1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BO DE THI DH CO HUONG DAN GIAI

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theå tích cuûa khoái choùp ñænh C vaø maët ñaùy laø thieát dieän cuûa hính hoäp caét bôûi maët (  ).. Tìm 3 heä soá ñaàu tieân Trong khai trieån nhò thöùc NiuTôn 2.3[r]

Trang 1

Đề số 1

Câu 1 :

Cho hệ :

m y x

m xy y

x

2 2

1) Giải hệ khi m = 5

2) Tìm m để hệ có nghiệm.

3) Tìm m để hệ duy nhất nghiệm.

Câu 2 :

1) Cho x 2 + 2x(cosy + siny) + 1 0 Tìm x để bất phương trình nghiệm đúng với mọi y 2) Giải phương trình : sin 2 x(tgx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3.

Câu 3 : Hai góc nhọn A, B của  ABC thoả mãn : tg 2 A + tg 2 B = 2tg 2

2

B A

CMR  ABC

cân.

Câu 4 : Cho phương trình: (sinx - 3cosx - sinx cos x

2

)(sinx + mcosx – 2m) = 0 1) Giải phương trình khi m = 2)

1

2) Giải & BLPT theo m

3) Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc

 2

, 2

Hướng giải C2

x = 0 nghiệm đúng  y

x > 0 (BPT) : cosy + siny

x

x

2

x < 0 , (BPT) : cosy + siny

x

x

2

) 1

Miễn giá trị của : cosy + siny   2 , 2

BPT đúng với mọi y

IR y x f y y

x f y y

) ( sin

cos

) ( sin

cos

0

&

2 ) (

0

&

2 ) (

x x

f

x x

f

1 2 1

ĐỀ TS2

Câu 1 :

1) Cho  ABC CMR : với mọi x, ta có : 1 + 2 

2 1

x cosA + x(cosB + cosC)

Trang 2

2) Giải phương trình : cosx + sin sin1 103

cos

1

x

x x

HD :

1) x 2 – 2(cosB + cosC2x + 2(1 – cosA)  0 đúng với x vì :





 

2

sin 2 sin 4

0

; dấu =

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

Câu 1 :

Cho phương trình sau: (m+1)x 2 – 2(2m-1)x +4m – 3 = 0

1 Giải và biện luận nghiệm của phương trình theo m.

2 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 ,x 2 thoả: x 1 <-1<1 <x 2

Câu 2:

Cho hệ phương trình sau:

m y x

y x

2 2

6

1 Giải hệ khi m = 18.

2 Định m để hệ có hai ngiệm phân biệt.

Câu 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3

1 3

1  x   x

2 y =

Câu 4:

-Trình bày rõ ràng, sạch sẽ,không bôi

Trang 3

xoá!!! -ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

Câu 1:(3.0 điểm)

Cho hàm số y = x- 11

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Chứng minh rằng trên (C) tồn tại những cặp điểm mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau

3 Xác định m để đường thẳng y = m cắt (C) tại hai điểm A và B sao cho OA vuông với OB

Câu 2: (1.5 điểm)

1 Cho P(x) = asin2x – bcos2x.Tìm a, b biết P’(2 ) = -2 và

b b

bxdx a

2

2 Biết cos2 =  

3

2 1

8

2

2 ln

dx

x Tính nếu   32

Câu 3: (1.5 điểm)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = 4x – x 2 và tiếp tuyến của nó, biết các tiếp tuyến này đi qua điểm M( ; 6

2

5

)

n

p n

p n

n

3 2 1

) 1 (

) 1 (     

Câu 4: 3.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 với A 1 (0;0;0), B 1 (1;0;0),

D 1 (0;2;0) và A(0;0;3) Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, B 1 C 1 , C 1 D 1 ,

D 1 D.

1 Chứng minh rằng M,N,P,Q cùng thuộc một mặt phẳng Viết phương trình mặt () chứa chúng.

Trang 4

2 Tính thể tích của khối chóp đỉnh C và mặt đáy là thiết diện của hính hộp cắt bởi mặt ()

3 Tìm điểm I đối xứng với A 1 qua đường MP Hỏi I nằm trong hay nằm ngoài hình hộp trên?

Câu 5: (1.0 điểm)

x

1 2

1

2

1

n với x > 0

1 Tìm 3 hệ số đầu tiên Trong khai triển nhị thức NiuTơn

2 Xác định n, biết 3 hệ số nói trên lập thành một cấp số cộng.

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

Câu 1:(3.0 điểm)

Cho hàm số y = 13

x

x

có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C).

2 Hãy tìm giá trị của m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho độ dài đoạn MN ngắn nhất.

3 Tiếp tuyến taị một điểm bất kỳ S thộc (C) cắt hai đường tiệm cận của (C) tại P và Q Chứng minh rằng S là trung điểm của PQ.

Câu 2: (1.0 điểm)

1 Tính: I =

2

0

2sin

xdx x

2 Chứng minh rằng:

4

 

4 3

4

2 sin 2 3

dx

2

Câu 3: (2.5 điểm)

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng sau:

(d 1 ):

4

2 1

3

z

t y

t

x

và (d 2 ):

0

0

3

z y x

z y x

1 Xét vị trí tương đối giữa hai đường (d 1 ) và (d 2 )

2 Viết phương trình mặt phẳng cách đều và song song với hai đường (d 1 ) và (d 2 ).

3 Viết phương trình đường vuông góc chung của (d 1 ) và(d 2 ).

Trang 5

Câu 4: (1.5 điểm)

Cho A(1;2-1) và B(7;-2;3) và đường thẳng (  ): 31 22 2 2

x

1 Chứng minh (AB) và(  ) cùng nằm trong một mặt phẳng

2 Tìm điểm I thuộc (  ) sao cho IA+IB nhỏ nhất.

Câu 5: (1.0 điểm)

Giải bất phương trình sau:

)!

1 (

15 )!

2 (

4 4

n

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Thời gian: 120 phút

Câu 1:(3.0 điểm)

Cho hàm số y = x- 11

4 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

5 Chứng minh rằng trên (C) tồn tại những cặp điểm mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau

6 Xác định m để đường thẳng y = m cắt (C) tại hai điểm A và B sao cho OA vuông với OB

Câu 2: (1.5 điểm)

3 Cho P(x) = asin2x – bcos2x.Tìm a, b biết P’(2 ) = -2 và

b b

bxdx a

2

4 Biết cos2 =  

3

2 1

8

2

2 ln

dx

x Tính nếu   32

Câu 3: (1.5 điểm)

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = 4x – x 2 và tiếp tuyến của nó, biết các tiếp tuyến này đi qua điểm M( ; 6

2

5

)

n

p n

p n

n

3 2 1

) 1 (

) 1 (     

Câu 4: 3.0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật ABCD.A 1 B 1 C 1 D 1 với A 1 (0;0;0), B 1 (1;0;0),

D 1 (0;2;0) và A(0;0;3) Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, B 1 C 1 , C 1 D 1 ,

D 1 D.

Trang 6

4 Chứng minh rằng M,N,P,Q cùng thuộc một mặt phẳng Viết phương trình mặt () chứa chúng.

5 Tính thể tích của khối chóp đỉnh C và mặt đáy là thiết diện của hính hộp cắt bởi mặt ()

6 Tìm điểm I đối xứng với A 1 qua đường MP Hỏi I nằm trong hay nằm ngoài hình hộp trên?

Câu 5: (1.0 điểm)

x

1 2

1

2

1

n với x > 0

3 Tìm 3 hệ số đầu tiên Trong khai triển nhị thức NiuTơn

4 Xác định n, biết 3 hệ số nói trên lập thành một cấp số cộng.

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

Thời gian: 150 phút

Câu 1:(2.5 điểm)

Cho hàm số y = x 3 -3mx 2 + (m 2 -2m-3)x +4

1 Khảo sát khi m = 1 Gọi (C) là thị của nó.

2 Viết phương trình parabol đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị (C) và tiếp xúc với đường thẳng y = -2x+2.

3 Trong trường hợp tổng quát, hãy xác định tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm đã cho có điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.

Câu 2: (1.0 điểm)

Tính các tích phân sau: I =

4

6

2 cot sin

dx

, J =

3

6

2 cos

) ln(sin

dx x x

Câu 3: (1.5 điểm)

1 Cho D là một miền phẳng giới hạn bởi các đường cong: y = 1 2

1

x

và y =

2

2

x

a Tính diện tích miền D

b Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho D quay qoanh Ox.

2 Tính diện tích giới hạn bởi y = 2 1

x và y = x + 5

Câu 4: (1.0 điểm)

1 Giải phương trình sau (ẩn là nN và kN ): P P Ak n

k n

3

5 240 

Trang 7

2 Tìm số hạng âm của dãy: xn =

P

n

4

143

2

4 4

Câu 5: (4.0 điểm)

1 Cho mặt phẳng ( P): x+y+z-1 = 0 và hai điểm A(1,-3,0), B(5,-1,-2)

a Chứng tỏ rằng đường AB cắt (P) tại một điềm I thuộc đoạn AB Tìm toạ độ điểm I.

b Tìm M thuộc (P) sao cho MA _ MB có giá trị nhỏ nhất.

2 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(3,-2,-4) song song với mặt phẳng(Q): 3x-2y-3z-7 = 0 đồng thời cắt đường thẳng (d): 31 24 2 1

x

.

3 Viết phương trình đường vuông góc chung của AB và (d)

4 Viết phương trình mặt cầu có đường kính là độ dài đoạn vuông chung ở trên.

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.

Thời Gian: 180 phút

Câu 1:

Cho hàm số: y =

1

1 )

1 (

2

x

m x m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m =1.

2 Chứng minh rằng với m bất kì, đồ thị (C m ) luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20

Câu 2:

1 Giải hệ phương trình sau:



3 )

9(

3

1 2

1

3 3

2

y x

2 Giải phương trình sau: 1+ sinx + cosx + sin2x+ cos2x = 0

Câu 3:

Trang 8

1 Tìm số nguyên n sao cho

2005 2

) 1 2 (

2 4 2

3 2

.

1 2 3 3

1 2 2 2

1 2

1

1

n

n n

n n

3 Tính giá trị của biểu thức M =

)!

1 (

4 1

An n Biết C2n1 2 C2n2 2 C2n3 C2n4 149(n là số nguyên dương)

Câu 4:

1 Trong không gian toạ độ (Oxyz) cho hai đường thẳng:

(d 1 ): 31 12  21

x

(d 2 ):

0 12 3

0

2

y x

z y x

a) Chứng minh rằng (d 1 ) và (d 2 ) song song với nhau Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đường trên.

b) Mặt phẳng (Oxz) cắt hai đường (d 1 ), (d 2 ) lần lượt tại A,B Tính diện tích tam giác OAB ( O là góc toạ độ)

2 Trong hệ toạ độ (Oxy) cho A(0;2), B(- 3;-1) Tìm toạ độ trực tâm và toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Câu 5:

x

x

 

4

0

2

2 sin 1

sin 2 1

x x

x

5 4 3 3

20 4

15 5

12

ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ LỚP 12

Thời gian: 90 phút.

Câu I(3đ) Một chất điểm dao động đều hoà với phương trình: x = 4sin(10 )

2

t (cm)

a Tìm A, ,f, T

b Viết biểu thức vận tốc và gia tốc theo t.

c Tính li độ, vận tốc gia tốc của chất điểm tại t = 2 (s)

d Tại những thời điểm nào chất điểm có li độ x = 2 (cm)

e Tại những thời điểm nào chất điểm có v = 0

Trang 9

f Tính vận tốc của chất điểm khi x = 2 (cm)

Câu II:(2đ)

Một vật dao động điều hoà theo phương trình sau: x = 8sin(5t + 6 ) (cm,s) Hãy xác định:

a) Biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu.(0.75đ)

b) Vị trí và vận tốc của vật tại thời điểm t = 61 (s).(0.75đ)

c) Những thời điểm vật có li độ x = 4 2 (cm).(0.5đ)

Câu III (3.0 đ)

Vật có khối lượng m = 500(g) dao động điều hoà theo phương trình: x = 6cos(20t ) (cm,s) Hãy xác định:

a) Vận tốc của vật khi nó đi qua vị trí x= 2(cm) lần đầu tiên.(0.5đ)

b) Thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 9 kể từ lúc bắt đầu khảo sát chuyển động.

(0.75đ)

c) Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = -2 2(cm) đến vị trí x = 2 2(cm).(0.75đ)

d) Viết biểu thức lực tác dụng lên vật theo thời gian (1.0đ)

Câu IV(2đ) Một vật dao động đều hoà với phương trình dao động: x = 2sin( )

6

t (cm;s)

a Xác định tính chất của chuyển động tại t = 0,5 (s)

b Xác định tính chất chuyển động tại t = 1 (s) và cho biết vật đang đi ra hay gần

vị trí cân bằng O

Ngày đăng: 21/04/2021, 04:34

w