[r]
Trang 1Trờng THPT Thờng Xuân 2 Đề thi kiểm tra học kỳ II năm học
Thời gian: 90 phút
Họ và tên:……… Lớp:………
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Trong các câu hỏi từ 1 đến 12, mỗi câu đều có 4 phơng án trả lời a, b, c, d Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án mà em cho là đúng nhất Câu 1 Cho A = lim
x →− 2
x2− 4
2 x2+3 x − 2 , khi đó:
a A= 0 b A= 1
4
Câu 2 Cho B =
1+3 n¿3
¿
lim
❑
(2 n+1)(n2
+3)
¿
, khi đó:
a B = 2 b B = 2
1
Câu 3 Cho C = lim
x →+∞
√3 x2
+1
5 x − 3 , khi đó:
a C = √3
5 b C =
-√3
1
=-1 3 Câu 4 Cho D = lim
x→ 0
√2 x+1 −1
x , khi đó:
√3+1 Câu 5 Hàm số nào sau đây đồng biến:
a.y= 4
√20 b y=3
1
√3+√2¿
x
¿
d y=
1
√3 −√2¿
x
¿
Câu 6 Biểu thức E = 1+√3¿2
¿
a2 √ 3:a¿
, a > 0 có giá trị là:
a
1
a¿
2
¿
1
a¿
4
¿
Câu 7 Biểu thức F = √x3
√x , với x > 0 đợc viết dới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
a F = x2 b F = x c F = x
❑
7
Câu 8 Tìm x biết:
1
2¿
x
¿
= 1024
Câu 9 Tìm giá trị bằng số của biểu thức: G = 3log9 4
Câu 10 Tìm x biết log2x = -2:
1 4 Câu 11 Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ Tính góc giữa hai đờng thẳng A’B và B’C
Câu 12 Cho mặt phẳng (P) và mặt cầu S(O;R) Số giao điểm của (P) và (S) có thể là:
a Một điểm hoặc hai điểm c.Một điểm, hoặc vô số điểm, hoặc không có
b Một điểm hoặc vô số điểm d.hoặc hai điểm hoặc vô số điểm, hoặc không có
II Phần tự luận: (7 điểm)
Trang 2Câu 13.
Cho hàm số f(x)=
x2−7 x+12
x −3 ❑
❑ ❑ ❑
khi❑❑x −3 ≠ 0
❑
¿
❑
b❑¿ ❑❑¿❑khi❑❑x=3
¿{
¿
Xét tính liên tục của hàm số f(x) trên toàn trục số
Câu 14 Giải các phơng trình sau:
Câu 15 Cho 0 < a,b,c < 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
S = logab + logbc + logca Giá trị đó đạt đợc khi nào?
Câu 16 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)
a Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng SA và BC
b Tính góc tạo bởi các mặt phẳng (SBC) và (ABC)
c Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Hết