không đáng kể theo nhiệt độ, nhiệt năng tỏa ra môi trường tỉ lệ với điện năng cung cấp cho bếp.. Hỏi sau bao lâu nước trong ấm sẽ sôi nếu dùng cả hai điện trở trong hai trường hợp sau:.[r]
Trang 1UBND HUYỆN ĐỨC CƠ KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 NĂM HỌC 2009 – 2010
Bài 1 (4 điểm)
Một HS đi từ nhà đến trường Sau khi đi được
1
4quãng đường thì chợt nhớ mình quên một quyển vở nên vội trở về và đi ngay đến trường thì trễ mất 15 phút
a Tính vận tốc dự định của bạn đó Biết quãng đường từ nhà đến trường là 6km
b Để đi đến trường đúng thời gian dự định thì khi quay về và đi lần 2, bạn ấy phải
đi với vận tốc bao nhiêu?
Bài 2: ( 4 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ bên, hiệu điện thế U = 24 V không
đổi
Một học sinh dùng một Vôn kế đo hiệu điện thế giữa các điểm
A và B; B và C thì được các kết quả lần lượt là U1= 6 V,
U2= 12 V Hỏi hiệu điện thế thực tế (khi không mắc Vôn kế) giữa
các điểm A và B; B và C là bao nhiêu ?
Bài 3: (4 điểm)
Trong ruột của một khối nước đá lớn ở 00C có một cái hốc với thể tích
V = 160cm3 Người ta rót vào hốc đó 60gam nước ở nhiệt độ 750C Hỏi khi nước nguội hẳn thì thể tích hốc rỗng còn lại bao nhiêu? Cho khối lượng riêng của nước là
Dn = 1g/cm3 và của nước đá là Dd = 0,9g/cm3; nhiệt dung riêng của nước là
C = 4200J/kg.K và để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nước đá ở nhiệt độ nóng chảy cần cung cấp một nhiệt lượng là 3,36.105J.
Bài 4: ( 4 điểm)
Một bếp điện gồm hai điện trở R1 và R2 Với cùng một hiệu điện thế và cùng một ấm nước, nếu dùng điện trở R1 thì nước trong ấm sôi sau thời gian t1 = 30 phút, nếu dùng điện trở R2 thì nước trong ấm sôi sau thời gian t2 = 20 phút Coi điện trở thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ, nhiệt năng tỏa ra môi trường tỉ lệ với điện năng cung cấp cho bếp Hỏi sau bao lâu nước trong ấm sẽ sôi nếu dùng cả hai điện trở trong hai trường hợp sau:
a/ Hai điện trở mắc nối tiếp.
b/ Hai điện trở mắc song song.
Bài 5: (4 điểm)
Người bán hàng có 1 chiếc cân đĩa mà hai cánh cân không bằng nhau và một bộ quả cân Trình bày cách để:
a Cân đúng một kg đường
b Cân một gói hàng(khối lượng không vượt quá giới hạn đo của cân)
B
C
Trang 2UBND HUYỆN ĐỨC CƠ KỲ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 NĂM HỌC 2009 – 2010
ĐÁP ÁN MÔN : VẬT LÝ
Bài 1
(4 điểm)
a Vận tốc dự định Vdd:
6
dd
V (1)
Thời gian thực tế đi là: tdd +
6
th dd
s s V
M à sth =
4
s
+ 4
s
= 2
s
n ên tdd +
1
4=
9
dd
V (2)
T ừ (1) v à (2) ta có 9
dd
V -
6
dd
V =
1
3
dd
V =
1 4 Suy ra Vdd = 12(km/h)
Vậy v ận tốc dự định là 12hm/h
b Gọi vận tốc của em HS sau khi trở về là Vsau
12= 0,5(h) (3) Gọi t1 là thời gian em đó đi hết ¼ quãng đường và ts là thời gian còn lại
để em đó quay về và lại đến trường ta có:
sau V
1
8(h)=0,125(h) (4)
sau
s s V
s
V =
15
2V sau =
7,5
sau
V (5)
Để đến trường đúng theo dự định thì tt + ts = tdd
T ừ (3), (4) và (5) ta có: 0,125 7,5 0,5
sau V
0,5
0,5 0,5 0,25
0,25 0,25
0,25
0,5 0,5 0,5
Bài 2
(4 điểm)
V
(1)
V
(2)
2
V
V
R
R R R
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 3- Khi không mắc Vôn kế (thực tế):
U1 U2 U 24( )V (3)
1 2
U R (4)
- Từ (3) và (4) => U1 8( )V
U2 16( )V
0.5 0.25 0.25 0.5
Bài 3
(4 điểm)
= 0,06.4200.75 = 18900J
- Nhiệt lượng đó làm tan một lượng nước đá là:
5
18900
0,05625 3,36.10
56, 25
62,5 0,9
d
m V D
(cm3)
- Trong hốc đá chứa lượng nước là : 60 + 56,25 = 116,25(g);
- Vậy thể tích phần rỗng của hốc đá còn lại là: 222,5-116,25 =
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Bài 4
(4 điểm)
a - Gọi Q là nhiệt lượng cần làm cho nước sôi, k là hệ số tỉ lệ
- Khi chỉ dùng R1:
2 1 1
U
Q k t R
- Khi chỉ dùng R2:
2 2 2
U
Q k t R
- Khi chỉ dùng R1 mắc nối tiếp R2:
2 3
U
R R
R R
- Từ (1), (2) và (4) =>
t t t
t t t
t t
= 12phút
0.5 0.5
0.5 0,5 0.5 0.5 1
Bài 5
(4 điểm)
a - Bỏ vào đĩa A quả cân 1kg
- Bỏ vào đĩa B các quả cân sao cho cân thăng bằng
- Lấy quả cân 1kg ở đĩa A ra
- Bỏ đường vào đĩa A cho đến khi cân thăng bằng ta được khối lượng
đường là 1kg
b - Bỏ các quả cân vào 2 đĩa sao cho cân thăng bằng
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Gọi khối lượng các qủa cân ở đĩa A và B là mA và mB; giả sử mA <mB
- Lấy các quả cân ở đĩa A, thay vào đó là gói hàng
- B ỏ thêm các quả cân vào đĩa B cho đến khi cân thăng bằng Gọi khối
B
2
A
m
m l
B B
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5