Cả ba phương án trên đều sai C©u 17 Cho đường cong C : B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của C nào mà chúng song song với nhau C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của C nào mà... Tồn tại
Trang 1C©u 1 Cho hàm số y 2x
Tìm câu đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và
nghịch biến trên ; 1 1;
B.Hàm số nghịch biến trên 1;1
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và
nghịch biến trên ; 1 và 1;
Hàm số luơn luơn đồng biến trên
Hàm số khơng luơn luơn đồng biến trên
Hàm số luơn luơn nghịch biến trên
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
22x xy
x 1
Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
A.Hàm số giảm trên
AHàm số tăng trong ;3 và giảm trong
Trang 2D Các đáp án kia đều sai
C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số
y 2x a sin x b cos x luôn luôn đồng biến
C Hàm số đồng biến trên 2 ;4
D Hàm số nghịch biến trên
m;m2 1
C©u 14Cho hàm số y x 3 3x2 mx m Tìm m để hàm số giảm trên một đoạn có độ dàibằng 1
A
9m4
B
9m4
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B Không có tiếp tuyến chung nàoC.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C) nào mà chúng song song với nhau
C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà
Trang 3hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với
nhau
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 18 Cho đường cong y x 2 5x 6
Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong
biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x
A Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
B Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc nhọn
C Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục tung
D Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục hoành
C©u 21 Cho 2 đường cong :
C : y x1 2 x ; C : y 2 2x2 5x Lựachọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến chung B.Không có tiếp tuyến chung nào C.Có 1 tiếp tuyến chung
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 22 Cho (C) y x 2 5x 6 và M( 5 ; 5) Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song với trục hoành
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 Lựa chọn phương án đúng
B Không có tiếp tuyến chung nàoC.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 25 Cho (C) : y x 2 3x 2 và điểm M( 2 ; 0) Lựa chọn phương án đúng :
A.Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Không có tiếp tuyến nào
đi qua M
Trang 4D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 26Cho f x x2 xét trên ( - 2 ; 4 ] Lựa
A Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành
B Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung
C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 31Xét đường cong
A
B
C
D A và B đều đúng C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 5trên đoạn
A max
B max
C max
D max C©u 42Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt trụchoành
B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = Lựa chọn phương
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
Trang 6A Không có tiếp tuyến chung nào
B Cả ba phương án kia đều sai
C Có hai tiếp tuyến chung
D Có một tiếp tuyến chung
C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x – 7
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của
trục hoành một góc tù
B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục hoành
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục tung
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C Cả ba phương án kia đều sai
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4] Lựa chọn
A Hàm số luôn luôn đồng biến x R
B Hàm số luôn luôn nghịch biến x R
C Cả 3 phương án kia đều sai
D Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]
C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
D Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến
C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2 Gọi là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A đi qua gốc toạ độ
B đi qua điểm M (-1, 2)
C song song với trục hoành
D đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A có phương trình y = - 3x
B có phương trình y = 3x
C đi qua gốc toạ độ
D Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
A Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R
B Cả 3 phương án kia đều sai
C y (2) = 5
D Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
C©u 55Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M và
N Gọi và là tiếp tuyến với đường
cong tại M, N Chọn phương án Đúng:
A Đồ thị của (C) có dạng (b)
Trang 7B Đồ thị của (C) có dạng (c)
C Đồ thị của (C) có dạng (a)
D Đồ thị của (C) có dạng (d)
cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có
hoành độ tương ứng là và giả sử d1,
A Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểmphân biệt
A Đường thẳng y = - x + 2 la tiếp tuyến của (C)
B Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu
C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp tuyến của (C)
D Cả 3 phương án kia đều sai
Trang 8C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C) chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
B (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có
hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1
C Trong số các giao điểm của (C) với trục
hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến
A Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B Cả 3 phương án đều sai
C Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi
D Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng
Trang 9D Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp
10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 emvừa giỏi toán vừa giỏi văn Lựa chọn phương đúng:
Trang 10A n = 0
B n = 6
C n = 5
D n = 3
là tập xác định của hàm số Lựa chọn phương
C©u 83 Xét khai triển (1+x)13 Gọi ai là hệ số
của xi trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa
C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử Gọi s
là số tất cả các tập hợp con của A Lựa chọn
Trang 12A Phương trình có nghiệm duy nhất
B Phương trình có hai nghiệm:
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x +
1) có bao nhiêu điểm uốn ? A/ 1
B/ 2 C/ 3 D/ 0
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị
(C) Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C)
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2)
B/ (1; 0) C/ (0; 4) D/ (-2; 0)
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 Lập
phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng
x + y = 0
A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0 B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0 C/ x - y - 4 = 0 và x - y + 4 = 0 D/ Một kết quả khác
C©u 113 (C) là đồ thị hàm số y = (2x² - x +
Trang 13C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi qua
điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số đồ
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường
C©u 119Trong không gian Oxyz, tọa độ hình
chiếu vuông góc của điễm (8,-3,-3) lên mặt
phẳng 3x - y - z - 8 = 0 là A/ (2,-1,-1)
B/ (-2,1,1) C/ (1,1,-2) D/ (-1,-1,2)
C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x -
4(m-1)cosx + 2m - 1 = 0 Xác định m để phương trình có nghiệm: x € (π/2, 3π/2)
A/ m € (-1/2, 3/2) B/ m € (1/2, 3/2) C/ m € [1/2, 3/2) D/ m € [-1/2, 3/2)
C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)
của hàm số :
y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x
= 1 là : A/ y = 3x - 1 B/ y = - 3x + 1 C/ y = x - 3 D/ y = - x + 3
C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m²
+ 1)x² + (3m - 2)x + m đạt cực đại tại x = 1 A/ m = 1
B/ m = 2 C/ m = -1 D/ m = -2
C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x²
+ b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ? A/ a = 4 , b = 1
B/ a = 1 , b = 4 C/ a = - 4 , b = 1 D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1)
có đồ thị (C) Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếptuyến với (C) ?
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ 3mx² + 2m(m
-4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng khi :
Trang 14C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3
nghiệm dương phân biệt ? x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0 A/ m > 1
B/ m > 1/2 C/ 0 < m < 1 D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên
đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là : A/ (-2, 0, -1)
B/ (1,-2, 1) C/ (4, -4, 1) D/ (7, -6, 2)
C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường
thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trình chính tắt của (H) là :
A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1 C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3 vectơ :
vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c
= (m - 2; m², 5)
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? A/ m = 2 ν m = 4
B/ m = - 2 ν m = - 4 C/ m = 2 ν m = - 4 D/ m = - 4 ν m = 2
C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu
(S) có phương trình : x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0
B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0
C©u 137 Tìm hệ số của x16 trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10
A/ 3630 B/ 3360 C/ 3330 D/ 3260
C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và
Trang 15C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),
C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt
mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là
hình tròn có diện tích = 3π Phương trình của
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)
A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 B/ yMax = 1 và yMin = -2 C/ yMax = 2 và yMin = -1 D/ yMax = -1 và yMin = -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) :
4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ Mđến Δ ngắn nhất
A/ M(-5; 2) B/ M(5; -2) C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác
C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s)
có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x - 2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB = 10.Phương trình của (S) là
A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66 B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49 C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46 D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40
C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m -
1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm) Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?
A/ m = 1 B/ m = -1 C/ lml = 1 D/ Một giá trị khác
C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính tắc
của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và một tiêu điểm là F(0; -5)
A/ - x²/9 + y²/16 = 1 B/ x²/9 - y²/16 = 1 C/ x²/16 - y²/16 = 1 D/ - x²/16 + y²/9 = 1
C©u 150 Trong mpOxy, cho điểm A(-2, 3) và
đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0
Trang 16Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :
A/ (-2; 1)
B/ (2; -1)
C/ (2, 1)
D/ (1, 2)
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6) Toạ độ chân đường
cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :
A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45)
C/ (12/7; -12/7; 12/7)
D/ (-3/5; -3/5; 3/5)
C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1),
C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt
C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m
– 2 = 0 Gọi x1 v à x2 là hai nghiệm của pt Giá trị của m để cho x2 + x2 = 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2 B/ m = - 1 ν m = -2 C/ m = 1 ν m = 2 D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log2x + log2(x –
6) = log27, ta được A/ x = -1 B/ x = 7 C/ x = 1 D/ x = -7
C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx =
2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1 B/ m = 0 ν m ≥ 4 C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4 D/ m ≤ 0 ν m = 4
C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² +
6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :
A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1) B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1) C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1) D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)
C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - 2)/
(x - 1) có đường tiệm cận xiên là : A/ y = x + m - 1
B/ y = x + 1 - m C/ y = x - m - 1 D/ y = x + m + 1
C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn
(Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3
= 0 Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là đường nào sau đây :
A/ đường thẳng y = - x + 1 B/ đường thẳng y = - x - 1 C/ đường thẳng y = x + 1 D/ đường thẳng y = x – 1
Trang 17C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn
luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)
C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có
3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều
kiện nào sau đây :
A/ -2 < m < 0
B/ -2 < m < 1
C/ - 2 < m < 2
D/ -1 < m < 2
C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1 =
0 ta được nghiệm là số nào sau đây
A/ x = 2
B/ x = 2-1
C/ x = -2
D/ x = 2-2
C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường cao
AH và O là trung điểm của AH Các mặt bên
của hình chóp OBCD là các tam giác gì ? A/ đều
B/ Cân C/ Vuông D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt
bên là các tam giác vuông cân Hình chiếu của
O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân Gọi A là hình đối xứng của H qua
O Hình chóp ABCD là hình chóp gì ? A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều C/ Hình chóp tam giác đều D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không
gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng : (P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được : A/ (0, 3, 0) B/ (0, -3, 0) C/ (0, 2, 0) D/ (0, -2, 0)
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x
+ 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số nguyên âm
A/ 2 B/ 1 C/ 3 D/ 4
C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ
giao điểm của 2 đường thẳng : (d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3) (d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được : A/ (2, 1, 3)
B/ (2, 3, 1) C/ (3, 2, 1) D/ (3, 2, 1)
C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa
(d1) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và (d2) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2
là phương trình nào sau đây : A/ 6x + 8y + z + 11 = 0 B/ 6x + 8y - z + 11 = 0 C/ 6x - 8y + z + 11 = 0 D/ 6x + 8y - z - 11 = 0
Trang 18C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm
C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x -
5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và
điểm cố định F không thuộc (D) Hình chiếu
lên (D) của điểm M tuỳ ý là H Gọi e =
MF/MH (e là hằng số dương) Tìm câu sai
A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một parabol
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ
tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành
C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo
thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định A, B,C
C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh
A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương trình:
-2x +y -8=0 2x +3y -6=0
Trang 19Viết phương trình đường cao qua A.
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P):
2x +3y+z -17=0 Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P)
A (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D (x-2)=(y-3)=(z-5)
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 188Định giá trị của m để cho đường thẳng
(D) song song với mặt phẳng (P):
C©u 189 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)
A (D2) : x=1-2t; y=2; z=3+t
B (D2) : x=1+2t; y=2; z=3+t
C (D2) : x=1-t; y=2; z=3+t
D (D2) : x=1+t; y=2; z=3-t
E các đáp số trên đều sai
C©u 190 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song
với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t
A (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
B (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
C (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
D (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E các đáp số trên đều sai
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P)
đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q): 2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0
C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm
A(1;1;1) qua đường thẳng: (D):
C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2) Dựng AH ┴ (P) tại H Hãy xác định tọa độ của H
C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2) Gọi A' là điểm đối xứng của Aqua (P) Hãy xác định A'
C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm :
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình của mp(ABC)
A (ABC): x+y-z-9=0
B (ABC): x+y-z+9=0
C (ABC): x+y+z-9=0
D (ABC): x+y+z+9=0
E các đáp số trên đều sai
C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :
A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua AB và song song với CD
A (P): 10x +9y -5z +74=0
B (P): 10x +9y -5z -74=0
Trang 20và điểm A(1;4;3) Lập phương trình của mặt
phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A
C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox
C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt
phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy
C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt
phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với
C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của
tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4) Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác đó
A AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0
B AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0
C AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0
D AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 203 Lập phương trình các cạnh của tam
giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0
A AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0
B AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 7=0
C AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 7=0
D AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 204 Lập phương trình chính tắc của
hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trụctung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3
A y² /3 - x² /8 =1
B y² /16 -x² /9 =1
C y² -x² =1
D 2y² -x² =1
E các đáp số trên đều sai
C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax
+By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1
A A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
C A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0
D B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
E Các câu trả lời trên đều sai
C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4
Trang 21C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9)
C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3
C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ
C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với chiều
dương của trục hoành góc 45º
C©u 211Cho parabol (P): y² =4x Viết phương
trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm A(2;3)
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 214 Lập phương trình tổng quát của
đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½
A x² + y² -2x- 4y +2= 0
B x² + y² +2x -4y +2 =0
C x² + y² +4x -2y +2 =0
D x² + y² -4x +2y +2 =0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13
C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C)
có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox
A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B (C): x² + y² +2x +4y -1= 0
C (C): x² + y² +2x +4y -3= 0
D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E các đáp số trên đều sai
C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8) có
tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B (C): x² + y² +2x +4y +4= 0
C (C): x² + y² +2x +4y -4= 0
D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E các đáp số trên đều sai
C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip
(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đốixứng qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai bằng 0,8
Trang 22
C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip
(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối
xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai
C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3)
C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường
C©u 222 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-2;2)
A (P): y² =2x
B (P):y² =-2x, x ≤ 0
C (P):y² =-4x
D (P):y² =4x
E các đáp số trên đều sai
C©u 223 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(1;1)
A (P):x² =4y
B (P): x²=2y
C (P):x²= y, y ≥ 0
D (P):x² =6y
E các đáp số trên đều sai
C©u 224 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(4;-6)
A (P):x² =-8y
F (P): x²=8y
G (P):3x² =8y
H (P):x²= -8/3y, y≤ 0
E các đáp số trên đều sai
C©u 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y²
C©u 226Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
y=kx +m tiếp xúc với parabol (P): y² =2px, x ≥ 0
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A (S) tiếp xúc (P3) không tiếp xúc (P2)
B (S) tiếp xúc (P1) không tiếp xúc (P2)
C (S) tiếp xúc tất cả (P1), (P2), (P3), (P4)
D (S) tiếp xúc (P4) không tiếp xúc (P2)
C©u 229Mặt cầu (S) : x2 + y2 + (z - 1)2 = 1 và các mặt phẳng : (P1): z = 3; (P2): z = -1; (P3): x + y + z - 1 = 0; (P4): x + y + z - 10 = 0 Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A (P2) cắt (S)
Trang 23B (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2
C (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2
D (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2
C©u 231Cho mặt cầu: x2 + y2 + (z - 2)2 = 16 và
hai mặt phẳng (P1): x + 2y + z - 2 = 0; (P2): 2x
+ 7y - 3z + 6 = 0 .Gọi r1, r2 tương ứng là bán
kính các đường tròn thiết diện của mặt cầu với
hai mặt phẳng trên Lựa chọn phương án đúng:
phẳng trên Lựa chọn phương án đúng
Trang 27Câu 255
Câu 256
Câu 257
Trang 30Câu 268
Câu 269
Câu 270 Câu 271
Câu 272
Câu 273
Câu 274
Câu 275
Trang 32Câu 281
Trang 33Câu 282
Câu 283
Câu 284