1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp cơ bản

3 669 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ loại trong tiếng Anh
Trường học CLV.VN
Chuyên ngành Ngữ pháp
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp cơ bản

Trang 1

Ngữ pháp cơ bản: " Từ loại trong tiếng Anh"

CLV.VN - Đa số người Việt Nam không thấy được sự quan trọng của từ loại trong tiếng Anh, đơn giản vì trong tiếng Việt, chức năng của từ không có ý nghĩa quyết định trong cấu trúc câu Chắc hẳn ít người Việt gọi đúng chức năng của từ " cẩn thận" trong hai câu " tôi rất cẩn thận" và " tôi lái xe rất cẩn thận" ?? Vì chúng được viết y như nhau trong tiếng Việt Nhưng nếu bạn muốn viết đúng tiếng Anh, bạn phải xác định được từ

thứ nhất là tính từ - I am very careful (vì đứng sau động từ "to be"), từ thứ hai là trạng từ

- I drive very carefully (bổ nghĩa cho động từ thường) Mình muốn giới thiệu với các bạn

8 từ loại trong tiếng Anh

1 Danh từ (Nouns): Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn.

Ex: teacher, desk, sweetness, city

2 Đại từ (Pronouns): Là từ dùng thay cho danh từ để không phải dùng lại danh từ

ấy nhiều lần.

Ex: I, you, them, who, that, himself, someone

3 Tính từ (Adjectives): Là từ cung cấp tính chất cho danh từ, làm cho danh từ rõ nghĩa hơn, chính xác và đầy đủ hơn.

Ex: a dirty hand, a new dress, the car is new

Trang 2

4 Động từ (Verbs): Là từ diễn tả một hành động, một tình trạng hay một cảm xúc

Nó xác định chủ từ làm hay chịu đựng một điều gì.

Ex: The boy played football He is hungry The cake was cut

5 Trạng từ (Adverbs): Là từ bổ sung ý nghĩa cho một động từ, một tính từ hay một trạng từ khác Tương tự như tính từ, nó làm cho các từ mà nó bổ nghĩa rõ ràng, đầy

đủ và chính xác hơn.

Ex: He ran quickly I saw him yesterday It is very large

6 Giới từ (Prepositions): Là từ thường dùng với danh từ và đại từ hay chỉ mối tương quan giữa các từ này với những từ khác, thường là nhằm diễn tả mối tương quan về hoàn cảnh, thời gian hay vị trí.

Ex: It went by air mail The desk was near the window

7 Liên từ (Conjunctions): Là từ nối các từ (words), ngữ (phrases) hay câu

(sentences) lại với nhau.

Ex: Peter and Bill are students He worked hard because he wanted to succeed

8 Thán từ (Interjections): Là từ diễn tả tình cảm hay cảm xúc đột ngột, không ngờ

Trang 3

Các từ loại này không can thiệp vào cú pháp của câu.

Ex: Hello! Oh! Ah!

Có một điều quan trọng mà người học tiếng Anh cần biết là cách xếp loại trên đây căn

cứ vào chức năng ngữ pháp mà một từ đảm nhiệm trong câu Vì thế, có rất nhiều từ đảm nhiệm nhiều loại chức năng khác nhau và do đó, có thể được xếp vào nhiều từ loại khác nhau

Chúc bạn thành công!

Ngày đăng: 06/11/2012, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w