Duïng cuï: Ñeøn coàn, giaù saét, oáng nghieäm coù nhaùnh, chaäu thuûy tinh, bình thu khí, giaù oáng nghieäm, nuùt cao su. Moâ hình phaân töû benzen[r]
Trang 11 Tiết 1:
BÀI ÔN TẬP: LỚP 8
2
Tiết 3:CHƯƠNG I:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
BÀI:1 TÍNH
CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, khai nhựa
Hóa chất: CuO, CaO,
H2O, dd HCl, Quỳ tím
1 5 1,2,3 1 1,1 100 1
Cái Cái Cái Cái lọ
ml tép
Tiết 4:BÀI:2
MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG A/ CANXI OXÍT
Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, khai nhựa
Hóa chất: CaO(r), dd HCl, dd H2SO4, CaCO3(r),
dd Ca(OH)2, nước cất
Tranh: Lò nung vôi trong công nghiệp và thủ công
5 2 1,1 1 100,1 100,100 1
Cái Cái Cái lọ
ml, lọ ml tờ
3
Tiết 5:BÀI:2
MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG B/ LƯU HUỲNH
ĐI OXÍT
Dụng cụ: Bình cầu có nút (2 lổ), ống dẫn, cốc thuỷ tinh, phiễu có khóa, giá sắt thí nghiệm, khai nhựa
Hóa chất: DD
Na2SO3, dd H2SO4, dd Ca(OH)2, nước cất
1 1 2,1 1 1 100 100 100
Cái Cái Cái Cái Cái ml ml ml
Tiết 6: BÀI:3
TÍNH CHẤT CỦA HÓA HỌC CỦA AXÍT
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl,
dd H2SO4loãng, dd CuSO4,
dd NaOH kẽm viên, nhôm, Fe2O3rắn, quỳ tím
1 5,3 2,1 100 100,100 100 1,1,1 1
Cái Cái Cái ml ml ml lọ tép
Trang 2Tiết 7: BÀI:4
MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl, dd
H2SO4loãng, dd Cu(OH)2, kẽm viên, nhôm, Fe2O3rắn, quỳ tím
1 5,3 1,1 100 100,100 1,1,1 1
Cái Cái Cái ml ml lọ tép
Tiết 8:BÀI:4
MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, đèn cồn, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl,
dd H2SO4 loãng, đặc, dd BaCl2, dd Na2SO4, dd NaOH, dd NaCl, đường cát (C6H12O6)
Tranh vẽ: ứng dụng của
H2SO4
1 5,5 1,1 1 100 200 100,100 100,100 5 1
Cái Cái Cái Cái ml ml ml ml gam tờ
5
Tiết 9: BÀI:5
LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT
Sơ đồ các tính chất hóa học của Oxítbazơ, Oxít axít
Sơ đồ tính chất hóa học của Axít
1 1
tờ tờ
Tiết 10: BÀI:6
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm (10), kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh miệng rộng, muôi sắt, khai nhựa, đèn cồn
Hóa chất: CaO, H2O,
P đỏ, dd HCl, Na2SO4, NaCl, BaCl2
quỳ tím
5 10 5,10 5,5 5 1
100 các thứ 1
Cái Cái Cái Cái Cái lọ ml tép
Trang 3Tiết 12: BÀI:7
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt, đèn cồn, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD Ca(OH)2 dd NaOH, dd HCl,
dd H2SO4 loãng, dd CuSO4, CaCO3, (Na2CO3),
Phenolphtalein, quỳ tím
1 6 1.7 1.1 1 100các thứ
1.1
Cái Cái Cái Cái Cái ml
lọ, tép
Tiết 13: BÀI:8
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG A/ NATRI HIĐROXÍT (NaOH)
Dụng cụ: Giá ông nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh gắp hóa chất rắn, đế sứ, khai nhựa
Hóa chất: DD NaOH, Phenolphtalein, dd HCl, quỳ tím
Tranh vẽ: Sơ đồ điện phân dd NaCl, Các ứng dụng của NaOH
1 8 1.1 1.1 100 1 100.1 1 1
Cái Cái Cái Cái ml lọ
ml, tép tờ tờ
7
Tiết 14: BÀI:8
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG A/ NATRI HIĐROXÍT (NaOH)
Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phiễu, giấy lọc, giá sắt, giá ống nghiệm, ống nghiệm, giấy
pH, ống hút, khai nhựa
Hóa chất: CaO, dd HCl, dd NaCl, nước chanh,
dd NH3
2 1,1 10.1.1 8 1 1 100,100,100 1
Cái Cái Cái Cái tép lọ ml lọ
8
Tiết 15: BÀI:9
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DD AgNO3,
dd H2SO4, dd BaCl2, dd NaCl, dd CuSO4, dd Na2CO3,
Cu, Fe (hoặc nhôm)
1 8,1,1 100các thứ 1
Cái Cái ml gam
8 Tiết 16: BÀI:10 Tranh vẽ: Ruộng mưối, Một 1 tờ
Trang 4MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
số ứng dụng của muối
9
Tiết 17: BÀI:11
PHÂN BÓN HÓA HỌC
Mẫu các loại phân bón hóa học (UREA, Lân, Kali)
Tiết 18: BÀI:12
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Sơ đồ câm về mối liên hệ các hợp chất vô cơ
10
Tiết 19: BÀI:13
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC HỢP CHẤT VÔ
CƠ
Sơ đồ câm về phân loại các hợp chất vô cơ, sơ đồ câm về tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Tiết 20: BÀI:14
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ – MUỐI
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút, khai nhựa
Hóa chất: Các dd NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, dây nhôm, kẽm viên
5 18,17 5
1 Các thứ 1,1
Cái Cái Cái lọ gam
11
Tiết 22: CHƯƠNG II:
KIM LOẠI
BÀI:15 TÍNH
CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
Một đoạn dây nhôm, đèn cồn, kìm, 1 đèn điện bàn, 1 đoạn dây thép, mẫu than gỗ, 1 chiết búa
1 1,1,1 1,1 1
đoạn Cái đoạn,mẫu Cái
12
Tiết 23:BÀI:16
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Dụng cụ: Lọ thuỷ tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, muôi sắt, khai nhựa
Hóa chất: Lọ khí oxi, lọ clo, Na, dây thép, kẽm, đồng, các dd H2SO4, CuSO4, AgNO3, AlCl3
2 1 8,1 1,1 1 1,1,1,1 100,100 100,100
Cái Cái Cái Cái lọ lọ ml ml
Trang 5DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ, kẹp sắt lấy hóa chất, khai nhựa
Hóa chất: Na, dây đồng, đinh sắt, H2O, các dd CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, Phenolphtalein
8 1,1,1 1 1,1 1,1
100 các thứ 1
Cái Cái Cái lọ cây,lọ ml lọ
13
Tiết 25: BÀI:18
NHÔM
Dụng cụ: Đèn cồn, lọ thuỷ tinh, giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, khai nhựa,
Hoá chất: Các dd AgNO3, HCl, CuCl2, NaOH, bột nhôm, dây nhôm, một số đồ dùng bằng nhôm, sắt
1 2,1 8,1 1
100 các thứ
1,1 1các thứ
Cái Cái Cái Cái ml
lọ,đoạn Cái
Tiết 26: BÀI:19
SẮT
Dụng cụ: Bình thủy tinh miệng rộng, đèn cồn, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: Dây sắt lò so, bình Clo, bình Oxi
2 1 1,1 1 1,1
Cái Cái Cái Cái lọ
14
Tiết 27: BÀI:20
HỢP KIM SẮT:
GANG – THÉP
Tranh vẽ sơ đồ lò cao, sơ đồ lò luyện thép
Tiết 28: BÀI:21
KIM LOẠI & BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN
Một số đồ dùng bị gĩ 1 tờ
15
Tiết 30: BÀI:23
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM – SẮT
Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, kẹp sắy, ống nghiệm, giá ống nghiệm, nam châm, khai nhựa
Hóa chất: Bột nhôm, bột sắt, bột lưu huỳnh, dd NaOH
5 5,5 18,5 5,5 1 1,1 100
Cái Cái Cái Cái lọ lọ ml
Trang 6Tiết 31:
CHƯƠNG III: PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI:25 TÍNH
CHẤT CỦA PHI
KIM
Dụng cụ: Lọ đựng khí Clo, Dụng cụ điều chế khí, ống dẫn khí, đầu vuốt nhọn, ống nghiệm, giá ống nghiệm, khai nhựa
Hóa chất: DD HCl, kẽm, Clo đã thu sẳn, quỳ tím
1 1 1,1 8,1 1 100 1,1
lọ Cái Cái Cái Cái ml lọ, tép
Tiết 32: BÀI:26
CLO
Dụng cụ: Bình thuỷ tinh có nút, đèn cồn, đũa thuỷ tinh, giá sắt, hệ thống dẫn khí, cốc thuỷ tinh, khai nhựa
Hóa chất: MnO2, sắt, các dd HCl, NaOH, H2O, bình chứa khí Clo
1 1 1 1,2,1
1,1 100,100,100 1
Cái Cái Cái Cái
lọ ml lọ
17
Tiết 33: BÀI:26
CLO
Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, bình cầu có nhánh, ống dẫn khí, bình điều chế khí, cốc thuỷ tinh
Hóa chất: MnO2 (KMnO4), các dd HCl,
H2SO4, NaOH
1 1,1 1,1 1 1
100 các thứ
Cái Cái Cái Cái lọ ml
Tiết 34: BÀI:27
CACBON
Dụng cụ: Giá sắt, ống nghiệm, giá ống nghiệm, bộ dẫn khí, lọ thuỷ tinh có nút, đèn cồn, cốc thuỷ tinh và phiểu, muôi sắt, giấy lọc, bông
Hoá chất: Than gỗ,
O2, H2O, CuO
dd Ca(OH)2
1 6,1 1 1,1 2,1 1,1,1 1các thứ 100
Cái Cái Cái lọ, Cái Cái Cái, tép gam ml
Trang 7Tiết 35: BÀI:28
CÁC OXÍT CỦA CACBON
Dụng cụ: Bình Kip cải tiến, ống dẫn khí, ống nghiệm, giá ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, kẹp gỗ, đèn cồn, khai nhựa
Hóa chất: NaHCO3,
dd HCl, quỳ tím, đèn nến, nước
1 1,6 1 2,1,1 1 1 1,1,1 100
Cái Cái Cái Cái Cái lọ lọ ml
20
Tiết 39: BÀI:29
AXÍT CACBONÍC &
MUỐI CACBONÁT
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: Na2CO3,
K2CO3, NaHCO3, HCl, Ca(OH)2
Tranh vẽ: chu trình cacbon trong tự nhiên
1 6 5,1,1
100 các thứ 1
Cái Cái Cái ml
tờ
Tiết 40: BÀI:30
SILÍC – CÔNG NGHIỆP SILICÁT
Các mẫu vật gốm, thủy tinh, xi măng,
mỗi thứ 1 Cái
21
Tiết 41: BÀI:31
SƠ LƯỢC VỀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tranh bảng hệ thống tuần hoàn các nguyện tố hóa học
Bảng vẽ phóng to một ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm
1 2
tờ tờ
Tiết 42: BÀI:31
SƠ LƯỢC VỀ HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tranh bảng hệ thống tuần hoàn các nguyện tố hóa học
Bảng vẽ phóng to một ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm
1 2
tờ tờ
Trang 8Tiết 44: BÀI:33
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt, ống dẫn khí, ống nhỏ giọt, khai nhựa
Hóa chất: CuO, C,
dd Ca(OH)2, NaHCO3,
Na2CO3, NaCl, ddHCl, nước
5 18,5 5,5 30 1,1
100 các thứ
Cái Cái Cái Cái lọ ml
23
Tiết 45:
CHƯƠNG IV:
HIĐRO CACBON – NHIÊN LIỆU
BÀI:34 KHÁI
NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ – HÓA HỌC HỮU
CƠ
Dụng cụ: Ống nghiệm, đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn, kẹp sắt, khai nhựa
Hóa chất: Bông, dd Ca(OH)2
4 1,2 1,1,1
1 100
Cái Cái
tép ml
23, 24
Tiết 46,47:
BÀI:35 CẤU
TẠO HỢP CHẤT HỮU CƠ
Mô hình các phân tử hữu cơ dạng đặc và dạng rổng
1 1
hôp hộp
25
Tiết 49: BÀI:36
MÊTAN
Dụng cụ: Mô hình phân tử khí mêtan (dạng đặc và dạng rỗng) ống thủy tinh vuốt nhọm, cốc thủy tinh, ống nghiệm, giá ống nghiệm, khai nhựa
Hóa chất: Khí CH4,
dd Ca(OH)2
1
1 2 4,1 1 1 100
hộp
Cái Cái Cái Cái lọ ml
Tiết 50: BÀI:37
ÊTILEN
Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, giá đở, cốc, nút cao su, ống dẫn khí
Mô hình phân tử etilen 2 dạng đặc và rỗng
Hóa chất: Rượu etilíc,
H2SO4 đặc, 1 ít cát, dd brôm
1 4,1,2 1,1 1
100 100,1,100
Cái Cái Cái Hộp ml ml,gam, ml
Trang 9Tiết 51: BÀI:38
AXETILEN
Dụng cụ: Đèn cồn, giá sắt, ống nghiệm có nhánh, chậu thủy tinh, bình thu khí, giá ống nghiệm, nút cao su
Mô hình phân tử axêtilen 2 dạng đặc và rỗng
Hóa chất: Lọ C2H2, nước, CaC2, dd brôm
1 1,2 1 1 1 1
1 100,1,100
Cái Cái Cái Cái Cái Hộp
lọ
ml, lọ, ml
Tiết 52: BÀI:39
BENZEN
Dụng cụ: Ống nghiệm, đế sứ, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, khai nhựa
Mô hình phân tử benzen Tranh vẽ một số ứng dụng của benzen
Hóa chất: C6H6, nước,
dd brôm, dầu ăn
4 1,1 1,1 1 1
1,100 100,100
Cái Cái Cái Hộp Tờ
lọ, ml ml
27
Tiết 53: BÀI:40
DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN
Mẫu dầu mỏ, các sản phẩm dầu mỏ
Tranh vẽ dầu mỏ và cách khai thác
Sơ đồ chưng cất dầu mỏ
1 1 1
Hộp Tờ Tờ
Tiết 54: BÀI:41
NHIÊN LIỆU
Biểu đồ hình 4.21,
28
Tiết 56: BÀI:43
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HIĐRO CACBON
Dụng cụ: Ống nghiệm có nhánh, ống nghiệm, giá ống nghiệm, giá sắt, nút cao su, ống nhỏ giọt, đèn cồn, chậu thủy tinh, khai nhựa
Hóa chất: CaC2, dd brôm, nước cất
5 16 5 5,5,10 5,5 5
1 mỗi lọ
Cái Cái Cái Cái Cái Cái lọ
Trang 10Tiết 57:CHƯƠNG
V:
DẪN XUẤT CỦA HIĐRO CACBON – POLIME
BÀI:44 RƯỢU
ÊTYLÍC
Dụng cụ: Mô hình phân tử rượu êtilíc, cốc thủy tinh, đèn cồn, đế sứ, kẹp sắt, khai nhựa
Hóa chất: Na,
C2H5OH, nước
1 1 1,1 1,1 1 100,100
Hộp Cái Cái Cái lọ ml
29, 30
Tiết 58,59:
BÀI:45 AXÍT
AXÊTÍC
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, giá sắt, đèn cồn, cốc thủy tinh, ống dẫn khí, khai nhựa
Hóa chất:
CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Phenolphtalêin, quỳ tím
1 8,1 4,1,1 2,1 1
100,100 100,1 1
Cái Cái Cái Cái Cái
ml
ml, lọ Tép
31
Tiết 62: BÀI:47
CHẤT BÉO
Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, giá ống nghiệm, khai nhựa
Hóa chất: Nước, Benzen, dầu ăn
Sơ đồ hình 5.8
6 1,1 1 100 1,1 1
Cái Cái Cái ml lọ Tờ
32
Tiết 64: BÀI:49
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT CỦA RƯỢU ETYLÍC & AXÍT AXÊTÍC
Dụng cụ: Giá thí nghiệm, giá sắt, ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh có nút, có ống dẫn khí, đèn cồn, cốc thủy tinh, khai nhựa
Hóa chất: Axít axêtíc đậm đặc, axít sunfuaríc đặc, nước, kẽm lá, CaCO3, CuO, giấy qùy tím
5 5,12 8 4 5,10 5 1các thứ
Cái Cái Cái Cái Cái Cái lọ
Trang 11Tiết 65: BÀI:50
GLUCOZƠ
Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá thí nghiệm, đèn cồn, cốc nước nóng,khai nhựa,
Hóa chất: Mẫu glucozơ, dd AgNO3, dd
NH3, dd rượu etylíc, nước cất
6 1,1 1,1 1 1
100 Các thứ
Cái Cái Cái Cái lọ ml
Tiết 66: BÀI:51
SACCAROZƠ
Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đèn cồn, ống hút, khai nhựa
Hóa chất: dd saccarozơ, AgNO3, dd
NH3, dd H2SO4 loãng
1 6,1,4 1
100 các thứ
Cái Cái Cái ml
34
Tiết 67: BÀI:52
TINH BỘT – XENLULOZƠ
Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, ống hút, khai nhựa
Hóa chất: Hố tinh bột, Iod, nước
2 6,3 1 1 100,100
Cái Cái Cái lọ ml
Tiết 68: BÀI:53
PROTEIN
Dụng cụ: Đén cồn, kẹp gỗ, panh, diêm, ống nghiệm, ông hút, khai nhựa
Hóa chất: Lòng trắng trứng, dung dịch rượu êtylíc,
1 1,1,1 4,3 1 1 100 100
Cái Cái Cái Cái Cái ml ml
35
Tiết 69: BÀI:54
POLIME
Mẫu polime: túi P.E
cao sau, vỏ dây điện, mẫu săm lốp xe,
Hình vẽ sơ đồ các dạng mạch của polime trong SGK
1,1 1,1 1 1
Cái Cái Cái Tờ
Trang 12Tiết 70: BÀI:54
POLIME
Mẫu polime: túi P.E
cao sau, vỏ dây điện, mẫu săm lốp xe,
Hình vẽ sơ đồ các dạng mạch của polime trong SGK
1,1 1,1 1 1
Cái Cái Cái Tờ
36
Tiết 71:BÀI:55
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT CỦA GLUXÍT
Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, đèn cồn
Hóa chất: Dung dịch glucozơ, NaOH, AgNO3,
NH3
12 5 5
500 các thứ
Cái Cái Cái ml
Duyệt