Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều dương của trục hoành một góc nhọnA. Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành độ x0 > 2 mà ti[r]
Trang 1C©u 1 Cho hàm số y 2x
=+ Tìm câu đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1) và
nghịch biến trên (− ∞ − ∪; 1) (1;+ ∞)
B.Hàm số nghịch biến trên (−1;1)
C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1) và
nghịch biến trên (− ∞ −; 1 ) và 1;( + ∞)
D Hàm số đồng biến trên
(− ∞ −; 1 ) và 1;( + ∞ )
C©u 2 Cho hàm số 2
y= 2x−x tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
Hàm số luơn luơn nghịch biến trên
¡ Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số : y 2x2 x
+
=+ Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau : A.Hàm số giảm trên
AHàm số tăng trong (− ∞; 3) và giảm trong
(− − 3; 1)
B.Hàm số tăng trong (− + ∞ và 1; ) giảm trong
(− −3; 1)
C.Hàm số tăng trong (− − 3; 1)
Trang 2D.Các câu kia đều sai
C©u 9 Cho hàm số y 2x 3
−
=+ Chọn đáp
+ ∞
D Các đáp án kia đều sai
C©u 11 Tìm điều kiện của a , b để hàm số
y=2x+asin x+b cos x luôn luôn đồng biến
A
9m4
=
B
9m4
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
B.Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến của (C)
nào mà chúng song song với nhau
C.Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến của (C) nào mà hai tiếp tuyến trong từng cặp song song với nhau
Trang 3D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 18 Cho đường cong 2
y= x −5x+ 6Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong
biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x
A Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
B Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M tạo với chiều
dương của trục hoành một góc nhọn
C Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 > 2 mà tiếp tuyến tại M song song với
trục tung
D Tồn tại điểm M trên đường cong với hoành
độ x0 < 1 mà tiếp tuyến tại M song song với
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B.Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 22 Cho (C) y= x2 −5x+ và M( 5 ; 65) Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song song với trục hoành
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 25 Cho (C) : y= x2 −3x+ 2 và điểm M( 2 ; 0) Lựa chọn phương án đúng :
A.Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Không có tiếp tuyến nào
đi qua M
D Cả ba phương án trên đều sai
Trang 4C©u 26Cho ( ) 2
f x = x xét trên ( - 2 ; 4 ] Lựa chọn phương án đúng
A Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành
B Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung
C Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù
D Cả ba phương án trên đều sai
C©u 31Xét đường cong
Trang 5B Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = Lựa chọn
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x2 – 5x + 6 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong biết rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A y = 3x
Trang 6A Không có tiếp tuyến chung nào
B Cả ba phương án kia đều sai
C Có hai tiếp tuyến chung
D Có một tiếp tuyến chung
C©u 46Xét đường cong y = x3 + 2x2 + 15x –
7 Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều dương của
trục hoành một góc tù
B Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục hoành
C Tồn tại tiếp tuyến với đường cong song
song với trục tung
D Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x2 – 3x + 2 và điểm M (2, 0) Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C Cả ba phương án kia đều sai
D Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x2 xét trên (-2, 4] Lựa
A Hàm số luôn luôn đồng biến x R
B Hàm số luôn luôn nghịch biến x R
C Cả 3 phương án kia đều sai
D Hàm số có ít nhất một điểm cực trị
C©u 51Cho hàm số y = 4 sin x - 3 cos x + 4 x
Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên đoạn [ ]
C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
D Hàm số có cả khoảng đồng biến và nghịch biến
C©u 52Cho đường cong y = x3 - 3x2 Gọi
là đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A đi qua gốc toạ độ
B đi qua điểm M (-1, 2)
C song song với trục hoành
D đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x3 - 3x Gọi là đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A có phương trình y = - 3x
B có phương trình y = 3x
C đi qua gốc toạ độ
D Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
A Hàm số luôn luôn nghịch biến với x R
B Cả 3 phương án kia đều sai
C y (2) = 5
D Hàm số luôn luôn đồng biến với x R
C©u 55Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d, a
0 và giả sử hàm số đạt cực trị tại các điểm M
và N Gọi và là tiếp tuyến với đường
cong tại M, N Chọn phương án Đúng:
Trang 7B Đồ thị của (C) có dạng (c)
C Đồ thị của (C) có dạng (a)
D Đồ thị của (C) có dạng (d)
C©u 57Cho đường cong (C),
cho bốn điểm A, B, C, D nằm trên (C) có
hoành độ tương ứng là và giả sử d1,
B Đường cong (C) có cực đại, cực tiểu
C Đường thẳng y = 3x - 2 không phải là tiếp tuyến của (C)
D Cả 3 phương án kia đều sai
Trang 8C©u 62Cho đường cong y = x3 + x - 1 (C)
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
B (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có
hoành độ xo, sao cho 0 < x0 < 1
C Trong số các giao điểm của (C) với trục
hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến
A Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B Cả 3 phương án đều sai
C Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0 khi
D Cả 3 phương án đều sai
C©u 67 Lựa chọn phương án Đúng Chọn một câu trả lời
Trang 9D Cả 3 phương án đều sai
C©u 75 Trong nhóm học sinh ưu tú của lớp 10A, có 10 em giỏi toán, 8 em giỏi văn và 4 em vừa giỏi toán vừa giỏi văn Lựa chọn phương đúng:
Trang 10A n = 0
B n = 6
C n = 5
D n = 3
C©u 80 Cho hàm số Gọi D
là tập xác định của hàm số Lựa chọn phương
C©u 83 Xét khai triển (1+x)13 Gọi ailà hệ số
của xi trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa
C©u 86 Giả sử A là tập hợp có 6 phần tử Gọi
s là số tất cả các tập hợp con của A Lựa chọn
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)7 Gọi a5là hệ
số của x5trong khai triển Lựa chọn phương án
Trang 12C©u 102Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình sau có nghiệm:
A Phương trình có nghiệm duy nhất
B Phương trình có hai nghiệm:
C©u 110Đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x² + x + 1) có bao nhiêu điểm uốn ?
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 0
C©u 111 Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ thị (C) Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C)
d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2)
B/ (1; 0) C/ (0; 4) D/ (-2; 0)
C©u 112Cho (H) : x² - 3y² - 6 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến này vuông góc với đường thẳng
x + y = 0
A/ x - y - 2 = 0 và x - y + 2 = 0 B/ x - y - 3 = 0 và x - y + 3 = 0
Trang 13C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi
qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt
C©u 118 Trong không gian Oxyz, gọi H là
hình chiếu vuông góc của M(5,1,6) lên đường
A/ (2,-1,-1) B/ (-2,1,1) C/ (1,1,-2) D/ (-1,-1,2)
C©u 120Cho chương trình : 2 cos2x - 1)cosx + 2m - 1 = 0
Xác định m để phương trình có nghiệm: x € (π/2, 3π/2)
A/ m € (-1/2, 3/2) B/ m € (1/2, 3/2) C/ m € [1/2, 3/2) D/ m € [-1/2, 3/2)
C©u 121Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số :
y = (lnx + 2)/(lnx - 1) tại điểm có hoành độ x
= 1 là : A/ y = 3x - 1 B/ y = - 3x + 1 C/ y = x - 3 D/ y = - x + 3
C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m² + 1)x² + (3m - 2)x + m
đạt cực đại tại x = 1 A/ m = 1
B/ m = 2 C/ m = -1 D/ m = -2
C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x² + b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?
A/ a = 4 , b = 1 B/ a = 1 , b = 4 C/ a = - 4 , b = 1 D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1) có đồ thị (C) Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp tuyến với (C) ?
A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3
Trang 14C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m
- 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
C©u 126 Đường thẳng Δ đi qua điểm A(-2,1)
không cùng phương với trục tung và cách điểm
C©u 128Toạ độ hình chiếu vuông góc của
điểm A(4,-11,- 4) lên mặt phẳng 2x - 5y - z - 7
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua
A(0,0,-2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0 A/ m > 1
B/ m > 1/2 C/ 0 < m < 1 D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1
là : A/ (-2, 0, -1) B/ (1,-2, 1) C/ (4, -4, 1) D/ (7, -6, 2)
C©u 134Hyperbol (H) tiếp xúc với 2 đường thẳng 5x + 2 y - 8 = 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trình chính tắt của (H) là :
A/ x²/4 - y²/9 = 1 B/ x²/9 - y²/4 = 1 C/ x²/4 - y²/9 = -1 D/ x²/9 - y²/4 = -1
C©u 135Trong không gian O.xyz, cho 3
vectơ : vectơ a = (-2;0;3), vectơ b = (0;4;-1) và vectơ c = (m - 2; m², 5)
Tìm m để vectơ a, b, c đồng phẳng ? A/ m = 2 ν m = 4
B/ m = - 2 ν m = - 4 C/ m = 2 ν m = - 4 D/ m = - 4 ν m = 2
C©u 136Trong không gian O.xyz cho mặt cầu (S) có phương trình :
x² + y² + z² - 4x + 2y + 12z - 8 = 0 Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S)? A/ (P) : 2x - 2y - z - 5 = 0
B/ (Q) : 2x + y - 4z - 8 = 0 C/ (R) : 2x - y - 2z + 4 = 0 D/ (T) : 2x - y + 2z - 4 = 0
C©u 137 Tìm hệ số của x16trong khai triển P(x) = (x² - 2x)10
A/ 3630
Trang 15C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0),
C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt
mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là
hình tròn có diện tích = 3π Phương trình của
C©u 144Cho điểm A(1; 2; -1) và đường thẳng
d có phương trình : (x - 2)/-1 = (y - 1)/2 = z/3 Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên d là : A/ (3; -1; -3)
B/ (0; 5; 6) C/ (2; 1; 0) D/ (1; 3; 3)
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)
A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 B/ yMax = 1 và yMin = -2 C/ yMax = 2 và yMin = -1 D/ yMax = -1 và yMin = -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) : 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M đến Δ ngắn nhất
A/ M(-5; 2) B/ M(5; -2) C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác
C©u 147 Trong không gian Oxyz, mặt cầu (s) có tâm I(-4; -2; 2) và cắt đường thẳng (Δ) : (x - 2)/-1 = (y + 1)/2 = z/-2 tại A và B với AB =
10 Phương trình của (S) là A/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 66 B/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 49 C/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 46 D/ (x + 4)² + (y + 2)² + (z -2)² = 40
C©u 148Cho hàm số y = (x² + mx + 2m - 1)/(mx + 1) có đồ thị (Cm) Xác định m sao cho hàm số có cực trị và tiệm cận xiên của (Cm) đi qua góc toạ độ ?
A/ m = 1 B/ m = -1 C/ lml = 1 D/ Một giá trị khác
C©u 149 Trong mpOxy phương trình chính tắc của hyperbol (H) có tâm sai e = (5)/(4) và một tiêu điểm là F(0; -5)
A/ - x²/9 + y²/16 = 1
Trang 16C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6) Toạ độ chân đường
cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :
A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45)
C/ (12/7; -12/7; 12/7)
D/ (-3/5; -3/5; 3/5)
C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ
diện ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0;
C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần
C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² +
m – 2 = 0 Gọi x1 v à x2là hai nghiệm của pt Giá trị của m để cho x2 + x2 = 8 bằng : A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2 C/ m = 1 ν m = 2 D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log2x + log2(x – 6) = log27, ta được
A/ x = -1 B/ x = 7 C/ x = 1 D/ x = -7
C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx
= 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1 B/ m = 0 ν m ≥ 4 C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4 D/ m ≤ 0 ν m = 4
C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² + 6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :
A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1) B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1) C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1) D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)
C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - 2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là :
A/ y = x + m - 1 B/ y = x + 1 - m C/ y = x - m - 1 D/ y = x + m + 1
C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn (Cm) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3
= 0 Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi là đường nào sau đây :
Trang 17A/ đường thẳng y = - x + 1
B/ đường thẳng y = - x - 1
C/ đường thẳng y = x + 1
D/ đường thẳng y = x – 1
C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi
thoả mãn điều kiện : x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta
C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m
có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn
điều kiện nào sau đây :
A/ -2 < m < 0
B/ -2 < m < 1
C/ - 2 < m < 2
D/ -1 < m < 2
C©u 168 Giải phương trình : 22x+2 + 3.2x - 1
= 0 ta được nghiệm là số nào sau đây
A/ x = 2
B/ x = 2-1
C/ x = -2 D/ x = 2-2
C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường cao AH và O là trung điểm của AH Các mặt bên của hình chóp OBCD là các tam giác gì ? A/ đều
B/ Cân C/ Vuông D/ Vuông cân
C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt bên là các tam giác vuông cân Hình chiếu của
O lên mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân Gọi A là hình đối xứng của H qua
O Hình chóp ABCD là hình chóp gì ? A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều C/ Hình chóp tam giác đều D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0 (Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được : A/ (0, 3, 0) B/ (0, -3, 0) C/ (0, 2, 0) D/ (0, -2, 0)
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số nguyên âm
A/ 2 B/ 1 C/ 3 D/ 4
C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng :
(d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3) (d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được : A/ (2, 1, 3)
B/ (2, 3, 1) C/ (3, 2, 1) D/ (3, 2, 1)
C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa (d1) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và
Trang 18C©u 177Giải bất phương trình : log2(7.10x -
5.25x) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của đường thẳng (L1) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2
C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo
thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành
C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo
thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC Xác định A, B,C
A n=-1
B n=2
C n=3
D n= -3
Trang 19E Một số đáp số khác
C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có
đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng
(P): 2x +3y+z -17=0 Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P)
A (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D (x-2)=(y-3)=(z-5)
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 188Định giá trị của m để cho đường
thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):
C©u 189 Lập phương trình tham số của
đường thẳng (D2) đi qua hai điểm A(1;2;3) và
E các đáp số trên đều sai
C©u 190 Lập phương trình tham số của
đường thẳng (D3) đi qua điểm M(1;-2;3) và
song song với đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t
A (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
B (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
C (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
D (D3) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E các đáp số trên đều sai
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q): 2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0
C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6) Viết phương trình của mp(ABC)
A (ABC): x+y-z-9=0
B (ABC): x+y-z+9=0
C (ABC): x+y+z-9=0
Trang 20D (ABC): x+y+z+9=0
E các đáp số trên đều sai
C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm :
và điểm A(1;4;3) Lập phương trình của mặt
phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A
C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox
C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt
phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy
C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt
phẳng (T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với
A AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0
B AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0
C AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0
D AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 203 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0
A AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0
B AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 7=0
C AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 7=0
D AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 204 Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3
A y² /3 - x² /8 =1
B y² /16 -x² /9 =1
C y² -x² =1
D 2y² -x² =1
E các đáp số trên đều sai
C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1
A A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
C A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0
D B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
Trang 21E Các câu trả lời trên đều sai
C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4
C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D)
của parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm
C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3
C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ
C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol
(P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với chiều
dương của trục hoành góc 45º
C©u 211Cho parabol (P): y² =4x Viết
phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 214 Lập phương trình tổng quát của đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½
A x² + y² -2x- 4y +2= 0
B x² + y² +2x -4y +2 =0
C x² + y² +4x -2y +2 =0
D x² + y² -4x +2y +2 =0
E các câu trả lời trên đều sai
C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13
C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C)
có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox
A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B (C): x² + y² +2x +4y -1= 0
C (C): x² + y² +2x +4y -3= 0
D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E các đáp số trên đều sai
C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ) có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B (C): x² + y² +2x +4y +4= 0
C (C): x² + y² +2x +4y -4= 0
D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
Trang 22E các đáp số trên đều sai
C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip
(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối
xứng qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai
C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip
(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối
xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai
C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3)
C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường
C©u 222 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có
trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(-2;2)
A (P): y² =2x
B (P):y² =-2x, x ≤ 0
C (P):y² =-4x
D (P):y² =4x
E các đáp số trên đều sai
C©u 223 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(1;1)
A (P):x² =4y
B (P): x²=2y
C (P):x²= y, y ≥ 0
D (P):x² =6y
E các đáp số trên đều sai
C©u 224 Lập phương trình chính tắc của
parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng là Ox và đi qua điểm A(4;-6)
A (P):x² =-8y
F (P): x²=8y
G (P):3x² =8y
H (P):x²= -8/3y, y≤ 0
E các đáp số trên đều sai
C©u 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y²
41 = 0 Lựa chọn phương án đúng:
Trang 23Chọn một câu trả lời
A (S) tiếp xúc (P3) không tiếp xúc (P2)
B (S) tiếp xúc (P1) không tiếp xúc (P2)
B (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2
C (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2
D (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2
C©u 231Cho mặt cầu: x2 + y2 + (z - 2)2
= 16 và hai mặt phẳng (P1): x + 2y + z - 2 = 0;
(P2): 2x + 7y - 3z + 6 = 0 .Gọi r1, r2tương ứng
là bán kính các đường tròn thiết diện của mặt
cầu với hai mặt phẳng trên Lựa chọn phương
r1là bán kính đường tròn thiết diện của (S1) với (P1), còn r2 là bán kính đường tròn thiết diện (S2) với (P2) Lựa chọn phương án đúng
Trang 27Câu 254
Câu 255
Câu 256
Trang 28Câu 257
Câu 258
Câu 259
Trang 32Câu 280
Câu 281
Trang 33Câu 282
Câu 283
Câu 284