Vi ết phương tr ình đường thẳng AB.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
MÔN THI: TOÁN, KHỐI A
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số: 2 1
2 3
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị của hàm số 1 , biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O ,
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình:
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
2 3x23 6 5 x 8 0 x
Câu III (1,0 điểm)
Tính tích phân: 2 3 2
0 cos 1 cos
Câu IV (1,0 điểm)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D ; ABAD2a,
CDa; góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 60 Gọi I là trung điểm của 0 cạnh AD Biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD, tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
Câu V (1,0 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số thực dương , ,x y z thỏa mãn x x yz3yz, ta có:
x y3xz33xyxzyz5yz3
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm I6; 2 là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M1;5 thuộc đường thẳng AB và trung điểm
E của cạnh CD thuộc đường thẳng :x y Viết phương trình đường thẳng AB 5 0
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x2y z 4 và mặt cầu 0
S x y z x y z Chứng minh rằng mặt phẳng P cắt mặt cầu S
theo một đường tròn Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó
Câu VII.a (1,0 điểm)
Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z10 Tính giá trị biểu thức 0
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI.b (2,0 điểm)
Trang 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường thẳng :xmy2m , với m là tham số thực Gọi I là tâm đường tròn 3 0 C Tìm m để cắt C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn
nhất
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z và hai 1 0 đường thẳng 1: 1 9
:
Xác định tọa độ điểm M thuộc đường thẳng sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng 1 và khoảng cách từ 2
M đến mặt phẳng P bằng nhau
Câu VII (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình
2 2
3x xy y 81
HƯỚNG DẪN GIẢI PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
1 Bạn đọc tự giải
2 Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thẳng y x
hoặc y Suy ra: x
0
1
y x
x
1: y 1 x 1 y x
(loại)
(nhận)
Vậy tiếp tuyến cần tìm là: 2: y x 2
Cách khác: A a ;0 , B0;b, đường thẳng qua ,A B có dạng x y 1
ab , tam giác OAB cân tại O
nên
a b b a
+ Với b đường thẳng là y a x a, để đường thẳng là tiếp tuyến thì hệ sau có nghiệm
2 2
2 3
2 3
1
x x
x x
x
Với x 1 a đường thẳng là 2 y (nhận) x 2
Với x 2 a đường thẳng là y0 (loại vì đường thẳng qua gốc tọa độ) x
Trang 3 2
2
2 3
1
1
2 3
x
x
x
Hệ vô nghiệm nên đường thẳng này không là tiếp tuyến
Vậy tiếp tuyến là đường thẳng y x 2
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình:
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
2 6 1
2 2
sin 1
2 2
k
x
x
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
2
cos 2sin cos
3
1 sin 2sin 2sin
cosx sin 2x 3 sinx cos 2x
cos 2 s in2 cos sin
2
18 3
18 3
S k
2 Giải phương trình: 3
2 3x23 6 5 x 8 0 * x
Điều kiện: 6
5
x
Đặt: 3
3 2
u x , suy ra u3 3x 2
6 5
v x, suy ra v2 6 5x
Ta có hệ
Trang 4
2 3 8 0 1
3
u
thay vào 2 ta được:
2 3
2 3
8 2
3
64 32 4
3
u u
u
2
2
2 15 26 20 0 2
15 26 20 0
u
Với u suy ra 2 v , ta có hệ 4
2
x
Thay x vào 2 * ta thấy 2 là nghiệm của phương trình
Vậy S 2
Câu III (1,0 điểm)
1 2
2
1
0
x
2 2
2
0
1
2
s in2
15 4
Trang 5Câu IV (1,0 điểm)
E
F
C
I
B A
D
I
B
E A
S
F
Theo giả thiết ta có SI vuông góc với mặt phẳng ABCD
Xét tam giác BEC ta có: BC BE2CE2 a24a2 a 5
Ta có: S BIC S ABCD S ABI S CDI
2
.2
Trong tam giác BEC , kẻ IF là đường cao, ta có:
2 3 2
BIC
a
IF
Vì góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng ABCD là 60 0
IF
Vậy thể tích khối chóp S ABCD
a
V SI S a a (đvtt)
Câu V (1,0 điểm)
Xét điều kiện :
2
3
Đặt u x y,v x z ( ,u v 0)
Nên ta có :
Trang 6
2 2
2 ( )
Khi đó ta có
3 3
(do (1))
Mặt khác, từ (1) ta có : uv 1 uv21 3 ,
4
(u v) 4 u v 2 4
Từ (3) và (4) ta có điều cần chứng minh (2)
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 I6; 2 , M1;5
;5
E E a a , IE a6;3a
Gọi P là điểm đối xứng của E qua I
Suy ra P12a a; 1
11 ; 6
Ta có: 0 11 6 6 3 0 6
7
a
a
Phương trình đường thẳng AB nhận IE
làm vectơ pháp tuyến Với a suy ra 6 IE 0; 3
nên AB: 3 y150 y 5 Với a suy ra 7 IE 1; 4
nên AB x: 4y19 0
Cách khác: I6; 2 , M1;5
;5
E E a a , IE a6;3a
Đường thẳng AB nhận IE
làm pháp vectơ nên có dạng
Ta có: IE dI AB,
Trang 7
2
2 18 45 8 39
2
2
2
2
2 18 45 8 39
13 42 0
5 3 0
+ Với a thì 6 AB y : 5 1
+ Với a thì 7 AB x: 4y190 2
+ Với 5 13
2
a thì AB: 7 13 x 1 13y 2 4 3 0 3
+ Với 5 13
2
a thì AB: 7 13 x 1 13y 2 4 3 0 4
Ta thấy
Với 5 13
2
a thì 5 13 5 13
;
khi đó E 3 (loại)
Với 5 13
2
a thì 5 13 5 13
;
khi đó E 4 (loại)
Vậy phương trình AB là y 5 hoặc x4y19 0
2 VTPT của P : n P (2, 2, 1)
( ) : (S x1) (y2) (z3) 25
Có tâm I(1, 2,3), bán kính R 5
| 2.1 2.2 3 4 |
3
2 ( 2) ( 1)
I P
Vậy (d) cắt (P) theo một đường tròn Gọi J và r là tâm và bán kính của nó
Gọi ( ) qua I và vuông (P)
1 2 ( ) : 2 2
3
suy ra J ( ) ( )P
thế ( ) vào P :
Trang 82 2 2
2(1 2 ) 2(2 2 ) (3 ) 4 0
9 9 0 1 (3,0, 2)
2 ( 2) ( 1) 3
t t J IJ
Câu VII.a (1,0 điểm)
2
2 10 0
Ta có :
1
2
1 3
1 3
i
Suy ra A z12 z22 20
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu VI.b (2,0 điểm)
C x y x y
Ta có tâm I 2; 2 và bán kính R 2
:x my 2m 3 0
IAB
Dấu " xảy ra " 0
sinAIB 1 AIB 90
Ta có tam giác IAB là tam giác vuông cân, suy ra
2
R
2
1
m
2
0
15
m
m
2 Phương trình tham số của : 1
1
1 :
9 6
1
M suy ra M 1 t t; ; 9 6t
Ta có: A1;3; 1 , u 2;1; 2
và
Trang 92 ; 3 ; 8 6
, MA u; 2 8t14; 14 t20;t 4
Khoảng cách từ M đến : 2
2
2
2 2 2
3
u
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng P :
2
3
Hai khoảng cách bằng nhau dẫn đến:
8t142 14t202t 42 11t202
2
140 352 212 0
1 53 35
t
t
Với t suy ra 1 M 0;1; 3
Với 53
35
t suy ra 18 53 3
; ;
35 35 35
Câu VII (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình
2 2
3x xy y 81
I
Điều kiện: xy 0
2 2
2
4
I
Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm 2; 2 , 2; 2
HẾT