1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu DH lan 12

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung nãng b×nh méy thêi gian, thu ®îc mét khÝ B duy nhÊt, ë cïng nhiÖt ®é, ¸p suÊt trong b×nh tr- íc khi nung nãng gÊp ba lÇn ¸p suÊt sau khi nung nãng.. Lo¹i bá.[r]

Trang 1

Đề thi đại học lần 12

Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố đợc cấu tạo bởi 115 hạt proton, nơtron và electron Số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

Câu 2: Cho 7,6g hỗn hợp hai hiđrocacbon có công thức phân tử là C3H4 và C4H6 lội qua một lợng

d dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 22,7g kết tủa vàng (không thấy có khí thoát ra khỏi dung dịch) Phần trăn khối các khí trên lần lợt là:

Câu 3: PVC có thể điều chế từ mônome là:

Câu 4: Một hỗn hợp X gồm hai axit cacbonxylic no A, B hơn kém nhau một nguyên tử cacbon.

Nếu trung hoà 14,64g X bằng một lợng NaOH vừa đủ thì thu đợc 20,36g hỗn hợp Y gồm hai muối Còn nếu làm bai hơi 14,64g X thì chiếm thể tích là 8,96 lít (đo ở 2730C, 1 atm) Trong hai axit A, B phải có:

Câu 5: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng:

Câu 6: Cho sơ đồ sau: anđehit (X)  (Y)  (Z)  HCHO Các chất X, Y, Z có thể là:

Câu 7: Khi cho 4,35 gam một anđehit đơn chức A tác dụng với oxi (có xúc tác) thu đợc 55,5 gam

một axit tơng ứng Tên A là:

Câu 8: X, Y là hai chất hữu cơ chứa C, H, O phân tử mỗi chất đều chứa 53,33% oxi về khối l ợng.

Phân tử lơng của Y gấp 1,5 lần phân tử lợng của X Đốt cháy hết 0,02 mol hỗn hợp X, Y cần 0,05 mol oxi Công thức phân tử của X và Y

A CH2O và C2H4O2 B CH4O và C2H4O2 C C2H4O2 và C3H6O3 D C3H4O2 và C4H6O2

Câu 9: Để điều chế Ba kim loại, ngời ta có thể dùng các phơng pháp sau:

1 Điện phân dung dịch BaCl2 có vách ngăn xốp

2 Điện phân BaCl2 nóng chảy có vách ngăn xốp

3 Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi oxi Ba (phơng pháp nhiệt nhôm)

4 Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2

Phơng pháp thích hợp là:

Câu 10: Brom hoá một ankan đợc một dẫn xuất chứa brom có tỷ khối hơi so với không khí 5,207.

Ankan này là:

Câu 11: Hợp chất hữu cơ sau đây không có đồng phân hình học cis trans là:

Câu 12: Hoà tan 0,545 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M đợc dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu đợc đến khối l-ợng không đổi ta đợc chất rắn nặng 0,51 gam Cho Al = 27 Gía trị của V là:

Câu 13: Sắp xếp các chất sau: n-butan, metanol, etamol, nớc theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là:

A n-butan < metanol < etanol < nớc B n-butan < etanol < metanol < nớc

C n-butan < nớc < metanol < etanol D metanol < etanol < nớc < n-butan

Câu14: Hoà tan 104,25g hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nwowcs Cho đủ khí Clo đi qua rồi

đun cạn Thành phần % khối lợng hỗn hợp 2 muối:

Câu 15: Để điều chế Fe trong công nghiệp nên dùng phơng pháp

Câu 16: Trong nhóm oxi, theo chiều diện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi chất nào sau đây là

đúng?

Mã Đề: 001

Trang 2

A Tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần B Năng lợng ion hoá thứ nhất (I1) tăng dần

C ái lực electron tăng dần D Tính kim loại tăng dần, đông thời tính phi kim giảm dần

Câu 17: Câu diễn tả không đúng về tính chất hoá học của lu huỳnh và hợp chất của lu huỳnh là: A.

Lu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

B Hiđro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

C Lu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

D Axit sunfuaric chỉ có tính oxi hoá

Câu 18: Nguyên tử Brom có số hiệu nguyên tử là 35 Nguyên tử X có số electron nhỏ hơn của số

electron của ion Brlà 6 hạt Cờu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p64s23d54s2 B 1s22s22p63s23p64s23d74s2

C 1s22s22p63s23p64s23d104s2 D 1s22s22p63s23p64s23d44s2

Câu 19: Khí Nitơ bị lẫn ít tạp chất là oxi (khí X) Ta có thể dùng cách nào trong các cách sau để

loại bỏ oxi:

A Cho khí X qua bột Cu d, nung nóng

B Cho khí X qua dung dịch KI trong môi trờng axit

C Cho sắt đốt nóng cháy trong X hoặc cho khí X qua photpho

D Tất cả các cách trên đều đúng

Câu 20: Các câu sau dây đung hay sai

Câu 21: Một loại thuỷ tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO và 75,3% SiO2 về khối lợng Thành phần của loại thuỷ tinh nào biểu diễn dới dạng hợp chất của các oxit là:

A 2Na2O CaO.6SiO2 B 2Na2O.6CaO.SiO2 C 2Na2O.6CaO.SiO2 D Na2O.6CaO.SiO2

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra 44,8 lít hỗn hợp 3 khí NO, N2O,N2 có tie lệ số mol lần lợt là 1: 2: 2 Nếu lấy a gam Al hoà tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH d thì thể tích H2 (đktc) giải phóng ra là:

Câu 23: Hai nguyên tử sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố là:

A 2412X và 2512X c 1531X và 3216X B 2210X và 2211X D 157X và 168X

Câu 24: Có 3 ống nghiệm đợng các khí SO2, O2, CO2, phơng pháp thực hiện nghiệm để nhận biết các chất trên là:

A Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 d, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

B Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D B và C đúng

Câu 25: Este X(C4H8O2) thoả mãm điều kiện XY1 + Y2; Y1 2

1

O X

Câu 26: Cho một đinh sắt vào dung dịch muối Fe3+ thì màu của dung dịch chuyển từ màu vàng (Fe3+) sang lục nhạt (Fe2+) Fe cho vào dung dịch Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhng Fe2+ cho vào dung dịch Cu2+ không làm phai màu xanh của Cu2+ Từ kết quả trên, các chất khử Fe, Fe2+, Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần đợc sắp xếp là:

A Fe2+ < Fe < Cu B Fe < Cu < Fe2+ C Fe2+ < Cu < Fe D Cu < Fe < Fe2+

Câu 27: Cho phản ứng H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

Tỷ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò oxi hoá và môi trờng là:

Câu 28: Trong bốn công thức cấu tạo: C3H4O4; C4H6O4 ; C4H8O4 ; C4H10O4 Chọn công thức cấu tạo ứng với một hợp chất hữu cơ X không cộng Br2, không cho phản ứng tráng gơng, tác dụng với CaO theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 29: Đốt cháy hợp chất Y (đơn chất, mạch hở) thu đợc n CO2: n H2O; n CO2 tiêu tốn = 4nY Biết Y phản ứng với dung dịch Br2, cộng H2 tạo rợu đơn chức Công thức cấu tạo của Y là:

OH

Câu 30: Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta đợc một rợu A không bị oxi hoá bởi CuO E

có tên là:

Trang 3

A Isopropyl propionat B Isobutyl axtat C n-butyl axetat D Tertbutyl axetat

Câu 31: Tỉ khối hơi của một este đơn chức A so với CO2 là 2 Thuỷ ngân A thì đợc rợu B có tỉ khối

so với A là 0,522 Chất A là:

Câu 32: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện

I là 1,93 A Thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%) là:

C t1 = 500s; t2 = 1200s D t1 = 500s; t2 = 1500s

Câu 33: Có hỗn hợp FeO và Fe2O3 Ngời ta làm những thí nghiện sau:

thí nghiệm 1: Cho một luồng khí CO đi qua a gam hỗn hợp ở nhiệt cao thu đợc 11,2 g sắt.

thí nghiệm 2: Ngâm a gam hỗn hợp trong dung dịch HCl, phản ứng xong thu đợc 2,24 lít H2

(đktc) Thành phần phần trăm theo khối lợng của Fe trong hỗn hợp đầu là:

Câu 34: Chất hữu cơ C4H10O có số đồng phân nh sau:

C 3 đồng phân ête và 4 đồng phân rợuD 4 đồng phân ête và 3 đồng phân rợu

Câu 35: Cho các dung dịch glucozơ, etylen, glycol và axit axetic Có thể dùng mmột hoá chất để

nhận biết đó là:

Câu 36: Cho 34,2g hỗn hợp saccarozơ phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3 d thu đợc 0,216Ag Tính

độ tinh khiết của saccarozơ

Câu 37: Tính chất nào sau đây là của polime:

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0.05 mol rợu no X (hở) cần 5,6 g O2 tạo ra 6,6g CO2 Tên của X là:

Câu 39: Số prôtn trong hạt nhân của oxi là, natri là 11, nhôm là 13, lu huỳnh là 16, clo là 17, canxi

là 20, sắt là 26, phân tử nào sau đây có số electron lớn nhất

Câu 40: Magie có hai đồng vị là 24

12Mg và 25

12 Mg: Clo có hai đồng phân là 35

17Cl và 37

17Cl2 Số kiểu phân tử MgCl2 đợc tạo thành có phân tử khối khác nhau là:

Câu 41: Độ tan trong nớc của benzen, phenol và etanol theo thứ tự độ tan tăng dần là:

C phenol < benzen < etanol D etanol < benzen < phenol

Câu 42: Các chất: NH3, CH3-NH2 , (CH3)2NH, (CH3)3N theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

A NH3 < (CH3)3N < CH3 –NH2 < (CH3)2NH B NH3< CH3-NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3N

C CH3-NH2 < NH3 < (CH3)2NH < (CH3)3N D NH3 < (CH3)3N < (CH3)2NH < CH3- NH2

Câu 43: Trong một cốc nớc chứa 0,01 mol Na+ 0,02 mol Ca2+; 0.01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3 và 0,02 Cl- Nớc trong cốc là

Câu 44: Có năm bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, H2SO4, FeCl3 , MgCl2, NaOH Nếu chỉ dùng thêm một hoá chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để nhận biết các chất trên:

Câu 45: Phản ứng tổng hợp NH3 từ 30 lít N2 và 30 lít H2 với hiệu suất đạt 30% sẽ cho một thể tích

NH3 là (Biết các thể tích khí đó cùng điều kiện t0,P):

Câu 46: Phản ứng dùng để điều chế Cl2:

Trang 4

Câu 47: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO3, 10,2% Al2O3 và 9,8% Fe2O3, nung đá ở nhiệt độ cao (12000C) ta thu đợc chất rắn có khối lợng bằng 78% khối lợng đá trớc khi nung Hiệu suất phản ứng phân huỷ CaCO3 và % khối lợng CaO trong đá sau khi nung là:

Câu 48: Để nhận ra ba bình đợng riêng rẽ một trong các khí SO2, C2H2, NH2, ngời ta có thể dùng hoá chất sau đây:

A Quỳ tím ớt B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch CuCl2/NH3 D Dung dịch Br2

Câu 49: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm hiđrocacbon A và hiđro có Ni làm xúc tác.

Nung nóng bình mộy thời gian, thu đợc một khí B duy nhất, ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình

tr-ớc khi nung nóng gấp ba lần áp suất sau khi nung nóng Đốt cháy một lợng B thu đợc 8,8g CO2 và 5,4g H2O Công thức phân tử cảu X là:

Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn Vlít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 10 g kết tủa Loại bỏ kết tủa nung nóng phần dung dịch còn lại thu đợc 5 gam kết tủa nữa V bằng:

Ngày đăng: 20/04/2021, 14:31

w