Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TN-THPT(09-10) LB 6
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
I - PHẦ N CHUNG CHO TẤ T C Ả H Ọ C SINH (7,0 đ i ể m )
Câu 1 (3,0 điểm)Cho hàm số 1 3 2 2 3 1
3
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y0,x2,x3
Câu 2 (3,0 điểm)
Tính các tích phân sau
1)
3
2 0
x
1 x
=
+
1 ln
e
I x x x dx
Câu 3 (1,0 điểm) Giair bất phương tring 2
2
1
log
x
x
1 PHẦN I
Câu 4.a (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(3;4; 2)- và mặt phẳng (P): x y- + -z 4=0.
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).
2 Gọi I là điểm thỏa mãn IAuur+IBuur=0r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5.a (1.0 điểm)Tìm môđun của số phức z biết rằng 1 2 i z (4 5 ) 1 3 i i
2 PHẦN II
Câu 4.b (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(3;4; 2)- và mặt phẳng (P): x y- + -z 4=0.
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P).
2 Gọi I là điểm thỏa mãn 3IAuur- 2IBuur=0r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu 5.b (1.0 điểm)
Xét số phức z= +x yi x,y R( Î ) Tìm x, y sao cho ( )2
x+yi = +8 6i Hết
Trang 2
HƯỚ NG DẨ N ĐỀ -LB 6
I PHẦ N CHUNG;(7 điể m )
Câu1;a) * TXĐ:
* y'x2 4x3 => ' 0 2 4 3 0 1
3
x
x
* Giới hạn
lim
x y
và lim
x y
- Bảng biến thiên
- Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 3; .
- Hàm số nghịch biến trên 1;3 .
- Điểm cực đại 1;1
3
- Điểm cực tiểu 3; 1
* Đồ thị
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Một số điểm thuộc đồ thị
Câu1:b), diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và các đường thẳng y0,x2,x3 là
3
2
3
3
2
3
2
12x 3x 2x x
3 4
3
2 0
x
1 x
=
+ ò Đặt u= +1 x2Þ du=2xdxĐổi cận:
=
= Þ
=
Do đó:
4
1
4 1
1
2 u
I x x x dx x xdxx dx
3
1 3
3
Trang 3Tính 1 5
1
ln
e
I x xdx .Đặt 5 6
1 ln
6
1
1
* Tính
6 2
1
e
I x dx Vậy
2 2
log log
x x
2
2
x
y
1Phần 1 Câu 4 (20 điểm)
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : nuurP =(1; 1;1)- , ABuuur=(2;2; 2)
-Vì (Q) qua A,B và vuông góc với (P) nên (Q) có một vectơ pháp tuyến là:
nQ n ;ABP 1 1 ; 1 1 1; 1 (0;4;4)
ç
=êë úû ç=ççè - - ÷÷÷ø=
uuur uur uur
Do đó phương trình mặt phẳng (Q) là
4(y 2) 4(z 0) 0
Vậy phương trình (Q): y+ -z 2=0
2 Gọi I là trung điểm của AB Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Do I thỏa mãn IAuur+IBuur=0r nên I là trung điểm của AB
Tọa độ trung điểm I của AB là: I(2;3; 1)
Gọi (S) là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với (P)
Bán kính của mặt cầu (S) là:
R d(I,(P)) 2 3 1 4 6 2 3
Vậy phương trình mặt cầu (S) là (x 2)- 2+(y 3)- 2+ +(z 1)2=12
Câu 5.a (1.0 điểm) Ta có
2
2 2
3 8 1 2
Do đó
2.Phần I1
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là : nuurP =(1; 1;1)- , ABuuur=(2;2; 2)
-Vì (Q) qua A,B và vuông góc với (P) nên (Q) có một vectơ pháp tuyến là:
Trang 4nQ n ;ABP 1 1 ; 1 1 1; 1 (0;4;4)
ç
=êë úû ç=ççè - - ÷÷÷ø=
uuur uur uur
Do đó phương trình mặt phẳng (Q) là 4(y 2)- +4(z 0)- = Û0 y+ -z 2=0
Vậy phương trình (Q): y+ -z 2=0
2 Gọi I là điểm thỏa mãn 3IAuur- 2IBuur=0r Hãy viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng
Gọi I(x;y) là điểm thỏa mãn 3IAuur=2IBuur, ta có:
ïî
uur uur
Suy ra: I( 3; 2;4)-
-Gọi (S) là mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với (P)
Bán kính của mặt cầu (S) là:
R d(I,(P)) 3 2 4 4 1 3
Vậy phương trình mặt cầu (S) là (x 3)2 (y 2)2 (z 4)2 1
3
Câu 5.b(1.0 điểm)
Xét số phức z= +x yi x,y R( Î ) Tìm x, y sao cho (x+yi)2= +8 6i
Ta có:
2
2
3
éì =ïïê
ê
ê
-êïîë Vậy giá trị x, y cần tìm là x 3
ì = ïï
íï =
ïî hoặc
ì = -ïï
íï = -ïî