ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO... Biểu đồ so sánh quy mô GDP của Hoa Kỳ so với thế giới(2004).[r]
Trang 1Nối các hình ảnh với sự kiện thích hợp
Trang 2Năm 1492 Năm 1776
Thành lập Hợp chúng quốc Hoa Kì
Phát kiến ra châu Mỹ
Trang 3ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ
Trang 4ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ HÀNG KHÔNG –VŨ TRỤ
Trang 5ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG
Trang 6ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Trang 7ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
Trang 8Biểu đồ so sánh quy mô GDP của Hoa Kỳ
so với thế giới(2004)
ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ QUY MÔ NỀN KINH TẾ
Trang 9Diện tích: 9.629.000 km2
Dân số: 296,5 triệu người (2005)
Thủ đô: Oa – sin - tơn
GDP/NGƯỜI: 47.025 USD (2007)
Trang 101 Lãnh thổ
Trang 11LƯỢC ĐỒ ĐỊA HèNH VÀ KHOÁNG SẢN HOA Kè
Dựa vào l ợc đồ bên cạnh, bảng số liệu d
ới đây và nội dung SKG (trang 36) em hãy:
- Nhận xét những
đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Hoa Kì
- ý nghĩa về mặt lãnh
thổ của Hoa Kì
Diện tích một số quốc gia lớn trên thế giới (triệu km 2 )
TT Quốc gia Diện tích TT Quốc gia Diện tích
Trang 121 Lãnh thổ
Trang 13Dựa vào l ợc đồ khu vực Bắc Mĩ và nội dung trong
SGK em hãy: cho biết vị trớ
địa lớ của Hoa kỡ cú thuận lợi
gỡ cho phỏt triển kinh tế?
LƯỢC ĐỒ KHU VỰC BẮC MĨ
2 Vị trớ địa lớ
Trang 14- Tr¸nh ® îc sù tµn ph¸ qua c¸c cuéc chiÕn
tranh lín.
- Giao l u, ph¸t triÓn kinh tÕ biÓn.
- ThuËn lîi cho s¶n xuÊt vµ sinh ho¹t cña con
ng êi
2 Vị trí địa lí
Trang 15- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu : Dựa vào nội
dung SGK cùng các l ợc đồ tự nhiên Hoa Kỳ hãy cùng
điền vào phiếu học tập sau để làm nổi bật sự phân hoá
đa dạng của lãnh thổ Hoa Kì ở các miền:
Trang 16§Þa h×nh KhÝ hËu TN ph¸t triÓn
n«ng nghiÖp c«ng nghiÖp TN ph¸t triÓn
PhiÕu sè 1 (Nhãm 1): Vïng phÝa T©y
1 Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ
phân hóa thành 3 vùng tự nhiên
Trang 17§Þa h×nh KhÝ hËu TN ph¸t triÓn
n«ng nghiÖp c«ng nghiÖp TN ph¸t triÓn
PhiÕu sè 2 (Nhãm 2): Vïng phÝa §«ng
Trang 18§Þa h×nh KhÝ hËu TN ph¸t triÓn
n«ng nghiÖp c«ng nghiÖp TN ph¸t triÓn
PhiÕu sè 3(Nhãm 3): Vïng trung t©m
Trang 19PhiÕu sè 4 (Nhãm 4 ): §iÒn tiÕp néi dung cßn thiÕu vÒ bang Alaxca vµ Haoai
- Alaxca: :……… ……… .
……….
………
-Haoai: ………
………
2 Alaxca và Haoai
Trang 20Th«ng tin ph¶n håi cho c¸c nhãm
Trang 21Miền Tây Đông Trung tâm
Khí hậu khô
hạn, phân hoá
phức tạp
Diện tích đất ven TBD t
Diện tích đất NN lớn, rất phì nhiêu thích hợp cho các cây ôn đới phát triển
Có trữ l ợng than
đá và quặng sắt lớn nhất so với các vùng khác
Phần PB là đồi núi thấp, PN là đb sông Mitxixipi màu mỡ.
Khí hậu ôn đới lục
địa phía Bắc, cận nhiệt đới phía Nam.
Tập trung diện tích
đất nông nghiệp lớn nhất trong các vùng của Hoa Kỳ
Than đá, quặng sắt trữ l ợng lớn ở phía Bắc, dầu mỏ, khí đốt
ở Tếchdát và ven vịnh Mêhicô.
Trang 22- Alaxca: Địa hình chủ yếu là đồi núi,
nhiều khoáng sản nhất là dầu lửa
có tiềm năng lớn về hải sản và du lịch
Trang 231 Gia tăng dân số
Dựa vào biểu
đồ sau và quy mô dân số các
n ớc đứng đầu thế giới, em
thế giới, em
hãy:
- Nhận xét về sự gia tăng dân số Hoa Kì
- Nguyên nhân
-Thuận lợi và khó khăn?
Quốc gia Dân số (triệu ng ời)
Dân số Hoa kỳ giai đoạn 1800-2005
dân số một số quốc gia trên thế giới năm 2005
Trang 24Hoa kì đất n ớc của những ng ời nhập c
Trang 25NhËp c vµo Hoa k× thêi k× 1820 - 1990.
4.3 triÖu
8.8 triÖu
37.1 triÖu
Trang 261 Gia tăng dân số
- Hoa Kì là n ớc có dân số đông (năm 2005
đứng thứ 3 trên thế giới)
- Dân số tăng nhanh
- Nguyên nhân: chủ yếu là do ng ời nhập c
Đem lại cho Hoa Kỳ nguồn vốn, lực l ợng lao động có trình độ và nhiều kinh nghiệm.
Trang 28- Dân số đang bị già hoá: số ng ời d ới độ tuổi
lao động giảm, số ng ời trên độ tuổi lao động tăng.
- Nguyên nhân: tỉ suất gia tăng tự nhiên giảm
Khó khăn: chi phí phúc lợi xã hội cho ng ời già lớn
Nhận xột
Trang 292 Thành phần dân c
Dựa vào biểu
đồ sau và các nội dung trong SGK em hãy:
Trang 30§a d¹ng vÒ v¨n ho¸ nh ng phøc t¹p vÒ c¸c
Trang 313 Ph©n bè d©n c
- Dựa vào lược đồ SGK trang 40, hãy nhận xét sự phân bố dân cư của Hoa Kì.
Trang 323 Phân bố dân c
- Mật độ dân số thấp
- Phân bố chênh lệch giữa các vùng lãnh thổ:
- Đông Bắc và Tây Bắc
- Ven biển và nội địa
- Có sự thay đổi trong phân bố dân c
- Tỉ lệ dân thành thị cao, có đô thị lớn ngày
càng phát triển