Tính quaõng ñöôøng AB.[r]
Trang 1PHÒNG GD - ĐT LONG HỒ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2008-2009)
TRƯỜNG THCS LONG AN Môn: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN :
NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ KIẾN THỨC
TỔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2008-2009)
Môn: TOÁN LỚP 8 (Phần trắc nghiệm)
Thời gian làm bài: 20 phút
(Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất , mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng:
a) ax+b = 0 (a= 0) b) ax+b = 0 (a 0) c) b 0
x
a
d) ax2+ b = 0
Câu 2: Cho pt (1) tương đương pt (2) và tập nghiệm của pt (1) là S= 2 ; 3 Một nghiệm của pt (2) là:
a/ x = -3 b/ x = 2 c/ x = -2 d/ x = 5
Câu 3: Nghiệm của phương trình x (x+2) = 0 là:
a) x= -2 b) x= 0; x= -2 c) x= 0; x= -1 d) Phương trình vô nghiệm
Câu 4: Phương trình x 1 25x
3
1
a) x 3 ;x 0 b) x 3 ;x 2 c) x 0 ;x 2 d) x 3 ;x 2
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
a) 2008 – x2 = 0 b) 0
1
1
x
x
c) 2(3x-1) = 6x+5 d) 6 3
x
Câu 6: Phương trình : x + 12
x có nghiệm là:
a/ x = 2 ; b/ vô nghiệm ; c/ x = -2 ; d/ vô số nghiệm
Câu 7: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào vô nghiệm:
a) x+1 > 3 b) 2x+ 3 > 5 c) 4x -1 < -5 d) x2 < 0
Câu 8: Bất phương trình 3x – 1 < 8 có nghiệm là:
a) x > 6 b) x > 3 c) x < 3 d) x < 6
Câu 9: Nếu hai tam giác ABC và A’B’C’ đồng dạng với nhau thì:
a/ Â=Â’; ^ ^
'B
^
^
'C
C b/
' ' ' ' B C
BC B
A
AB
c/
' ' ' ' A C
AC C
B BC
d/ Cả a, b , c đúng
Trang 2) 2 )(
1 (
17 2 2
1 1
2
x x
x
3
5 2
2
x x
Câu 10:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai:
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau b) Các tam giác đều thì đồng dạng với nhau c) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
d) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
Câu 11: Diện tích S của hình thoi có độ dài hai đường chéo d1= 40cm và d2= 20cm là:
a) S = 4cm2 b) S = 40cm2 c) S = 400cm2
d) S = 4000cm2
Câu 12: Hình hộp chữ nhật có :
a) 6 mặt là những hình chữ nhật b) 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh
c) Các mặt đối diện bằng nhau d) Cả a, b, c đúng
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2008-2009)
Môn: TOÁN LỚP 8 (Phần tự luận)
Thời gian làm bài: 70 phút
Câu 1: ( 1,5 điểm) : Giải các phương trình sau đây:
a/ 7x+2=6 b/ c/
Câu 2: ( 1,5 điểm) : Giảiø bất phương trình sau đây:
a/ 12x -4 < 32 b/ x4 11125x
Câu 3: ( 1 điểm) : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h, lúc về người đó đi với vận tốc 12 km/h,
nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Câu 4: ( 3 điểm) : Cho hình bình hành ABCD (AC > BD) Vẽ CE AB, BH AC và CF AD.
a) Chứng minh tam giác ABH và tam giác ACE đồng dạng với nhau
b) Chứng minh AB.AE + AD.AF = AC2
c) Cho biết BC = 5 cm, CF = 3 cm Tính SACD
ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm:
II Tự Luận:
Câu 1: Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
a/ s =
7
4 b/ s =
8
1 c/ s = 12
Câu 2: Mỗi câu đúng đạt 0,75 điểm
a/ s = x/ x 3 b/ s = x/x 2
Câu 3: (1 điểm)
Đổi 45 phút =
3
2 giờ Quãng đường AB là 45 km
Câu 4: Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
a) Chứng minh đúng 1 điểm
b) Từ ABH đồng dạng với ACE và CBH đồng dạng với ACF , ta suy ra AB.AE + AD.AF = AC2
c) SACD = 7,5 cm