Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M , đồng thời chắn trên các nửa trục dương Ox Oy , các đoạn thẳng bằng nhau.. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một [r]
Trang 1SỞ GD & ĐT SÓC TRĂNG ĐỀ THI HỌC KỲ 2 LỚP 12
Thời gian làm bài 45 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họ Tên : Số báo danh :
Mã Đề : 101
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu.
Câu 01: Căn bậc hai của -5 là:
Câu 02: Tìm số phức
3 2
z
i
A
3 6
5 5
6 3
5 5
3 6
5 5
6 3
5 5
Câu 03: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng
đi qua điểm A(1;0;1) và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x3y z 5 0 ?
A
1 3
3
1
y t
1 3 3 1
y t
1 3 1
1
1 3 1
Câu 04: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 1 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z' 1 2 i
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng yx
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung
D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
Câu 05: Tính khoảng cách từ điểm H(3; – 1; – 6) đến mặt phẳng ( ) : xy z 1 0
8 3
Câu 06: Cho hai số phức z1 4 3 i và z2 7 3 i Tìm số phức z z z 1 2
A z 11 B z 3 6i C z 3 6i D z 1 10i
Câu 07: Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A dx x C. B sinxdxcosx C . C
2 2
x xdx C
Câu 08: Hàm số
2
f x xe
có một nguyên hàm là hàm số nào sau đây ?
A
2
2
1 2
x
y e
C
2
x
2
x
yxe
Câu 09: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f x ( ) sin(2 x 1)
A
1
2
f x dx x C
B f x dx( ) cos(2x 1)C
C
1
2
f x dx x C
D f x dx( ) 2cos(2x1)C
Trang 2Câu 10: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3−x y x3 x và y=x−x2 2
y x x
A S37 B
37 12
S
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
2 4
: x x y 4
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I1; 2; 0 và R3 B I1; 2; 0 và R4
C I1; 2; 0
và R3 D I1; 2; 0
và R4
Câu 12: Cho số phức z 2 i Tính z
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Oxsao cho M không trùng với gốc tọa độ, khi
đó tọa độ điểm Mcó dạng
A M a ;1;1 , a 0
B M a ;0;0 , a 0
C M0; ;0 ,b b 0
D M0;0; ,c c 0
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3; 1; 2), (4;1;3) B Hỏi phương trình nào là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB ?
A x2y z 3 0. B 4x y 3z 8 0 C x2y z 6 0. D 3x y 2z 3 0.
Câu 15: Tính tích phân
1 2 0
x
I e dx
A I
2 1
2
e
2 2 2
e
C I e2 D I e 2 1
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
: 2x my 3z m 2 0
và đường thẳng d :
2 4
1
1 3
Với giá trị nào của mthì d cắt P
A
1
2
m
1 2
m
Câu 17: Một vật chuyển động với vận tốc v tt( ) 1 2 sin 2m s /
Tính quãng đường s (mét) mà vật di
chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm 3
4
t s
A
3
4
3 1 4
3 1 4
Câu 18: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
4
y , y 0 , x 1 , x 4 x
quanh trục ox là
Câu 19: Cho số phức z 1 2 i Tìm số phức w iz z
A w1 i B w–1 –i C w–1 i D w1 –i
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f x x e x
Trang 3
A f x d xe x x e x C B f x dxx e x –e x C.
C f x d xxe x e x C
D f x dx x.e x –e x C
Câu 21: Tích phân
1
0
x
xe dx
bằng
1 1
2e
Câu 22: Để tính
2
0
sin
x xdx
, ta đặt sin
u x
Khi đó ta có
A
2
2
cos
x
du dx
du dx
2
2 cos
x
du dx
Câu 23: Cho đường thẳng
:
và và mặt cầu (S): x2 y2 z2 4 x 2 y 21 0 Số giao điểm của
và S
là
Câu 24: Cho số phức
4 3
(1 ) (2 ) (1 2 )
z
i Tính z
A
4
5
z
B
6 5
z
C
7 5
z
D
3 5
z
Câu 25: Tính
2 3
3 1
x dx
x
A
2
3
3
1
x
dx
2
3 3
3
ln 1 1
x
C
2
3
3
1
x
dx
3 4
4 4
x C
2 3
3 1
x dx
3 4
x C
x x
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 1; 1 và đường thẳng
6 4 2 1
:
2
d
Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm A lên đường thẳng d
A 2;3;1
B 2; 3; 1
C 2;3;1
D 2; 3;1
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Gọi điểm A’ đối xứng với điểm A7;5; 7 qua trục Ox Tìm tọa độ của điểm A’.
A 7;0;0
B 7; 5;7
C 7;5; 7
D 7;0;0
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng
:x 2y z 1 0 và : 2x2y 3z 4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1;0)
và song song với đường thẳng là
A
.
B
.
C
.
D
.
Trang 4Câu 29: Giá trị của tích phân
1 2
2 0
1 1
x
là
A 2
Câu 30: Cho số thực a thỏa mãn
1
a x
e dx e e
, khi đó a có giá trị bằng
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn:|z i 1| |z 2 |i Tìm giá trị nhỏ nhất của | |z
A
2
2 2
1 2
1
2.
Câu 32: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x; 2 và đường thẳng x 1 bằng
A S e 2 ln 2 4 B S e 2 ln 2 4 C S e ln 2 4 D S e 2 ln 2 4
Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn: 3z2z4 i2
Môđun của số phức z là
Câu 34: Biết tích phân
1
0
2x1 e x a b e xd
, tích ab bằng
Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 3xm1 y4z 2 0
,
:nxm2 y2z 4 0
Với giá trị thực của m n , bằng bao nhiêu để
song song
A m3;n6 B m3;n6 C m3;n6 D m3;n6
Câu 36: Tính tích phân 2 2
1
1 ln
A
2 ln 2 6
9
B
6 ln 2 2
9
C
2 ln 2 6
9
D
6 ln 2 2
9
Câu 37: Tích phân
2 5
x dx x
bằng
A
5
1
( 1)t
dt
t
4 1
1 ( 1) 2
t dt t
4 1
3 ( 1) 2
t dt t
5 1
1 ( 1) 2
t dt t
.
Câu 38: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và
Parabol ( ) : C y ax x a - (2 0)là
A
4
5
a
p
5
10
a p
5
30
a p
5
20
a p
Câu 39: Cho số phức z=
a+ bi b−ai ; với a, b là các số thực, a khác b, a + bi và b – ai là các số phức khác 0.
Tìm phần ảo của z
A
a
b
Trang 5Câu 40: Cho mặt cầu S tâm O, bán kính R 3 Mặt phẳng P cách O một khoảng bằng 1 và cắt S
theo giao tuyến là đường tròn C có tâm H Gọi T là giao điểm của tia HO với S , tính thể tích V của
khối nón có đỉnh T và đáy là hình tròn C
A
16
3
V
32 3
V
Câu 41: Tính F x( )xsin cosx xdx.
A
1
( ) cos 2 sin 2
x
F x x x C
1 ( ) sin 2 cos 2
x
F x x x C
C
1
( ) sin 2 cos 2
x
F x x x C
1 ( ) sin 2 cos 2
x
F x x x C
Câu 42: Tìm b c R, để phương trình : 2z2 bz c 0 có 2 nghiệm thuần ảo
A
0
0
b
c
0 2
b c
0 2
b c
0 0
b c
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 0; 0, B0; 0; 8 và điểm C sao cho
0; 6; 0
AC Tính khoảng cách d từ trung điểm I của BC đến đường thẳng OA
A d7 B d5 C d6 D d4
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
và điểm M(4;1; 6) Đường thẳng d
cắt mặt cầu S
có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB Viết phương trình của mặt cầu 6 S
A x42y12z6218 B x 42y 12z 62 16
C x 42y12 z 62 18 D x 42y12z 62 9
Câu 45: Cho hai số phức z1 a1 b i z1 , 2 a2 b i2 thỏa
1 4 1
z z Tìm z z1, 2
A z1 2 ,i z2 1 2i B z1 2 ,i z2 1 i C z1 3 ,i z2 1 i D z1 i z, 2 2 i
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M3;0;0 , N m n , ,0 , P0;0;p
Biết
MN MON , thể tích tứ diện OMNP bằng 3 Giá trị của biểu thức A m 2 n2 p2 bằng
Câu 47: Tích phân
2 1002
x
x
có giá trị là
A 1001
1
2002.2 B 1002
1
1
1 2002.2
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm C0; 0; 3
và M1; 3; 2
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng qua C M đồng thời chắn trên các nửa trục dương , Ox Oy, các đoạn thẳng bằng nhau
A xyz 30 B xyz 60 C xy2z 10 D xy2z 60
Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A4;6; 2
và B2; 2;0
và mặt phẳng
P x y z: Xét đường thẳng 0 d thay đổi thuộc P
và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của
Trang 6A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính R của đường tròn
đó
Câu 50: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I(2; 3; -1) cắt đường thẳng d
có phương trình:
11 2
25 2
d y t
tại hai điểm A, B sao cho AB 16 là
A x22 y32z12 289 B x 22 y 32z12 17
C x 22y 32z12 289
D x 22y 32z12 280
-HẾT -mad
e
Cautro
n
Dapa n
Trang 7101 25 B