Câu 68: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng? a) Dù[r]
Trang 1ĐỀ 1 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) thu được 4,48 lít CO2
(đktc) và 3,6g H2O Y không làm đổi màu quì tím, Y tác dụng được với dung dịch NaOH Y thuộc loại hợp chất
A ancol no đơn chức B este no đơn chức
Câu 2: Có sơ đồ biến hoá sau: X → Y → Z → T → Cu X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau
của đồng: CuSO4; CuCl2; CuO; Cu(OH)2; Cu(NO3)2 Dãy biến hoá nào sau đây phù hợp với sơ
đồ trên?
(1) CuO → Cu(OH)2 → CuCl2 → Cu(NO3)2 → Cu
(2) CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu
(3) CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu
(4) Cu(OH)2 → Cu → CuCl2 → Cu(NO3)2 → Cu
A (2) và (4) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 5,6g bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X
Để phản ứng hết với FeSO4 trong dung dịch X cần dùng tối thiều khối lượng KMnO4 là
Câu 4: Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt oxit riêng biệt sau: Na2O;
Al2O3; Fe2O3; MgO?
A Dùng nước, dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
B Dùng nước, lọc, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH.
C Dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch Na2CO3
D Dùng dd NaOH, dùng dd HCl, dùng dd Na2CO3
Câu 5: Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH nồng độ
10% thì được dung dịch muối có nồng độ 10,25% Vậy x có giá trị là
Câu 6: Oxi háo 16kg ancol metylic bằng oxi không khí và chất xúc tác Cu ta thu được anđehit.
Cho anđehit tan vào nước thu được 30kg fomalin 40% Hiệu suất phản ứng oxi hoá là
Câu 7: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và
H2O với số mol như nhau và số mol O2 dùng cho phản ứng gấp 4 lần số mol của Y Công thức phân tử của Y là
A C2H6O B C3H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 8: Khi tách nước của hỗn hợp 3 ancol X, Y, Z ở 180oC có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được hỗn hợp 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đun nóng 6,45g hỗn hợp 3 ancol trên ở nhiệt độ thích hợp có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 5,325g hỗn hợp 6 ete Công thức phân tử 3 ancol X, Y và Z lần lượt là
A C2H5OH; C3H7OH; C4H9OH
B C2H5OH; CH3CH2CH2CH2OH; (CH3)2CHCH2OH
C C2H5OH; CH3CH2CH2OH; (CH3)2CHOH
D CH3CH2CH2OH; CH3CHOHCH3; CH3CH2CH2CH2OH
Câu 9: X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Hai hiđrocabon có công thức phân tử là
A CH4 và C2H4 B C2H4 và C2H2 C CH4 và C2H2 D C3H8 và C3H4
Trang 2Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu
được m gam H2O và (m+39)g CO2 Công thức phân tử 2 anken X và Y là
A C4H8 và C2H4 B C4H8 và C3H6 C C2H4 và C3H6 D Kết quả khác.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được
2,24 lít CO2 (đktc) và 2,52g H2O Hai hiđrocacbon có công thức phân tử là
A C2H6 và C3H8 B CH4 và C2H6 C C2H4 và C3H6 D C3H8 và C4H10
Câu 12: Cho dung dịch có pH = 13, số ion H+ chứa trong 1ml dung dịch trên là
A 10-15 B 10-14 C 10-13 D 10-16
Câu 13: Có phản ứng A + B C Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,01M, của chất B là 0,002M thì sau 25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp Nếu nồng độ chất A vẫn như cũ, nồng độ chất B là 0,01M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng
là 10% ?
Câu 14: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị
X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là
Câu 15: Obitan nguyên tử là
A khoảng không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó tập trung phần lớn xác suất có mặt
electron
B khoảng không gian xung quanh hạt nhân, có dạng hình cầu.
C một ô lượng tử, trong đó ghi 2 mũi tên ngược chiều nhau.
D quĩ đạo chuyển động electron, trong đó có thể dạng hình cầu hay dạng hình số 8.
Câu 16: Cho 5,6g một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1g muối clorua của kim
loại đó Công thức oxit kim loại là
Câu 17: Đốt cháy một lượng a mol X thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O X có công thức phân tử là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 18: Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO; MnO2; Ag2O; FeO, ta có thể dùng
C dung dịch HNO3 loãng D dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 19: Glixerol C3H5(OH)3 có khả năng tạo ra trieste Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp axit
R1COOH và R2COOH (có H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa bao nhiêu trieste?
Câu 20: Kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại N nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại N M và N có thể là
Câu 21: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Số ml ancol etylic có trong 100ml dung dịch ancol gọi là độ ancol.
B Số ml ancol etylic có trong 100ml hỗn hợp ancol với nước gọi là độ ancol.
C Khi cho 1 mol ancol tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng 1/2 số mol ancol thì ancol có một nhóm –OH
D Khi cho 1 mol ancol tác dụng với Na dư, số mol H2 bằng 1/2 số mol ancol thì ancol đó có 2 nhóm –OH
Trang 3Câu 22: Cho 4,4g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp tác dụng với dung
dịch HCl dư cho 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 23: Để phân biệt các este riêng biệt: vinyl axetat, ankyl fomiat, metyl acrylat, ta có thể tiến
hành theo trình tự
A Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng
B Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch brom
C Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch brom, dùng dung dịch H2SO4 loãng
D Tất cả đều sai
Câu 24: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức tổng quát CxHyOzNt Thành phần phần trăm
về khối lượng của N trong X là 15,7303% và của O trong X là 35,955% Biết X tác dụng với HCl chỉ tao ra muối R(Oz)NH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) và tham gia phản ứng trùng ngưng X
có thể có công thức cấu tạo là
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(CH3)COOH
C H2N(C2H4)COOH D H2NCH(CH3)COOH; H2NCH2CH2COOH
Câu 25: X và Y là 2 axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 9,2g X
và 12g Y tác dụng hết với Na thu được 4,48 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của hai axit là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH
Câu 26: Một poliancol no X số nhóm OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hiđro theo
khối lượng Đun nóng X với chất xúc tác thích hợp để tách nước thì thu được chất hữu cơ Y có:
MY = MX – 18 Kết luận nào dưới đây là hợp lí nhất?
A Y là CH3CHO B X là glixerol C3H5(OH)3
C Y là CH2=CH-CHO D X và Y là hai chất đồng đẳng.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 28: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử và cùng số mol, m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch brom 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol CO2 X và Y có công thức phân tử là
A C2H6 và C2H4 B C5H12 và C5H10 C C3H8 và C3H6 D C4H10 và C4H8
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng
đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O X và Y là
A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C3H6 D C4H10 và C5H12
Câu 30: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 6?
A V1/V2 = 1 B V1/V2 = 9/11 C V1/V2 = 8/11 D V1/V2 = 11/9
Câu 31: Cho 6g P2O5 vào 15ml dung dịch H3PO4 6% (D = 1,03g/ml) Nồng độ phần trăm của
H3PO4 trong dung dịch thu được là
Câu 32: X,Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y, Y và
Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực
A Cặp X và Y, cặp Y và Z B Cặp Y và Z, cặp X và Z.
C Cặp X và Y, cặp X và Z D Cả 3 cặp.
Trang 4Câu 33: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử trên, liên kết
phân tử nào mang nhiều tính chất ion nhất?
Câu 34: X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III Tổng số proton, nơtron và electron
trong một nguyên tử X là 36 và trong một nguyên tử Y là 40 Kim loại X, Y là
Câu 35: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi đi từ trái sang phải thì
A Năng lượng ion giảm dần B Bán kính nguyên tử giảm dần
C Độ âm điện giảm dần D Áp lực điện tử giảm dần.
Câu 36: Điện phân 200 gam dung dịch NaCl 29,25% (có màng ngăn) Khối lượng NaOH thu
được là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%
Câu 37: Cho 7,4 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3
sinh ra 1,12 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối thu được là
Câu 38: Có các dung dịch HCl; HNO3; NaOH; AgNO3; NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào đó sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
C Dung dịch BaCl2 D Không dùng thêm chất nào
Câu 39: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic, axit axetic, glucozơ, saccarozơ Bằng
phương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên (tiến hành theo đúng trình tự sau)?
A Dùng quì tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ, dùng dung dịch AgNO3/NH3
B Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng quì tím
C Dùng Na2CO3 thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ, dùng dung dịch AgNO3/NH3
D Dùng natri kim loại, dùng dung dịch AgNO3/NH3, thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ, dùng dung dịch AgNO3/NH3
Câu 40: Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng
tính?
A CO32-; CH3COO- B ZnO; Al2O3; HSO4-; NH4+
C NH4+; HCO3-; CH3COO- D ZnO; Al2O3; HCO3-; H2O
Câu 41: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là
bazơ?
A CO32-; CH3COO- B NH4+; HCO3-; CH3COO
-C ZnO; Al2O3; HSO4- D HSO4-; NH4+
Câu 42: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây chỉ
đóng vai trò là axit?
A HSO4-; NH4+; CO32- B NH4+; HCO3-; CH3COO
-C ZnO; Al2O3; HSO4- D HSO4-; NH4+
Câu 43: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng?
A Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion
B Trong thành phần của axit có thể không có hiđro
C Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH
D Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH
Câu 44: Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
Trang 5A Axit là chất hoà tan được mọi kim loại B Axit tác dụng được với mọi bazơ
C Axit là chất có khả năng cho proton D Axit là chất điện li mạnh
Câu 45: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Hằng số phân li axit Ka tăng B Hằng số phân li axit Ka giảm
C Hằng số phân li axit Ka không đổi D Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm
Câu 46: Khi thay đổi nồng độ của một dung dịch chất điện li yếu (nhiệt độ không đổi) thì
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
C độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi
D độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
Câu 47: Khi thay đổi nhiệt độ của một dung dịch chất điện li yếu (nồng độ không đổi) thì
A độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
B độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi
C độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi
D độ điện li thay đổi và hằng số điện li không thay đổi
Câu 48: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì
A độ điện li tăng B độ điện li giảm
C độ điện li không đổi D độ điện li tăng 2 lần
Câu 49: Cho các chất dưới đây: HNO3; NaOH; Ag2SO4; NaCl; H2SO3; CuSO4; Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh là
A NaOH; Ag2SO4; NaCl; H2SO3 B HNO3; NaOH; NaCl; CuSO4
C NaCl; H2SO3; CuSO4 D Ag2SO4; NaCl; CuSO4; Cu(OH)2
Câu 50: Cho các chất dưới đây: H2O; HCl; NaOH; NaCl; CH3COOH; CuSO4 Các chất điện li yếu là
A H2O; CH3COOH; CuSO4 B CH3COOH; CuSO4
C H2O; CH3COOH D H2O; NaCl; CH3COOH; CuSO4
Câu 51: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các
Câu 52: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở
trạng thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử
Câu 53: Người ta thường sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi Biện pháp
kỹ thuật nào dưới đây không được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm
B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC
C Tăng nồng độ khí cacbonic
D Thổi không khí nén vào lò nung vôi
Câu 54: Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập cân bằng hoá học?
A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi
C Số mol các chất sản phẩm không đổi
D Phản ứng thuận và nghịch đều dừng lại
Trang 6Câu 55: Nén 2 mol N2 và 8 mol H2 vào bình kín có thể tích 2lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không đáng kể) và giữ cho nhiệt độ không đổi Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất các khí trong bình bằng 0,8 lần áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng) Nồng độ của khí NH3 tại thời điểm cân bằng là
Câu 56: Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban
đầu sẽ giảm nếu
A nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào
B Thêm 100 ml dung dịch HCl 4M
C tăng nhiệt độ phản ứng
D cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu
Câu 57: Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?
A nồng độ B nhiệt độ C áp suất D chất xúc tác
Câu 58: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
A Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn
B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng nhanh hơn
C Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn
D Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KclO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được
Câu 59: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây
A Hằng số cân bằng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
B Dùng chất xúc tác có thể làm tăng hằng số cân bằng
C Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng
D Khi thay đổi hệ số các chất trong một phản ứng, hằng số cân bằng K thay đổi
Câu 60: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Chất xúc tác là chất thường làm tăng tốc độ phản ứng
B Có những chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng
C Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng khối lượng không thay đổi sau khi
phản ứng kết thúc
D Chất xúc tác là chất làm thay đổi trạng thái cân bằng phản ứng
Câu 61: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nồng độ của các chất B hiệu suất phản ứng
Câu 62: Trong những khẳng định sau, điều nào là phù hợp với một hệ hoá học ở trạng thái cân
bằng?
A Phản ứng thuận đã kết thúc
B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D Nồng độ của các chất tham gia và tạo thành phản ứng như nhau
Câu 63: Từ thế kỷ XIX, người ta đã nhận ra rằng trong thành phần khí lò cao (lò luyện gang) vẫn còn khí cacbon mono oxit Nguyên nhân nào dưới đây là đúng?
A Lò xây chưa đủ độ cao
B Thời gian tiếp xúc của CO và Fe2O3 chưa đủ
C Nhiệt độ chưa đủ cao
D Các phản ứng trong lò luyện gang là phản ứng thuận nghịch
Câu 64: Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp
nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A Fe + dung dịch HCl 0,1M B Fe + dung dịch HCl 0,2M
Trang 7C Fe + dung dịch HCl 0,3M D Fe + dung dịch HCl 20%, (d=1,2 g/ml)
Câu 65: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh
bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu
A Nhiệt độ B Chất xúc tác C Nồng độ D Áp suất
Câu 66: Khi tăng nhiệt độ của một phản ứng lên thêm 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng của phản ứng trên là
Câu 67: Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nói rằng tốc độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào dưới đây là
đúng?
A Tốc độ phản ứng tăng 36 lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC
B Tốc độ phản ứng tăng 54 lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC
C Tốc dộ phản ứng tăng 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC
D Tốc độ phản ứng tăng 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20oC lên 50oC
Câu 68: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối
kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng? a) Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2); b) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao; c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi; d) Dùng kali clorat và mangan
đioxit khan Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A a, c, d B a, b, d C b, c, d D a, b, c
Câu 69: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn
Câu 70: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm
C Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng
D Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 71: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
A Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng
C Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng D Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng Câu 72: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng
B Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng
C Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
D Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 73: Cho các yếu tố: a) Nồng độ; b) Áp suất; c) Nhiệt độ; d) Diện tích tiếp xúc; e) Chất xúc tác Nhận định nào dưới đây là chính xác?
A Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
B Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
D Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 74: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng
A nhiệt độ B tốc độ phản ứng C áp suất D thể tích khí
Trang 8Câu 75: Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là
A 5,69 gam B 4,45 gam C 5,07 gam D 2,485 gam
Câu 76: Khi hoà tan hoàn toàn cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và dung dịch H2SO4 loãng thì thu được khí NO và H2 có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện Khối lượng muối nitrat thu được bằng 159,21% khối lượng muối sunfat R là
Câu 77: Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B)
có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là
A 11,8 gam B 10,08 gam C 9,8 gam D 8,8 gam
Câu 78: Cho KI tác dụng hết với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 1,51 gam MnSO4 theo phương trình phản ứng sau:
KI + KMnO4 + H2SO4 K2SO4 + I2 + MnSO4 + H2O
Số mol I2 tạo thành và KI tham gia phản ứng lần lượt là
A 0,00025 và 0,0005 B 0,025 và 0,05
Câu 79: Hoà tan hoàn toàn oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120 gam muối khan Công thức của oxit
FexOy là
Câu 80: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí
NO và NO2 có khối lượng là 15,2 gam Giá trị của m là
Câu 81: Cho phản ứng hoá học: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là
A (3x - 2y) B (10x - 4y) C (16x - 6y) D (2x - y)
Câu 82: Cho các chất và ion sau: Cl-; MnO4-; K+; Fe2+; SO2; CO2; Fe Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
A Cl-; MnO4-; K+ B Fe2+; SO2 C Fe2+; SO2; CO2 D Fe2+; SO2; CO2; Fe
Câu 83: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau: X + Y không xảy ra phản ứng ; X +
Cu không xảy ra phản ứng ; Y + Cu không xảy ra phản ứng ; X + Y + Cu xảy
ra phản ứng X, Y là
C Fe(NO3)3; NaHSO4 D Mg(NO)3; KNO3
Câu 84: Trong môi trường axit dư, dung dịch chất nào dưới đây làm mất màu dung dịch
KMnO4?
A NaNO3 B Fe2(SO4)3 C KClO3 D FeSO4
Câu 85: Trong quá trình Bro Br-1, nguyên tử Br đã
A nhận thêm 1 proton B nhường đi một proton
C nhường đi một electron D nhận một electron
Câu 86: Hãy chọn phương án đúng: Đồng có thể tác dụng với
A dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt
B dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt
C dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II)
Trang 9D không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III)
Câu 87: Cho phản ứng: As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO Trong phản ứng này H2O đóng vai trò là
C môi trường phản ứng D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
Câu 88: Trong các phản ứng hoá học, SO2 có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử vì
A lưu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxi hoá cao nhất
B SO2 là oxit axit
C lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hoá trung gian
D SO2 tan được trong nước
Câu 89: Trong các loại phản ứng dưới đây, loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hoá - khử?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng phân huỷ
C Phản ứng thuỷ phân D Phản ứng thế
Câu 90: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, xảy ra phản ứng:
2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là
A chất nhường proton B chất nhận proton
C chất nhường electron cho NaOH D vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
Câu 91: Hãy chỉ ra nhận xét không đúng?
A Bất cứ chất oxi hoá nào gặp một chất khử đều có phản ứng hoá học xảy ra
B Nguyên tố ở mức oxi hoá trung gian, vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
C Trong phản ứng oxi hoá - khử, sự oxi hoá và sự khử bao giờ cũng diễn ra đồng thời
D Sự oxi hoá là quá trình nhường electron, sự khử là quá trình nhận electron
Câu 92: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau: 2H2O2 2H2O + O2 (1); 2HgO 2Hg +
O2 (2); Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O (3); 2KClO3 2KCl + 3O2 (4); 3NO2 + H2O
2HNO3 + NO (5); 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6) Trong số các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử?
Câu 93: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng:
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tỉ lệ số mol HNO3 tạo khí NO và số mol HNO3 tạo muối là
Câu 94: Cho phản ứng sau: 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO Trong phản ứng trên, khí NO2
đóng vai trò
C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không là chất oxi hoá cùng không là chất khử Câu 95: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HclO, NaClO2, KClO3, HClO4 lần lượt là
A -1, +1, +2, +3, +4 B -1, +1, +3, +5, +6
C -1, +1, +3, +5, +7 D -1, +1, +4, +5, +7
Câu 96: Cho các phản ứng hoá học sau: a) 4Na + O2 2Na2O; b) 2Fe(OH)3
o
t
Fe2O3 + 3H2O; c) Cl2 + 2KBr 2KCl + Br2; d) NH3 + HCl NH4Cl; e) Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Các phản ứng không phải phản ứng oxi hoá - khử là
Trang 10Câu 97: Chọn câu trả lời đúng trong các phát biểu sau: Trong phản ứng hoá học, nguyên tử
nguyên tố kim loại
A bị khử B bị oxi hoá C nhận electron D nhận electron và bị khử Câu 98: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng
Câu 99: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hoá học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
B Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hoá học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
C Phản ứng toả nhiệt là phản ứng luôn làm cho môi trường xung quanh nóng lên
D Phản ứng toả nhiệt là phản ứng hấp thụ nhiệt của môi trường xung quanh
Câu 100: Loại phản ứng nào dưới đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A phản ứng hoá hợp B phản ứng phân huỷ
C phản ứng trao đổi D phản ứng thế