Bài 5: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40.. Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R.[r]
Trang 1BÀI TẬP ƠN TẬP Bài 1: Beri và oxi lần lượt cĩ khối lượng nguyên tử bằng : mBe=9 ,012 u ; m O=15 , 999 u
Hãy tính các khối lượng đĩ ra gam Biết 1u = 1,6605.10–27 kg
Bài 2: Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,87 Bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm tỉ lệ 44% Xác định nguyên tử khối của đồng vị còn lại?
Bài 3: Li tự nhiên cĩ hai đồng vị : 3
7
Li và 3
6
Li Biết rằng nguyên tử khối trung bình của liti tự nhiên là 6,94 Hỏi thành phần trăm của mỗi đồng vị đĩ trong tự nhiên ?
Bài 4: Nguyên tử R cĩ tổng số hạt cơ bản là 115 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng
mang điện là 25
a Viết kí hiệu nguyên tử R.
b Nguyên tố R cĩ 2 đồng vị bền trong tự nhiên cĩ nguyên tử khối trung bình là 79,91 và thành
phần % số nguyên tử của đồng vị cĩ số khối nhỏ là 54,5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai
Bài 5: Tổng hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 40
a Xác định số hiệu nguyên tử và số khối của R? Biết trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 12
b Xác định vị trí của X trong HTTH
Bài 6: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R
Bài 7: Trong hợp chất với hiđro của R ( thuộc nhóm VIA ), hiđro chiếm 5,88% khối lượng.
Xác định công thức phân tử của hợp chất với hiđro
Bài 8: Cho dãy oxit sau đây : Na2O ; MgO ; Al2O3 ; SiO2 ; P2O5 ; SO3 ; Cl2O7
Biết rằng độ âm điện của các nguyên tố :
Na , Mg , Al , Si , P , S , Cl , O Lần lượt bằng : 0,93, 1,31, 1,61, 1,90, 2,19, 2,58, 3,16, 3,44
Hãy dự đốn trong các oxit đĩ thì liên kết trong oxit nào là liên kết ion, liên kết cộng hĩa trị
cĩ cực, liên kết cộng hĩa trị khơng cĩ cực
Bài 9: Hãy viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: ( khơng cần chú ý đến
cấu trúc khơng gian ) CH4 , H2O , NH3 , C2H6 , HNO3 , SO2 , H2SO4, H3PO4, P2O5, Cl2O7
Bài 10: Sắp xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử
( sử dụng giá trị độ âm điện trong bảng tuần hồn): NH3 , H2S , H2O , H2Te , CsCl , CaS , BaF2
Bài 11: Cho 3 gam hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm A và natri tác dụng với nước dư thu được
dung dịch Y và khí Z Để trung hịa dung dịch Y cần 0,2 mol axit HCl Dựa vào bảng tuần hồn, hãy xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố A
Bài 12: Khi đốt cháy H2S trong lượng dư oxi, nước và lưu huỳnh đioxit được hình thành
a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng
b) Trong phản ứng đĩ, nguyên tố nào bị oxi hĩa , nguyên tố nào bị khử?
Bài 13: Lập các phương trình của phản ứng oxi hĩa – khử theo các sơ đồ dưới đây và xác định vai
trị từng chất trong mỗi phản ứng:
a) FeS2 + HNO3 —› Fe(NO3)3 + N2O + H2SO4 + H2O
b) Fe3O4 + HNO3 —› Fe(NO3)3 + NO + H2O
c) KClO3 + NH3 —› KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
d) FexOy + H2SO4 —› Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
e) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
f) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
g) As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO
Bài 14: Cho 0,85 gam hai kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhĩm IA vào nước, phản
ứng kết thúc thu đựơc 0,336 lit khí (ĐKTC) và dung dịch X Thêm nước vào dung dịch X để được 200ml dung dịch Y
a Xác định tên hai kim loại
b Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch Y