1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp nikyu

186 1,8K 69
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp nikyu
Tác giả TRAN THI MINH TAM
Trường học Đại học Ngoại ngữ Tokyo
Chuyên ngành Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản
Thể loại sách
Năm xuất bản 2006
Thành phố Tokyo
Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 6,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp nikyu

Trang 1

AERO 2H SV OIRO E & ORE

TAP HOP TAT CA CAC VAN DE VAN PHAM TIENG NHẬT

TRÌNH ĐỘ 2 KYU

Trang 2

TRAN THI MINH TAM

NHÀ XUẤT BẢN VĂN HÓA SÀI GÒN

Trang 3

Lời nói:đầu

Cuốn sách “TAP HOP TAT CA CAC VAN BE VAN PHAM

TIENG NHAT Ở TRÌNH ĐỘ 2 KYU” nay duoc bién soan kha

công phu Ngoài mục đích giúp các bạn nắm vững văn phạm

dé chuẩn bị cho các kỷ thi năng lực tiễng Nhật, đối với các bạn chưa tham gia dự thi, cuốn sách cũng là một tập ngữ pháp cần thiết để giải quyết những vướng mắc mơ hồ thường gặp ở trình

độ trung cắp và trung cao cấp khi học tiếng Nhat

Những ván đề tôi trình bày đôi lúc giống hệt nhau về mặt ý

nghĩa và cách dùng, nhưng bạn nên chú ý tới công thức và

phần chú ý ngoại lệ, đó cũng chính là cái lắt léo lức thi thưởng gap, vi vậy các bạn nên lưu tâm tới khía cạnh này Đối với một van đề, tôi đưa ra nhiều ví dụ và giải thích rất rõ ràng nên không có phần bài tập kèm theo cho các bạn luyện tập, nhưng nếu thay cần thiết thì các bạn nên góp ý, tôi sẽ bổ sung khi cuỗn sách tái bản

Cuỗn sách này có sự đóng góp không nhỏ của các giảng viên

của tôi tại Đại học Ngoại ngữ Tokyo, và một số bạn bẻ người Nhật khác Nhân đây, tôi cũng xin gửi đến các thầy cô và các bạn lời cám ơn chân thành

Mặc dù đã có rất nhiều có gắng trong quá trình biên soạn cuốn

sách, nhưng cũng khó tránh khỏi những thiếu sót Rất mong

nhận được sự đóng góp ý kiến quí báu tử bạn đọc

Ngoài ra, tôi còn đang khai thác nhiều đề tài rất hắp dẫn và mới

lạ liên quan đến những vướng mắc còn tôn đọng trong quá

trinh dạy và học tiếng Nhậi Mời các bạn đón đọc Xin chân thành cám ơn

Tokyo 03/03/2006 TRAN THI MINH TAM

Trang 4

GIAI THICH Y NGHIA CUA CAC TU’, CAC KY HIEU ĐƯỢC

DUNG TRONG SACH

Trang 6

Bai 5: KHO! DIEM KET THUC ĐIỂM GIỚI HẠN PHẠM VI 31 I~#t4Ù® (tLUC) / ~eRILUOETS

2.~Pb6LT 3.~2›b~lšZ3#›t† cC

5.~ ei CT/ ~#1LC 6.~#1?/ ~?#t1}Ø®

Bai 8: NGHE NOI :i0 41) 1 — Ô I~vv*v5*kŸ?#/~kè@>x*†=

Trang 7

6.~ FEU CILV SANA V~ FILHO

Bai 11: QUAN DIEM DANH GIA uu

Trang 8

Bai 12: SO SANH DOI CHIEU SO SANH CAO NHÁT _= 1.~ttC

2~I#t~tI‡4#Z2vW⁄_ ~< btv*~t‡?£tv 3.~trLER

4~5 (+2) 2*~#Vv$2»

5.~LH IAD

6.~—F (T) TMC LT 8.~lÈZ£L T/~IK RF S/~ RL 9~[gii/ ~*#m

10.~kt*2&+Đ 11.~3>‡+29 tt

Bai 14: QUAN HE TUO'NG QUAN na e |

8~kkư tt

10

Trang 10

Bai 18: QUA TRINH KET THUG ooo ceccececessssseeeaceeeeeeseeceneeeseeeeeees L~keete IA

12.~k*Z?5?=

Bài 19: KHUYNH HƯỚNG TRẠNG THÁI TƯ THẺ . .- 118

1 ~ở‡bØ/_ ~323$+>†?S 2~5t#tv›

3.~ RR

4.~f2 Bit

5~l#4/ ~tEHYO/ ~1E ETE 6.~< bVY ~< BWOl ~<S BW T1.~DOLII/ ~POLIF

Trang 11

Bai 21: DIEU KIEN GIA ĐỊNH TIẾP NÓI NGƯỢC .c <2

Trang 12

3.~Z2/ ~Z2⁄2%

4.~tbØØ/ ~ktäv*5 b0

5s.~trbz›?2›ob3

14

Trang 13

Lh.~HED/ ~DHED/ ~HEVO~I

Bài 30: NGUYÊN NHÂN, LÝ DO (tiếp theo) .- -G ST Hs 1.~Ð!.E (3)

Trang 14

Bai 32: TIEU CHUAN CƠ BẢN -.-.-c-cerrrrretrrrrrrrrrrrrrrrrrrdrrirr 1l1~+5t/ ~+25“2

2

~#&thùtr:L#z/¿ ~&ttùbk L#z

16:

Trang 15

Bai 1

Khi muốn diễn đạt hành động mà sự việc muốn hướng đến, thì chúng ta có

cách trình bay như thé nao?

1 ~KOWT

- Ding khi muốn nói về đối tượng thao tác

- Thường sau ~-tFZ2V*TC_ là các động từ như:

Tôi đang tìm hiểu về kinh tế Nhật Bản

2.OD AIL DVT ALITA & MB 720,

Tôi không biết gì về người đó cả

3.$H!3HS@X{tt*Zv**C3ä4ã# L # 3

Hôm nay tôi xin trình bày về văn hóa Nhật Bản

4 FLILEOKO ICEL OV CHE LVS

Tôi đang nghiên cứu về văn học Âu Mỹ

2 ~ltFMLC/ ~t #4

- Giỗng với ~ÌŒOtVC nhưng ~lEB]LC được dùng trong những biểu

hiện có tính chất cứng nhắc, ở hội thảo, phát biểu và được dùng nhiều trong văn viết -Công thức: N + tLERMUC/ trBH3 42

-Ynghia: ~ liên quan /~về

7

Trang 16

LOOAICEAL CHILI } M16 Zev,

Tôi không biết gì liên quan đến người đó cả

2 HALO CBI UCR ESE OH,

Liên quan đến nguyên nhân tai nạn hiện thời đang điều tra

- Dùng để thê hiện động tác hay cảm tình về đối tượng muốn hướng đến

- ~l+L#®†LC thường dùng khi có 2 đối tượng

- Khác với ~lŸZ2VVC_ và ~lFllUCC ở chỗ là ~lr#fUC được dùng

đẻ đề cập đến tâm trạng và hành động của đối tượng một cách trực tiếp Sau ¬-lZ

StL thường là những từ thể hiện quan hệ đối lập như: #Ƒðt, ƑZâ, ĐI

- Công thức: N + tr#†UYC

- Ý nghĩa: ~ đối với

1.H2EA + ‡† U CHẾ #222572 $2 đ§VšV 9,

Đối với người Nhật mình không nên nói dối

2 dO ANT LC#&‡1L%f£# &foTLEWELZ,

Đối với người đó tôi đã lỡ có thái độ that lễ rồi

3, BROOM UCBAD ERO LIKE,

Đối với tương lai của chính mình, việc có tỉnh than nỗ lực là rất quan trọng

4.*#»ØZ£E +50 Rvv3#4tr#Ƒ†L C28100 G32 „

Giáo viên đó chỉ tốt đối với những học sinh thông.minh thôi

18

Trang 17

- ~tr* =4 C thường đứng sau cỏc danh từ thể hiện sự chất vấn, yờu cầu, mong moi

-Cộngthirc: N + KU AT

-Ynghia: ~ theo

L#EBOBSILEAT, HARTI SA4ALRELE,

Theo nguyện vọng của nhõn viờn thỡ cuộc du lịch của nhõn viờn được

quyết định 4 ngày 3 đờm

2.821 02 {TC S224 C., ?⁄zxỉ2/ẹỏqt‡ ẩ 2 —IBIEELHRR Š #LƒE

Theo như sự mong đợi của độc giả thỡ tiểu thuyết của cụ ấy được tỏi

bản một lần nữa

3HHTEO AT SOBRIC HIER GE DTG ILIBR L TUE BV

Theo yờu cầu của người dõn địa phương thỡ phải kiến thiết con đường lộ này

4.t#{ttr ~7#ZÄ2+ Z3 2x VU #+v*t, đótrttŠt} A‡Lb3*v2vS

Nếu khụng cú cỏch nghĩ theo thời đại thỡ đối với giới trẻ khụng thể dung

nạp được

5 ~#*<X*SC/ ~‡bð<4Z

- Được dựng để núi khi nảy sinh quan hệ đối lập, lấy vấn đề gỡ đú làm trung

tõm điểm đề thảo luận, nghị luận

- Thuong theo sau ~đ OCT 1a cdc động t từ vn ý nghĩa tranh cói, nghị luận, đối nghịch nhau về ý kiến như: #†X7Z3#' Z5, Han 25

- Được dựng nhiều trong văn viết

-Cụng thức: N + 3x <€Ÿ2C

-Ynghia: Xoay quanh (van đề )~

19

Trang 18

20

Xoay quanh vân đề môi trường, nhiều cuộc nghị luận đã được tô chức

Chủ nhật thì chương trình tivi danh cho tré em nhiễu

2.~x‡vtI+H *ãE3 3# # mi} tr #2¬‡U?- *:# C?7

Đây là cuốn văn phạm dành cho người học tiếng Nhật

Trang 19

Bai 2 HAN ĐỊNH

Khi muốn giới hạn diéu kién hay tinh hudéng nào đó thì chúng ta có cách nói

LPAI LED ABBE ZV FIC IRO CT, BREED ICKHS

Ban thân của tôi không hiểu vì sao toàn chỉ lúc tôi không có tiền thì lại đên mượn tiền

21

Trang 20

- Ý nghĩa: Trong khi ~ / trong lúc ~

LOOWICAPIDB WSR OBIT LILES LOR

Trong thế gian trong lúc còn con người thì việc tranh giành nhau là

không dừng được

2.9621 t£tCvvTC < L6 ¿»š 9Ð #3 Cvvb‡U5,

Trong lúc anh ấy có ở bên cạnh thì tôi có thể cảm thấy an tâm

3.AAICVYSERYO IMA DOT RITMITR SRV

Trong lúc ở Nhật phải cố gắng tiết kiệm

4.t2ìX°x»bZ+vvlfl 9, #4b£#£f 2

Trong khi mẹ tôi chưa dừng tay thì tôi vẫn tiếp tục

~#3›*Đ*c‡d -

- Được dùng trong lỗi nói trịnh trọng, nghiêm trang

- Dùng để giới hạn cho một phạm vi để phán đoán một điều gì đó.

Trang 21

_-Công thức: V/V7E/N © + PX OCH

-Y nghia: Néu nhv trong pham vi ~

Néu nhw trong giới hạn ~

1.#4Ø#I TWSIRY CH, HOAILE THERVAR,

Néu nhu trong phạm vi tôi biết thì người đó là người tốt

2.45 $e CHISEL Cla, £ 2v 3 4 B0 At3 ~ 38tr ttvv#+#

Avo

Nếu như trong phạm vi tôi đã điều tra danh sách thì người có tên như

vậy ở trường này không có

3.4 [EID BO BR Y Ch, CORTICES SABO BE Iit dE O Ze WLIRK,

Néu nhu trong phạm vi điều tra lần này, tư liệu của nước ngoài liên quan đến vấn đề này dường như tắt ít

4.22232n 2 šR 9 "Git, EA ZRETISE OMAAIZISZAV\,

Nếu như trong phạm vi tôi biết thì khu phố như vậy không có ở vùng

này

23

Trang 22

- Dùng khi muôn nói rang: kh6éng chi cé ~ do thoi, ma pham vi con phat trién

lan rộng hơn nhiều

- Van phia sau (£22 "ŒZ¿ < có thể dùng được cho hình thức mệnh lệnh,

cưỡng chê nữa

Mục đích du học của tôi không chỉ là học tiếng Nhật thôi, mà tôi còn đã

học kinh tê, văn hóa và cuộc sông hăng ngày nữa

*ÈàO AtÈZX#?3#AÁ + äSb‡UCvv2t#?»9 Œ?2<, BFODFCH

TERE L TVS,

Người đó không chỉ được gọi là thi nhân thiên tài mà ở lĩnh vực kinh tế

cũng đang hoạt động hãng say

{RRILGADS IY E220 CR HERETSL, DRABHSA

CH

Cô ấy không chỉ có đau đầu thôi mà còn ớn lạnh, ói mửa và hơi sốt nữa

2ã CIE OTE ED = ALOU THER YD CX, ROME E

CHE

Cuộc họp không chỉ nói về lỗi lâm trong công việc của anh ta thôi, mà đã

nêu ra đên cuộc sông cá nhân của anh ta.

Trang 23

Không chỉ toán mà vật lý cũng O điểm

2B FE Ch Ott Oo, HIRE LAWATT

Là nguéi khong chi nau 4n dé ma don dep ciing không làm nữa

3 ARATE SOMBIE a, RRECHHCCKEME LE

Cô ấy không chỉ vứt bỏ công việc và tài sản mà còn đã vứt bỏ cả gia đình

Trang 24

3.21! BR PAE bt LU EF FO AREER AIF LI ELTWS,

Không chỉ có nam giới mà nữ giới cũng đang cố gắng mở rộng tính khả

năng trong lĩnh vực nghề nghiệp mới

- Được dùng trong văn viết và trong lối nói trang nghiêm

- Day 1a hinh thirc khéng han dinh cla 72 77£~DA~

Trong tinh trạng kinh tế trì trệ này không chỉ có xí nghiệp vừa và nhỏ mà

đến các xí nghiệp lớn cũng cần phải cắt giảm kinh phí

SHED DORMER ©3ˆ°%(72 7E5EL C5 |

Không những thé lực mà khí lực cũng đầy đủ

4.RØZ+#+ Đ 3` B\ b ẤVvTC XS

Không những mưa mà gió cũng thôi đến nữa

Trang 25

Bai 4

1.IÍM VĂO BỎ SƯNG VĂO

Khi muốn nói rằng: câi đó cũng có vă hơn nữa ngoăi ra cũng có ~

Nhă của anh ta nghỉo, điện thoại cũng không có mă tivi cũng không có

2 IRllrttvvvvfft bu, HVE X HHS,

Con người cũng có lúc tỗt cũng có lúc xđu

3.69 AcE ORRE ‡utŸ, z— k Ỉ H1 LZỉt} v2 Đ ív vØ2~Œ, SRL SIE DI HEY

_ Ngăy mai cũng có thi toân vă cũng phải nộp bâo câo nữa nín tối nay có

lẽ lă không thể ngủ được

4.9 2 trtšvv2v$*2?f#ồib 2, 8êv v0 Ỉ #»‡VIŸ 8 @v v2 b 2

Tâo cũng có nhiều loại, cũng có tâo mău đỏ cũng có tâo mău văng

2 ~5*3 (tr)

- Sự việc phía sau giống với sự việc phía trước, cộng thím tđm trạng gọi lă

“hơn nữa/ thím văo đó)"

27

Trang 26

28

- Cuôỗi câu không dùng cho các hình thức mệnh lệnh, câm đoán, nhờ vả, rủ

- Công thức: 3f{ƒ#f£Ñ@ằằÃZJ + 9% (tr)

- Ý nghĩa: Hơn nữa / thêm vào đó

LY SIRO IA, Rgtr bEÉÊ£b‡vcCZX#r€ UƑ=

Tối hôm qua đã bị lạc đường, thêm vào đó còn bị mưa ướt nữa, thật là

vat va

2K BIL ECB BABII 3X YO LBW S YY CWS AILEN SG

Câu chuyện anh ta nói thì đài, hơn nữa vì điểm cốt yếu không rõ ràng cho

nên người nghe bị mệt

3.Ht‡4Z‡#\v`2 xtr tứ bẪẲ<, cCb#b LUIE< v$

Ở Nhật nhà thì hẹp, thêm vào đó vật giá đắt đỏ nên rất khó sống

AABAX TS DAI, BILR< THROSRWEOK,

Con người sống, hơn nữa cần phải có tình yêu

Ôn tập là đương nhiên, nhưng phải chuẩn bị bài trước ở nhà

2IDARY WWCLED RIL b Sb AAAS BAILA DTWS

2+

Cái túi này được, đúng không? Giá cả thì đương nhiên được rồi, nhưng

tôi thấy nó cũng tiện đó

Trang 27

3.0 DTBIA

Ck BRR

Chị ấy là một tiền bối mà có thể thảo luận được mọi thứ, việc học hành

Svvcitb©S5kÐ* k; FLARE O PARA SE “Cll Cb FAR

` 7° 2»: ss À ` 2 ~ “ & a 8 aw

thì khỏi phải nói rỗi, ngay ca những vân đê riêng tư

4.†81 + v` 2 RTi‡+ HNẾ, #43 Ht+b bZ22/2H bi š S237

Khu phố có tên là Asakusa thì chủ-nhật và ngày lễ thì khỏi phải nói rồi,

ngày trong tuân cũng nhộn nhịp nữa

~ltb¿đ4+PÐ

- Dùng với ý nghĩa là: ~ đương nhiên rỗi, ngoài ra cũng ~

- Được dùng trong văn viết và lối nói trang nghiêm:

- Công thức: N + ttbk¿+ĐÐ

- Ý nghĩa: ~ thì đương nhiên rồi, ngoài ra ~ cũng ~

~ thì khỏi phải nói, ngoài ra ~ cũng ~

1.®i4ZcšEI‡tk k9, SE} S58 bãmÈ u

Anh ấy tiếng Anh thì khỏi phải nói, ngoài ra còn nói được tiếng Việt Nam

nữa

2 #ifØ HKO##là+#ztEt+© + + 9 1£ b 1CšÊlE tr BBE# b ¬ TC

Giới trẻ Nhật Bản gần đây, nữ thì khỏi phải nói, ngoài ra đường như nam

Trang 28

446 NFAY azA hCG, AF Vr 7läbk+ k0, 2Đmm2›b "27123

$BonELLaRBAUCKHOEF,

Trong du an lần này, nhân viên thì đương nhiên rồi, ngoài ra còn nhận

được sự hợp lực từ những nơi khác nữa, tôi xin chân thành cám ơn

~kF7?1%C

- Dùng khi muốn nói việc gì đó cho đến giờ đã ~ thêm vào đó~

- Công thức: N + tr7n3C

- Ý nghĩa: ~ thêm vào đó ~

1 — Øffidb L+tE§EØ2 E & I7 3 -Cfllf2) 2C, A42 °b 0 #3,

Sản phẩm cao cấp này tính năng tốt, thêm vào đó vì giá cả phải chăng

nên được ưa chuộng

ˆ H@Et‡#v`0tr1n32C, W82‡#< Ciã 7U < VỆ,

Mùa hè của Nhật đã nóng, thêm vào đó là độ ẩm nhiều nên rất khó chịu

3.&jã\z3T#-Z3< th o‡L KRRtr?n3^x C R4 È 58 < Ro TEE,

Cơn bão đang gân kê, cộng với mưa lớn nên gió cũng rât mạnh

4.4-2£L150ð†#&tr1i3 Ciio#ttzoO© b7, TU < t9 £ 51,

Năm nay làm nhà mới, thêm vào đó vì chị gái kết hôn nên có lẽ trở nên

bận rộn

30

Trang 29

Bai 5

KHOI DIEM KET THUC DIEM GIOI HAN PHAM VI

Khi mu6én noi mét su việc bắt đâu và kết thúc hay giới hạn giữa trên và đưới, lúc đó bạn sẽ có cách diễn đạt như thê nào?

- Dùng khi trong một nhóm có nhiều người hay nhiều vật nổi trội nhưng chọn ra một vật hay một người trong số những vật hay người nỗi trội đó (được

nhiều người biết đến) để làm mẫu điển hình Khi đó người hay vật được chọn làm

mẫu điển hình đó + #‡‡Ùšb (kU\QC),

- Được dùng trong văn viết, thay vào đó văn nói bạn dùng ~3›b LC

- Công thức: N + ®1EU (HUT)

- Ý nghĩa: ~ đứng đầu là ~, ngoài ra còn ~

~ trước tiên là ~, ngoài ra còn ~

Trong hội nghị phụ nữ thế giới lần đầu tiên đã được tổ chức ở Châu Á,

đứng đầu là Mỹ, ngoài ra đại biểu phụ nữ của các quốc gia trên thế ĐIỚI cũng đã tham gia

4, EM BZAOM MWAAA EI UOVAVARHOBHBIC ROK

Trong 2 năm du học, ngoài bà Yamaya còn nhiều vị khác nữa đã giúp đỡ

tôi rất nhiều

31

Trang 30

2 ~3>*bLUC

- Phương pháp dùng cũng giống như ~#l‡lÈ>b: (+ LC) ,nhưng ~#

tLU% (& UT) thi cai duoc chon lam đại diện là cái nỗi trội Còn ~2>b L€C

thì những cái rất bình thường lại được đem ra làm ví dụ, đôi khi còn lấy những cái

Không khí của cửa tiệm này tôi không thích lắm Trước tiên dòng nhạc

-_ không phải là đòng nhạc mà tôi thích

3 ~Pb~ANTT

- VềỀ mặt ý nghĩa cũng giống voi ~P2.5O~EC nhmg ~P5~EC

điểm bắt đầu và điểm kết thúc một cách rõ ràng, trong khoảng giữa ~2>5~#

-“Œ _ thì sự việc diễn ra một cách liên tục và ở trạng thái giống nhau Còn ~3> b~

(cA TC thi diém bat dau va diém kết thúc không được rõ ràng như vậy, mà nó

32

Trang 31

diễn đạt cho một thời kỳ, một giai đoạn nào đó, câu vãn phía sau cũng có tính liên

2.5118ãER2» #24 ERIC 25L} 7C Ƒ ZŸŠ— bDSTEXK SAMA CWS,

Từ ga shinjuku cho đến ga shibuya nhiều tòa thương xá xếp thành dãy

3.8 LIPOIC MU TC, EERAKIGARESS,

Buổi sáng khoảng từ 7 đến 8 giờ trong xe điện người chen chúc nhau

4.2 DTHAA—-bOAFANALAATCHE 1970 FKP65.1980 ERK

ILO UT CHETT LE BODE,

Kiểu váy ngắn này ở Nhật những năm 70 dén nhimg nam 80 da rat thinh hành

2.—##llilr DRABRFERONM, BAEBUAILT AZT bVUÝ<=

Trong suốt 2 năm du học, ngoài học bồng tôi đã đi làm thêm

Trang 32

BPR BIE BD OSmicbkot, 2Ì 0 ET,

Ngày mai toàn bộ vùng đông bắc có tuyết rơi

4.Z#+TÑ 2/-»tr, WуT€Œ 35 #lt32/z22n<—>⁄##RÀŸSu

Đề mua nhà, tôi đã làm thủ tục vay ở ngân hàng trong vòng 35 năm

5 ~#3ÙU'C/ ~#‡iãLC

- ~#3lLC và ~#3LC có nhiều ý nghĩa nhưng ở trường hợp này

được dùng với ý nghĩa là “trong suốt ~” ;

- ~#‡§LC_ thường kết hợp với văn mang tính ý chí và mang tính tích

cực

- Công thức: N (thường là danh từ chỉ thời gian) + 7 Ủ'C/ iLU"C

- Ý nghĩa: Trong suốt ~

- ##t† cũng có rất nhiều nghĩa, trong trường hợp này thường được dùng VỚI

nghĩa là: trong phạm vi nảo đó ~ thì toàn bộ ~

- Từ quen dùng là: 'Œš Z 7E} với ý nghĩa là: cố gắng, trong khả năng có

thể

34

Trang 33

- Công thức: X££‡#£EZl (chỉ có thể khẳng định, N cũng không đùng) +

Những gì tôi biết thì tôi đã nói hết rồi |

4 FHCSEUI ODOR, BoClo TK ES

Những gi mang được thì tôi đã mang về TÔI

7 ~2*X*ÐU/ ~››*Ø@

- Tir quen ding la: # b A¿3»# 9 = toàn bộ ~

- Công thức:V/N © + XO

- Y nghĩa: toàn bộ ~/ trong giới hạn có thể ~

| RE OOD ORES DS 0 BITRE Or

Sau chiến tranh, vùng này đảo mắt nhìn quanh chỉ toàn là thảo nguyên

Trong đời tôi, tôi luôn giữ lời hứa

48 VIEWER AISAFRRE, AOMEVMROTHL I

Chà, ngày mai là thi nhập học rồi Cố gắng hết sức xem sao

35

Trang 34

Bai 6

RU RE KHUYEN BAO CHU Y CAM DOAN

Khi muén ru ré, khuyén ran hay yéu cau ai điều gì đó thì chúng ta có cách nói như thế nào?

1 ~ð5 (ED) Charmer

- Đây là cách nói khi muốn rủ rê người khác cùng làm gì đó

- Công thức: V thể ý chí+ TŒ‡‡Z2vv2»

- Ý nghĩa: chúng ta cùng ~

1.ElO3EfRtL3+ 5U RE X42'€Œ32, #IHL + 2 €tt 9 ##A¿2»x

Kỳ nghỉ dài ngày lần này thời tiết có vẻ tốt nhỉ? Chúng ta cùng đi leo núi

- Đây là cách nói mà người nói nói với phán đoán và ý kiên cá nhân Nói với

ý khuyên nhủ, cảnh báo, khuyên cáo

Trang 35

> by

- Công thức: V/V Z2VvJ + CLE

- Ynghĩa: nên ~/không nên ~

1.0452 23⁄ *èvvE 2l, U23595â3 ã + k7

Để thi không bị rớt thì nên học cho chắc

2EF AION ER BARWC LIDS BA CRDTSSELSL

ha

Trước tiên đừng nghĩ đên việc nhờ vả người khác, dù thê nào cũng thử tự minh lam di da

B.ED ROW KEW ORG, HARM Se Rte LE,

Nêu muôn tăng cường năng lực đọc hiểu thì môi ngày nên đọc báo

Nếu muốn (trở nên) giỏi thì nên luyện tập

3 ~7#

- Đây là văn được dùng trong văn viết, khi muốn truyền đạt rằng: hãy lam ~/ không được làm ~⁄ không nên làm ~

- Được dùng nhiều ở trường học hay đoàn thể

- Được in trên các tờ rơi, quảng cáo, truyền đơn, ghi trên bảng thông báo Thỉnh thoảng cũng dùng để truyền miệng

Trang 36

- Đây không phải là ý kiến cá nhân, vì nó thể hiện sự giáo huấn về kiến thức

thông thường mang tính xã hội, tính đạo đức

-Céngthire: V/V UG + HOF

- Y nghĩa: ~ là đương nhiên /~ là không nên

1.A I3“ # B] < *+ #n 9 7= < 2 b 0Ô?

Con người hê nghe bí mật thì trở nên muôn biết là đương nhiên rỗi

- Khi người nói muốn cảnh báo và nêu ra chủ trương của minh

- Trường hợp được quy định bằng nguyên tắc và pháp luật thì dùng hình thức

~L#t}‡vt#Z2 v3; |

-Céngthic: Vo + “x7

Trường hợp 3 thichuyén thanh ¢~X hay FOR

- nghĩa: nên ~/ không nên ~(~=*% 7Œ‡t#Z2V)

38

Trang 37

Không nên làm những việc như thế

4.EH ØĐ⁄z$—Z {—l‡3XSLU2>¬#È, EtfT1<\*Z#Z5#£+

Bữa tiệc hôm qua rât vui Em đi nữa có phải là vui hơn không

Nếu băng điện thoại có thể nói được thì không cân phải cất công đi

EDR EO CTW SRO ERIC, (MDKRII LRA 5

Nghe nói vì anh ta bị bệnh cho nên không có gì phải cười

RA°-—F4-LB OCH, MLV KREBMRESLUI RAD 5, be

EX BAW LER,

Dù gọi là tiệc nhưng vì chỉ có bạn bè thân tụ họp lại thôi nên không cần

phải thay đồ đâu

4.— DEITY OTF ;2š—#R‡3»‡†vLt#f+-22†# 1 —#* 3} 5 T È t‡#êV,

Tài liệu này nếu có một bộ nguyên bản thì đủ rồi, khỏi phải copy

39

Trang 38

Bai 7

QUYET DINH QUYET DOAN CHU TRUONG

Khi bạn quyết định hay chủ trương một điều gi đó thì bạn có cách nói như thế

Tôi quyết không đi đến chỗ đó lần thứ hai

3.IR#*— A COMENCIT AE EW ERM Bor,

Anh ta nghĩ là quyết không cho phép con gái đi nước ngoài một mình

4./.z¿vvLit#t3 b 5 2 #vvt RR 2 ‡vÈ, St 9 EKROK< 2S

Đối với núi nguy hiểm tôi nghĩ là quyết không leo nữa, thế nhưng lại muốn leo nữa

- Dùng khi muốn nói rằng sự quả quyết, dứt khoát là: tuyệt đôi là ~ ngoài ra

không thể là vật nào khác hay ai khác

40

Trang 39

Việc cha mẹ nghiêm khắc đối với con cái chính là thể hiện tình thương

đôi với con cái mà thôi

3 ALDVDH BAL CTWADILAO MRD EER ELTWSERRL

Trang 40

Ý nghĩa: chỉ có ~/ không hơn ~

1.X@Z 7 ^Al3—ï#2ì8†ã Cà 2 Al43 0 AtR423?2›— AIr‡} * ¿V2

Lớp này có thể đậu ikkyuu thì chỉ không quá 2 người trong số 30 người

2.2 DX DAY DBR IID 1c MLIEA DRA TERY

Người mà đã hiệu ý nghĩa thực sự của văn này thì chỉ có một vài người

3 ARO HTL TEBID CHE OIL TER, tc5E72 2) 6 32L} 7GL374V,

Sự thành danh của anh ta chỉ là nhờ ba mẹ của anh ta Anh ta không có

AT IVAThELTWSEWOTERMAIL 3 BACT ER,

Cho dù nói là đang làm thêm nhưng thu nhập chi có 30.000 yên không

hơn

42

Ngày đăng: 08/11/2012, 15:19

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tình hình đi đến phâ sản buộc phải nói rằng phần lớn trâch nhiệm thuộc - Ngữ pháp nikyu
nh hình đi đến phâ sản buộc phải nói rằng phần lớn trâch nhiệm thuộc (Trang 60)
Phòng thực nghiệm mới sắp được hình thănh, nếu hoăn thănh thì dự định sẽ  test  câc  loại  khí  cụ - Ngữ pháp nikyu
h òng thực nghiệm mới sắp được hình thănh, nếu hoăn thănh thì dự định sẽ test câc loại khí cụ (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w