Trong b¶ng tuÇn hoµn nguyªn tè X thuéc cïng nhãm víi nguyªn tè nµo sau ®©y.. Chän c©u gi¶i thÝch ®óng.[r]
Trang 1Lụựp 10 A ẹeà kieồm tra moọt tieỏt
Hoù vaứ teõn : Moõn : HOAÙự HOẽC LễÙP 10 Tieỏt 21
Noọi dung ủeà soỏ : 001
A TRAẫC NGHIEÄM( 3ủieồm)
1. Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất đều đúng ở cặp công thức nào sau đây ?
A. RH4, RO2 B. RH5, R2O3 C. RH3, R2O5 D.RH2, RO
2. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
A Điện tích hạt nhân B Số electron lớp ngoài cùng
3. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Phửơng án đúng về vị trí của X và Ytrong bảng tuần hoàn là phửơng án nào?
A. X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
B X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17 ; Y ở chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
C. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
D X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 17
4.Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải
A tính kim loại và tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D tính kim loại và tính phi kim giảm
5. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29 Hỏi đồng thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB B Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB
C. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB D. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA
6. Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nh sau :
D ở vỏ electron của nguyên tử các nguyên tố nhóm A đó có số electron nh nhau.
8. Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm VII A C chu kì 3, nhóm VI A D chu kì 3, nhóm VA
9. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA B X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
C X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA D X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA
11. Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lợt là :
X : 1s22s22p63s2
Y : 1s22s22p63s23p64s1
Z : 1s22s22p63s23p63d14s2
Trang 2T : 1s22s22p63s23p5
Các nguyên tố cùng chu kì là
12. Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?
A. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau
B Trong chu kì các nguyên tố đửợc xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
C. Trong chu kì, các nguyên tố đửợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
B Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Cho 3 nguyên tố 15A, 14B, 16D
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử 3 nguyên tố trên, cho biết chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
b/ Xác định hoá trị cao nhất đối với oxi ? Hoá trị đối với hiđro và viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro của chúng ?
c/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim giảm dần ?
Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong hợp chất của nó với hiđro có 8,824% hiđro về khối lợng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó
Câu 3: Cho 6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với 150g nớc tạo ra 3,36 lít khí hiđro (đktc).
a/ Xác định tên kim loại đó
b/ Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố : H =1 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137 ; O = 16
Trang 3Lụựp 10 A ẹeà kieồm tra moọt tieỏt
Hoù vaứ teõn : Moõn : HOAÙự HOẽC LễÙP 10 Tieỏt 21
Noọi dung ủeà soỏ : 002
A TRAẫC NGHIEÄM( 3ủieồm)
1. Nguyên tố X tạo đửợc các hợp chất bền sau : XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
2. Cation+ R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VII A
C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 3, nhóm IA
3. Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lợt là :
5.Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải
A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B tính kim loại và tính phi kim tăng
C. tính kim loại và tính phi kim giảm D. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
6. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29 Hỏi đồng thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB B. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
C Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB D Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA
7. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là :
Za = 4 ; Zb = 12 ; Zc = 14 ; Zd = 17 ; Ze = 20
Nguyên tử những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A. Tất cả đều sai B. a, b, c C. b,d, e D. a, b, e
8. Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?
A. Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
B Trong chu kì, các nguyên tố đửợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau
D. Trong chu kì các nguyên tố đợc xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
9. Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm VA B. chu kì 4, nhóm IA C. chu kì 3, nhóm VI A D. chu kì 3, nhóm VII A
10. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA B X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA
C X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA D X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA
11. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
A. Điện tích hạt nhân B. Số electron lớp ngoài cùng
12. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nh sau :
1) 1s22s22p63s2
Trang 4Câu 1: Cho 3 nguyên tố 12X, 14Y, 13Z
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử 3 nguyên tố trên, cho biết chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
b/ Xác định hoá trị cao nhất đối với oxi ? Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro (nếu có) của chúng ?
c/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại giảm dần ?
Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2, trong hợp chất của nó với hiđro có 25% hiđro về khối ợng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó
l-Câu 3: Cho 4,6g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với 100g nớc tạo ra 2,24 lít khí hiđro (đktc).
a/ Xác định tên kim loại đó
b/ Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố : H =1 ; Na = 23 ; K = 39 ; Cs = 133 ; O = 16 ; C = 12.02
Trang 5Lụựp 10 A ẹeà kieồm tra moọt tieỏt
Hoù vaứ teõn : Moõn : HOAÙự HOẽC LễÙP 10 Tieỏt 21
Noọi dung ủeà soỏ : 003
A TRAẫC NGHIEÄM( 3ủieồm)
1. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
Phơng án đúng về vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là phơng án nào?
3. Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm VII A B. chu kì 3, nhóm VI A C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm VA
4. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29 Hỏi đồng thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB B. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA
C Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB D Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
5. Nguyên tố X tạo đửợc các hợp chất bền sau : XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
6. Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?
A Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
B Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau
C. Trong chu kì các nguyên tố đợc xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
D Trong chu kì, các nguyên tố đửợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
7. Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lợt là :
Nguyên tử những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A Tất cả đều sai B b,d, e C a, b, c D a, b, e
9. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
Trang 6A Số electron lớp ngoài cùng B Nguyên tử khối
C. Số lớp electron D. Điện tích hạt nhân
10. Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VIA C Chu kì 3, nhóm VII AD Chu kì 4, nhóm IA
11. Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nh sau :
12. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA B. X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA
C X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA D X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA
B Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Cho 3 nguyên tố 15A, 14B, 16D
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử 3 nguyên tố trên, cho biết chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
b/ Xác định hoá trị cao nhất đối với oxi ? Hoá trị đối với hiđro và viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro của chúng ?
c/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim giảm dần ?
Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong hợp chất của nó với hiđro có 8,824% hiđro về khối lợng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó
Câu 3: Cho 6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với 150g nớc tạo ra 3,36 lít khí hiđro (đktc).
a/ Xác định tên kim loại đó
b/ Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố : H =1 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137 ; O = 16
Trang 7Lụựp 10 A ẹeà kieồm tra moọt tieỏt
Hoù vaứ teõn : Moõn : HOAÙự HOẽC LễÙP 10 Tieỏt 21
Noọi dung ủeà soỏ : 004
A TRAẫC NGHIEÄM( 3ủieồm)
1.Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
Phơng án đúng về vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là phơng án nào?
2.Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải
A. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C tính kim loại và tính phi kim tăng D tính kim loại và tính phi kim giảm
3. Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm VA B chu kì 3, nhóm VI A C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VII A
4. Nguyên tố X tạo đửợc các hợp chất bền sau : XH3, XCl5, X2O5, Na3XO4 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
5. Chọn câu giải thích đúng Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất giống nhau về
A ở vỏ electron của nguyên tử các nguyên tố nhóm A đó có số electron nh nhau.
Nguyên tử những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A Tất cả đều sai B a, b, c C b,d, e D a, b, e
7. Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?
A. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau
B Trong chu kì, các nguyên tố đợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C. Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8
D Trong chu kì các nguyên tố đợc xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
8. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nh sau :
Trang 8Z : 1s22s22p63s23p63d14s2
T : 1s22s22p63s23p5
Các nguyên tố cùng chu kì là
10. Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
C. Điện tích hạt nhân D. Số electron lớp ngoài cùng
11. Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nh sau :
12. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A X ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA B X ở ô số 4, chu kì 2, nhóm IIIA
C. X ở ô số 3, chu kì 2, nhóm IIA D. X ở ô số 5, chu kì 3, nhóm IIIA
B Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Cho 3 nguyên tố 12X, 14Y, 13Z
a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử 3 nguyên tố trên, cho biết chúng là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
b/ Xác định hoá trị cao nhất đối với oxi ? Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro (nếu có) của chúng ?
c/ Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính kim loại giảm dần ?
Câu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2, trong hợp chất của nó với hiđro có 25% hiđro về khối ợng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó
l-Câu 3: Cho 4,6g một kim loại thuộc nhóm IA tác dụng với 100g nớc tạo ra 2,24 lít khí hiđro (đktc).
a/ Xác định tên kim loại đó
b/ Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc
Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố : H =1 ; Na = 23 ; K = 39 ; Cs = 133 ; O = 16 ; C = 12.04
Trang 9Sở GD-ĐT Tỉnh Bỡnh Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009
Trường THPT Bỡnh Phỳ Mụn: Vật Lý 12 Ban TN
Thời gian: 45 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD: Lớp: 12A
Học sinh giải cỏc bài toỏn hay trả lời ngắn gọn cỏc cõu hỏi vào cỏc dũng trống tương ứng của từng cõu
Mó đề: 270
1. Chọn câu giải thích đúng Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất giống nhau về
A ở vỏ electron của nguyên tử các nguyên tố nhóm A đó có số electron nh nhau.
B có cùng số electron s hay p.
C. có số lớp electron nhử nhau
D có số e ngoài cùng nh nhau
2. Cho biết số thứ tự của nguyên tố Cu là 29 Hỏi đồng thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIA B Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
C. Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB D. Cu thuộc chu kì 3, nhóm IIB
3. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nh sau :
25- Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1
Câu nào sau đây sai ?
31- Nguyên tố thuộc chu kì 2 có số electron độc thân nhiều nhất là
*A nitơ, 3 electron B nitơ, 5 electron
C oxi, 2 electron D oxi, 4 electron
Trang 1032- Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn Y thuộc nhóm VA ở trạng thái đơn chất X
và Y không tác dụng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 23 Cấu hình electron nguyên
Oxit của X tan trong nớc tạo thành một dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ
Y phản ứng với nớc tạo thành dung dịch làm quỳ tím hoá xanh
Oxit của Z phản ứng với axit và phản ứng cả với kiềm
Nếu các nguyên tố đợc xếp theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử thì thứ tự đúng là dãy nào sau đây?
A X thuộc nhóm VA B Y, M thuộc nhóm IIA
C M thuộc nhóm IIB *D Q thuộc nhóm IA
36- Trong chu kì 2 của bảng tuần hoàn nếu đi từ trái sang phải thì
A tính kim loại giảm dần
B tính phi kim tăng dần
C số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
*D A, B, C, đều đúng
37- Cho nguyên tố X có Z = 13 và nguyên tố Y có Z = 16 Câu nào đúng trong các câu sau ?
A Tính kim loại của X > Y B Bán kính nguyên tử của X > Y
C Độ âm điện của X < Y *D Tất cả đều đúng
38- Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử và ion?
*A Ne > Na+ > Mg2+ B Na+ > Ne > Mg2+
C Na+ > Mg2+ > Ne D Mg2+ > Ne > Na+
39- Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
*A Nguyên tử khối
B Số electron lớp ngoài cùng
C Hoá trị cao nhất với oxi
D Thành phần các oxit, hiđroxit cao nhất
40- Phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về quy luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái sang
phải?
A Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
*B Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm dần từ 7 đến 1
C Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
41- Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lợt là :
X : 1s22s22p63s1
Y : 1s22s22p63s2
Z : 1s22s22p63s23p1Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3
B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH *C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
D Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2