1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bai tap tu luan lop 11

8 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vieát caùc phöông trình phaân töû, phöông trình ion ñaày ñuû vaø ruùt goïn cuûa caùc phaûn öùng trong dd theo sô ñoà sau:?. Vieát caùc phöông trình phaân töû, phöông trình ion ñaày ñuû c[r]

Trang 1

CHƯƠNG I SỰ ĐIỆN LI

B AXIT VÀ BAZƠ

1 Tìm lại phương trình phân tử của những phản ứng có dạng ion rút gọn sau:

a Fe3+ + 3OH- = Fe(OH)3

b 3H3O+ + Fe(OH)3 = Fe3+ + 6H2O

c Pb2+ + SO42- = PbSO4

d CH3COO- + H+ = CH3COOH

e 6H3O+ + Al2O3 = 2Al3+ + 9H2O

f H3O+ + OH- = 2H2O

g 2H3O + BaO = Ba2+ + 3H2O

h CO2 + 2OH- = CO32- + H2O

2 Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ

sau:

a CaCl2 + ?  AgCl + ?

b Na2S + ?  ? + ?

c CaCO3 +  CaCl2 + ? + ?

d Ba(NO3)2 + ?  NaNO3 + ?

e H2SO4 + ?  SO2 + ? + ?

3

C ĐỘ pH CỦA DUNG DỊCH

1 Tính pH của dd trong những trường hợp sau:

a 200ml dd chứa 0,98g H2SO4

b Dung dịch Ba(OH)2 0,25M nếu độ điện li  = 0,8

c 500ml dd X gồm 0,1mol Na+; 0,11mol Cl-; 0,01mol H+

ĐS: a 1; b 12,6 c 1,7

2 Tính pH của dd sau:

a Dung dịch A gồm 5cm3 dd H2SO4 0,2M + 15cm3 H2O

b Dung dịch B gồm 20cm3 dd NaOH 0,05M + 80cm3 H2O

c 500ml dd X gồm 0,1mol Na+; 0,11mol Cl-; 0,01mol H+

ĐS: a pH = 1; b pH = 12

3 a Tính khối lượng HNO3 để điều chế 250ml dd có pH = 2

b Tính khối lượng KOH để điều chế 300ml dd có pH = 11

ĐS: a 15,75.10-2g; b 16,8.10-3g

4 Tính nồng độ mol/l của các ion và pH trong dd thu được khi

a Trộïn lẫn 10ml dd NaOH 0,09M với 20ml dd HCl 0,03M

Trang 2

5 Cần phải lấy dd axít mạnh pH = 5 và dd bazơ mạnh pH = 8 theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để

khi trộn lẫn thi dd thu được có pH = 6

D MUỐI

1 Cần lấy những chất gì để pha chế được dd có các ion:

a Na+, H+, NH4+, SO42-, Cl-,

b Ba2+, Al3+, Cl-, NO3-,

c S2-, OH-, K+, Na+,

d Ca2+, Ba2+, Cl-, H+,

2 a Có thể pha chế được dd có đồng thời các ion Na+, Ag+, Cl- được không? Giải thích

b Câu hỏi tương tự với các ion Ba2+, K+, SO42-,

3 Giải thích vì sao dd muối CH3COONa, K2CO3, Na2S có pH >7 và dd muối NH4Cl, FeSO4, Al(NO3)3 có pH <7

4 Các ion K+, NH4+, hidrat của Fe3+, CO32-, CH3COO-, HCO3-, HSO4-, NO3- là axít, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Viết phương trình phản ứng minh họa

5 Có 3 lọ A, B, C.

- Lọ A chứa 100ml dd NaOH 1M

- Lọ B chứa 100ml dd NaHSO4 0,5M

- Lọ C chứa 100ml dd H2SO4 0,75M

Tính khối lượng muối thu được khi:

a Đổ lọ A vào B

b Đổ lọ A vào C

ĐS: a 7,1g b 3,55g và 6g

6 Cho Vml dd H2SO4 1,5M phản ứng với 400g dd KOH 5,6% Sau thí nghiệm thu được 17,4g

K2SO4 Tính Vml dd H2SO4

ĐS: 200ml

7 Cho từ từ 2,24 lít khí CO2 (đkc) vào 150ml dd Ca(OH)2 0,5M

a Hãy cho biết hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình phản ứng

b Tính khối lượng muối thu được

c Nếu cho lượng CO2 trên vào 150ml dd NaOH 1M, hãy tính nồng độ mol/l các chất trong

dd thu được

E PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

1 Cho các chất sau tác dụng với nhau Trường hợp nào xảy ra phản ứng? Viết phương trình phản

ứng dạng phân tử, ion đầy đủ và rút gọn

a NaCl + CuSO4 d AgNO3 + Na2SO4

b HNO3 + Na2CO3 e NH4Cl + NaOH

c Ca(OH)2 + (NH4)2SO4 f HCl+ Na2SO4

Trang 3

2 Thực hiện chuỗi biến hóa sau Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion, Viết phương trình ion

đầy đủ và rút gọn

a S  SO2  SO3 H2SO4  K2SO4  KCl

b Cl2  HCl  Cl2  KCl  K2SO4  KCl  Cl2

3 Không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết các dd sau: HCl, AgNO3, CaCl2, Na2CO3

b Cl2  HCl  Cl2  KCl  K2SO4  KCl  Cl2

4 Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion trong các ion sau: NO3-, Cl

-,

CO32-, SO42-, K+

, Ba2+

, Mg2+

, Pb2+

,

a Đó là 4 dd nào?

b Nhận biết 4 dd đó bằng phương pháp hóa học

5 Viết các phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và rút gọn của các phản ứng trong dd

theo sơ đồ sau:

a CaCl2 + ?  CaCO3 + ?

b FeS+ ?  FeCl2 + ?

c Fe2(SO4)3 + ?  K2SO4 + ?

d BaCO3 + ?  Ba(NO3)2 + ?

6 Viết các phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ của các phản ứng có phương trình ion

rút gọn như sau:

a Pb2++ SO42- = PbSO4 

b Mg2++ OH- = Mg(OH)2 

c S2-+ 2H+ = H2S

d H3O-+ OH- = 2H2O

7 Chỉ dùng quì tím nhận biết các dd sau:

a HNO3, NaOH, (NH4)2SO4, K2CO3 và CaCl2

b NaCO3, BaCl2 , H2SO4 , HCl

c Na2SO4, HNO3, NaCl, Ba(OH)2

d NaOH, H2SO4, Na2SO4 , Ba(OH)2 , NaCl

8 Cho nước vào 12g MgSO4 để được 0,5 lít dd:

a Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd

b Tính thể tích dd NaOH 1M để kết tủa hết ion Mg2+ trong dd

c Tính thể tích dd BaCl2 10% (D = 1,1 g/ml) để kết tủa hết ion SO42- trong dd

9 Đem 200ml dd Na2CO3 phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M tạo thành dd A Tiếp tục cho Vml dd AgNO3 0,5M vào dd A cho đến khi tạo kết tủa tối đa

a Viết các phương trình phản ứng

b Tính nồng độ mol/l của dd Na2CO3 ban đầu

c Tính thể tích của dd AgNO3 cần thiết

d Tính nồng độ mol/l các ion trong dd sau cùng (Giả sử thể tích dd sau phản ứng là tổng

Trang 4

ĐS: b 0,5 c 400ml d 0,286M

10 Dung dịch X chứa ion Zn2+, Fe3+, SO42-

a Cần pha trôïn các muối ZnSO4, Fe2(SO4)3, theo tỉ lệ mol như thế nào để số mol Zn2+, Fe3+

trong dd X bằng nhau

b Lấy 100ml dd X thêm vào đó 350ml dd NaOH 2M thì vừa kết tủa hết ion Zn2+, Fe3+ Nếu tiếp tục thêm 200ml dd NaOH 2M thì một kết tủa tan hết còn lại một kết tủa màu đỏ nâu Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dd đầu

ĐS: a Tỉ lệ 2:1

b [ZnSO4] = 2M [Fe2(SO4)3] = 0,5M

11 Cho 100ml dd H2SO4 0,5M vào 200ml dd HCl 1M thu được 300ml dd A

a Tính pH của dd A

b Tính thể tích dd KOH 0,5M (V) để trung hòa 30ml dd A

c Nếu dùng V’ml dd chứa 2 hidroxit là Ba(OH)2 và KOH 0,5M để trung hòa 30ml dd A Tính V’ và khối lượng kết tủa thu được

ĐS: a pH = 0 b V = 0,6 lít c V’ = 12ml

12 Dung dịch nước vôi trong có nồng độ 0,15% (D = 1,05 g/ml)

a Tính nồng độ mol/l của các ion trong dd này

b Tính nồng độ pH của dd

13 Trộn lẫn 100ml dd NaHSO4 1M với 100ml dd NaOH 2M được dd D

a Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra trong dd D

b Cô cạn dd D thì thu được những chất nào? Bao nhiêu gam?

Trang 5

CHƯƠNG II NITƠ - PHOTPHO

A NITƠ

1 Ở 200C, 1 lít H2O hòa tan được 6,8.10-4 mol N2

Tính độ tan của N2 ở nhiệt độ này

2

3

4 Tìm điều kiện về nhiệt độ, áp suất, nồng độ các chất để cân bằng sau chuyển dịch theo chiều

thuận

a N2 + O2  2NO - Q

b N2 + 3H2  2NH3 + Q

B NH 3 VÀ DUNG DỊCH NH 3

3 Có phản ứng hóa học nào xảy ra đối với NH3 trong đó mức ôxi hóa của N: tăng, giảm, không đổi? Viết PTPƯ và xác định vai trò của NH3 trong mỗi trường hợp

4

5

6

C MUỐI AMONI

1 Viết PTPƯ cho sơ đồ biến hóa sau:

a NH3  NH4NO3 NH3  NO  NO2  HNO3

b NH4Cl  NH4NO3 NH3  (NH4)2SO4  NH4Cl

2 Từ không khí và nước viết PTPƯ điều chế phân đạm 2 lá (NH4NO3)

3 Bổ túc và cân bằng PTPƯ

(A) + (B)  (C) + NH3  + H2O

(C) + BaCl2  (D) + BaSO4 

(D) + AgNO3  (E) + NaNO3

4 Muối amoni bicacbonat đựng trong lọ không đậy nút thì nó bay hơi hoàn toàn Để bảo quản

muối này cần phải cónút kín và nạp đầy khí CO2

a Giải thích hiện tượng xảy ra

b Viết PTPƯ minh họa

c Nạp đầy khí CO2 để làm gì?

5 Chọn cách đơn giản nhất để nhận biết các khí đựng trong các lọ mất nhãn: NO, NO , N , NH

Trang 6

6 Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy phân biệt các dd chứa trong các lọ mất nhãn NH4Cl, FeCl2, MgCl2, AlCl3, NaCl

7 Hòa tan 2,24 lít NH3 (đkc) vào 98 g dd H2SO4 20%

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính nồng độ % dd các chất tạo thành

8 Viết PTPƯ chứng tỏ:

a Amoni clorua chứa ion NH4+ và ion Cl

-b Amoni sunfat chứa ion NH4+ và ion SO4

2-c Các phân đạm NH4NO3; (NH4)2SO4làm đất chua

9 Cho m(g) hỗn hợp (NH4)2SO4; NH4Cl; NH4NO3 tác dụng với dd Ba(OH)2 phản ứng vừa đủ thu được 23,3g kết tủa trắng và 13,44 lít khí (đkc) Lọc bỏ kết tủa rồi thêm vào nước lọc AgNO3 dư

ta được 28,7g kết tủa Hãy tính khối lượng m

D AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

1 Thực hiện chuỗi biến hóa sau:

a N2  NH3  N2  NO  NO2  HNO3  NH4NO3

NO  O2  NaNO3

b NH3  N2  NH3 NH4Cl  NH3 (NH4)2SO4  NH4Cl

2 Tại sao khi điều chế H2S từ sunphua kim loại người ta không dùng HNO3 mà lại dùng axit HCl Giải thích và viết PTPƯ minh họa

3 Cho Al, Fe vào HNO3 đặc nguội không thấy gì xảy ra Nhưng nếu cho Cu vào HNO3 đặc nguội thì thấy Cu tan ra Sau đó cho Al, Fe vào dd tạo thành thấy Al, Fe biến mất, Cu lại xuất hiện Giải thích và viết PTPƯ minh họa

4 Viết các PTPƯ xảy ra (nếu có):

a Cu + HCl loãng d Cu + HNO3 loãng

b Cu + HNO3 đặc e Cu + H2SO4 loãng

c Cu + H2SO4 đặc f Fe + HNO3 (đặc, t0)

5 Dùng kim loại Cu để phân biệt các axit: HCl, H2SO4 (đ), HNO3

6 Trong những ngày mưa có sét, người ta nhận thấy trong nước mưa có lẫn một lượng nhỏ HNO3 Hãy giải thích hiện tượng đó

7 Nhiệt phân hỗn hợp gồm NH4Cl, MgCO3 và Cu(NO3)2 ta được chất rắn B Hòa tan B vào dd HCl vừađủ ta được dd C Cho NaOH vào dd C được kết tủa D Viết các PTPƯ xảy ra

8 Đem 12,8g kim loại (hóa trị II) hòa tan trong dd HNO3 60% (D = 1,375g/ml) thì sinh ra 8,96 lít khí màu nâu (đkc)

a Xác định tên kim loại tham gia phản ứng

b Tính thể tích dd HNO3 60% đã dùng

Trang 7

9 Hòa tan 13,6g hỗn hợp gồm bột sắt và oxit đồng (II) vào dd HNO3 loãng thì thu được 2,24 lít khí ở đkc

a Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

b Khối lượng HNO3 nguyên chất cần thiết để hòa tan hỗn hợp trên

10 Chia hỗn hợp Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội cho 4,48 lít khí nâu ở đkc

- Phần 2: Cho tác dụng với dd HCl tạo 6,72 lít khí đkc Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu

ĐS: mCu = 6,4g mAl = 5,4g

11 Cho 20g hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu vào dd HCl dư thì tạo 6,72 lít khí A (đkc), dd B, chất

rắn D Hòa tan D vào dd HNO3 đặc ta thu được 3,36 lít khí nâu (00C, 2 at)

a Tính thể tích dd HNO3 2,4M cần dùng

b Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X

ĐS: a Vdd = 250ml b mMg = 4,8g; mFe = 5,6g; mCu = 9,6g;

12 Hòa tan 60g hỗn hợp Cu, CuO vào 3 lít dd HNO31M thì thu được 13,44 lít NO (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

b Tính CM của các chất trong dd thu được (biết thể tích dd không đổi)

ĐS: a mCu = 57,6g mCuO = 2,4g

b [HNO3 dư] = 0,18M; [Cu(NO3)2] = 0,31M

13 Cho một lượng vừa đủ dd HNO3 loãng để hòa tan hết 45,2g hỗn hợp Cu và Ag được trộn theo

tỉ lệ mol 2:3

a Khối lượng dd HNO3 30% cần dùng

b Thể tích khí bay ra ở 2730C và 3 at

c Cô cạn dd sau thí nghiệm Sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi Tính khối lượng bả rắn thu được cuối cùng

ĐS: a 196g b 3,55 lít c 16g và 32,4g

14 Dùng dd HNO3 đặc để hòa tan hoàn toàn 2,2g một hỗn hợp đồng mol gồm Cu và Mg

a Tính khối lượng dd HNO3 63% cần dùng

b Tính thể tích khí bay ra ở (00C và 4 at)

ĐS: a 20g b 0,56 lít

15 Nung 37,6g muối Nitrat kim loại đến ngừng bay hơi ta thu được oxit kim loại có hóa trị II và

hỗn hợp khí chứa 8,96 lít NO2 (đkc)

a Định tên muối

b Tính khối lượng oxit kim loại tạo thành

ĐS: a Cu(NO3)2 b 16g

16 Nung 40g đồng (II) Nitrat trong một thời gian thì khối lượng chất rắn còn lại là 18,4g.

a Chất rắn còn lại là gì? Bao nhiêu gam?

Trang 8

ĐS: a 16g và 2,4g b H = 94%

17 Đun nóng hoàn toàn hỗn hợp gồm NaNO3 và Pb(NO3)2 thu được 44,8g một oxit và 13,44 lít hỗn hợp khí (đkc)

a Xác định thành phần % mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lượng mỗi muối thu được

18 Nhiệt phân 18,15g hỗn hợp KCl và NH4Cl thu được 7,45g chất rắn

a Tính thành phần % khối lượng mỗi muối

b Tính thể tích hỗn hợp khí thu được ở 00C, 2 at

E PHOTPHO VÀ AXIT PHOTPHORIC

1 Thực hiện chuỗi biến hóa sau:

P  P2O3  P2O5  H3PO4  Ca3(PO4)2  H3PO4  Ca(H2PO4)2

2 Viết PTPƯ dạng phân tử và ion thu gọn:

a KOH và H3PO4 (tỉ lệ mol 1:1)

b NaOH và H3PO4 (tỉ lệ mol 2:1)

c Ba(OH)2 và H3PO4 (tỉ lệ mol 3:2)

3 Oxi hóa hoàn toàn 6,2g photpho bằng oxi rồi hòa tan sản phẩm vào H2O thành 200ml dd A

a Tính nồng độ mol/lít của dd A

b Trung hòa dd A cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,5M?

4 Cho 100ml dd H3PO4 1M vào 200ml dd KOH 1M ta thu được muối gì? Bao nhiêu gam?

5 Cho 9,8g H3PO4 tác dụng với 20g dd NaOH 40%

a Viết PTPƯ xảy ra

b Tính khối lượng muối thu được

6 Làm thế nào để tách

a HNO3 ra khỏi hỗn hợp H2SO4 và HNO3

b NH3 ra khỏi hỗn hợp không khí và NH3

c NH3 ra khỏi hỗn hợp CO2 và NH3

7 Chứng minh rằng HNO3 là đơn axit, H3PO4 là triaxit và H3PO3 là diaxit

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w