1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011

4 333 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Cấp Huyện Hsg Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay Năm Học 2010 - 2011
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Cao Lộc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Hướng dẫn chấm bài thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Cao Lộc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm các nghiệm của đa thức gx... Tính lãi suất mỗi tháng?. Gọi a là số tiền tiết kiệm ban đầu ; r là lãi suất tiết kiệm... Tính AB, ·ABCkết quả về góc làm tròn đến phút.. Gọi H, K lần

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN CAO LỘC KỲ THI CẤP HUYỆN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2010 - 2011

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI MÔN TOÁN LỚP 9 THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 05/01/2011

Quy ước: Khi tính gần đúng chỉ lấy kết quả với 4 chữ số thập phân, riêng số đo góc lấy đến

số nguyên giây.

Bài 1 (5 điểm): Tính giá trị của biểu thức:

a) A= 4+ 5 3 5 48 10 7 4 3+ − +

b)

2 B

+

=

+ − + +

a) Tính trực tiếp: ghi ra màn hình

√(4+√(5×√3+5×√(48 - 10×√(7 + 4×√3))))

A=3

1,5 đ 1 b) Ghi ra màn hình:

(√(2+√3)÷2)÷((√(2+√3)÷2)-(2÷√6)+(√(2 + √3)÷(2×√3)))

B≈1,3660

1,5 đ

1 đ

Bài 2 (5 điểm):

a) Tính số đo của góc α tạo bởi đường thẳng y 4 2 3 x + 1

2

+

b) Cho sinα = 0,5 (00 < α < 900) Tính A = cos2α−2sinα−sin3α

a) Góc α tạo bởi đường thẳng y 4 2 3 x + 1

2

+

= với trục Ox được tính bởi

công thức: tg 4 2 3 3 1

α = = Tính góc α bằng cách ấn phím Shift tan-1 ((√3+1) ÷2 ) = , ,,

Kết quả: α≈ 53047'38"

b) Tính góc α bằng cách ấn phím Shift sin-10.5 =

- Kết quả α = 30, gán 30 cho A bằng cách tiếp tục ấn phím: shift sto A

- Ghi ra màn hình: (cosA)2-2×sinA-(sinA)3 rồi ấn phím =

Kết quả: A = -0,375

0,75 đ 0,75 đ

1 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,75 đ

Bài 3 (5 điểm): Cho đa thức g(x) = 8x3 – 18x2 + x + 6

a) Tìm các nghiệm của đa thức g(x)

b) Tìm các hệ số a, b, c của đa thức bậc ba f(x) = x3 + ax2 + bx + c, biết rằng khi chia đa thức f(x) cho đa thức g(x) thì được đa thức dư là r(x) = 8x2 + 4x + 5

c) Tính chính xác giá trị f(2011)

Trang 2

Sơ lược cách giải Điểm

a) 1

1

x

2

= − , x2 =2; 3

3 x 4

= b) Theo trên ta có: g(x) (2x 1)(x 2)(4x 3)= + − −

Theo giả thiết ta có: f(x) = q.g(x) + 8x2 + 4x + 5 (q là thương)

Do vậy ta có:

2a 4b 8c 41

 − = − = 

− + = +

 ÷  ÷

 = = ⇔ + + = − ⇔ + + =

  ÷=  ÷=  + + = −

    

Vào EQN chọn giải hệ 3 phương trình 3 ẩn ta được: a 23

4

= , b 33

8

= , c 23

4

= c) Ghi vào màn hình biểu thức: X3 + (23÷4)×X2 + (33÷8)×X + (23÷4)

Bấm phím CALC và nhập số 2011 = ta được số hiện ra màn hình là:

8155989328 Sau đó ta ấn tiếp phím - rồi nhập 815989328 = được -0.125

Do vậy giá trị chính xác của f(2011) = 8155989327.875

1 đ

1 đ

0,5 đ

1 đ

1 đ 0,5 đ

Bài 4 (5 điểm): Giải phương trình:

4

Đặt

1 A

1 1

1 2

1 3 4

=

+

+ +

, rồi tính A được 30

43, gán

30

43 cho biến A.

1 B

1 4

1 3

1 2 2

=

+

+ +

, rồi tính B được 17

73, gán

17

73 cho biến B.

Phương trình có dạng: 4 + Ax = Bx ⇒ x 4

B A

=

Ghi ra màn hình: 4÷(B-A)

ấn phím = rồi chuyển về dạng phân số được kết quả là x=-12556

1459

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

Bài 5 (5 điểm): Dãy số (Un) được xác định như sau:

U0 = 1; U1= 1; Un+1 = 2Un – Un-1+ 2; với n= 1; 2; 3; … a) Hãy lập một quy trình bấm phím để tính Un ?

b) Tính giá trị của Un khi n = 1; 2 ; 3 ;….; 20 ?

a) Quy trình bấm phím tính Un là :

Lưu: 1 vào biến nhớ A ( Bấm 1 shift sto A)

Trang 3

1 vào biến nhớ B ( Bấm 1 shift sto B)

1 vào biến nhớ C ( Bấm 1 shift sto C)

Ghi vào màn hình: A= A + 1: B = 2×C – B + 2: A = A + 1: C = 2×B–C + 2

và bấm = = …

b) Bảng giá trị của Un; n = 1;…; 20

U6=31 U7= 43 U8= 57 U9= 73 U10= 91

U11= 111 U12= 133 U13= 157 U14= 183 U15=211

U16= 241 U17= 273 U18= 307 U19= 343 U20= 381

1 đ

2 đ (mỗi kết quả đúng được 0,1 đ)

2 đ

Bài 6 (5 điểm): Một số tiền 58000 đồng được gửi tiết kiệm theo lãi kép (sau mỗi tháng tiền lãi được

cộng thành vốn) Sau 25 tháng thì được cả vốn lẫn lãi là 84155 đồng Tính lãi suất mỗi tháng?

Gọi a là số tiền tiết kiệm ban đầu ; r là lãi suất tiết kiệm

Sau một tháng tổng số tiền cả gốc lẫn lãi là: a + ar = a(1 + r)

Sau hai tháng tổng số tiền sẽ là : a(1 + r) + a(1 + r).r = a(1 + r)2

Sau n tháng tổng số tiền là : A = a(1 + r)n

Suy ra: r=n A−1

a thay số n= 25; A = 84155; a = 58000 được r ≈ 0,015

Vậy : lãi suất mỗi tháng là : 0,0 15 x 100% ≈ 1,5 %/tháng

2,5 đ 1,5 đ

1 đ

Bài 7 (5 điểm):

a) Tìm số dư khi 759487564:49367

b) Tìm xy để số 1234xy345 chia hết cho 12345

a) Cơ sở của thuật toán a q r r a q b

 

= + ⇒ = − ÷

 

- Lưu 49367 vào biến nhớ B

- Lấy 759487564:B máy tính hiện kết quả 15384.51929

Ta nhớ phần nguyên q là 15384

- Lấy kết quả của phép chia trên trừ đi phần nguyên 15384 rồi nhân với B ta

được số dư là 25636

Vậy r = 25636

2 đ 0,5 đ b) Có 0 ≤ xy ≤ 99

Gọi thương của 1234xy345 cho 12345 là k ta có:

123400345123 ≤ 12345.k ≤ 123499345

9995.969 ≤ k ≤ 10003.99

Xét 9996 ≤ k ≤ 10003 có k = 10001 cho kết quả 123462345 (thoả mãn)

Vậy xy = 62 (123462345)

1 đ

1 đ 0,5 đ

Bài 8 (5 điểm): Cho dãy số x1 1

2

= ; 1 3 1

3

n n

x

x + = + .

a) Hãy lập quy trình bấm phím tính xn + 1

b) Tính x2 ; x3 ; x4

a) 0.5 = (Ans3+1)÷3 cho kết quả x2=0,375

b) Bấm liên tiếp 2 lần phím = thì lần lượt cho các kết quả x3 và x4 là:

3 đ

Trang 4

x2 = 0,375; x3=0,3509; x4=0,3477 2 đ

Bài 9 (5 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A có BC = 3 10 và AB = 7

15AC Tính AB, ·ABC(kết quả

về góc làm tròn đến phút)

a) Đặt AB = x (x>0) ⇒ AC=15x

7 theo định lý pitago ta có:

AB2 + AC2 = BC2

2

7

  + ÷ =

4410 x

274

=

x ≈ 4,0118 (lưu vào biến nhớ B)

Vậy AB≈4,0118

b) Ta có: CosB AB

BC

=

Tính góc B bằng cách ấn phím: Shift cos-1(B÷(3×√10)) ,, được kết quả

B 64 59'≈

2 đ 0,5 đ

1 đ

1 đ 0,5 đ

Bài 10 (5 điểm): Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B (O và O’ nằm khác phía đối

với AB) Một đường thẳng đi qua điểm A cắt (O) và (O’) lần lượt tại hai điểm M và N Tính độ dài lớn nhất của đoạn thẳng MN nếu cho biết AB = 16 cm, bán kính của đường tròn tâm O và O’ lần lượt là 15 2 cm và 10 2 cm

Gọi I = OO'∩AB Ta có:

16

2

= = ; AB⊥OO'

2 2

OI= (15 2) −8 ≈19,6469 lưu vào biến nhớ A

2 2

IO '= (10 2) −8 ≈11,6619 lưu vào biến nhớ B

⇒ OO' = OI + IO'

Ghi vào màn hình A+B, rồi ấn phím = được kết quả OO'≈31,3088 lưu vào biến

nhớ C

Gọi H, K lần lượt là trung điểm của MA, AN Ta có:

OH⊥MA; OK⊥AN (qh đk và dc)

⇒ OHKO' là hình thang vuông ⇒ HK ≤ OO'

⇒ HK lớn nhất ⇔ HK = OO'

⇔ MN = 2HK

Tính MN bằng cách ghi vào màn hình 2×C rồi ấn phím = được kết quả

MN=62,6176 cm

0,5 đ 0,5 đ

1 đ 0,5 đ

0,5 đ

1 đ

1 đ

Chú ý:

1 Trong từng câu:

+ Học sinh giải cách khác hợp lý, kết quả đúng cho điểm tương ứng.

+ Các bước tính, hoặc chứng minh độc lập cho điểm độc lập, các bước liên quan với nhau đúng đến đâu cho điểm đến đó, từ chỗ sai trở đi không chấm tiếp.

2 Tổng điểm được làm tròn theo qui định.

B

I

K H

N

B

A

M

Ngày đăng: 29/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Tính trực tiếp: ghi ra màn hình - Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011
a Tính trực tiếp: ghi ra màn hình (Trang 1)
Bấm phím CALC và nhập số 201 1= ta được số hiện ra màn hình là: 8155989328. Sau đó ta ấn tiếp phím - rồi nhập 815989328 = được -0.125 - Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011
m phím CALC và nhập số 201 1= ta được số hiện ra màn hình là: 8155989328. Sau đó ta ấn tiếp phím - rồi nhập 815989328 = được -0.125 (Trang 2)
Ghi vào màn hình: A= A+ 1: B= 2×C – B+ 2: A= A+ 1: C= 2×B–C +2 và bấm   = = …..  - Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011
hi vào màn hình: A= A+ 1: B= 2×C – B+ 2: A= A+ 1: C= 2×B–C +2 và bấm = = ….. (Trang 3)
⇒ OHKO' là hình thang vuông ⇒ HK ≤ OO' ⇒ HK lớn nhất ⇔ HK = OO' - Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011
l à hình thang vuông ⇒ HK ≤ OO' ⇒ HK lớn nhất ⇔ HK = OO' (Trang 4)
Ghi vào màn hình A+B, rồi ấn phím = được kết quả OO'≈31,3088 lưu vào biến nhớ C. - Gián án Đề và ĐA casio huyện 2011
hi vào màn hình A+B, rồi ấn phím = được kết quả OO'≈31,3088 lưu vào biến nhớ C (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w