Câu 5: Khi sử dụng quan hệ từ thường tránh những trường hợp nào?. Thiếu, thừa quan hệ từA[r]
Trang 1Trờng thcs Phan đình Phùng bài kiểm tra tiếng việt 7
(Thời gian: 45 phút) Ngày kiểm tra: …tháng 11 năm 2009
Họ và tên: …… Lớp 7
Điểm Lời phê của Thầy, Cô giáo A Phần trắc nghiệm: 3điểm Cõu 1: Cụm từ “đi chơi” thuộc từ gỡ? A Từ đơn B Từ ghộp C Từ lỏy D Tớnh từ Cõu 2: Cụm từ “phụ nữ, hi sinh” là từ gỡ ? A Từ Hỏn Việt B Từ thuần Việt C Từ lỏy D Từ ghộp Cõu 3: Từ ghộp là từ ? A Cú nhiều nghĩa B Cú cấu tạo từ hai từ trở lờn C Cú nghĩa độc lập D Giống nhau về nghĩa Cõu 4: Từ Hỏn Việt là từ như thế nào ? A Mượn của ngụn ngữ gốc Hỏn B.Là từ mượn của ngụn ngữ nước ngoài B Là từ mượn từ tiếng Trung Quốc D Là bộ phận chớnh của tiếng Việt Cõu 5: Khi sử dụng quan hệ từ thường trỏnh những trường hợp nào ? A Thiếu, thừa quan hệ từ B Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa C.Dựng quan hệ từ mà khụng cú quan hệ liờn kết D.Cả A,B.C đều đỳng Cõu 6 Từ nhiều nghĩa là từ ? A Cú nghĩa giống nhau B Cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
C Cú nghĩa và õm giống nhau D Khụng liờn quan tới nhau về mặt nghĩa B Tự luận (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) (1) Xác định từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm trong các ví dụ sau: a, Một cây làm chẳng lên non Ba cây chụm lại lên hòn núi cao b, Dòng sông bên lở bên bồi Bên lở thì đục bên bồi thì trong c, Ba em bắt đợc ba con ba ba Câu 2: (4 điểm) Viết đoạn văn (khoảng 8 câu) nêu tình cảm của em với quê hơng, trong đó có sử dụng quan hệ và từ trái nghĩa (Gạch chân các quan hệ từ, từ trái nghĩa) BÀI LÀM
Đỏp ỏn.
Trang 2A Tr c nghi m ắ ệ (M i câu tr l i úng ỗ ả ờ đ được 0,25 i mđ ể )
B.Tự luận.
Câu 1: (Mỗi câu đúng 1 điểm)
a non – núi.(đồng nghĩa)
b đục – trong, lở - bồi (trái nghĩa)
c ba,ba (con - số lượng) – ba ba (tên con vật, danh từ)
Câu 2: - Văn biểu cảm.
- Sử dụng ít nhất 2 quan hệ từ
- Nêu được tình cảm của em với quê hương
- Trình bày sạch, rõ ràng, đẹp