Khi giao tiếp cần nói cho đúng nội dung, nội dung của lời nói phải đáp ứng yêu cầu của cuộc (1).... của nhân vật.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN TÁI HIỆN Phần Văn
I/ Trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng + 0.5đ
Câu 1: "Đoạn trường tân thanh" còn là tên gọi của tác phẩm nào sau đây ?
a.Lục Vân Tiên b.Vũ trung tùy bút
c.Chuyện người con gái Nam Xương d Truyện Kiều
Đáp án : d
Câu 2: Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình đại quý tộc, nhiều đời làm quan và có
truyền thống về văn học Theo em là :
a Đúng b Sai
Đáp án : a
Câu 3: Văn bản "Chị em Thúy Kiều" nằm ở vị trí nào của tác phẩm Truyện Kiều ?
a.Ở phần mở đầu b.Ở phần giữa
c.Ở phần kết d Cả a, b, c
Đáp án : a
Câu 4 : Nhân vật Kiều Nguyệt Nga trong văn bản Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga là
một người hiền hậu, nết na, ân tình Theo em là :
Đáp án : a
Câu 5 : Trong văn bản Lục Vân Tiên gặp nạn, ai đã cứu Lục Vân Tiên ?
a.Giao Long và gia đình ông Ngư b.Kiều Nguyệt Nga
Đáp án : a
Câu 6 : Tác phẩm Lục Vân Tiên, thuộc thể loại nào sau đây ?
a Kịch Nôm b.Truyện Nôm c.Thơ Nôm d Truyện thơ Nôm
Đáp án : d
Câu 7 : Đoạn trích Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga trích ở phần nào của tác phẩm
Lục Vân Tiên ?
a.Phần đầu b.Phần giữa c.Phần cuối d.Cả a ,b c
Đáp án : a
Câu 8 : Bài thơ Bếp lửa của tác giả nào sau đây ?
a.Chính Hữu b.Phạm Tiến Duật c.Bằng Việt d.Tố Hữu
Trang 2Đáp án : c
Câu 9 : Văn bản "Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ" , viết về em bé của dân tộc
nào sau đây ?
a.Chăm b.Tà-ôi c.Ê-đê d.Ba-na
Đáp án : b
Câu 10 : Bài thơ " Bếp lửa" được sáng tác vào năm nào ?
Đáp án : d
Phần tự luận Câu 1 : Nêu những nét chính về tác giả Nguyễn Du ? (5đ)
Đáp án :
-Nguyễn Du tên chữ là Tố Như, hiệu là Thanh Hiên ; quê ở tỉnh Hà Tỉnh (0.5)
-Sinh trưởng trong gia đình đại quý tộc, nhiều đời làm quan và có truyền thống văn học (0.5)
-Ông sống trong giai đoạn có nhiều biến cố lịch sử của giai đoạn cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX (0.5)
+Xã hội phong kiến lâm vào khủng hoảng (0.5)
+Phong trào nông dân nổi lên khắp nơi nổi bật là phong trào Tây Sơn (0.5) đánh đổ các tập đoàn phong kiến, quét sạch hai mươi vạn quân Thanh xâm lược (0.5)
-Trong hoàn cảnh ấy Nguyễn Du phiêu bạc nhiều nơi trên đất Bắc (0.5)
-Khi Nguyễn Ánh lên ngôi, Nguyễn Du ra làm quan bất đắc dĩ với triều Nguyễn (0.5) -Năm 1813-1814, ông dược cử làm chánh sứ sang trung Quốc (0.5)
-Năm 1820, dưới triều Minh Mạng, ông được cử sang Trung Quốc lần 2, nhưng chưa kịp
đi thì bị bệnh và mất tại Huế (0.5)
Câu 2 : Chép lại bốn câu thơ miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân , trích trong tác phẩm Truyện
Kiều của Nguyễn Du ? (2đ)
Đáp án :
Vân xem trang trọng khác vời, (0.5) Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nỏ nang (0.5)
Hoa cười ngọc thốt đoan trang (0.5) Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da (0.5)
Câu 3 : Bài thơ Đồng Chí được sáng tác trong hoàn cảnh nào ? (1.5đ)
Đáp án : Bài thơ Đồng Chí được sáng tác vào đầu năm 1948, (0.5) sau khi tác giả đã cùng đồng đội tham gia chiến đấu trong chiến dịch Việt Bắc (thu đông 1947) (0.5) đánh bại cuộc tiến công quy mô lớn của giặc Pháp trong lên chiến khu Việt Bắc (0.5)
Trang 3Câu 4 : Chép lại khổ cuối của bài thơ " Bài thơ về tiểu đội xe khơng kính" của Phạm Tiến
Duật ? (2đ)
Đáp án : Khổ cuối của bài thơ "Bài thơ về tiểu đội xe khơng kính" của Phạm Tiến Duật.
Khơng cĩ kính , rồi xe khơng cĩ đèn, (0.5) Khơng cĩ mui, thùng xe cĩ xước, (0.5)
Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước : (0.5) Chỉ cần trong xe cĩ một trái tim (0.5)
Phần Tiếng Việt
I/ Trắc nghiệm : Mỗi đáp án đúng + 0.5đ
Câu 1 : Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có
bằng chứng xác thực Là phương châm hội thoại nào sau đây ?
a Phương châm về chất b Phương châm về lượng
Đáp án : a
Câu 2: Khi giao tiếp, cần nĩi đúng đề tài giao tiếp, tránh nĩi lạc đề Là phương châm
hội thoại nào sau đây ?
a Phương châm lịch sự b Phương châm cách thức
Đáp án : c
Câu 3: Tiếng việt có một hệ thống từ ngữ xưng hô rất phong phú , tinh tế giàu sắc thái
biểu cảm Theo em là :
Đáp án : a
Câu 4 : Những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, thường được dùng
trong các văn bản khoa học, công nghệ là:
a Thành ngữ b Thuật ngữ c Tục ngữ d Biện pháp nghệ thuật Đáp án : b
Câu 5 : Điền từ cịn thiếu vào chổ trống để hồn chỉnh định nghĩa sau :
Khi giao tiếp cần nĩi cho đúng nội dung, nội dung của lời nĩi phải đáp ứng yêu cầu của cuộc (1) khơng thiếu, (2)
Đáp án : (1) giao tiếp; (2) khơng thừa
Trang 4Phần tự luận
Câu 1 : Thế nào là cách dẫn trực tiếp ? Thế nào là cách dẫn giáp tiếp ? (2đ)
Đáp án : -Dẫn trực tiếp, tức là nhắc lại nguyên văn lời nĩi hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật ; (0.5) lời dẫn trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép (0.5)
- Dẫn gián tiếp, tức là thuật lại lời nĩi hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật, cĩ điều chỉnh cho thích hợp; (0.5) lời dẫn gián tiếp khơng đặt trong dấu ngoặc kép (0.5)
Câu 2 : Thuật ngữ là gì ?
Đáp án : Thuật ngữ là những từ ngữ biểu thị khái niệm khoa học, công nghệ, (0.5)
thường được dùng trong các văn bản khoa học, công nghệ (0.5)
Câu 3 : Thế nào là phương châm về lượng ? (1.5đ)
Đáp án : Khi giao tiếp, cần nĩi cho cĩ nội dung; (0.5) nội dung của lời nĩi phải đáp ứng
yêu cầu của cuộc giai tiếp, (0.5) khơng thiếu, khơng thừa (phương châm về lượng) (0.5)
Câu 4 : Thế nào là phương châm về chất ? (1.0đ)
Đáp án : Khi giao tiếp, đừng nĩi những điều mình khơng tin là đúng (0.5) hay khơng cĩ
bằng chứng xác thực (phương châm về chất) (0.5)
Câu 5 : Thế nào là phương châm quan hệ ? (1.0đ)
Đáp án : Khi giao tiếp, càn nĩi đúng vào đề tài giao tiếp, (0.5) tránh nĩi lạc đề (phương
châm quan hệ) (0.5)
Phần tập làm văn
Mỗi đáp án đúng + 0.5đ
Câu 1 : Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự là tái hiện những cảm xúc, suy nghĩ và diễn
biến tâm trạng của nhân vật Theo em là :
Đáp án : a
Câu 2 : Điền từ cịn thiếu vào chỗ trống để hồn chỉnh đoạn văn sau :
Người ta cĩ thể miêu tả nội tâm trực tiếp bằng cách diễn tả những ý nghĩ,
(1) , tình cảm của nhân vật; cũng cĩ thể miêu tả nội tâm giáp tiếp bằng cách miêu tả cảnh vật, (2) , cử chỉ, trang phục, của nhân vật
Đáp án : (1) cử chỉ ; (2) nét mặt