1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD

34 349 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián Án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD
Tác giả Châu Lê Duy Thức, Nguyễn Phúc Đạt
Trường học University of Economics and Business, Vietnam
Chuyên ngành Statistics
Thể loại thesis
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 786 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Learning Objectives • Measures of Center and Location: Mean Arithmetic Average,Weighted Mean, Geometric Mean, Mode, Median • Other measures of Location: Percentiles, Quartiles • Measu

Trang 1

Khái niệm & Ứng dụng

Thống kê kinh doanh

cơ bản:

Khái niệm & Ứng dụng

Activity 4 + 5 + 6 Thống kê mô tả

Sơ đồ phân tích

Activity 4 + 5 + 6 Thống kê mô tả

Sơ đồ phân tích

Người dịch : Châu Lê Duy Thức (binhgiaminh@yahoo.com)

Nguyễn Phúc Đạt (astrotek1232000@yahoo.com)

Trang 2

Learning Objectives

• Measures of Center and Location: Mean

(Arithmetic Average,Weighted Mean,

Geometric Mean), Mode, Median

• Other measures of Location: Percentiles,

Quartiles

• Measures of Variation: Range,

Interquartile range, Variance and Standard

deviation, Coefficient of variation

Những chỉ tiêu biến thiên: Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch tiêu chuẩn, hệ số biến thiên

Những chỉ tiêu biến thiên: Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch tiêu chuẩn, hệ số biến thiên

Những chỉ tiêu tập trung và phân tán : (trung bình cộng, trung bình gia trọng, trung bình nhân), Mode, Trung vị.

Những chỉ tiêu tập trung và phân tán : (trung bình cộng, trung bình gia trọng, trung bình nhân), Mode, Trung vị.

Những chỉ tiêu phân tán khác: những phân vị, những điểm tứ phân vị

Những chỉ tiêu phân tán khác: những phân vị, những điểm tứ phân vị

Trang 3

Contents

• 1 Measures of Central Tendency

• 1.1 Mean (Arithmetic Mean)

tiêu chí 1.1 số bình quân (TB cộng)

1.2 Mode

1.3 Trung vị

1.4 Hình dáng (của) một Phân phối.

1 Các chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng tập trung của

tiêu chí 1.1 số bình quân (TB cộng)

1.2 Mode

1.3 Trung vị

1.4 Hình dáng (của) một Phân phối.

2 Những chỉ tiêu phân tán khác: những phân vị và những điểm tứ phân vị

2.1 Những điểm tứ phân vị.

2.2 Box and Whisker Plot 2.3 Các biểu đồ hình dạng phân phối box and Whisker Plot

2 Những chỉ tiêu phân tán khác: những phân vị và những điểm tứ phân vị

2.1 Những điểm tứ phân vị.

2.2 Box and Whisker Plot 2.3 Các biểu đồ hình dạng phân phối box and Whisker Plot

Trang 4

• Using Microsoft Excel

• Exercices 3 Các chỉ tiêu biến thiên

3.1 Khoảng biến thiên 3.2 Khoảng tứ phân vị (độ trãi giữa)

3.3 Phương sai 3.4 Sự lệch tiêu chuẩn.

3.5 Hệ số biến thiên

3.6 Quy tắc Thực nghiệm và Định lý Tchebysheff

3.5 Hệ số biến thiên

3.6 Quy tắc Thực nghiệm và Định lý Tchebysheff

3.7 Định lý Tchebysheff

Sử dụng Microsoft Excel

Exercices

Trang 5

Summary Measures

Center and Location

Mean Median Mode

Other Measures of Location

Weighted Mean

Describing Data Numerically

Variation

Variance Standard Deviation

Range Percentiles Interquartile Range

Quartiles

Sơ lược về các chỉ tiêu

Sơ lược về các chỉ tiêu

Mô tả dữ liệu số

Mô tả dữ liệu số

Chỉ tiêu phân tán khác

phân vị

Tứ phân vị

Tứ phân vị

Sự biến thiên Khoảng biến thiên

Khoảng tứ phân vị

Khoảng tứ phân vị

Phương sai

Sự lệch tiêu chuẩn

Sự lệch tiêu chuẩn

Trang 6

1 Measures of Central Tendency

Center and Location

Mean Median Mode Weighted Mean

i

i i W

w

xww

x

wX

Các chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng tập trung của tiêu chíCác chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng tập trung của tiêu chí

Trang 7

1.1 Mean (Arithmetic Mean)

Mean (arithmetic mean) of data values

Trang 8

Được sử dụng khi những giá trị được nhóm lại bởi tần số (thường xuyên) hoặc tương đối quan trọng

2 8

8 7

12 6

4 5

Frequency

Days to

Complete

2 8

8 7

12 6

4 5

6.31

26 164

2 8 12 4

8) (2 7) (8 6) (12 5)

(4 w

x w X

i

i i W

Trang 9

1.2 Mode

• A measure of central tendency

• Value that occurs most often

• Not affected by extreme values

• Used for either numerical or categorical data

• There may be no mode or several modes

- Giá trị mà xuất hiện thường xuyên nhất.

- Không bị ảnh hưởng bởi những giá trị cực trị.

- Được sử dụng cho mọi dữ liệu số hay tuyệt đối.

- Có thể không có Mode nào hay vài Mode

- Một chỉ tiêu phản ánh khuynh hướng tập trung của các tiêu chí

- Giá trị mà xuất hiện thường xuyên nhất.

- Không bị ảnh hưởng bởi những giá trị cực trị.

- Được sử dụng cho mọi dữ liệu số hay tuyệt đối.

- Có thể không có Mode nào hay vài Mode

Trang 10

1.3 Median

• Robust measure of central tendency

• Not affected by extreme values

• In an ordered array, the median is the “middle” number

If n or N is odd, the median is the middle number

If n or N is even, the median is the average of the two

- Chỉ tiêu mạnh phản ánh khuynh hướng tập trung của các tiêu chí

- Không bị ảnh hưởng bởi giá trị cực đại

- Trong một mảng có trật tự, trung bình là số

“giữa”

+ Nếu n hoặc N là số lẻ, trung bình là số giữa + Nếu n hoặc N là chẵn, trung bình là trung bình của hai số giữa

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 14

Trang 11

(Longer tail extends to left) (Longer tail extends to right)

Hình dáng của một phân phối

Hình dáng của một phân phối

- Mô tả dữ liệu được phân phối như thế nào

Trang 12

The p thpercentile in a data array:

p% are less than or equal to this

value

(100 – p)% are greater than or

equal to this value

Các chỉ tiêu phân tán khác

Trang 13

2.1 Quartiles

• Split Ordered Data into 4 Quarters

• Position of ith Quartile

Vị trí của dữ liệu thứ 4 trong bảng tứ phân vị được tính như sau

Trang 16

Refer to summary on Exhibit 3.4 (p.114), Fig 3.13 (p.115)

Các biểu đồ hình dạng phân phối box and Whisker

Plot

Trang 17

Population Standard Deviation Sample Standard Deviation

Range

Interquartile Range

Trang 18

Phương sai của tổng thể mẫu

Độ lệch tiêu chuẩn chung

Độ lệch tiêu chuẩn mẫu

Trang 19

Sự khác nhau giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Không phụ thuộc vào sự phân bố của dãy số

Không phụ thuộc vào sự phân bố của dãy số

Trang 20

Độ trãi giữa hay khoảng tứ phân vị

Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự

Trang 21

X N

• Important measure of variation

• Shows variation about the mean

3.3 Variance Phương sai

Chỉ tiêu quan trọng của

biến thiên

Chỉ tiêu quan trọng của

biến thiên

Cho thấy sự biến thiên của số trung

bình

Cho thấy sự biến thiên của số trung

Trang 22

3.4 Standard Deviation

• Most important measure of variation

• Shows variation about the mean

Sample standard deviation :

Population standard deviation :

X X S

X N

Độ lệch tiêu chuẩn

Chỉ tiêu quan trọng nhất của

biến thiên

Chỉ tiêu quan trọng nhất của

biến thiên Cho thấy sự

biến thiên của

số trung bình

Cho thấy sự biến thiên của

số trung bình

Độ lệch tiêu chuẩn mẫu

Độ lệch tiêu chuẩn chung

Trang 23

Comparing Standard Deviations

So sánh độ lệch tiêu chuẩn

So sánh độ lệch tiêu chuẩn

Trang 24

• Shows Variation Relative to Mean

• Used to Compare 2 or More Groups

Cho thấy biến thiên tương đối

để tính giá trị trung bình

Sử dụng để

so sánh 2 hay nhiều hơn chỉ

tiêu

Sử dụng để

so sánh 2 hay nhiều hơn chỉ

tiêu

Trang 25

3.6 The Empirical Rule and

Tchebysheff’s Theorem

• 3.6.1 The Empirical Rule (Qui tắc thực nghiệm)

population or the sample

lý Tchebysheff

Qui tắc thực nghiệm và định

Trang 27

3.7 Tchebysheff’s Theorem

• Regardless of how the data are distributed, at least (1 - 1/k2) of the values will fall within k standard deviations of the mean

• Examples:

(1 - 1/12) = 0% …… k=1 (μ ± 1σ)

(1 - 1/22) = 75% … k=2 (μ ± 2σ)

(1 - 1/32) = 89% ……… k=3 (μ ± 3σ)

Bất kể sự phân phối của dữ liệu, ít nhất là (1 - 1/

k2) của các giá trị sẽ nằm trong k độ lệch chuẩn của số bình quân

Định lý Tchebysheff

Trang 28

Using Microsoft Excel

• Use menu choice:

tools / data analysis / descriptive statistics

• Enter details in dialog box

Trang 29

Using Microsoft Excel (continued)

tools / data analysis / descriptive statistics

Trang 30

Using Microsoft Excel (continued)

 Enter dialog box

details

 Check box for

summary statistics

 Click OK

Trang 31

Using Microsoft Excel (continued)

Microsoft Excel descriptive statistics output,

using the house price data:

House Prices:

$2,000,000 500,000 300,000 100,000 100,000

Trang 32

Froblem for Activity 6

• The following data represent the waiting

customer enters the line until he or she

reaches the teller window) of 15 customers

Dữ liệu sau đây đại diện cho thời gian đợi trong vài phút (definded trong khi thời gian khách hàng vào hàng cho đến khi khách hàng đạt đến cửa sổ người thu ngân) của

15 khách hàng tại hai nhánh ngân hàng

Dữ liệu sau đây đại diện cho thời gian đợi trong vài phút (definded trong khi thời gian khách hàng vào hàng cho đến khi khách hàng đạt đến cửa sổ người thu ngân) của

15 khách hàng tại hai nhánh ngân hàng

Trang 34

Froblem for Activity 6 (continued)

branches :

1 Using Exel: List the five-number summary

(Xmin – First quartile – Median – Third quartile – Xmax)

interquartile range, variance, standard deviation, coefficient of variation

Ngày đăng: 29/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân tích - Gián án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD
Sơ đồ ph ân tích (Trang 1)
1.4. Hình dáng (của) một  Phân phối. - Gián án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD
1.4. Hình dáng (của) một Phân phối (Trang 3)
Hình dáng của  một phân phối - Gián án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD
Hình d áng của một phân phối (Trang 11)
Sơ đồ tóm tắt 5 chỉ tiêu của dữ  liệu - Gián án Chương 4,5,6 Tham Khảo TKUD
Sơ đồ t óm tắt 5 chỉ tiêu của dữ liệu (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w