1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tin Hoc 12 De kiem tra 1 tiet so 120092010

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Access không cho phép lưu bảng. Access không cho phép nhập dữ liệu... Câu 36: Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Design View các đối tượng trong Access cho phép. Hiển thị các đối tượn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA – MÔN TIN – KHỐI 12

Họ & tên hs:……….……… Thời gian: 45’ (không kể thời gian phát đề)

Lớp: ………… (đề này gồm 4 trang) Năm học: 2009 - 2010

438

Em hãy chọn phương án đúng theo các yêu cầu của các câu hỏi và tô kín các ô tròn tương ứng bằng bút chì vào trong bảng trả lời trắc nghiệm sau

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần của tuổi, ta chọn cột ngày sinh, rồi:

tượng

C Vào Records chọn Filter chọn Sort D Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Câu 2 Thêm một bản ghi mới ta thao tác:

N

C Tất cả đều đúng D Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập

Câu 3 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :

rồi gõ tên mới

Câu 4 Khi nhập dữ liệu cho bảng trường nào không được để trống:

A Trường được quy định làm khóa chính trong bảng B Tất cả các trường trong bảng

Câu 5 Để lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn ta mẫu cần lọc, rồi :

A vào Edit chọn Filter chọn Filter by Selection B vào Records chọn Sort chọn Filter by Selection

C tất cả đều đúng D kích chuột vào biểu tượng lọc (Filter by Selection) trên thanh công cụ

Câu 6 Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu Text, thì độ dài tối đa của trường đó là:

Câu 7 Để thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

Trang 2

A Vào Insert chọn Column B Vào Insert chọn Rows C Vào File chọn New D Vào Insert chọn New

Câu 8 Xoa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:

A Vào Edit chọn Delete B Tất cả đều đúng C Vào Edit chọn Delete Table D Nhấn Ctrl + Delete

Câu 9 Để tim kiếm trong Access ta thao tác:

A Tất cả đều sai B Nhấn Ctrl + H C Vào View chọn Find D Vào File chọn Find

Câu 10 Thay đổi khóa chính trong bảng, chọn trường cần thay đổi, rồi:

key

C Kích chuột vào biểu tượng Primary key trên thanh công cụ D Tất cả đều sai

Câu 11 Làm cách nào để giảm tối thiểu lỗi khi nhập dữ liệu ?

A Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (fiedl size) B Quy định cách nhập dữ liệu cho trường

C Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp D Tất cả các cách trên

Câu 12 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Fiedl Size

B Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc

C Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở chế độ thiết kế D Để thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ hiển thị

Câu 13 Trong Access có mấy chế độ là việc với đối tượng

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự B Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên C Thuộc tính Defaut Value dùng để quy định giá trị tối đa cho trường

D Trường khóa chính trong bảng, Access không cho phép nhập trùng

Câu 15 Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi cần xóa và:

A Vào Edit chọn Delete Record B Tất cả đều đúng C Nhất phím Delete D Vào Edit chọn Delete

Câu 16 Thay đổi cấu trúc bảng là:

A thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, thuộc tính, ) B xóa trường C tất cả đều đúng D thêm trường mới

Câu 17 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:

A sau khi bảng đữ được tạo trong CSDL B ngay sau khi CSDL được tạo ra

liệu

Câu 18 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện

A Tất cả đều đúng B Vào Edit chọn Find C Vào Edit chọn Replace

D Vào Edit chọn Ctrl + F

Câu 19 Biểu mẫu dùng để:

A được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra B lưu dữ liệu

C giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện D tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber B Trong một bảng không có thể có 2 trường cùng kiểu dữ liệu

C Trong một bảng chỉ được quy định một trường có kiểu là AutoNumber

D Trong một bảng mỗi trường phải có một kiểu dữ liệu khác nhau

Câu 21 Dữ liệu của CSDL được lưu trữ dưới dạng:

A Bảng (Table) B Tất cả dều đúng C Biểu mẫu (Form) D mẫu hỏi (Queries)

Câu 22 Thuộc tính Field Size của trường dùng để:

A Quy định kích thuớc tối thiếu cho trường B quy định kiểu dữ liệu cho trường

Trang 3

C định dạng cách hiễn thị của trường D Tất cả đều sai

Câu 23 Để tạo một đối tượng mới trong Access ta có thể:

A Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ) B Tất cả đều đúng

C Người dùng tự thiết kê D Kết hợp cả hai cách trên

Câu 24 Tạo cấu trúc bảng bằng chế độ thiết kế, ta kích chuột vào mục Tables trên cữa sổ CSDL rối:

C D, B sai D Nháy đúp chuột vào mục Create table in Design view bên khung cửa sổ bên phải

Câu 25 Thuộc tính Input Mask dùng để:

A định dạng cách nhập dữ liệu cho trường B quy định giá trị ngầm định cho trường

C định dạng cách hiễn thị dữ liệu cho trường D quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trờng

Câu 26 Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta thao tác:

A Vào Edit chọn Design View B Vào File chọn Design View

C Vào View chọn Datasheet View D Vào View chọn Design View

Câu 27 Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

Câu 28 Đề tạo cơ sở dữ liệu mới ta thao tác:

A Vào File chọn ŽNew B Vào File chọn ŽNew chọn ŽBlank Database chọn Ž Create

C Vào File chọn Ž New chọn Ž Blank Database chọn Ž OK

D Vào File chọn Ž New chọn Ž Blank Database chọn Ž New

Câu 29 Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Các thông tin trong một cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng cần quản lý

B Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và mối liên kết giữa các bảng đó

C Một cột là một bản ghi chứa thông tin đầy đủ về một chủ thể cần quản lý

D Thông tin trong một cột cùng chung một kiểu dữ liệu

Câu 30 Mở cơ sở dữ liệu đã có:

A Vào Edit chon Open sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

B Vào File chon New sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

C Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

D Tất cả đều đúng

Câu 31: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau:

Câu 32: Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu ở:

Câu 33: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :

1 Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính

2 Chọn các tham số liên kết

3 Hiển thị các bảng muốn tạo liên kết

4 Mở cửa sổ Relationships

Câu 34: Sau khi khởi động Access, thành phần Blank Access database dùng để:

A Cho phép thiết kế một Form mới.

B Cho phép sử đổi tập tin cơ sở dữ liệu Access đã có.

C Mở một tập tin đã tồn tại.

D Cho phép tạo mới tập tin cơ sở dữ liệu Access trắng rỗng.

Câu 35: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.

B không cần thiết phải đặt khóa chính.

C Access không cho phép lưu bảng.

D Access không cho phép nhập dữ liệu.

Trang 4

Câu 36: Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Design View các đối tượng trong Access cho phép.

A Hiển thị các đối tượng B Tạo mới đối tượng

Câu 37: Đê xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn.

A Tổ hợp phím Ctrl + Y B Tổ hợp phím Ctrl + D.

C Tổ hợp phím Ctrl + Delete D Phím Delete.

Câu 38: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các :

A Trường B Các Form C các bảng biểu D Cơ sở dữ liệu Câu 39: Để xóa một bảng ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và :

A Nháy nút lệnh cut Record B nhấn phím delete.

C Nháy nút Delete record D Tổ hợp phím Ctrl + Delete.

Câu 40: Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Datasheet View các đối tượng trong Access cho phép.

A Hiển thị dữ liệu dạng bảng B Hiển thị các đối tượng.

-HẾT

Trang 5

-TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA – MÔN TIN – KHỐI 12

Họ & tên hs:……….……… Thời gian: 45’ (không kể thời gian phát đề)

Lớp: ………… (đề này gồm 4 trang) Năm học: 2009 - 2010

439

Em hãy chọn phương án đúng theo các yêu cầu của các câu hỏi và tô kín các ô tròn tương ứng bằng bút chì vào trong bảng trả lời trắc nghiệm sau

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

1 ; / = \ 11.; / = \ 21.; / = \ 31.; / = \

Câu 1: Trong vùng lưới QBE, dòng Sort dùng để :

A Cho phép sắp xếp thứ tự các dòng tăng hoặc giảm dần.

B Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng hoặc giảm dần.

C Cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần.

D Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần.

Câu 2: Trong vùng lưới QBE, dòng Table dùng để :

A Tên bảng tương ứng của các cột; B Chức các cột trong truy vấn;

C bảng chức các điều kiện truy vấn; D Tên bảng tương ứng của các dòng;

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A Hàm Max Tính giá trị lớn nhất

B Hàm SUM tính tổng các giá trị

C Hàm COUNT Đếm các giá trị trong danh sách.

D Hàm AVG tính tổng các giá trị trung bình.

Câu 4: Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng để tạo mẫu hỏi:

1) Xây dựng các trường tính toán từ các trường đã có

2) chọn các trường từ nguồn dữ liệu:

3)Đưa các điều kiện để lọc các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

4)Chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi

5) Đặt điều kiện gộp nhóm

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng :

A Có hai chế độ thường dùng làm việc với mẫu hỏi: chế độ nhập liệu và chế độ thiết kế:

B Có hai chế độ thường dùng làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ form dữ liệu:

C Có hai chế độ thường dùng làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu:

D Có hai chế độ thường dùng làm việc với mẫu hỏi: chế độ nhập liệu và chế độ trang dữ liệu:

Trang 6

Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:

C [THANHTIEN]= SOLUONG*DONGIA D THANHTIEN=SOLUONG*DONGIA.

Câu 7: Trong vùng lưới QBE, dòng Show dùng để :

A ẩn các dòng; B Hiện hoặc ẩn dòng; C Hiện hoặc ẩn cột; D Hiện các dòng;

Câu 8: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, Muốn sắp xếp các bản ghi

theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng ?

A Record/Sort/Sort Ascending B Insert/Columns

C Record/Sort/Sort Descending D Edit/Delete Rows

Câu 9: Trong vùng lưới QBE, dòng Criteria dùng để :

A Chứa biểu thức toán học; B Chứa biểu thức logic.

C Chứa điều kiện để truy vấn; D Chứa hằng số;

Câu 10: Xóa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:

C File/ Delete Table D Edit /Delete Table

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc Number được quy định trong thuộc tính Fiedl Size

B Muốn in ra danh sách những người là đoàn viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc

C Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở chế độ thiết kế

D Để thay đổi tên trường ta mở bảng ở chế độ hiển thị

Câu 12 Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi cần xóa và:

A Vào Edit chọn Delete Record B Nhất phím Delete C Tất cả đều đúng D Vào Edit chọn Delete

Câu 13 Để lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu chọn ta mẫu cần lọc, rồi :

A tất cả đều đúng B vào Edit chọn Filter chọn Filter by Selection

C kích chuột vào biểu tượng lọc (Filter by Selection) trên thanh công cụ D vào Records chọn Sort

Câu 14 Xoa bảng, chọn tên bảng cần xóa trong cửa sổ CSDL và:

A Tất cả đều đúng B Vào Edit chọn Delete C Vào Edit chọn Delete Table D Nhấn Ctrl + Delete

Câu 15 Làm cách nào để giảm tối thiểu lỗi khi nhập dữ liệu ?

A Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (fiedl size) B Quy định cách nhập dữ liệu cho trường

C Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp D Tất cả các cách trên

Câu 16 Để thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực hiện:

A Vào Insert chọn Column B Vào Insert chọn Rows C Vào Insert chọn New

D Vào File chọn New

Câu 17 Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên bảng cần đổi, rồi :

C Vào View chọn Rename, rồi gõ tên mới D Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới

Câu 18 Thêm một bản ghi mới ta thao tác:

A Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi nhập B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

Câu 19 Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu Text, thì độ dài tối đa của trường đó là:

Cau 20 Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một bảng đã có, ta thực hiện:

A Kích chuột vào mục New chọn Design view chọn OK B Kích chuột vào mục Create Table in Design view

C Vào File chọn New chọn Blank Database D Chọn tên bảng cần mở và kích chuột vào mục Open

Câu 21 Trong Access có mấy chế độ là việc với đối tượng

Câu 22 Thay đổi khóa chính trong bảng, chọn trường cần thay đổi, rồi:

Trang 7

A Kích chuột vào biểu tượng Primary key trên thanh công cụ B Tất cả đều sai

Primary key

Câu 23 Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần của tuổi, ta chọn cột ngày sinh, rồi:

chọn Sort

+ S

Câu 24 Để tim kiếm trong Access ta thao tác:

A Vào View chọn Find B Vào File chọn Find C Tất cả đều sai D Nhấn Ctrl + H

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Tên trường trong một bảng không được quá 64 ký tự

B Thuộc tính Defaut Value dùng để quy định giá trị tối đa cho trường

C Trường khóa chính trong bảng, Access không cho phép nhập trùng

D Trong một CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên

Câu 26 Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện:

key

Câu 27 Thuộc tính Input Mask dùng để:

A định dạng cách hiễn thị dữ liệu cho trường B quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trờng

C định dạng cách nhập dữ liệu cho trường D quy định giá trị ngầm định cho trường

Câu 28 Đề tạo cơ sở dữ liệu mới ta thao tác:

A Vào File chọn New B Vào File chọn New chọn Blank Database chọn Create

C Vào File chọn New chọn Blank Database chọn Ž OK D Vào File chọn New chọn Blank Database chọn New

Câu 29 Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho bảng:

A bất cứ khi nào có dữ liệu B ngay sau khi CSDL được tạo ra

tạo trong CSDL

Câu 30 Phát biểu nào dưới đây là sai:

A Một cột là một bản ghi chứa thông tin đầy đủ về một chủ thể cần quản lý

B Thông tin trong một cột cùng chung một kiểu dữ liệu

C Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và mối liên kết giữa các bảng đó

D Các thông tin trong một cột thể hiện một thuộc tính của đối tượng cần quản lý

Câu 31 Mở cơ sở dữ liệu đã có:

A Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

B Vào File chon New sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở

C Vào Edit chon Open sau đó tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở D Tất cả đều đúng

Câu 32 Biểu mẫu dùng để:

A tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu B giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện

C được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra D lưu dữ liệu

Câu 33 Thuộc tính Field Size của trường dùng để:

A Quy định kích thuớc tối thiếu cho trường B quy định kiểu dữ liệu cho trường

C định dạng cách hiễn thị của trường D Tất cả đều sai

Câu 34 Tạo cấu trúc bảng bằng chế độ thiết kế, ta kích chuột vào mục Tables trên cữa sổ CSDL rối:

A Vào File chọn New chọn Design view chọn OK C A, B sai

B Nháy đúp chuột vào mục Create table in Design view bên khung cửa sổ bên phải D A, B đúng

Câu 35 Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta thao tác:

A Vào View chọn Datasheet View B Vào File chọn Design View

Trang 8

C Vào Edit chọn Design View D Vào View chọn Design View

Câu 36 Thay đổi cấu trúc bảng là:

A.thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, thuộc tính, ) B thêm trường mới

Câu 37 Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu ta thực hiện

A Vào Edit chọn Replace B nhấn Ctrl + P C Tất cả đều đúng D Vào Edit chọn Find

Câu 38 Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

A bản ghi khác B cơ sở dữ liệu C trường D tệp

Câu 39 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu AutoNumber

B Trong một bảng không có thể có 2 trường cùng kiểu dữ liệu

C Trong một bảng chỉ được quy định một trường có kiểu là AutoNumber

D trong một bảng mỗi trường phải có một kiểu dữ liệu khác nhau

Câu 40 Dữ liệu của CSDL được lưu trữ dưới dạng:

A mẫu hỏi (Queries) B Biểu mẫu (Form) C Bảng (Table) D Tất cả dều đúng

Ngày đăng: 20/04/2021, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w