hệ điều hành (Operating system)

- Là một phần mềm có quan hệ với cấu trúc phần cứng.Làm nhiệm vụ liên kết phần cứng với phần mềm, liên kếtngời sử dụng với máy, liên kết máy với các thiết bị ngoại vi

và điều khiển tất cả các họat động của máy tính

Một số HĐH điển hình MS – DOS (là HĐH đợc nhiều

ng-ời sử dụng nhất), Windows XP, NetWare …

2 Hệ điều hành MS-DOS: (Microsoft Disk Operating System)

- Là HĐH đĩa của hãng Microsoft

- Là 1 HĐH tốt nhất cho 1 máy PC

II Khởi động hệ điều hành

1 Yêu cầu khởi động

HĐH MS – DOS bao gồm 3 tệp tin cơ bản sau:

- COMMAND.Com: tệp tin chứa toàn bộ lệnh nội trú của

Trang 6

- Chờ dấu nhắc có dạng A:\>

III Một số quy ớc khi gõ lệnh của MS – DOS DOS

- Khi gõ lệnh của HĐH MS – DOS thì HĐH không phânbiệt chữ hoa, chữ thờng

- Khi gõ lệnh của HĐH MS – DOS phải đúng cú pháp

- Các lệnh của HĐH đợc thực hiện bằng cách gõ từng ký tự

để ghép thành ở sau dấu nhắc và kết thúc thì gõ <Enter>

- Dùng <Enter> để kết thúc câu lệnh hoặc xuống dòng

- Các lệnh đều đợc gõ vào từ bàn phím

IV Thực hành

- Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng

- Giáo viên giới thiệu nội dung và yêu cầu hs thực hành + Cách khởi động hệ điều hành từ đĩa cứng

+ Cách khởi động HĐH từ đĩa mềm

+ Một số quy ớc khi gõ lệnh của MS – DOS

IV Củng cố bài học và bài tập

- Yêu cầu hs thực hànhđồng lọat dới sự giám sát của giáo viên

- Đánh giá, nhận xét kết quả học tập của học sinh

V Rút kinh nghiệm

6

Trang 7

? Nêu cách khởi động HĐH MS - DOS

? Nêu một số quy ớc khi gõ lệnh của MS – DOS

- Cấu trúc th mục đợc xem

nh là một cây, mỗi th mục

II Tổ chức thông tin trên đĩa

Để quản lý thông tin trên đĩa ngời ta sử dụng 2 khái niệmfile (tệp) và th mục

Để quản lý thông tin 1 cách thích hợp và khoa học ngời ta

tổ chức lu trữ thông tin trên đĩa

1 Tệp (file)

- File là 1 tập hợp các thông tin có quan hệ với nhau đợc lutrữ dới 1 tên riêng gọi là tên file và đợc lu trữ ở bộ nhớngoài

- MTĐT truy nhập tới file thông qua tên file

- Tên tin có thể là nội dung bài thơ, 1 công văn …

- Tên file đợc ngời sử dụng đặt khi tạo ra nó

- quy tắc đặt tên file: <Tên chính>.<kiểu>

Phần <tên chính> là phần bắt buộc và phải đợc đặt theoquy định sau:

+ Không dài quá 8 ký tự+ Không chứa các ký tự: <>/ \ [] : ; , ! ? -> Kiểu hay còn gọi là phần đuôi, phần mở rộng là phầnkhông bắt buộc phải có và phải đợc đặt theo quy định + Không dài quá 3 ký tự

+ Không chứa các ký tự: <>/ \ [] : ; , ! ?VD:Vanban.txt(đ); Quangtrung.txt (s);Bai tho.txt (s)

2 Th mục (Directory)

- Để quản lý các file (tệp) trên đĩa một cách khoa học (theotừng nhóm) HĐH cho phép tạo ra các vìng trên đĩa để lutrữ các file, mỗi phân vùng đó đợc gọi là th mục

- Trong mỗi phân vùng đó máy (HĐH) lại cho phép tạo racác th mục nhỏ hơn gọi là th mục con

- Quá trình tạo ra các th mục con là tùy thuộc vào mục đíchcủa ngời sử dụng Cách tổ chức th mục theo kiểu nh trên đ-

ợc gọi là tổ chức theo kiểu phân cấp hay tổ chức theo dạnghình cây

- Th mục chứa toàn bộ đĩa đợc gọi là th mục gốc và đợc ký

7

Trang 8

* Chú ý:

Trong th mục không có 2 th mục con hay 2 file trùng tên

- Th mục hiện hành là th mục mà ngời sử dụng đang làmviệc Khi thực thi lệnh DOS sẽ tìm kiếm các th mục hiệnhành trớc sau đó mới tới các th mục và ổ đĩa đợc chỉ ratrong lệnh Path

3 ổ đĩa (Drive)

HĐH dùng các mẫu ký tự từ A->Z để chỉ tên ổ đĩa.Hai mẫu

kí tự A, B: chỉ tên ổ đĩa mềm là ổ đĩa A và B ổ đĩa mềm dùng để đọc những đĩa mềm.C, D, E, dùng để chỉ tên ổ

đĩa cứng ổ đĩa cứng dùng để đọc đĩa cứng

4 Đờng dẫn (path), đờng dẫn th mục, đờng dẫn tệp

(Khi cần tác dụng tới 1 th mục hay tệp tin ta phải chỉ ra ờng dẫn)

đ Đờng dẫn là một chuỗi ký tự gồm tên các th mục chỉ racon đờng tham chiếu đến các th mục hay tệp

- Đờng dẫn chứa các tên th mục cách nhau bởi dấu \ , dài tối

đa 56 kí tự, kể cả tên ổ đĩa

- Đờng dẫn th mục có dạng[\th mục][\th mục]… [\th mục]

Trong đó th mục là tên các th mục

Ví dụ: :\> \ THCS\QTrung\Khoi9

- Đờng dẫn tệp có dạng:

[\th mục][\th mục]…[\th mục][\tên tệp]

Ví dụ: :\> \THCS\QTrung\ Khoi9\ds.txt

* Dấu \ đầu tiên chỉ th mục gốc, các dấu \ còn lại chỉ sựchuyển tiếp giữa th mục và th mục

* Nếu đờng dẫn bắt đầu bằng dấu \ thì DOS sẽ tìm kiếm cáctệp tin từ th mục gốc ngợc lại nó sẽ bắt đầu tìm từ th mụchiện hành

III Các ký tự thay thế

1 Ký tự thay thế *:

Kí tự ‘*’ có thể đứng trong phần tên chính hoặc phần mởrộng của tệp tin Nó đứng ở vị trí nào sẽ đại diện cho kí tựtại vị trí đó trở về sau

Nếu đứng ở phần tên chính sẽ đại diện cho kí tự đó tới trớcdấu chấm

Vd: ds?.txt: Tìm tất cả các tệp có 2 ký tự đầu là ds và ký tựthứ 3 là bất kỳ có phần mở rộng là txt

IV Các nhóm lệnh cơ bản của HĐH MS – DOS DOS

Gồm 2 nhóm lệnh cơ bản là lệnh nội trú và ngoại trú

- Lệnh nội trú là các lệnh đơn giản, đợc sử dụng thờngxuyên Các lệnh này luôn nằm thờng trú trong bộ nhớ của

8

Trang 9

Một số lệnh nội trú: Dir, CD, MD, RD, Copy con, Type,Ren, Copy, Date, Time, Cls, del …

- Lệnh ngoại trú là các lệnh thi hành 1 số chức năng nào đócủa MS – DOS nhng ít đợc sử dụng Để đỡ tốn bộ nhớ củamáy, chúng đợc lu trữ trên đĩa dới dạng các tệp có phần mởrộng là com, exe,.bat

Khi gõ 1 lệnh ngoại trú thì lệnh đó sẽ đợc nạp vào bộ nhớrồi đợc thi hành

Một số lệnh ngoại trú: Fomat, Diskcopy, tree, Undelete,Unformat

A Lệnh nội trú

1 Các lệnh làm việc với hệ thống đĩa:

a Lệnh xem sử ngày thángCâu lệnh: Date

- Chức năng: cho xem ngày tháng hiện thời của máy

- Sửa ngày tháng hiện thời của máy nếu sai

b Lệnh xem sử thời gianCâu lệnh: Time

- Chức năng: cho xem thời gian hiện thời của máy

- Sửa thời gian hiện thời của máy nếu sai

c Lệnh chuyển đổi ổ đĩaCâu lệnh: <Tên ổ đĩa> : Chức năng: chuyển ổ đĩa mới thành ổ đĩa hiện thờiVd: C:\> D:

d Xem phiên bản của HĐH MS – DOScâu lệnh: Ver

Chức năng: cho xem đời của DOS

e Lệnh xóa sạch màn hìnhCâu lệnh: CSL

Chức năng: xóa sạch màn hình đa con trỏ về phía trên, bêntrái màn hình

2 Các lệnh làm viêc với th mục

a Lệnh xem thông tin th mục DIR (Directory)Câu lệnh: Dir [<đờng dẫn>][/w][/p]

ý nghĩa: Xem thông tin trong th mục có tên và đờng dẫn đã

đợc chỉ ra Đó là danh sách tên và các thông tin của th mụccon và các tệp trong nó

Trong đó các tham số [/p][/w] có nghĩa nh sau:

- Nếu có [/p]: xem thông tin theo từng trang màn hình

- Nếu có [/w]: xem thông tin theo trang ngang

- Nếu không có điều kiện gì thì cho xem toàn bộ danh sáchthông tin về các th mục, các tệp trên th mục hiện thời

b Lệnh tạo th mục MD (Make Directory)Câu lệnh: MD [<đờng dẫn>]

ý nghĩa: Tạo 1 th mục mới có tên và đờng dẫn đã chỉ ra.Vdụ: Tạo th mục Qtrung ở ổ C

Trang 10

ý nghĩa: Xóa th mục có tên và đờng dẫn đã đợc chỉ ra.

Chú ý: Th mục cần xóa phải thỏa mãn 2 điều kiện:

- Th mục đó phải rỗng (không chứa tệp và th mục con)

- Th mục đó không phải là th mục hiện thời

Ram xuan long long trang soiSong xuan nuoc lan mau troi them xuan

Vdụ: Type Qtrung\K9\Baitho.txt

c Lệnh đổi tên tệp Ren (Rename)Câu lệnh: Ren [<đờng dẫn>]<\tên cũ> <tên mới>

ý nghĩa: Đổi tên từ <tên cũ> thành <tên mới> không làmthay đổi nội dung của tệp

Vdụ: Ren Qtrung\K9\Baitho.txt Bt.txt

d Lệnh sao chép tệp CopyCâu lệnh: Copy [<đờng dẫn 1>]<tệp nguồn> [<đờng dẫn2>]<tệp đích>

ý nghĩa: Sao chép tệp có tên <tệp nguồn> thành tệp có tên

<tệp đích>

+ Chú ý:

- Tên <tệp nguồn> và tên <tệp đích> có thể trùng nhau.Trong trờng hợp đó ta không cần đa tên <tệp đích>

- Nếu <đờng dẫn 1> trùng với <đờng dẫn 2> thì tên <tệpnguồn> phải khác tên <tệp đích>

10

Trang 11

ý nghĩa: Xóa tệp có tên đợc chỉ ra bởi <tên tệp> xác địnhbởi đờng dẫn và trả bộ nhớ lại cho đĩa.

Vdụ:

Del Qtrung\K8\Bt.txt (xóa tệp Bt ở th mục K8)

B Lệnh ngoại trú

1 Lệnh xem cấu trúc cây th mục Tree

Câu lệnh: Tree [<đờng dẫn>]

ý nghĩa: Cho xem cấu trúc cây th mục ở th mục đợc xác

định bởi đờng dẫn Nếu không có đờng dẫn thì cho xem cấutrúc cây th mục ở th mục hiện thời

2 Lệnh Undelete

Điều kiện: Phải có tệp Undelete.exeCâu lệnh: Undelete [ổ đĩa][<đờng dẫn>][tên tệp] [/list] [/all][/dos] [/dt]

ý nghĩa: + [ổ đĩa][đờng dẫn][tên tệp] chỉ ra vị trí và tên củatệp (1 nhóm tệp) muốn phục hồi

+ [/list]: liệt kê tất cả các tệp đã bị xóa mà có thể phục hồi

đợc, nhng không phục hồi bất cứ tệp nào

[/all]: Phục hồi tất cả các tệp mà không đa ra lời nhắc yêucầu xác nhận ở mỗi tệp

+ [/dos]: Phục hồi các tệp bị xóa đợc ghi nhận trong th mục

và đa ra lời nhắc yêu cầu xác nhận khôi phục lại với từngtệp

+ [/dt]: Phục hồi các tệp đợc liệt kê trong tệp đánh dấu xóa,nhắc ta xác nhận cho từng tệp

3 Lệnh Sys

Điều kiện: Sys [đĩa 1:][đờng dẫn] [đĩa 2:]

ý nghĩa: Chép các tệp hệ thống và trình thông dịch lệnh của

MS - DOS lên đĩa chỉ định Trong đó:

+ [/Đĩa 1: ][đờng dẫn]: chỉ ra vị trí của các tệp hệ thống.Nếu không chỉ ra thì MS – DOS tìm kiếm chúng trên thmục gốc của đĩa hiện tại

+ [/Đĩa 2:]: chỉ ra ở đĩa mà ta muốn chép các tệp hệ thốnglên

Câu lệnh: Fomat [đờng dẫn] [tên ổ đĩa][/S][/V][/Q]

ý nghĩa: Khởi tạo đĩa mới hoặc tạo dạng lại đĩa cũ bị h hỏnghay thay đổi mục đích sử dụng

Câu lệnh: Deltree [đờng dẫn]

ý nghĩa: Xóa đi tất cả th mục đợc chỉ ra bởi đờng dẫn cùng

11

Trang 12

- tệp Autoexec.bat là 1 tệp tin lệnh đặc biệt đợc ghi ở thmục gốc đĩa khởi động, mỗi khi bật máy chơng trình trong

đó đợc tự động thi hành ngay khi khởi động máy xong

- Các lệnh làm việc với hệ thống đĩa

- Các lệnh làm việc với th mục

- Các lệnh làm việc với tệp

V Rút kinh nghiệm

Ngày 10/10/2010

Tiết 11 - 16: Thực hành HĐH MS – DOS DOS

I Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức

- Hớng dẫn cho học sinh thực hành các nội dung

- Dùng lệnh xem sửa thời gian, ngày tháng, xem phiên bản, xem thông tin

- Thực hành về các lệnh cơ bản của MS - DOS

- Xem các tệp Config.sys và Autoexec.bat có tển máy và tạo 1 tệp đơn giản

2 Thái độ: - ý thức thực hành tốt, nghiêm túc

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:- Giáo án, phòng thực hành, đề thực hành

2 Học sinh:- Chuẩn bị bài ở nhà

III Nội dung

- Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng

- Giáo viên giới thiệu nội dung và yêu cầu của bài thực hành

1 Dùng lệnh Dir để xem tổ chức thông tin trên đĩa C bằng 2 cách

- Xem thông tin theo trang ngang

- Xem thông tin theo từng trang màn hình

12

Trang 13

_Khoi8 _ Lớp 8A _ Lớp 8B

_Khoi9 _ Lớp 9A _ Lớp 9B

_ Lớp 9C _diem.exeTrong đó: Qtrung, Khoi6, Khoi7, Khoi 8, Khoi9, Lop 6A, Lop 6B, Lop 6C, Lop 7A, Lop7B, Lop 8A, Lop 8B, Lop 9A, Lop 9B, Lop 9C là các th mục; còn danh sach.txt vàdiem.exe là các tệp

a Tạo cây th mục trên (bằng 2 lệnh MD và Copy con), nội dung tệp tùy ý

b Dùng lệnh Tree để xem kết quả cây th mục trên

c Dùng lệnh Dir để xem th mục Lop 7B và Khoi 9

d Dùng lệnh Cd để chuyển về th mục lop9c

e Trở về th mục gốc, dùng lệnh xem nội dung tệp danhsach.txt ở th mục lop6B

f Dùng lệnh Ren đổi tên tệp diem.exe thành tệp diem1.exe

h Dùng lệnh copy sao chép tệp diem1.exe ở th mục lop9C sang tệp có tên là học sinh.exe

g Dùng lệnh RD và Del để xóa cây th mục trên

3 Tệp Autoexec.bat và tệp config.sys

Thực hiện tạo 2 tệp sau:

- Tạo tệp thi hành tự động trên đĩa hệ thống

C:/> Copy con Autoexec.bat

- GV hớng dẫn 1 vài học sinh khá làm thử cho cả lớp quan sát

- Yêu cầu học sinh thực hành đồng lọat dới sự giám sát của giáo viên

- Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của mỗi học sinh

Ngày 01/11/2010

Tiết 17 - 18:

Chơng III: Chơng trình tiện ích Norton – DOS commander

13

Trang 14

? Hãy nêu các lệnh làm việc với th mục ? cho ví dụ ?

? Hãy nêu các lệnh làm việc với tệp tin ? cho ví dụ ?

3 Bài mới:

I Giới thiệu chung:

- NC viết tắt của Norton commander là phần mềm cho

phép sử dụng các lệnh cơ bản của Dos dới dạng nhanh

chóng, hiệu quả hơn Ngời sử dụng không yêu cầu phải

gõ lệnh chỉ cần chọn ở trong menu chính hoặc gõ tổ hợp

phím nóng tơng ứng với lệnh muốn thi hành

- Màn hình NC đa ra toàn bộ các tệp tin, th mục trong

th mục hay ổ đĩa hiện hành

- NC còn đa thêm 1 số lệnh đặc biệt về tệp tin, th mục

C3: Nếu máy cài HĐH Win 98 trở lên thì ở màn hình

Windows nháy đúp vào biểu tợng Norton Commander

III Thoát khỏi NC

Để thoát khỏi NC ta thao tác nh sau

gõ F10 xuất hiện màn hình nh sau:

The Norton Commander

Do you want to quit the NortonCommander ?

Có thể chọn 1 trong hai ô: (bằng cách đa họp sáng đến ô

đó và gõ <Enter>)

- Nếu chọn Yes: thóat khỏi NC

- Nếu chọn NO: trở lại môi trờng NC

- Khi gõ phím F9 để kích họat nó sẽ xuất hiện phía trên

cùng của màn hình với nội dung sau:

Left Files Disk Command Right

2 Các Panel (cửa sổ) trái và phải

- Đây là 2 thành phần chính của NC

- Giáo viên giới thiệu

- HS nghe và ghi bài

Giới thiệu và giải thích

Yes

Trang 15

Giáo án Nghề Tin học

- Cùng 1 lúc cho phép ta làm việc với 2 ố đĩa Mỗi cửa

sổ tơng đơng với 1 ổ đĩa và cho phép trình bày danh

sách của tệp tin, th mục rong 1 th mục nào đó hoặc ổ đĩa

hiện hành

- Mỗi cửa sổ chia ra 3 hoặc 4 cột chứa các thông tin về

tập tin và th mục

3 Dòng lệnh của Dos

- Dòng chứa dấu nhắc lệnh C:/> hoặc A:/>

- Ta có thể thực hiện các lệnh của MS – DOS giống nh

đang ở trong mt MS – DOS

- Nội dung của thanh chứa các phím chức năng:

4.

E dit

5.

C op y

6.

Re m ov e

7.

M rd ir

8.

De let e

9.

Pu lld

10 Q uit

Trong đó: F1: trợ giúp F2: thanh định nghĩa

F3: Xem F4: Sửa chữa

F5: Copy

F6: Đổi tên F8: Xóa

F9: kích họat thực đơn F10: Thoát

V Làm việc trên NC

1 Các thao tác di chuyển con trỏ NC (ô sáng)

+ , , , : di chuyển sang trái, sang phải, lên và

xuống

+) <Home>: chuyển về đầu th mục (trên cùng)

+) <End>: chuyển về cuối th mục (cuối cùng)

+) <PgUp>, <PgDn>: đa lên, xuống một trang màn hình

2 Thao tác với cửa sổ

+ <Alt> + F1: chọn ổ đĩa cho cửa sổ bên trái

+ <Alt> + F2: chọn ổ đĩa cho cửa sổ bên phải

+ <Ctrl> + F1: ẩn hoặc hiện cửa sổ bên trái

+ <Ctrl> + F2: ẩn hoặc hiện cửa sổ bên phải

3 Các lệnh thao tác với th mục

- Đa hộp sáng đến th mục cần xóa

- ấn F8 => xuất hiện mục chọn sau:

? Em hãy so sánh các lệnhlàm việc với th mục trongmôi trờng MS – DOS và môitrờng NC

15Cancel

Trang 16

Giáo án Nghề Tin học

- Nếu chọn Delete: xóa ; - Cancel: quay trở lại, không

xóa

d Di chuyển và đổi tên th mục

- Đa ô sáng đến th mục cần di chuyển hay đổi tên

- ấn F6

- Đa tên mới vào nếu muốn đổi tên

- Đa đờng dẫn mới vào nếu muốn di chuyển

- ấn <Enter>

e Lệnh sao chép th mục

- Chuyển ô sáng đến th mục cần copy

- ấn F5 => xuất hiện hộp thoại

Copy

Copy ‘lop’ to

[C:/ ………]

[x] Include Subdirectories [] Copy newer files only

[] Use fillers [] Check target space

- Cho đờng dẫn đích vào hộp thoại

4 Các lệnh thao tác với tệp tin

a Lệnh tạo tệp tin

- ấn Shift + F4 => Xuất hiện hộp thoại

- Viết đờng dẫn cũng tên tệp cần tạo

- Đa nội dung tệp vào

- ấn F2 để ghi

- ấn ESC để thoát ra màn hình

b Lệnh xem nội dung tệp tin

- Đa ô sáng đến tên tệp tin cần xem

- ấn F3 => xuất hiện nội dung tệp cần xem

c Lệnh xóa tệp tin

- Đa ô sáng đến tệp tin cần xóa

- ấn F8 => xuất hiện bảng chọn

- Chọn Delete: để xóa

d Lệnh sửa nội dung tệp tin

- Đa ô sáng đến tệp tin cần sửa

- ấn F4 => xuất hiện nội dung tệp lên màn hình cho ta

sửa đổi

- Sửa xong ấn F2 để ghi lại

- ấn ESC để kết thúc việc sửa

e Lệnh sao chép tệp tin

- Đa ô sáng đến tệp tin cần sao chép

- ấn F5 => xuất hiện hộp thoại

- Cho đờng dẫn đích vào

f Lệnh chuyển hoặc đổi tên tệp tin

- Đa ô sáng đến tệp tin cần di chuyển hoặc đổi tên

- ấn F6 => xuất hiện hộp thoại

- Đa tên mới vào nếu muốn đổi tên

- Đa đờng dẫn mới vào nếu muốn di chuyển

- Đa hộp sáng xuống Remove/ Move

Giáo viên giới thiệu

? Em hãy so các lệnh làmviệc với tệp trong môi trờng

MS – DOS và môi trờng NC

IV Củng cố bài giảng

- Về nhà thực hành thêm (nếu có điều kiện)

Trang 17

Giáo án Nghề Tin học

Ngày 02/11/2010

Tiết 19 - 20: Thực hành NC

I Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức

- Khởi động NC, thoát khỏi NC

- Các thao tác di chuyển ô sáng, thao tác với cửa sổ

- Các lệnh cơ bản với NC

2 Thái độ học sinh: - ý thức học tốt, nghiêm túc

II Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, phòng thực hành, đề thực hành

III Nội dung

Bớc 1: Giáo viên phân máy và gọi học sinh vào phòng

Bớc 2: Giáo viên giới thiệu nội dung và yêu cầu thực hành

1 Khởi động NC

2 Thoát khỏi NC

3 Nội dung thực hành

a Tạo th mục Lop ở th mục NC

b Tạo tệp Lop 9A EXE ở th mục Lop với nội dung tùy ý

c tạo th mục Khoi ở th mục NC

- Sao chép tệp Lop 9A.exe ở th mục Lop vào th mục Khoi

d Sửa nội dung tệp Lop 9A.exe ở th mục Khoi

e Đổi tên th mục Lop thành tên Class

f Xóa th mục Class ở ổ đĩa C, th mục Khoi

Bớc 3 Giáo viên hớng dẫn 1 số học sinh khá làm thử cho học sinh toàn lớp quan sát.Bớc 4: Yêu cầu học sinh thực hành đồng lọat dới sự giám sát của giáo viên

Bớc 5 Đánh giá và nhận xét kết quả học tập của mỗi học sinh

3 (8điểm)

Trang 18

? Nêu các lệnh sao chép th mục và tệp tin

? Nêu các lệnh sửa đổi nội dung 1 tệp tin

a Các lệnh làm việc với hệ thống đĩa

- Lệnh xem và sửa ngày tháng DATE

- Lệnh xem và sửa giờ TIME

- Lệnh chuyển đổi ổ đĩa

- Lệnh xem phiên bản của HĐH: VER

- Lệnh xóa sạch màn hình

b Các lệnh làm việc với th mục

- Lệnh tạo th mục MD

- Lệnh xem thông tin DIR

- Lệnh chuyển đổi th mục CD

- Lệnh xóa th mục RD

c Lệnh làm việc với tệp tin

- Lệnh tạo tệp tin COPY CON

- Lệnh xem nội dung tệp TYPE

1 Khởi động và thoát khỏi NC

2 Các lệnh thao tác với th mục và tệp tin

- Lệnh tạo th mục, tệp tin

- Lệnh xóa th mục, tệp tin

- Lệnh di chuyển và đổi tên th mục, tệp tin

- Lệnh sao chép th mục, tệp tin

- Lệnh sửa nội dung tệp tin

III Luyện tập

1 Cho cây th mục:

A:\ Qtrung _ K9 9A

- DOS

Hs trả lờiGV: Em hãy nêu các lệnh làm việc với

hệ thống đĩa ?HS: 1 vài em trả lờiGV: Em hãy nêu các lệnh làm việc với

th mục ?

Hs trình bày GV: Em hãy nêu các lệnh làm việc vớitệp tin ?

Hs trình bày GV: Nêu các lệnh ngoại trú ?

HS trình bày GV: Em hãy nêu các cách khởi động

NC và thoát khỏi NC ?

Hs trả lờiGV: Em hãy nêu các lệnh thao tác với

th mục và tệp tin trong NC ?

Hs trả lời:

- Lệnh tạo th mục MD; tạo tệp COPYCON

- Lệnh xem cây th mục: DIR

- Xem nội dung tệp: TYPE

- Lệnh COPY

- Lệnh đổi tên: REN

- Lệnh xóa tệp Del

- Lệnh xóa th mục Rd18

Trang 19

Giáo án Nghề Tin học

a Tạo cây th mục và tạo 2 tệp DS1, DS2 trên

b Xem th mục K9, K8

c Xem nội dung của tệp DS1.txt, DS2.txt

d Sao chép tệp DS1 sang th mục 9A

e Trong th mục gốc A:\ đổi tên tệp DS1.txt

thành tệp DS2.txt

f Xóa toàn bộ cây th mục trên

2 ở NC hãy tạo mục Lop và tệp DS.exe

GV gọi học sinh lên bảng trình bàybài tập bên

IV Củng cố và bài tập

- Nhắc lại các kiến thực trọng tâm

V Rút kinh nghiệm

Ngày 08/11/2010

Tiết 23 Kiểm tra

I Mục tiêu cần đạt

- Nhằm mục đích kiểm tra chất lợng học tập của từng học sinh qua 2 chơng học: Hệ

điều hành MS- DOS và chơng trình tiện ích NC

II Chuẩn bị của giáo viên

- Bài kiểm tra

III Nội dung lên lớp

a Tạo cây th mục trên

b Vào th mục K10 tạo tệp lop.txt

c Xem nội dung tệp lop.txt

d Sao chép tệp lop.txt ở th mục K11vào th mục K10

e Xem nội dung th mục LVT

f Đổi tên tệp lop.txt ở th mục K11 thành Vb.txt

g Hãy xóa cây th mục trên

Câu 2: Trong NC , hãy trình bày các bớc để thực hiện các công việc sau:

a Tạo th mục PTTH, HTK, PBC, LVT

b Tạo tệp tệp tin Vb.txt ở th mục PBC

c Sao chép tệp tin Vb.txt ở th mục PBC vào th mục HTK

19

Trang 20

Giáo án Nghề Tin học

Tiết 24: Chơng IV: Hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word 6.0 Các khái niệm cơ bản về hệ soạn thảo Word (Tiết 1)

I Mục tiêu, yêu cầu

1 Kiến thức: - HS biết các chức năng của Word

- Biết các thao tác khởi động, thoát khỏi Winword

2 Kỹ năng: - Nhận biết đợc các thành phần làm việc trên cửa sổ Word

- Thực hiện thao tác khởi động và thóat khỏi hệ soạn thảo Word

3 Thái độ: Rèn luyện ý thức học tập, nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị của giáo viên

1 GV: Giáo án, sơ đồ màn hình giao tiếp của Winword

? Trong cuộc sống có rất nhiều

việc liên quan đến hệ soạn thảo

văn bản, em nào có thể kể tên một

số công việc?

? Hệ soạn thảo văn bản trên máy

tính có u điểm gì

- HS nghe giảng và ghi bài

- Sau khi khởi động, xuất hiện

I Giới thiệu Word

- Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng chophép thực hiện các thao tác liên quan đến công việcsoạn thảo văn bản, sửa đổi, trình bày, kết hợp với cácvăn bản khác, lu trữ và in văn bản

- Tạo bảng biểu mẫu dễ dàng

II Khởi động và thoát khỏi Word

2 Thoát khỏi Word

- Cách 1: Thực hiện lệnh: File \ chọn Exit

- Cách 2: Nháy chuột vào nút ở góc trên bên tráithanh tiêu đề

a) Thanh bảng chọn

20

Ngày đăng: 29/11/2013, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Màn hình (Monitor) - Bài giảng nghe tin
a Màn hình (Monitor) (Trang 3)
- GV giới thiệu mô hình các mạng. - Bài giảng nghe tin
gi ới thiệu mô hình các mạng (Trang 4)
+ Học sinh biết nhận biết các bộ phận của hình máy và cấu hình của nó 2đ - Bài giảng nghe tin
c sinh biết nhận biết các bộ phận của hình máy và cấu hình của nó 2đ (Trang 5)
Một số HĐH điển hình MS – DOS (là HĐH đợc nhiều ngời  sử dụng nhất), Windows XP, NetWare … - Bài giảng nghe tin
t số HĐH điển hình MS – DOS (là HĐH đợc nhiều ngời sử dụng nhất), Windows XP, NetWare … (Trang 6)
C 1  - Bật công tắc màn hình     - Bật công tắc CPU - Bài giảng nghe tin
1 - Bật công tắc màn hình - Bật công tắc CPU (Trang 7)
Chức năng: xóa sạch màn hình đa con trỏ về phía trên, bên  trái màn hình. - Bài giảng nghe tin
h ức năng: xóa sạch màn hình đa con trỏ về phía trên, bên trái màn hình (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w